1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bat dang thuc co nhieu cach giai

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TOÁN THCS VỀ BẤT ĐẲNG THỨ C I. Khai thác và phát triển bất đẳng thức: 1.[r]

Trang 1

KHAI THÁC VÀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ BÀI TOÁN THCS VỀ BẤT ĐẲNG THỨC

I Cơ sở lí thuyết:

BĐT Côsi và Bunhiacopsky, cụ thể BĐT đơn giản sau: “ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4, ∀ a , b>0 , dấu = xảy

ra khi a = b”

II Khai thác và phát triển bất đẳng thức:

1 Chứng minh: “ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4, ∀ a , b>0 , dấu = xảy ra khi a = b”

Chú ý: Các cách giải dưới đây đều thoả mãn dấu “=” xảy ra khi a = b

Cách 01: Kỹ thuật nhân BĐT côsi

* Ta có: a+b ≥ 2√ab (1) và 1

a+

1

b ≥2√1a.

1

b (2) Lấy (1) nhân (2) về theo vế ta được (a+b )(1a+

1

b)≥ 4, ∀ a , b>0 (ĐPCM) Bình luận: Lời giải quá đơn giản phải không?

Cách 02: Kỹ thuật Bunhiacôpsky

* Ta có (a+b )(1a+

1

b)=¿ [(√a)2+(√b)2] [ ( √1a)2+( √1b)2]( √a 1

a+√b

1

b)2=4 Bình luận: sao lại phải tạo bình phương thế nhỉ ?

Cách 03: Kỹ thuật 01 tạo bình phương đúng

* Ta có (a  b)2 0⇔(a+b)2

≥ 4 ab ⇔ (a+ b)

2

(a+b ) ≥ 4 ab

( a+b)

(vì a, b > 0) ⇔( a+b) ≥

4

(a+b )

ab

⇔(a+b )≥ 4

1

a+

1

b

⇔ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4

(ĐPCM)

Bình luận :

+ Tại sao lại chia hai vế cho (a + b) > 0?

+ Nhân cả tử và mẫu cho tích ab để làm gì ?

Cách 04: Kỹ thuật 02 tạo bình phương đúng

* Không mất tính tổng quát giả sử:

a ≥ b⇔a − b ≥0 ⇔(a −b)2≥ 0 ⇔a2

+b2− 2 ab≥ 0 ⇔ (a2

+b2)≥ 2 ab

(a2

+b2)

ab ≥2 ⇔ a

b+

b

a ≥ 2 ⇔2+ a

b+

b

a ≥ 2+2⇔(1+a

b)+(1+b

a)≥ 4

(a a+

a

b)+(b b+

b

a)≥ 4 ⇔a(1a+

1

b)+b(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 (ĐPCM) Bình luận:

+ Tại sao lại cộng hai vế với 2 nhỉ?

+ Tách 2 = 1 + 1 để làm gì?

Cách 05: Kỹ thuật 03 tạo bình phương đúng

* Ta có ( a – b )2

0⇔a2

+b2≥ 2 ab

Trang 2

⇔ a

b+

b

a ≥2 ⇔ a

b+

b

a+2≥ 2+2(a b+

b

a+2)≥ 4 ⇔(a b+

b

a+2)2≥ 42(a b+

b

a)2+4(a b+

b

a)+4 ≥ 16

⇔ a2

b2+

b2

a2+

4 a

b +

4 b

a +6 ≥16

⇔ a2

b2+b2

a2+2 a

b +

2 a

b +

2 b

a +

2 b

a +4+2 ≥ 16

(a b22+1+2 a

b )+(2 b a +

2 a

b +4)+(b a22+1+2 b

a )≥16

(a b22+a2

a2+2 a2

ab )+(2 aba2 +2 ab

b2 +4 ab

ab )+(b a22+b2

b2+2 b2

ab )≥16

⇔ a2

(b12+

1

a2+

2

ab)+2 ab(a12+

1

b2+

2

ab)+b2(a12+

1

b2+

2

ab)≥ 16

(a2+2 ab+b2) (a12+ 2

ab+

1

b2)≥ 16 ⇔( a+b)2(1a+

1

b)2≥ 42⇔ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ( ĐPCM) Bình luận: Lời giải thật phức tạp, tại sao lại biến đổi được như vậy nhỉ?

