1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an nghe Tin hoc 11 105 tiet

102 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án nghề tin học 11 105 tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 5,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cöa sæ, b¶ng chän: Trong Windows, ngêi sö dông thùc hiÖn c¸c c«ng viÖc th«ng qua c¸c cöa sæ vµ hÖ thèng b¶ng chän, c¸c thµnh phÇn chung cña mäi cöa sæ cã: Thanh tiªu ®Ò, c¸c nót thu nh[r]

Trang 1

- Biết đợc vị trí, vai trò và triển vọng của nghề.

- Biết đợc mục tiêu, nội dung chơng trình và phơng pháp học tập nghề

- Biết đợc các biện pháp đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trờng trong nghề

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi

- Học sinh nắm đợc vai trò, vị trí của tin học trong sự phát triển của xã hội hiện nay

- Những ứng dụng của tin học trong đời sống và trong công tác văn phòng

b.Nội dung

1 Tin học và những ứng dụng của tin học trong đời sống

Tin học đợc ứng dụng trong mọi lĩnh vực kinh tế, xã hội góp phần tăng năng suất lao động

và chất lợng công việc

2 Tin học đối với công tác văn phòng:

Trớc đây: dùng máy chữ, nhiều tủ đựng hồ sơ, trực điện thoại Đa, nhận công văn đi, đến,công việc thực hiện chậm chạp, năng suất thấp,

Ngày nay: dùng máy vi tính nối mạng, máy in, Fax, công việc thực hiện rất nhanh chóng,hiệu quả cao,

Máy vi tính nối mạng cùng các phần mềm đã tự động hoá công tác văn phòng nh : Soạnthảo văn bản, công văn, quyết định, nhập, lu trữ, tìm kiếm, lu chuyển hồ sơ,

3.Vai trò và vị trí của tin học văn phòng trong sản xuất và trong đời sống

Công nghệ thông tin đã giúp con ngời vợt qua những khoảng cách về địa lí, thoát khỏi phầnràng buộc về thời gian, giảm bớt chi phí hoạt động của văn phòng, công việc văn phòng trở nênthú vị, đem lại hiệu quả cao so với trớc đây

Tin học văn phòng là công cụ không thể thiếu đợc trong các cơ quan và tổ chức mà còn rấthữu ích đối với công việc của cá nhân và gia đình

c Tiến hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Hãy nêu những ứng dụng của tin học trong đời

sống và trong sản xuất?

GV:Hớng dẫn để học sinh bổ sung các câu trả lời

GV: Tổng hợp các ý kiến, bổ sung và hoàn thiện câu trả

lời

GV: Công việc chính của nhân viên văn phòng là làm

gì? Những ngời nào thờng làm công tác văn phòng?

GV: Treo tranh cho học sinh quan sát

GV: Hãy cho biết trong tranh có những vật dụng nào

đ-ợc dùng trong công tác văn phòng? So sánh công cụ

trong các văn phòng trớc đây và các công cụ trong văn

phòng ngày nay?

GV: Tổng hợp, bổ sung ý kiến, hoàn thiện nội dung

GV: Qua kiến thức đã tìm hiểu ở trên Em hãy so sánh

văn phòng trớc kia và văn phòng ngày nay?

GV: Hãy nêu vai trò và vị trí của tin học văn phòng

trong sản xuất và trong đời sồng?

HS: Thảo luận và Trả lời câu hỏiHS: Bổ sung ý kiến

HS: Ghi nội dung vào vở

HS: Đọc sách giáo khoa,Thảo luận, trảlời câu hỏi,bổ sung ý kiến

HS: Quan sát tranh, thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Lắng nghe, ghi chépHS: Đọc sách giáo khoa,Thảo luận, trảlời câu hỏi,bổ sung ý kiến

HS: Thảo luận vàTrả lời câu hỏi

*Hoạt động 2: Giới thiệu chơng trình nghề tin học văn phòng

+Các khái nệm căn bản và các thao tác khi làm việc với hệ điều hành Windows

+Chức năng và các ứng dụng của các phần mèm WORD và EXCEL

+ Những kiến thức cơ sở về mạng máy tính

+Vai trò, vị trí, triển vọng của nghề tin học văn phòng

b Kỹ năng:

Trang 2

+Học sinh sử dụng máy tính, giao tiếp với máy tính thông qua hệ điều hành

+Có thể soạn thảo, trình bày, in văn bản

+Lập đợc bảng tính, thực hiện các thao tác trên trang tính phục vụ cho công tác văn phòng+ Sử dụng đợc các tài nguyên trong mạng cục bộ

+Tìm hiểu đợc thông tin về nghề tin học văn phòng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Giới thiệu môt cách khái quát về mục tiêu và nội dung

1 Kiến thức

- Biêt đợc khái niệm hệ điều hành và các thành phần cơ bản của hệ điều hành Windows,cách tổ chức thông tin trên đĩa

2 Kỹ năng:

- Sử dụng thành thạo các thao tác với chuột

- Làm việc trong môi trờng Windows, phân biệt đợc các đối tợng trong Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

dàng thực hiện chơng trình, quản lí và khai thác tài nguyên một cách tối u

+ Hệ điều hành Windows do hãng Microsoft sản xuất giao diện đồ hoạ dựa trên khái niệm

“Cửa sổ”(Window), ngoài ra còn có hệ thống biểu tợng, bảng chọn

2.Thao tác với chuột:

+ Di chuột( Mouse Move)

+ Nháy chuột(Click)

+ Nhấp đúp chuột(Double click)

+ Nháy nút phải chuột(Right click)

+ Kéo thả chuột(Drag and drop)

c.Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Kiểm tra lại kiến thức cũ mà học sinh

đã học ở lớp 10 bằng cách phát phiếu học

tập cho từng nhóm, phiếu học tập có thẻ

dùng các câu hỏi trắc nghiệm khách quan

HS: Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi trong phiếuhọc tập

Trang 3

Nội dung phiếu Gồm các câu hỏi sau:

Hãy chọn câu trả lời đúng

Trong hệ điều hành Windows tên tệp không

đợc dài quá bao nhiêu

Hãy chọn câu trả lời đúng

GV: Tổng hợp lại thành nội dung

GV: Quan sát hình bên (Treo tranh) hãy chỉ

ra các thành phần chung của mọi cửa sổ

trong Windows; các chơng trình ứng dụng;

HS: Ghi chép nội dung trả lời câu hỏi vào vở

HS: Xem tranh và thảo luận theo nhómHS: Thảo luận và chỉ ra trên hình vẽ các thành phầnchung của mọi cửa sổ trong Windows; các chơng trìnhứng dụng; Các bảng chọn; ý nghĩa các thành phần trongbảng chọn và các nút lệnh trên thanh công c

HS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm: Tìm hiểu cửa

sổ trong WindowsHS: Ghi nội dung vào vởHS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm: Tìm hiểu cửa

sổ bảng chọnHS: Ghi nội dung vào vở

HS: Ghi nội dung vào vở

IV Củng cố:

- Nhắc lại những thành phần chung trong mọi cửa sổ của Windows

- Nêu vai trò và vị trí của tin học văn phòng trong sản xuất và đời sống

- Làm việc trong môi trờng Windows, phân biệt đợc các đối tợng trong Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

Môi trờng Windows

- Cửa sổ, bảng chọn: Trong Windows, ngời sử dụng thực hiện các công việc thông qua cáccửa sổ và hệ thống bảng chọn, các thành phần chung của mọi cửa sổ có: Thanh tiêu đề, các nútthu nhỏ, nút điều chỉnh và nút đóng; thanh bảng chọn, thanh công cụ; các thanh cuốn

Chú ý: Có thể thêm hoặc bớt các nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn chọn customize Và thực

hiện các thao tác cần thiết

- Bảng chọn Start và thanh công việc

Trang 4

*Bảng chọn Start chứa một nhóm lệnh cần thiết để bắt đầu sử dụng Windows và xuất hiệnkhi ta nháy cuột vào nút Start

*Thanh công việc: Mỗi lần mở một cửa sổ hay một chơng trình xuât hiện một nút đại diệncho một chong trình hay một cửa sổ xuất hiện trên thanh công việc

*Chuyển đổi cửa sổ làm việc: Thực hiện 1 trong các cách sau:

+ Nháy vào biểu tợng chơng trình ứng dụng+ Nháy vào 1 vị trí bất kỳ trên cửa sổ+ Nhấn tổ hợp phím Alt+Tab

*Tìm hiểu cửa sổ trong Windows

*Tìm hiểu thanh công việc

HS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm: Tìm hiểu cửa

sổ bảng chọnHS: Ghi nội dung vào vở

HS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm: Tìm hiểu thanhcông cụ chuẩn

HS: Ghi nội dung vào vởHS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm: Tìm hiểu bảngchọn Start

HS: Ghi nội dung vào vở

HS: Xem tranh và thảo luận theo nhóm: Tìm hiểu thanhcông việc

HS: Ghi nội dung vào vở

IV Củng cố:

- Nhắc lại những thành phần chung trong mọi cửa sổ của Windows

- Nêu vai trò và vị trí của tin học văn phòng trong sản xuất và đời sống

V.Bài tập về nhà:

Tìm hiểu thêm về hệ điều hành Windows

Trang 5

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

- Giúp học sinh nắm đợc cách hệ điều hành tổ chức lu trữ thông tin.

- Thực hiện thành thạo các thao tác với tệp và th mục

b.Nội dung:

1 Tổ chức thông tin trong máy tính

2.Làm việc với tệp và th mục:

a Chọn đối tợng: Để chọn 1 đối tợng ta có thể thực hiện một trong các thao tác sau:

- Nháy chuột vào đối tợng đó

- Chọn nhiều đối tợng liên tiếp: Nháy vào đối tợng đầu tiên ấn Shift nháy vào đối tợng cuốicùng

- Chọn nhiều đối tợng rời rạc: Giữ phím Ctrl Nháy chuột vào từng đối tợng

- Loại bỏ chọn : Nháy chuột vào bên ngoài đối tợng

c Tiến hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Nêu câu hỏi gợi ý để học sinh tự trình

bày

 Để xem cách tổ chức các tệp và thể xem cách tổ chức các tệp và th mục

trên đĩa ta phải thực hiện các thao tác nh

thế nào?

 Trình bày các thao tác xem nội dung th

mục?

 Trình bày các thao tác tạo th mục mới

 Trình bày các thao tác đổi tên tệp hoặc

th mục?

GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn thiện

nội dung, ghi lên bảng

GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn thiện

nội dung, ghi lên bảng

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

Trang 6

Giúp học sinh biết cách:

- Các thao tác trên file và th mục

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

- Giúp học sinh nắm đợc cách hệ điều hành tổ chức lu trữ thông tin.

- Thực hiện thành thạo các thao tác với tệp và th mục

b.Nội dung:

Làm việc với tệp và th mục:

a Xem tổ chức các tệp và th mục trên đĩa: Có thể thực hiện 1 trong các thao tác:

Nháy đúp chuột vào để mở cửa sổ My computer Nháy nút Folder trên thanhcông cụ

Nháy nút chuột phải trên nút Start nháy vào Explore

b Xem nội dung th mục: Nháy chuột vào biểu tợng hoặc tên th mục

c Tạo th mục mới :

 Mở th mục chứa th mục mới

 Nháy File New Folder  New folder

 Gõ tên th mục vào hộp New folder và Enter

d Đổi tên tệp hoặc th mục :

 Chọn tệp hoặc th mục muốn đổi tên

 Nháy File Rename

 Gõ tên mới và Enter

c Tiến hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Trình bày các thao tác đổi tên tệp hoặc

5 Trình bày các thao tác khôi phục hoặc

xoá hẳn các tệp và th mục ở trong Recycle

Bin

GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn thiện

nội dung, ghi lên bảng

GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn thiện

nội dung, ghi lên bảng

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

Trang 7

- Giúp học sinh nắm đợc khái niệm File (tập tin) -Th mục (Folder)

2 Kỹ năng:

Thực hiện tốt các thao tác:

- Tạo một Folder

- Các thao tác trên file và th mục

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

Làm việc với tệp và th mục:

a Sao chép tệp hoặc th mục:

 Chọn tệp hoặc th mục

 Nháy Edit  Copy

 Chọn đích cần sao chép

 Nháy Edit  Paste

b Di chuyển tệp hoặc th mục:

 Chọn tệp hoặc th mục

 Nháy Edit  Cut

 Chọn đích cần sao chép

 Nháy Edit  Paste

c Xoá tệp hoặc th mục:

 Chọn tệp hoặc th mục

 Nháy Edit  Delete

 Chọn Yes (xoá): Chọn No (không)

d Khôi phục hoặc xoá hẳn các th mục, tệp đã bị xoá

 Nháy đúp chuột lên biểu tợngRecycle bin

 Chọ đối tợng muốn khôi phục hoặc xoáhẳn

 Nháy File  Restore (khôi phục) hoặc

File  Delete (xoá)

- Để làm sạch thùng rác ta mở Recycle bin

- Nháy Empty the Recycle bin

c Tiến hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Tổ chức cho học sinh thao tác

 Để xem cách tổ chức các tệp và thể xem cách tổ chức các tệp và th mục

trên đĩa ta phải thực hiện các thao tác nh

thế nào?

 Trình bày các thao tác xem nội dung th

mục?

 Trình bày các thao tác tạo th mục mới

 Trình bày các thao tác đổi tên tệp hoặc

 Trình bày các thao tác khôi phục hoặc

xoá hẳn các tệp và th mục ở trong Recycle

Bin

GV: Bổ sung nhiều phơng án, hoàn thiện

nội dung, ghi lên bảng

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

HS: Thảo luận, trả lời câu hỏi, nêu các phơng án khácnhau

HS: ghi nội dung bài học vào vở

Trang 8

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

- Biết tạo đờng tắt;

- Nắm đợc một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và

th mục

b.Nội dung:

1 Khởi động

- Cách 1: Khởi động bằng cách dùng bảng chọn Start

Nháy start->All Programs -> tìm nhóm chứa chơng trình cần khởi động

- Cách 2: Nháy đúp vào biểu tợng của chơng trình

2 Kết thúc

Nháy File-> Exit(hoặc File Close)

3 Tạo đờng tắt

4.Mở một tài liệu mới mở gần đây

Vào My Recent Documents

5 Tìm một tệp hay th mục

- Nháy nút StartSearch Xuất hiện hộp thoại Search Results xuất hiện

- Nháy vào All files and folders Nháy search

c.Tiến hành:

- Mỗi nội dung giáo viên phát vấn học sinh cách

- Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và th mục

V Bài tập về nhà: Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa

Trang 9

- Nắm đợc một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và

th mục

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

- Biết tạo đờng tắt;

- Nắm đợc một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp vàth

b.Nội dung:

1 Tạo đờng tắt

2 Mở một tài liệu mới mở gần đây

Vào My Recent Documents

3 Tìm một tệp hay th mục

- Nháy nút StartSearch Xuất hiện hộp thoại Search Results xuất hiện

- Nháy vào All files and folders Nháy search

c.Tiến hành:

- Mỗi nội dung giáo viên phát vấn học sinh cách

- Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và th mục

V Bài tập về nhà: Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa

- Biết tạo đờng tắt;

- Nắm đợc một số tính năng khác trong Windows: mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và

th mục

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

1.Mở một tài liệu mới mở gần đây

Vào My Recent Documents

2 Tìm một tệp hay th mục

Trang 10

- Nháy nút StartSearch Xuất hiện hộp thoại Search Results xuất hiện

- Nháy vào All files and folders Nháy search

c.Tiến hành:

- Mỗi nội dung giáo viên phát vấn học sinh cách

- Mở tài liệu mới mở gần đây, tìm tệp và th mục

V Bài tập về nhà: Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa

- Hiểu đợc một số chức năng của Control

- Nắm đợc nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

2 Kỹ năng:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

- Giáo viên giới thiệu và thực hành mẫu lần lợt

các thao tác mở, thiết đặt hệ thống, cài đặt máy in

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Khởi động và sử dụng một số chơng trình trong Control Panel

- Thay đổi một số thiết đặt hệ thống đơn giản

- Cài đặt máy in

c.Tiến hành:

- GV đa ra nội dung thực hành

- Hớng dẫn học sinh thực hành

- Khởi dộng Control Panel

- Thiết đặt thời gian, ngày tháng

- Thay đổi hình ảnh màn hình nền

- Đặt chế độ nghỉ cho màn hình

- Kết thúc Contrlo Panel

IV Củng cố: Nhắc lại:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Cài đặt máy in trong Windows

Trang 11

- Hiểu đợc một số chức năng của Control

- Nắm đợc nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

2 Kỹ năng:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

- Giáo viên giới thiệu và thực hành mẫu lần lợt

các thao tác mở, thiết đặt hệ thống, cài đặt máy in - Lắng nghe, quan sát, ghi bài- Đa ra các thắc mắc

- Khởi động và sử dụng một số chơng trình trong Control Panel

- Thay đổi một số thiết đặt hệ thống đơn giản

- Cài đặt máy in

c.Tiến hành:

- GV đa ra nội dung thực hành

- Hớng dẫn học sinh thực hành

- Khởi dộng Control Panel

- Thiết đặt thời gian, ngày tháng

- Thay đổi hình ảnh màn hình nền

- Đặt chế độ nghỉ cho màn hình

- Kết thúc Contrlo Panel

IV Củng cố: Nhắc lại:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Cài đặt máy in trong Windows

Trang 12

- Hiểu đợc một số chức năng của Control

- Nắm đợc nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

2 Kỹ năng:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

- Giáo viên giới thiệu và thực hành mẫu lần lợt

các thao tác mở, thiết đặt hệ thống, cài đặt máy in

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Khởi động và sử dụng một số chơng trình trong Control Panel

- Thay đổi một số thiết đặt hệ thống đơn giản

- Cài đặt máy in

c.Tiến hành:

- GV đa ra nội dung thực hành

- Hớng dẫn học sinh thực hành - Khởi dộng Control Panel- Thiết đặt thời gian, ngày tháng

- Thay đổi hình ảnh màn hình nền

- Đặt chế độ nghỉ cho màn hình

- Kết thúc Contrlo Panel

IV Củng cố: Nhắc lại:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Cài đặt máy in trong Windows

Trang 13

- Hiểu đợc một số chức năng của Control

- Nắm đợc nội dung của một số thiết đặt hệ thống đơn giản

2 Kỹ năng:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Có khả năng cài đặt máy in trong Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

- Giáo viên giới thiệu và thực hành mẫu lần lợt

các thao tác mở, thiết đặt hệ thống, cài đặt máy in - Lắng nghe, quan sát, ghi bài- Đa ra các thắc mắc

* Hoạt động 2: Thực hành

a Mục tiêu:

Giúp học sinh nắm đợc cách khởi động và sử dụng một số chơng trình trong Control Panel

b.Nội dung:

- Khởi động và sử dụng một số chơng trình trong Control Panel

- Thay đổi một số thiết đặt hệ thống đơn giản.