Cách 06: Kỹ thuật 04 tạo lập phương đúng

* Theo Ta có ( a – b )2

0⇔a2

+b2≥ 2 ab

b+

b

a ≥2 ⇔ a

b+

b

a+2≥ 2+2(a b+

b

a+2)≥ 4

(a b+

b

a+2)3=43(b a+

b

a)3+6(a b+

b

a)2+12(a b+

b

a)+8 ≥ 64

(a b+

b

a)3+6(a b22+

b2

a2)+12(a b+

b

a)+20 ≥ 64

(a b+

b

a)3− 3(a b+

b

a)+6(a b+

b

a)+9(a b+

b

a)+6(a b22+b2

a2)+20 ≥64

(a b+

b

a)3− 3(a b22.

b

a+

a

b.

b2

a2)+6(a b+

b

a)+9(a b+

b

a)+6(a b22+

b2

a2)+20 ≥ 64

⇔ a3

b3+

b3

a3+6(a b+

b

a)+9(b a+

b

a)+6(a b22+

b2

a2)+20 ≥ 64

⇔ a3

b3+

b3

a3+

3 a

b +

3 a

b +

3 b

a +

3 b

a +

9 a

b +

9 b

a +

3 a2

b2 +

3 a2

b2 +

3 b2

a2 +

3 b2

a2 +20 ≥ 64

(1+a3

b3+

3 a

b +

3 a2

b2 )+(3 b a +

3 a2

b2 +9+

9 a

b )+(3 b a22+

3 a

b +

9 b

a +9)+(b a33+1+

3 b2

a2 +

3 b

a )

64(a a33+a3

b3+ 3 a3

a2 b+

3 a3

a b2)+(3 a a23b+3 a2b

b3 +3 a2b 3

a2b +

3 a2b 3

ab2 )+¿ + (3 aba3 2+

3 ab2

b3 +

3 ab2 3

a2b +

3 a2b 3

a2b )+(b a33+

b3

b3+

3 b3

a2b+

3 b3

ab2 )≥ 64

a3(a13+

1

b3+

3

a2b+

3

ab2)+3 a2b(a13+

1

b3+

3

a2b+

3

ab2)+3 ab2(a13+

1

b3+

3

a2b+

3

ab2)+¿ + b3(a13 + 1

b3 + 3

a2b+

3

ab 2)≥ 64 ⇔(a3+3 a2b+3 ab2+b3)(a13 + 3

a2b+

3

b3)≥ 43

(a+b )3(1a+

1

b)3≥ 43⇔(a+b)(1a+

1

b)≥ 4 ( ĐPCM) Bình luận:

+ Quá trình biến đổi chứng minh trên thật không bình thường chút nào phải không?

Trang 3

+ Liệu có cách tạo được 4; 5;6; … ; n tương tự như trên 1 không?

Cách 07: Kỹ thuật gắn Hình học.

* Xét tứ giác ABCD có AB = 2√ab (đvđd); CD = 2

√ab (đvđd)

Một điểm M thuộc miền trong tứ giác sao cho MA = a (đvđd); MB = b (đvđd);

MC = 1b (đvđd); MD = 1a (đvđd) (a; b >0)

Xét tam giác MAB có: MA+MA ≥ AB ⇔ a+b ≥ 2√ab (*)

Xét tam giác MCD có: MC+MD ≥ CD ⇔1

a+

1

b ≥

2

√ab (**) Lấy (*) nhân (**) vế theo vế ta có: (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 (ĐPCM );

dấu “=” khi a = b hay MA = MB và MC = MD

(tam giác MAB cân tại M và tam giác MCD cân tại M )

Bình luận: Khá táo bạo, ngược dòng nước chuyển từ đại số sang Hình học

Cách 08: Kỹ thuật biến đổi tương đương.

* Ta có: (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔2+ a

b+

b

a − 4 ≥ 0 ⇔ a

b −2

a

b.

b

a+

b

a ≥ 0 ⇔(√a −b)2 0 (luôn đúng) (ĐPCM)

Bình luận: Lời giải thật giản đơn phải không bạn

Cách 09: Kỹ thuật lượng giác

* Đặt a = Sin2x > 0 ; b = Cos2x > 0 nên a + b = 1

Mà: (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇔ 4 ab ≤ 1 ⇔4 cos2

x sin2x ≤1 ⇔(sin 2 x )2

≤ 1

(luôn đúng) vì a + b =1 (ĐPCM)

Bình luận: Các bạn thấy sao ?

Cách 10: Kỹ thuật đổi biến

* Đặt a = x y>0 ; b = y x>0⇒ a b=1

Ta có: (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇔(x y+

y

x)2≥ 4 ⇔(x y −

y

x)2≥0 (đúng) (ĐPCM) Bình luận: Cũng có thể đặt a = (x y)n ; b = (x y)n ; n∈ N

Cách 11: Kỹ thuật chuẩn hoá (biểu thức đối xứng đồng bậc)

Không mất tổng quát ta giả sử a + b = k > 0

Ta có (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇒ k2

≥ 4 a(k − a) ⇔(k −2 a )2

≥ 0 (đúng)

Cách 12: Kỹ thuật 01 thêm biến

* Không mất tính tổng ta giả sử 0 a ≤ b ⇒ tồn tại số K 0 sao cho a + K = b

(a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇒(2 a+K )(a(a+K ) 2 a+K )≥ 4 ⇔ (2 a+K )2≥ 4 a(a+K )⇔ K2

≥ 0 (đúng)

Cách 13: Kỹ thuật 02 thêm biến.