- Cài đặt máy in

c.Tiến hành:

- GV đa ra nội dung thực hành

- Hớng dẫn học sinh thực hành

- Khởi dộng Control Panel

- Thiết đặt thời gian, ngày tháng

- Thay đổi hình ảnh màn hình nền

- Đặt chế độ nghỉ cho màn hình

- Kết thúc Contrlo Panel

IV Củng cố: Nhắc lại:

- Thay đổi đợc một số tùy biến đơn giản của Windows;

- Cài đặt máy in trong Windows

Trang 14

Ngày soạn 04/08/2011

Tiết 13:

Bài 6: Ôn tập và thực hành tổng hợp I.Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học về hệ điều hành Windows

2 Kỹ năng:

- Thực hành thành thạo các thao tác làm việc với hệ điều hành Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

III-Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

- Khởi động Windows

- Ôn lại cách tổ chức thông tin trên máy tính

- Làm việc với tệp và th mục

- Làm việc với chơng trình ứng dụng, tạo đờng tắt

- Sử dụng Control Panel để thiết đặt các tham sô hệ thống

- Đóng tất cả các chơng trình

c.Tiến hành:

- Nêu ra các câu hỏi để học sinh ôn lại kiến thức

- Nêu nội dung thực hành

- Thảo luận, trả lời các câu hỏi

- Thực hành theo nội dung yêu cầu của giáo viên

III Đánh giá kết quả

Ngày soạn 04/08/2011

Tiết 14:

Bài 6: Ôn tập và thực hành tổng hợp (tiếp) I.Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học về hệ điều hành Windows

2 Kỹ năng:

- Thực hành thành thạo các thao tác làm việc với hệ điều hành Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

III-Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

- Khởi động Windows

- Ôn lại cách tổ chức thông tin trên máy tính

- Làm việc với tệp và th mục - Làm việc với chơng trình ứng dụng, tạo đờng tắt

- Sử dụng Control Panel để thiết đặt các tham sô hệ thống

- Đóng tất cả các chơng trình

c.Tiến hành:

- Nêu ra các câu hỏi để học sinh ôn lại kiến thức

- Nêu nội dung thực hành - Thảo luận, trả lời các câu hỏi- Thực hành theo nội dung yêu cầu của giáo viên

III Đánh giá kết quả

Ngày soạn 04/08/2011

Tiết 15:

Bài 6: Ôn tập và thực hành tổng hợp (tiếp) I.Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học về hệ điều hành Windows

2 Kỹ năng:

- Thực hành thành thạo các thao tác làm việc với hệ điều hành Windows

II- Ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Sách giáo khoa, máy chiếu, bảng

2.Chuẩn bị của học sinh:

Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kiến thức liên quan đã học ở lớp 10

Trang 15

III-Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

- Khởi động Windows

- Ôn lại cách tổ chức thông tin trên máy tính

- Làm việc với tệp và th mục

- Làm việc với chơng trình ứng dụng, tạo đờng tắt

- Sử dụng Control Panel để thiết đặt các tham sô hệ thống

- Đóng tất cả các chơng trình

c.Tiến hành:

- Nêu ra các câu hỏi để học sinh ôn lại kiến thức

- Nêu nội dung thực hành - Thảo luận, trả lời các câu hỏi- Thực hành theo nội dung yêu cầu của giáo viên

III Đánh giá kết quả

Ngày soạn: 05/08/2011

Tiết 16: Kiểm tra

I Mục tiêu:

- Biết đợc những kiến thức cơ sở của Hệ điều hành Windows

- Các thao tác với tệp và th mục

- Một số tính năng khác trong Windows

II Nội dung

1 Câu hỏi:

A Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai:

a Th mục có thể chứa tệp và chứa th mục con

b Tệp có thể chứa th mục và chứa tệp con

c ổ đĩa gọi là tệp

d Tệp là thành phần nhỏ nhất chứa thông tin

Câu 2: Hệ điều hành là:

a Bộ chơng trình xử lý lệnh của máy tính

b Có mặt từ lúc bật máy cho đến khi tắt máy

c Chơng trình quản lý hệ thống và điều khiển mọi hoạt động của máy tính

Câu 1(3đ): Nêu các chức năng chính của hệ điều hành.

Câu 2(4đ): Mô tả các thành phần cơ bản trong giao diện hệ điều hành Windows, chức năng của

- Đảm bảo giao tiếp giữa ngời dùng và hệ thống

- Cung cấp các phơng tiện và dịch vụ

- Quản lý chặt chẽ tài nguyên của máy tính

- Tổ chức khai thác thông tin thuận tiện và tối u

Câu 2: Thành phần trong giao diện hệ điều hành Windows:

Trang 16

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại các khái niệm cơ bản của hệ soạn thảo văn bản;

- Hiểu các quy tắc cơ bản trong việc soạn thảo văn bản;

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Cách 1: Khởi động từ thanh Task Bar: Chọn Start/Programs/Microsoft Word.

Cách 2: Nháy đúp chuột vào biểu tợng Microsoft Word ( ) trên màn hình (hoặc di vệt

sáng đến biểu tợng Microsoft Word rồi bấm Enter).

Cách 3: Nháy chuột vào biểu tợng Microsoft Word ở trên thanh Task Bar.

- Các em hãy nêu các cách mà em biết để mở chơng trình soạn thảo

văn bản(MS Word)?

- Giáo viên thức hiện mẫu các thao tác mở chơng trình theo 3 cách

- Các em hãy nêu cách tạo mới, lu một văn bản?

- Các em hãy nêu cách đóng chơng trình soạn thảo văn bản?

- Giáo viên thức hiện mẫu các thao tác đóng chơng trình theo 3

cách

- Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên làm mẫu các thao tác và

nhận xét kết quả

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

-Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Quan sát, nhận xét(nếu có)

IV-Củng cố

- Làm lại các thao tác : Mở, đóng chơng trình MS Word, thực hiện các thao tác: Chọn khối,

di chuyển, sao chép, xoá khối văn bản

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

Trang 17

2 Chuẩn bị của học sinh:

Bài 1: Phân biệt các thành phần cơ bản của màn hình soạn thảo MS Word Thực hiện các

thao tác: Tạo mới, mở, đóng, lu văn bản và kết thúc Word

Bài 2 Trả lời các câu hỏi sau:

- Nêu sự khác nhau giữa dòng và câu?

- Tại sao khi gõ đến cuối dòng ta không chuyển sang dòng mới bằng cách nhấnphím Enter?

- Hãy lí giải tại sao các dấu chấm câu cần đợc gõ sát với kí tự trớc nó?

- Phân biệt giữa trang văn bản và trang màn hình?

- Sử dụng định dạng nào để phân biệt các đoạn văn với nhau?

- Tại sao ta khống sử dụng một vài kí tự trống ở đầu đoạn văn để căn lề? Có công

cụ nào để làm điều này?

Bài 3: Điền vào bảng trang 45 ý nghĩa của các nút lệnh.

Bài 4: Gõ văn bản hình 3.4 và sửa hết các lỗi nếu có.

c.Tiến hành:

- Yêu cầu học sinh mở máy và thực hành theo

nội dung yêu cầu của giáo viên

- Làm lại các thao tác : Mở, đóng chơng trình MS Word, thực hiện các thao tác: Chọn khối,

di chuyển, sao chép, xoá khối văn bản

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Trang 18

nào đó.

- Định dạng văn bản nhằm mục đích trình bày văn bản rõ ràng, nhất quán, mạch lạc và gây

ấn tợng

c.Tiến hành

- Em hãy kể tên các loại văn bản mà em biết? Nhận xét

sự khác nhau giữa các loại văn bản đó?

- Giáo viên có thể gợi ý một số loại văn bản nh: Các loại

công văn, thông báo, giấy giới thiệu, giấy mời, quyết

định, danh sách lớp, mỗi loại đợc trình bày theo một

hình thức, một kiểu dáng khác nhau

- GV đa ra 2 văn bản: một cha định dạng, một đã đợc

định dạng và yêu cầu học sinh nhận xét từ đó giáo viên

kết luận về mục đích của định dạng văn bản

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu định dạng kí t, định dạng đoạn văn bản và định dạng trang văn bản

a Mục tiêu:

Giúp học sinh biết cách định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản và định dạng trang

b.Nội dung

1 Định dạng kí tự

- Thay đổi mẫu ký tự (Font): nháy chuột vào hình tam giác màu

đen hớng xuống trong hộp tên Font Một danh sách các tên font hiện

ra, từ đó chọn Font cần sử dụng.

- Thay đổi cỡ ký tự (Point size - cỡ chữ): nháy chuột vào hình

tam giác mày đen trong hộp Point size , chọn số chỉ cỡ Font.

Chú ý: nếu muốn tăng cỡ Font lên một 1 đơn vị thì bấm Ctrl

+ ], nếu muốn giảm cỡ Font xuống 1 đơn vị thì bấm Ctrl + [.

- Thay đổi kiểu ký tự (Type Style):

 Có ba kiểu thể hiện: Đậm (Bold), Nghiêng (Italic), Gạch chân (Underline).

 Có thể kết hợp nhiều kiểu chữ với nhau Ví dụ: Đậm nghiêng, nghiêng gạch chân.

Muốn chọn kiểu nào thì Click chuột vào một trong các ký tự B, I, U trên

thanh định dạng (hoặc nhấn các tổ hợp phím Ctrl + B, Ctrl + I, Ctrl + U) Muốn

huỷ bỏ thì lặp lại các thao tác trên

Format/Font (hoặc bấm Ctrl + D), hộp thoại sau xuất hiện:

Trong hộp thoại có ba mục sau:

- Mục định dạng văn bản (Font): Định dạng một cách chi tiết văn bản đã đợc chọn

nh Font, kiểu, cỡ của chữ hay màu sắc và một số hiệu ứng khác

 Định dạng gạch dới (Underline): Có một số kiểu gạch dới sau:

None: Không gạch Single: Gạch nét đơn nhạt.

Double: Gạch nét đôi Word only: Chỉ gạch các từ.

Dotted: Đ ờng gạch chấm Thick: Gạch nét đơn đậm.

Dash: Gạch nét đứt Dot Dash: Đ ờng gạch ngang chấm

Dot dot dash: Đ ờng gạch chấm chấm ngang

Wave: Gạch đ ờng l ợn sóng

 Chọn màu chữ : Click chuột vào ô Color để chọn màu cho chữ.

 Các hiệu ứng (Effects):

Strikethrough: Đờng gạch ngang.

Double Strikethrough: Đờng gạch ngang đôi.

Superscript: Chỉ số trên a2

Subscript: Chỉ số dới xn

Trang 19

Nếu chọn nút Defaut thì các thông số định dạng sẽ đợc lấy làm trị mặc nhiên cho mỗi

lần khởi động Word hoặc mở một văn bản mới

- Mục định dạng ký tự (Character Spacing): Có thể định dạng cỡ ký tự theo mức độ

tỷ lệ % so với cở chữ hiện thời ở mục Scale, hoặc định dạng khoảng cách giữa các ký tự ở mục Spacing.

- Mục Animation: Bổ sung một số hiệu ứng đặc biệt khác cho văn bản nh Khung

- Hiểu đợc khái niệm định dạng văn bản, mục đích, ý nghĩa của định dạng văn bản

- Biết đợc các nội dung định dạng văn bản cơ bản

2 Kỹ năng

- Thực hiện thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Soạn thảo đợc văn bản đơn giản

II Ph ơng pháp tiến hành :

Thuyết trình, vấn đáp, làm mẫu và thực hành

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

1 Định dạng đoạn văn bản (Paragraph): Cho phép thay đổi cách hiển thị của một đoạn văn

bản nh căn lề, chọn khoảng lùi vào cho dòng đầu đoạn văn,

Để tiến hành định dạng, vào menu Format, chọn Paragraph,hộp thoại sau xuất hiện (Hình 8)

Trang 20

Hình 8 Hộp thoại định dạng đoạn văn bản.

Trong mục Indents and Spacing: định dạng lề, khoảng cách.

- Mục Alignment: Canh biên lề cho đoạn văn bản:

 Left (Right): Canh đều theo biên trái (phải).

 Centered: Canh vào giữa.

 Justified: Canh đều hai biên (trái và phải).

- Mục Indentation:

 Left (Right): Đặt lề trái (phải) cho đoạn văn bản.

 Special: Đặt lùi vào cho dòng đầu cảu đoạn.

- Mục Spacing: định dạng khoảng các giữa các dòng, các đoạn.

 Before: khoảng cách giữa đoạn đợc chọn và đoạn trớc.

 After: khoảng cách giữa đoạn đợc chọn và đoạn sau.

 Line spacing: đặt khoảng cách giữa các dòng trong đoạn:

Single: cách dòng đơn Double: cách dòng đôi.

1,5 lines: cách một dòng rỡi Aleast: cách dòng nhỏ nhất.

Exactly: cách dòng chính xác theo giá trị của con số do ngời sử dụng nhập vào ở mục By.

Có thể định dạng đoạn văn bản nhanh bằng thanh định dạng (Formating bar) hoặc các tổhợp phím nóng hoặc dùng thớc:

Canh lề cho đoạn văn bản: nháy chuột vào các biểu tợng:

Left (Ctrl + L) Justified (Ctrl + J) Center (Ctrl + E) Right (Ctrl + L)

- Đặt lề trái, phải cho đoạn văn bản ta có thể rê chuột trên thớc (Ruler) để định dạng Thớc trêndùng để đặt lùi vào cho dòng đầu văn bản, thớc dới dùng để đặt lề trái, phải

3 Định dạng trang.

- Xác định các tham số trang in: kích thớc trang giấy, lề giấy, gáy sách, các tiêu đề trang in

- Vào menu File, chọn Page Setup

c Tiến hành

- Để xem cách tổ chức các tệp và thịnh dạng ký tự bao gồm những định dạng nào?

- Thực hiện, quan sát và nhận xét(nếu có)

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát, ghi chép

- Thực hiện thành thạo việc định dạng kí tự và định dạng đoạn văn theo mẫu

- Soạn thảo đợc văn bản đơn giản

II Ph ơng pháp tiến hành :

Thuyết trình, vấn đáp, làm mẫu và thực hành

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi bài,

Trang 21

IV Hoạt động dạy và học:

a Mục tiêu: Thực hành thành thạo các thao tác định dạng văn bản, kí tự, đoạn văn, trang Sử dụng

thành thạo các thao tác làm nhanh bằng cách dùng tổ hợp phím nóng

b Nội dung

Thực hành gõ văn bản và sử dụng các lệnh định dạng để trình bày theo mẫu hình 3.11, Trang 51

3.12-SGK-c.Tiến hành

- Đa ra nội dung thực hành

- Quan sát, hớng dẫn, trợ giúp học sinh - Khởi động Word- Gõ văn bản, tuân theo quy tắc gõ văn bnả thông

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Các bớc tiến hành để tạo một bảng mới:

- Đa con trỏ đến vị trí cần tạo bảng

Trang 22

- Vạo thực đơn dọc Table chọn Insert Table , hộp thoại Insert Table xuất hiện:

- Nhập số cột vào mục Number of Columns, số dòng vào mục Number of Rows Nhập chiều rộng mỗi cột vào mục Column Width Nếu để Auto, chiều rộng mỗi cột tuỳ thuộc vào số lợng

cột và chiều rộng trang in

- Nháy chuột vào nút AutoFormat để định dạng kiểu bảng.

- Có các cách tạo bảng nào mà các em đã biết?

- GV gọi học sinh đứng dậy trả lời, nhận xét và đa ra

3 cách tạo bảng

- Để xem cách tổ chức các tệp và thối với bảng chúng ta thờng có các thao tác nào?

Và các thao tác đó thực hiện nh thế nào?

- GV gọi học sinh trả lời và sau đó thực hiện lần lợt

các thao tác: Chèn, xoá, tách, gộp, chỉnh độ rang của

các đối tợng của bảng

- Muốn trang trí các đờng biên, đờng lới cho bảng

chúng ta phải thực hiện các thao tác nào?

- GV gọi học sinh trả lời sau đó thực hiện thao tác

tạo đờng biên, đờng lới cho bảng Giải thích các lựa

chọn trong hộp thoại

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

- Quan sát, lắng nghe, ghi bài

V Củng cố :

Nhắc lại các cách tạo bảng, các thao tác với bảng và cách sắp xếp dữ liệu trong bảng

VI Bài tập về nhà

- Thực hành thành thạo các thao tác với bảng

- Trả lời các câu hỏi phần câu hỏi-SGK

Trang 23

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

* Hoạt động 1: Thao tác với bảng, căn chỉnh vị trí của toàn bảng trên trang, kẻ đòng biên và

đờng lới cho bảng.

- Chọn ô: Di chuyển con trỏ chuột đến đầu mép ô cần chọn cho đến khi xuất hiện con trỏ

chuột màu trắng xuất hiện ( ) thì nháy chuột

- Chọn một hàng: Di chuyển con trỏ chuột đến mép đầu của ô đầu tiên của hàng cần chọn

khi thấy xuất hiện dấu mũi tên màu trắng (nh chọn ô) thì nháy chuột, hoặc rê chuột từ ô dầu tiêncủa hàng đến ô cuối cùng của hàng, hoặc đa con trỏ vào một trong các ô của hàng rồi thực hiện

lệnh Table/Select Row.

- Chọn một cột: Di chuyển con trỏ chuột đến mép trên của ô đầu tiên của cột khi thấy xuất

hiện mũi tên màu đen hớng xuống ( ) thì nháy chuột, hoặc rê chuột từ ô đầu tiên đến ô cuối cùng

của cột cần chọn, hoặc đa con trỏ vào một trong các ô trong cột rồi thực hiện lệnh Table/Select Column.

- Muốn chọn nhiều ô trong bảng thì có thể rê chuột từ ô đầu tiên của vùng chọn đến ô

cuối của vùng chọn, hoặc chọn ô đầu tiên (hoặc cuối cùng) rồi nhấn và giữ phím Shift sau đó di

chuyển con trỏ chuột đến ô cuối cùng (hoặc ô đầu tiên) rối nháy chuột

- Muốn chọn toàn bộ bảng, có thể thực hiện một trong các cách sau:

Chọn ô đầu tiên (hoặc cuối) rồi rê chuột đến ô cuối cùng (hoặc đầu tiên)

Đa con trỏ chuột về trớc hàng đầu tiên (hoặc trên cột đầu tiên) khi thấy xuất hiện dấumũi tên màu trắng nghiêng lên (hoặc dấu mũi tên màu đen hớng xuống) thì rê chuột đến đầu hàngcuối cùng (hoặc cột cuối cùng)

Đặt con trỏ trong bảng rồi thực hiện lệnh Table/Select Table.