* Không mất tính tổng quát ta giả sử 0<a≤ b ⇒ tồn tại K 0 sao cho b = K.a

Trang 4

(a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇒(a+Ka)(1a+

1

Ka)≥ 4 ⇔ (a+Ka)2

≥ 4 ka2⇔ (K − 1)2

≥ 0 (Đúng)

Cách 14: Kỹ thuật 03 thêm biến.

* Không mất tính tổng quát ta giả sử ab = K > 0

(a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇒(a+ K

a ) (a+ K

a

K )≥ 4 ⇔(a+ K

a)2≥ 4 K ⇔(a − K

a)2≥ 0 (Đúng)

Cách 15: Kỹ thuật đánh giá.

* Không mất tính tổng quát ta giả sử

a ≥ b>0 ⇒ a+b ≥ 2 b>0

ab ≥ b2>0

¿(a+b )2≥ 4 b2>0

ab ≥ b2>0 (∗)

¿{ Mặt khác: (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇒ 4 b2

b2 ≥ 4 ⇒ 4 ≥ 4 (luôn đúng)

Cách 16: Kỹ thuật Bunhia ngược dấu.

* Ta có: (1a+

1

b)(1+1)

2

a+b ⇔(a+b)(1a+

1

b)≥ 4 (vì a+b > 0) Bình luận: Đơn giản quá phải không?

Cách 17: Kỹ thuật 01 đổi biến

* Không mất tính tổng quát ta giả sử a + b = K và tồn tại t > 0 sao cho: a = t.x >0 và b = t.y > 0 Suy ra a+ b = t.x + t.y suy ra x+ y = K t

Mà (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇒ t

2

( x + y )2

t2 x y ≥ 4 ⇔ ( x − y )2≥ 0 (đúng) Bình luận: Thật không đơn giản chút nào

Cách 18: Kỹ thuật 02 đổi biến

Đặt a = t.x > 0 và b = K.y > 0 ( k ; t ; x ;y > 0 )

Do đó từ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇒ (t x+ Ky)

2

t K x y ≥ 4 ⇔( tx− Ky)2

≥0 (đúng)

Cách 19: Kỹ thuật chuẩn hoá 02

* Không mất tính tổng quát ta giả sử a + b =2

Do đó (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔ (a+ b)

2

ab ≥ 4 ⇔ ab ≤1 luôn đúng

Vì ab (a+b )

2

4 =1 ; a + b =2

Bình luận: Tại sao lại chuẩn hoá a + b = 2 ở đây ?

Cách 20: Kỹ thuật thêm biến

Trang 5

* Đặt

¿

a= x

z>0

b= y

z >0

¿{

¿

;

Không mất tính tổng quát giả sử a ≥ b>0 ⇔ x ≥ y ≥ 1

Do đó (a+b )(1a+

1

b)≥ 4 ⇔(x z+

y

z)(x z+

z

y)≥ 4 ⇔( x + y)2

≥ 4 xy ⇔( x − y )2

≥ 0 (luôn đúng)

Cách 21: Kỹ thuật phương trình bậc hai

*Đặt

¿

s=a+b>0

p=ab>0

¿{

¿

; thế thì a và b là nghiệm của phương trình bậc hai sau: X2 – sX + p = 0

Hay X2 – ( a+b )X + ab = 0 (*), rõ ràng thoả mãn đầu bài thì phương trình (*) có nghiệm

⇔ Δ ≥0 ⇔ (a+b )2

− 4 ab ≥ 0 ⇔( a+b)2≥ 4 ab ⇔ (a+ b)

2

(a+b ) ≥ 4 ab

( a+b)

(vì a,b > 0 ) ⇔( a+b) ≥

4

(a+b )

ab

⇔(a+b )≥ 4

1

a+

1

b

⇔ (a+b )(1a+

1

b)≥ 4

(ĐPCM)

Trên đây là một số cách tham khảo, ngoài ra còn rất nhiều cách khác ( phương pháp chặn, phương pháp tam thức bậc hai, phương pháp véc tơ, phương pháp hàm hồi ,phương pháp hàm

số ,…., mong các bạn tìm thêm !

Ngày đăng: 23/05/2021, 05:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w