Hoặc nhấn phím Ctrl và phím số 5 bên bàn phím số.

2.2 Chèn thêm các hàng, cột vào bảng.

Để chèn thêm một hàng ta thực hiện theo cách sau:

- Nếu chèn thêm một hàng ở vị trí cuối bảng, ta đa con nháy về ô cuối cùng của bảng hiện

tại rồi nhấn phím Tab.

Trang 24

- Nếu chèn thêm một hàng ở vị trí đầu bảng hay giữa bảng, ta chọn hàng ở sau vị trí cần

chèn rồi thực hiện lệnh Table/Insert Rows (hoặc nháy chuột phải vào vùng đã chọn rồi chọn Insert Rows).

Để chèn thêm một cột ta thực hiện theo cách sau:

- Chọn cột ở sau vị trí cần chèn rồi thực hiện lệnh Table/Insert Columns (hoặc nháy chuột phải vào vùng đã chọn rồi chọn Insert Columns).

2.3 Xoá các hàng, cột trong bảng.

Muốn xoá một hàng hay một cột ra khỏi bảng ta tiến hành các bớc sau:

- Chọn hàng hay cột cần xoá

- Thực hiện lệnh Table/Delete Rows (nếu xoá hàng), Delete Columns (nếu xoá cột),

hoặc nháy chuột phải vào vùng đã chọn sau đó chọn lệnh Delete Rows hay Delete Columns tơng

ứng, hoặc nhấn phím Delete trên bàn phím.

2.4 Di chuyển, sao chép các ô, hàng, cột trong bảng.

Ta tiến hành các bớc nh sau:

- Chọn các ô, hàng hay cột cần di chuyển hay sao chép

- Đa trỏ chuột đến phần đợc chọn, nhấn giữ chuột trái, rồi thực hiện một trong hai độngtác sau:

 Rê chuột đến vị trí mới rồi nhả chuột: di chuyển phần đợc chọn

Giữ phím Ctrl đồng thời rê chuột đến vị trí mới rồi nhả chuột: Copy phần đợc chọn.

Hoặc ta có thể di chuyển hay sao chép dữ liệu nh thao tác với văn bản bình thờng

2.5 Thay đổi chiều rộng cột, chiều cao hàng.

Để thay đổi chiều rộng của cột và chiều cao của hàng ta thực hiện một trong các cách sau:Cách 1:

- Di chuyển con trỏ chuột đến biên của cột hay hàng, khi con trỏ chuột có dạng mũi tênhai chiều thì rê chuột để thay đổi kích thớc theo ý muốn

Cách 2:

- Chọn cột hay hàng cần thay đổi kích thớc

- Thực hiện lệnh Table/Cell Heigh And Width, một hộp thoại xuất hiện.

- Gõ con số chỉ chiều rộng của cột vào mục Width of Column (trong mục Column.

- Trong mục Column ta có thể chọn khoảng cách giữa các cột bằng cách gõ con số chỉ

khoảng cách vào mục Space Between Column.

- Trong mục Row của hộp thoại ta chọn một trong các cách điều chỉnh chiều cao của

hàng nh sau:

Chọn Auto trong mục Heigh of Rows: điều chỉnh độ cao theo độ cao văn bản của hàng.

Chọn At Least trong mục Heigh of Rows, rồi đa vào giá trị số chỉ độ cao ít nhất của

hàng Nếu nội dung trong ô vợt quá con số đa ra thì Word sẽ điều chỉnh lại

Chọn Exactly trong mục Heigh of Rows, rồi đa vào giá trị số chỉ độ cao chính xác của

hàng Nếu nội dung trong ô lớn hơn thì sẽ bị mất một phần

- Sau khi định dạng xong nhấn nút OK để xác nhận các thiết lập, nhấn nút Cancel để huỷ

bỏ

2.6 Gộp, tách các ô trong bảng.

Gộp nhiều ô thành một ô:

- Chọn các ô cần gộp (các ô phải nằm liên tục trong một vùng)

- Thực hiện một trong các cách sau:

Thực hiện lệnh Table/Merge Cells.

Nháy chuột phải vào vùng đã chọn, chọn lệnh Merge Cells.

Nháy chuột vào biểu tợng Merge Cells ( ) trên thanh công cụ.

Khi đó các đờng gạch giữa các ô sẽ mất đi tạo thành một ô duy nhất.Tách một ô thành nhiều ô nhỏ:

- Chọn ô cần tách (có thể gồm nhiều ô)

- Thực hiện một trong các cách sau:

Thực hiện lệnh Table/Split Cells.

 Hoặc nháy chuột phải vào ô cần tách, rồi chọn lệnh Split Cells.

Nháy chuột lên biểu tợng Split Cells ( ) trên thanh công cụ.

- Sau khi thực hiện một trang các cách trên, hộp thoại Split Cells xuất hiện:

- Nhập số cột cần tách vào mục Number of Columns, số hàng cần tách vào mục Number

Trang 25

of Rows.

- Chọn OK để xác nhận, Cancel để huỷ bỏ.

Sau khi chia chiều rộng mỗi cột (hay chiều cao của hàng) bằng chiều rộng cột cũ chia cho sốcột (chiều cao hàng cũ chia cho số hàng)

- Để xem cách tổ chức các tệp và thối với bảng chúng ta thờng có các thao tác nào?

Và các thao tác đó thực hiện nh thế nào?

- GV gọi học sinh trả lời và sau đó thực hiện lần lợt

các thao tác: Chèn, xoá, tách, gộp, chỉnh độ rang của

các đối tợng của bảng

- Muốn trang trí các đờng biên, đờng lới cho bảng

chúng ta phải thực hiện các thao tác nào?

- GV gọi học sinh trả lời sau đó thực hiện thao tác

tạo đờng biên, đờng lới cho bảng Giải thích các lựa

chọn trong hộp thoại

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

- Quan sát, lắng nghe, ghi bài

V Củng cố :

Nhắc lại các cách tạo bảng, các thao tác với bảng và cách sắp xếp dữ liệu trong bảng

VI Bài tập về nhà

- Thực hành thành thạo các thao tác với bảng

- Trả lời các câu hỏi phần câu hỏi-SGK

- Trình bày bảng, kẻ đờng biên và đờng lới;

- Sắp xếp trong bảng theo yêu cầu

II Ph ơng pháp tiến hành :

Thuyết trình, vấn đáp, làm mẫu và thực hành

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Hoạt động 1 Tạo các đờng kẽ cho bảng

Ta có thể định dạng cho các đờng kẽ trong bảng theo yêu cầu của ngời dùng, chẳng hạn chedấu các đờng kẽ giữa các ô hay kẽ các đờng đậm hơn bao quanh bảng,

Để làm điều đó ta thực hiện một trong các cách sau:

- Thực hiện lệnh Format/Border and Sharing, xuất hiện hộp thoại, ta định dạng tơng tự

nh tạo khung cho văn bản mà phần trớc đã giới thiệu, nhng trong phần Apply to ta chọn Cell.

c.Tiến hành

- Muốn trang trí các đờng biên, đờng lới cho bảng

chúng ta phải thực hiện các thao tác nào?

- GV gọi học sinh trả lời sau đó thực hiện thao tác

tạo đờng biên, đờng lới cho bảng Giải thích các lựa

chọn trong hộp thoại

- Lắng nghe, quan sát, ghi bài

- Trả lời câu hỏi

- Quan sát, lắng nghe, ghi bài

* Hoạt động 2: Sắp xếp dữ liệu trên bảng tính

Trang 26

Có thể sắp xếp các hàng trong bảng theo một cột nào đó Dữ liệu trong cột phải có cùng kiểu,

gồm một trong ba kiểu sau: Text (văn bản), Number (kiểu số), Date (kiểu ngày tháng) Nếu dữ liệu

ở các hàng trong một cột khác kiểu thì chỉ đợc phép sắp xếp theo kểu Text

- Chọn các khoá sắp xếp trong hộp Sort by và Then by.

- Chọn sắp xếp theo kiểu dữ liệu nào (Type): kiểu ký tự (Text), kiểu số (Number) hay kiểu ngày (Date).

- Chọn thứ tự sắp xếp: tăng dần (Ascending) hoặc giảm dần (Descending).

- Chọn OK hay gõ Enter để xác nhận, Cancel để huỷ bỏ.

c Tiến hành

- Trong thực tế chúng ta thờng có nhu cầu sắp xếp

dữ liệu trong bảng: Sắp xếp theo tên, theo điểm

- Vậy để tiến hành sắp xếp chúng ta phải thực hiện

các thao tác nào?

- GV thực hiện các thao tác để tiến hành sắp xếp dữ

liệu trên một bảng dữ liệu mẫu

- Lắng nghe

- Trả lời câu hỏi

- Quan sát, lắng nghe, ghi bài

Bài 1: Tạo một thời khoá biểu dạng bảng và điền nội dung (hình 3.19-SGK)

Bài 2: Tạo bảng điểm có dạng nh hình 3.20-SGK, nhập tên các học sinh trong tổ rồi sắp

xếp theo thứ tự ABC

Bài 3: Sắp xếp các hàng của bảng điểm trên hình 3.20-SGK theo thứ tự giảm dần hoặc tăng

dần theo điểm môn học và theo tên

c Tiến hành:

- GV đa ra nội dung thực hành

- Quan sát, hớng dẫn và trợ giúp học sinh

thực hành

- Khởi động MS Word

- Tạo bảng

- Gộp các ô cần thiết để có bảng nh yêu cầu

- Kẻ các đờng biên, đờng lới đẹp mắt

- Điền số liệu vào ô dữ liệu

- Sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu

- Lu văn bản với tên của mình và kết thúc Word

V Củng cố :

Nhắc lại các cách tạo bảng, các thao tác với bảng và cách sắp xếp dữ liệu trong bảng

VI Bài tập về nhà

- Thực hành thành thạo các thao tác với bảng

- Trả lời các câu hỏi phần câu hỏi-SGK

Trang 27

- Biết sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản.

II Ph ơng pháp tiến hành :

Thực hành trên máy

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi bài, mỗi học sinh một máy tính

IV Hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp: kiểm tra sĩ số lớp

2 Nội dung thực hành:

- Soạn thảo các văn bản hành chính theo mẫu trong SGK:

Bài 1: Đơn xin nghỉ họcBài 2: Đơn xin việcBài 3: Quyết định

- Sử dụng bản trong soạn thảo văn bản:

3 Tiến hành:

- GV đa ra các nội dung thực hành

- GV nêu ý nghĩa của việc sử dụng bảng trong

soạn thảo văn bản

- Khởi động MS Word

- Soạn thảo một số văn bản hành chính thôngdụng

- Soạn thảo đợc các văn bản hành chính thông dụng;

- Biết sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản

II Ph ơng pháp tiến hành :

Thực hành trên máy

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi bài, mỗi học sinh một máy tính

IV Hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp: kiểm tra sĩ số lớp

2 Nội dung thực hành:

- Soạn thảo các văn bản hành chính theo mẫu trong SGK:

Bài 1: Đơn xin nghỉ họcBài 2: Đơn xin việcBài 3: Quyết định

- Sử dụng bản trong soạn thảo văn bản:

3 Tiến hành:

- GV đa ra các nội dung thực hành

- GV nêu ý nghĩa của việc sử dụng bảng trong

soạn thảo văn bản

- Khởi động MS Word

- Soạn thảo một số văn bản hành chính thôngdụng

Trang 28

2 Kỹ năng

- Soạn thảo đợc các văn bản hành chính thông dụng;

- Biết sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản

II Ph ơng pháp tiến hành :

Thực hành trên máy

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- SGK, vở ghi bài, mỗi học sinh một máy tính

IV Hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp: kiểm tra sĩ số lớp

2 Nội dung thực hành:

- Soạn thảo các văn bản hành chính theo mẫu trong SGK:

Bài 1: Đơn xin nghỉ họcBài 2: Đơn xin việcBài 3: Quyết định

- Sử dụng bản trong soạn thảo văn bản:

3 Tiến hành:

- GV đa ra các nội dung thực hành

- GV nêu ý nghĩa của việc sử dụng bảng trong

soạn thảo văn bản

- Khởi động MS Word

- Soạn thảo một số văn bản hành chính thôngdụng

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

I/ Tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và dạng số

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời câu hỏi:

Danh sách liệt kê thờng có mấy dạng? Đó là những dạng

GV: Đối với định dạng chi tiết, danh sách liệt kê cho ta

nhiều lựa chọn hơn Các bớc tiến hành:

Trang 29

- Chọn Format -> Bullets and Numbering Xuất hiện

hộp thoạI Bullets and Numbering

- Chọn trang tơng ứng ( Bullets hoặc Numbered ) rồi

chọn kiểu

- Nháy Customize Trong hộp thoạI Customize

Bulleted List để thay đổi khoảng cách đến lề, phông

chữ, kích thớc và hình ảnh cho kí tự làm kí hiệu liệt kê

- Nháy liên tiếp OK để đóng các hộp thoại

II/ Tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn

Đvđ : Việc tạo chữ cái lớn đầu đoạn văn bản là một thao

tác đợc sử dụng nhiều trên các báo và tạp chí Có hai kiểu

tạo chữ cái lớn đầu một đoạn văn bản: trong lề và ngoài lề

Các bớc thực hiện : Chọn chữ cái cần tạo ,chọn Format

->Drop Cap hộp thoại Drop Cap xuất hiện

- Chọn kiểu Dropped ( trong lề ) hoặc In margin ( ngoài

lề )

- Lines to drop : chọn số hàng thả xuống

- Distance from text : chọn khoảng cách tới văn bản

- Line between : đờng phân cách gữa các cột

- Width and spacing: Thay đổi kích thớc

- Equal columns width :độ rộng các cột bằng nhau

IV/ Sao chép định dạng:

- Chúng ta đã biết các thao tác sao chép nội dung văn bản

Giả sử có một đoạn văn bản đã đợc định dạng ta muốn tạo

HS Lắng nghe , ghi bài

HS Lắng nghe , ghi bài

HS Lắng nghe , ghi bài

HS Lắng nghe , ghi bài

HS Lắng nghe , ghi bài

Trang 30

một đoạn văn bản khác có định dạng giống hệt đoạn văn

bản đó ta thực hiện nh sau:

+ Bôi đen đoạn văn bản cần sao chép định dạng -> Nháy

vào nút con trỏ chuột trở thành -> kéo thả (hoặc

nháy chuột) đoạn văn bản cần định dạng

Sau khi định dạng song nháy chuột một lần nữa ở nút

- Tạo danh sách liệt kê có mấy cách?

- Cách tạo chữ cái lớn đầu đoạn?

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

- GV: Yêu cầu học sinh đọc bài 1 – SGK Tr68 và đặt câu hỏi:

+ Trong bài sử dụng danh sách liệt kê dạng nào?

- HS: Đọc bài và trả lời:

Bài có sử dụng danh sách liệt kê dạng số thứ tự và dạng kí hiệu

- GV: Yêu cầu gõ văn bản và định dạng đúng kiểu danh sách liệt kê

2 Hoạt động 2: Làm việc với Bài 2

* Mục tiêu:

- Chia đợc cột báo cho văn bản theo yêu cầu;

- Chèn đợc chữ cái lớn thả xuống trong văn bản

* Nội dung:

- GV: Yêu cầu học sinh đọc bài 2 – SGK Tr68, đặt câu hỏi:

+ Đoạn văn bản đợc chia thành mấy cột?

+ Trong văn bản có sử dụng chữ cái lớn đầu đoạn không?

- HS: Đọc bài và trả lời

- GV: Yêu cầu học sinh gõ văn bản và định dạng đúng theo yêu cầu của bài

- HS: Soạn thảo và hoàn thiện bài thực hành

Trang 31

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV, bảng viết, máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh:

Công việc 1: Làm việc với bài 3 – SGK Tr68

- Sử dụng nội dung bài 1, thực hiện các thao tác định dạng

+ định dạng đoạn văn Nội dung học

+ định dạng đoạn văn Các khái niệmcơ bản dạng liệt kê số thứ tự;

+ Định dạng đoạn văn Có ý thức học tập nghiêm túc định dạng liệt kê dạng kí hiệu;+ Sử dụng lệnh Format Painter để định dạng các đoạn văn còn lại theo mẫu ở bài 1

- GV: Cho học sinh thực hiện các yêu cầu của bài

- HS: Đọc bài và làm bài

Công việc 2: Làm việc với bài 4 – SGK Tr69

Làm việc tơng tự nh công việc 1 – làm bài 3

4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò:

* Củng cố:

- Các thao tác định dạng danh sách liệt kê;

- Trình bày đợc trang văn bản có 2 cột, đoạn văn bản có chữ cái lớn đầu đoạn;

- Thực hiện đợc thao tác sao chép định dạng

* Dặn dò:

- Xem lại các thao tác khi làm việc cụ thể với văn bản;

- Đọc trớc bài mới: Bài 12 - Chèn một số đối tợng đặc biệt

Ngày soạn: 10/09/2011

Tiết 31:

Bài 12: Chèn một số đối tợng đặc biệt

I.Mục tiêu bài học:

- Hiểu tác dụng của các đối tợng đặc biệt, dấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang

- Biết các thao tác cần thực hiện để chèn một số đối tợng đặc biệt nói trên

- Biêt tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế, gõ tắt

- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2.Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức kiên quan đã họcIII-Hoạt động dạy học:

Để xoá ngắt trang: chọn đờng Page break nhấn phím Delete

2.-Đánh số trang: Insert  Page Number

Trang 32

+ Mục Position: Chọn đánh đàu (cuối) trang

Top of Page (Header) Đầu trang

Bottom of Page (Footer) Cuổi trang

+ Mục Alignment Chọn vị trí đánh số trang

- Left, Right, Center, Inside, Outside (Trái, phải, giữa, bên trong, bên ngoài mép giấy)

3 -Chèn tiêu đề trang:

c Tiến hành

+ Đạt vấn đề: Word tự động ngắt trang khá chuẩn xác,

nhng trong một số trờng hợp cần thiết ta phải ngắt

trang theo yêu cầu

GV: Cho học sinh xem tranh, đặt câu hỏi để học sinh trả

*Nêu cách chèn một công thức toán học vào văn bản?

HS: Đọc sách giáo khoa, Thảo luận,trả lời câu hỏi,bổ sung ý kiến

HS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi

HS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vở

Ngày soạn: 10/09/2011

Tiết 32:

Bài 12: Chèn một số đối tợng đặc biệt (tiếp)

I.Mục tiêu bài học:

- Hiểu tác dụng của các đối tợng đặc biệt, dấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang

- Biết các thao tác cần thực hiện để chèn một số đối tợng đặc biệt nói trên

- Biêt tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế, gõ tắt

- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2.Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức kiên quan đã học

Trang 33

1-Tạo hiệu ứng đặc biệt nhờ Wordart:

- Mở menu Insert, chọn Picture, chọn Wordart, xuất hiện hộp thoại WordArt Gallery chứacác mẫu văn bản

- Chọn mẫu cần làm, chọn OK, xuất hiện hộp thoại Edit Word art Text dùng (để nhập nộidung) gồm các mục:

+ Mục Font: (chọn Font chữ)+ Mục Size: (cỡ chữ.); Nút B, I, U:(đậm, nghiêng,gạch chân); Mục Text:) nhập nộidung văn bản - Chọn OK

2- Chèn hình ảnh của Microsoft Clip gallery:

Đa con trỏ đến nơi cần chèn hình ảnh

- Mở menu Insert, chọn Picture, chọn ClipArt xuất hiện hộp thoại Insert Clip Art gồm 3lớp:Chọn lớp Pictures có các mục:

+ Chọn ảnh muốn chèn;

+ Nháy nút Insert Clip

3- Chèn một tệp ảnh vào văn bản đang sọan:

- Đa con trỏ đến nơi cần chèn hình ảnh

- Mở menu Insert, chọn Picture, chọn From File xuất hiện hộp thoại Insert Picture có cácmục:

+ Mục Look in: chọn th mục chứa hình ảnh

+ Mục File name: chọn tên tệp ảnh

+ Nháy nút Insert

4- Chèn các công thức toán học và khoa học:

- Đa con trỏ đến nơi cần chèn công thức

- Mở menu Insert, chọn Object, xuất hiện hộp thoại Object gồm 2 lớp: Chọn lớp Creat New cócác mục; Nháy chuột vào mục Microsoft Equation 3.0

+ Chọn OK, tại điểm chèn xuất hiện khung để nhập công thức cùng thanh công cụ Equation

+ Tại hộp chữ nhật có 8 hình vuông màu đen bao quanh trong đó có con trỏ, nhập vào biểu thứccần soạn thảo bằng cách sử dụng các nút trên thanh công cụ Equation - Nhập xong các côntg thức,nháy chuột ra ngoài khung chữ nhật, công thức sẽ đợc chèn vào văn bản tại vị trí con trỏ.z

c Tiến hành

+ Đạt vấn đề: Word tự động ngắt trang khá chuẩn xác,

nhng trong một số trờng hợp cần thiết ta phải ngắt

trang theo yêu cầu

GV: Cho học sinh xem tranh, đặt câu hỏi để học sinh trả

*Nêu cách chèn một công thức toán học vào văn bản?

HS: Đọc sách giáo khoa, Thảo luận,trả lời câu hỏi,bổ sung ý kiến

HS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi

HS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vở

Ngày soạn: 10/09/2011

Tiết 33:

Bài 12: Chèn một số đối tợng đặc biệt (tiếp)

I.Mục tiêu bài học:

- Hiểu tác dụng của các đối tợng đặc biệt, dấu ngắt trang, số trang, tiêu đề trang

- Biết các thao tác cần thực hiện để chèn một số đối tợng đặc biệt nói trên

- Biêt tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế, gõ tắt

- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2.Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức kiên quan đã học

III-Hoạt động dạy học:

Trang 34

1-Tạo hiệu ứng đặc biệt nhờ Wordart:

- Mở menu Insert, chọn Picture, chọn Wordart, xuất hiện hộp thoại WordArt Gallery chứacác mẫu văn bản

- Chọn mẫu cần làm, chọn OK, xuất hiện hộp thoại Edit Word art Text dùng (để nhập nộidung) gồm các mục:

+ Mục Font: (chọn Font chữ)+ Mục Size: (cỡ chữ.); Nút B, I, U:(đậm, nghiêng,gạch chân); Mục Text:) nhập nộidung văn bản - Chọn OK

2- Chèn hình ảnh của Microsoft Clip gallery:

Đa con trỏ đến nơi cần chèn hình ảnh

- Mở menu Insert, chọn Picture, chọn ClipArt xuất hiện hộp thoại Insert Clip Art gồm 3lớp:Chọn lớp Pictures có các mục:

+ Chọn ảnh muốn chèn;

+ Nháy nút Insert Clip

3- Chèn một tệp ảnh vào văn bản đang sọan:

- Đa con trỏ đến nơi cần chèn hình ảnh

- Mở menu Insert, chọn Picture, chọn From File xuất hiện hộp thoại Insert Picture có cácmục:

+ Mục Look in: chọn th mục chứa hình ảnh

+ Mục File name: chọn tên tệp ảnh

+ Nháy nút Insert

4- Chèn các công thức toán học và khoa học:

- Đa con trỏ đến nơi cần chèn công thức

- Mở menu Insert, chọn Object, xuất hiện hộp thoại Object gồm 2 lớp: Chọn lớp Creat New cócác mục; Nháy chuột vào mục Microsoft Equation 3.0

+ Chọn OK, tại điểm chèn xuất hiện khung để nhập công thức cùng thanh công cụ Equation

+ Tại hộp chữ nhật có 8 hình vuông màu đen bao quanh trong đó có con trỏ, nhập vào biểu thứccần soạn thảo bằng cách sử dụng các nút trên thanh công cụ Equation - Nhập xong các côntg thức,nháy chuột ra ngoài khung chữ nhật, công thức sẽ đợc chèn vào văn bản tại vị trí con trỏ.z

c Tiến hành

+ Đạt vấn đề: Word tự động ngắt trang khá chuẩn xác,

nhng trong một số trờng hợp cần thiết ta phải ngắt

trang theo yêu cầu

GV: Cho học sinh xem tranh, đặt câu hỏi để học sinh trả

*Nêu cách chèn một công thức toán học vào văn bản?

HS: Đọc sách giáo khoa, Thảo luận,trả lời câu hỏi,bổ sung ý kiến

HS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Xem tranh thảo luận và trả lờicâu hỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vở

- Biết tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế

- Hiểu đợc tính năng gõ tắt và cách thức sử dụng

* Kỹ năng:

- Thực hiện đợc các thao tác tìm kiếm, thay thế trong văn bản, gõ tắt

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu

2.Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

III-Hoạt động dạy và học:

1 ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

Trang 35

+ Find what: gõ dãy kí tự cần tìm;

+ Mục Search: chọn hớng tìm kiếm, chọn 1 trong các khả năng sau:Up: tìm lên đầu vănbản Down: tìm xuống cuối văn bản All: tìm trong toàn bộ văn bản

+ Nháy nút Find Next: để tìm chuỗi kí tự đầu tiên;

+ Nháy nút Find Next: để tìm tiếp.; Nháy nút Cancel: để kết thúc tìm

2 Tìm kiếm và thay thế chuỗi kí tự:- Mở menu Edit, chọn Replace, xuất hiện hộp thoại Find

and Replace

- Chọn lớp Replace gồm các mục:

+ Mục Find what: gõ chuỗi kí tự cũ;

+ Mục Replace with: gõ

chuỗi kí tự mới

+ Mục Search: chọn hớng tìm kiếm ( Up, Down, All);

+ Nháy nút Find Next: để tìm chuỗi kí tự cữ đầu tiên cần tìm

+ Nháy nút Replace: để thay tuần tự hoặc nút Replace all: để thay hàng loạt

+ Nháy nút Cancel: để kết thúc thay thế

c Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

- Phân nhóm học tập

- Kiểm tra kiến thức bài cũ

- Giới thiệu khái quát mục tiêu bài học

GV: Trong quá trình biên tập ta thờng phải dùng

công cụ tìm kiếm dữ liệu, vậy trong word việc

tìm kiếm dữ kiệu ta phải thực hiện nh thế nào?

GV: Đa ra câu hỏi: Cách tìm kiếm và thay thế

dữ liệu?

GV: Ví dụ: Tìm kiếm đoạn văn sau

Quê hơng

Quê hơng là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hơng là đờng đi học

-0o0 -GV: Đa ra câu hỏi

GV: Cho học sinh xem tranh, đa ra những câu

hỏi

GV: Hớng dẫn sử dụng từng công cụ trên tranh

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

Trang 36

- Hiểu đợc tính năng gõ tắt và cách thức sử dụng.

- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

* Kỹ năng:

- Thực hiện đợc các thao tác tìm kiếm, thay thế trong văn bản, gõ tắt

- Tạo đợc các dãy ký tự để gõ tắt

- Đặt đợc các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu

2.Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

+ Find what: gõ dãy kí tự cần tìm;

+ Mục Search: chọn hớng tìm kiếm, chọn 1 trong các khả năng sau:Up: tìm lên đầu vănbản Down: tìm xuống cuối văn bản All: tìm trong toàn bộ văn bản

+ Nháy nút Find Next: để tìm chuỗi kí tự đầu tiên;

+ Nháy nút Find Next: để tìm tiếp.; Nháy nút Cancel: để kết thúc tìm

2 Tìm kiếm và thay thế chuỗi kí tự:- Mở menu Edit, chọn Replace, xuất hiện hộp thoại Find

and Replace

- Chọn lớp Replace gồm các mục:

+ Mục Find what: gõ chuỗi kí tự cũ;

+ Mục Replace with: gõ

chuỗi kí tự mới

+ Mục Search: chọn hớng tìm kiếm ( Up, Down, All);

+ Nháy nút Find Next: để tìm chuỗi kí tự cữ đầu tiên cần tìm

+ Nháy nút Replace: để thay tuần tự hoặc nút Replace all: để thay hàng loạt

+ Nháy nút Cancel: để kết thúc thay thế

3 Gõ tắt (Cài đặt các chế độ tự động):

a Sử dụng Auto Text:

- Đánh dấu cụm từ cần gõ tắt; Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại AutoCorrect gồm 4 lớp

- Chọn lớp Auto Text, có các mục

+ Mục Ente Auto Text entries here: gõ cụm từ thay thế

+ Nháy nút Add.>Chọn OK

* Thực hiên: Gõ cụm từ thay thế và phím F3

b Sử dụng Auto Correct:- Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại Auto

Correct gồm 4 lớp

- Chọn lớp Auto Correct, có các mục:

+ Mục Replace: gõ cụm từ thay thế

+ Mục With: gõ cum từ cần thay thế

+ Chọn OK

* Từ đó về sau chỉ cần gõ cụm từ thay thế và phím Space Xóa gõ tắt Auto Correct:

- Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại Auto Correct gồm 4 lớp Chọn lớpAuto Correct có các mục:

+ Chọn cụm từ cần xóa gõ tắt

+ Nháy nút Delete>Chọn OK

c Xóa gõ tắt Auto Text:

- Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại Auto Correct gồm 4 lớp

Chọn lớp Auto Text có các mục:

+ Mục Ente AutoText entries here: gõ cụm từ thay thế cần xóa.Nháy nút Delete

Trang 37

2- Select Objects: Chọn đối tợng; 3- Free Rotate: Quay tự do; 4- AutoShapes:Vẽ các hình đợcthiết kế sẵn.

5- Line: vẽ đờng thẳng; 6- Arrow: vẽ mũi tên; 7- Rectangle:vẽ hình chữ nhật; 8- Oval: vẽ hìnhtrong hay hình ô-van

9- Text Box: chèn văn bản; 10- Insert Wordart: Chèn hiệu ứng Wordart; 11- Insert Clip art:chèn hình ảnh

12- Fill Color: màu tô; 13- Line Color: màu đờng kẻ; 14- Font Color: màu phông chữ; 15- LineStyle: Kiểu đờng

16- Dash Style: Kiểu kẻ gạch; 17- Arrow Style: kiểu mũi tên; 18- Shadow: tạo vệt bóng;19- 3D:tạo hình 3 chiều

c Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

- Phân nhóm học tập

- Kiểm tra kiến thức bài cũ

- Giới thiệu khái quát mục tiêu bài học

GV: Trong quá trình biên tập ta thờng phải dùng

công cụ tìm kiếm dữ liệu, vậy trong word việc

tìm kiếm dữ kiệu ta phải thực hiện nh thế nào?

GV: Đa ra câu hỏi: Cách tìm kiếm và thay thế

dữ liệu?

GV: Ví dụ: Tìm kiếm đoạn văn sau

Quê hơng

Quê hơng là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hơng là đờng đi học

-0o0 -GV: Đa ra câu hỏi

GV: Cho học sinh xem tranh, đa ra những câu

hỏi

GV: Hớng dẫn sử dụng từng công cụ trên tranh

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

Trang 38

- Hiểu đợc tính năng gõ tắt và cách thức sử dụng.

- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu

* Kỹ năng:

- Thực hiện đợc các thao tác tìm kiếm, thay thế trong văn bản, gõ tắt

- Tạo đợc các dãy ký tự để gõ tắt

- Đặt đợc các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu

2.Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

+ Find what: gõ dãy kí tự cần tìm;

+ Mục Search: chọn hớng tìm kiếm, chọn 1 trong các khả năng sau:Up: tìm lên đầu vănbản Down: tìm xuống cuối văn bản All: tìm trong toàn bộ văn bản

+ Nháy nút Find Next: để tìm chuỗi kí tự đầu tiên;

+ Nháy nút Find Next: để tìm tiếp.; Nháy nút Cancel: để kết thúc tìm

2 Tìm kiếm và thay thế chuỗi kí tự:- Mở menu Edit, chọn Replace, xuất hiện hộp thoại Find

and Replace

- Chọn lớp Replace gồm các mục:

+ Mục Find what: gõ chuỗi kí tự cũ;

+ Mục Replace with: gõ

chuỗi kí tự mới

+ Mục Search: chọn hớng tìm kiếm ( Up, Down, All);

+ Nháy nút Find Next: để tìm chuỗi kí tự cữ đầu tiên cần tìm

+ Nháy nút Replace: để thay tuần tự hoặc nút Replace all: để thay hàng loạt

+ Nháy nút Cancel: để kết thúc thay thế

3 Gõ tắt (Cài đặt các chế độ tự động):

a Sử dụng Auto Text:

- Đánh dấu cụm từ cần gõ tắt; Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại AutoCorrect gồm 4 lớp

- Chọn lớp Auto Text, có các mục

+ Mục Ente Auto Text entries here: gõ cụm từ thay thế

+ Nháy nút Add.>Chọn OK

* Thực hiên: Gõ cụm từ thay thế và phím F3

b Sử dụng Auto Correct:- Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại Auto

Correct gồm 4 lớp

- Chọn lớp Auto Correct, có các mục:

+ Mục Replace: gõ cụm từ thay thế

+ Mục With: gõ cum từ cần thay thế

+ Chọn OK

* Từ đó về sau chỉ cần gõ cụm từ thay thế và phím Space Xóa gõ tắt Auto Correct:

- Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại Auto Correct gồm 4 lớp Chọn lớpAuto Correct có các mục:

+ Chọn cụm từ cần xóa gõ tắt

+ Nháy nút Delete>Chọn OK

c Xóa gõ tắt Auto Text:

- Mở menu Tools, chọn Auto Correct, xuất hiện hộp thoại Auto Correct gồm 4 lớp

Chọn lớp Auto Text có các mục:

+ Mục Ente AutoText entries here: gõ cụm từ thay thế cần xóa.Nháy nút Delete

Trang 39

2- Select Objects: Chọn đối tợng; 3- Free Rotate: Quay tự do; 4- AutoShapes:Vẽ các hình đợcthiết kế sẵn.

5- Line: vẽ đờng thẳng; 6- Arrow: vẽ mũi tên; 7- Rectangle:vẽ hình chữ nhật; 8- Oval: vẽ hìnhtrong hay hình ô-van

9- Text Box: chèn văn bản; 10- Insert Wordart: Chèn hiệu ứng Wordart; 11- Insert Clip art:chèn hình ảnh

12- Fill Color: màu tô; 13- Line Color: màu đờng kẻ; 14- Font Color: màu phông chữ; 15- LineStyle: Kiểu đờng

16- Dash Style: Kiểu kẻ gạch; 17- Arrow Style: kiểu mũi tên; 18- Shadow: tạo vệt bóng;19- 3D:tạo hình 3 chiều

c Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

- Phân nhóm học tập

- Kiểm tra kiến thức bài cũ

- Giới thiệu khái quát mục tiêu bài học

GV: Trong quá trình biên tập ta thờng phải dùng

công cụ tìm kiếm dữ liệu, vậy trong word việc

tìm kiếm dữ kiệu ta phải thực hiện nh thế nào?

GV: Đa ra câu hỏi: Cách tìm kiếm và thay thế

dữ liệu?

GV: Ví dụ: Tìm kiếm đoạn văn sau

Quê hơng

Quê hơng là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hơng là đờng đi học

-0o0 -GV: Đa ra câu hỏi

GV: Cho học sinh xem tranh, đa ra những câu

hỏi

GV: Hớng dẫn sử dụng từng công cụ trên tranh

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

HS: Xem tranh thảo luận và trả lời câu hỏiHS: Ghi nội dung bài học vào vở

HS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

Trang 40

Ngày soạn: 13/08/2011

Tiết 37:

Bài 14: Kiểu và sử dụng kiểu I.Mục tiêu:

- Hiểu khái niệm kiểu trong văn bản, lợi ích sử dụng kiểu trong trình bày văn bản;

- Biết nguyên tắc định dạng văn bản bằng áp dụng kiểu và phân biệt với định dạng trực tiếp

II- Ph ơng tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, Bảng, máy chiếu

2.Chuẩn bị của học sinh:Sách giáo khoa, vở ghi, ôn lại những kién thức liên quan đã học ở lớp 10

Word tạo sẳn 1 số style chuẩn nh: Nomal, Heading 1, Heading 2, Heading 3

Style Nomal áp dụng cho một đoạn văn bản trong các tài liệu mới

Tên style dài tối đa 24 kí tự và không phân biệt chữ hoa, chữ thờng

Một kiểu ngầm định đợc lu trong tệp có tên là Normal.dot

a Tạo một style mới từ một đoạn đã định dạng

- Nháy vào khung của ô điều khiển Style

-Nhập tên mới vào ô này và gõ Enter

b Định nghĩa một Style mơi bằng Menu:

- Vào Format Style hộp thoại Style xuất hiện

*Mục Style: Liệt kê danh sách các Style

*Mục List:

+ Style in use: liệt kê danh sách các Style đang sử dụng trong tài liệu

+ All Style: Liệt kê tất cả các Style

*User defined style liệt kê các stype do ngời dùng định nghĩa

*Mục paragraph prevew thể hiện dạng paragraph định nghĩa trong style đang chọn hiệnthời

*mục description mô tả định dạng cụ thể của style đã chọn trong khung styles

- Nút Modify sửa chữa style đã định nghĩa trớc

+ Nút Delete xoá Style đã chọn trong khung Style

+ Nút New dùng để định nghĩa một Style mới

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi, thác mắcHS: Xem tranh thảo luận và trả lời câuhỏi

HS: Ghi nội dung bài học vào vởHS: Đa ra những câu hỏi, thác mắc

Ngày đăng: 23/05/2021, 06:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w