bằng 277 0 C thì áp suất trong bóng bằng bao nhiêu?Coi dung tích của bóng đèn là không thay đổi.. A.1,1.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II I.PHẦN CHUNG
01:
Một thanh ray đờng sắt dài 12,5m ở nhiệt độ 200 C Phải để một khe hở tối thiểu là bao nhiêu giữa hai thanh ray liền kề nhau, để nhiệt độ ngoài trời tăng đến 600C thì vẫn đủ chỗ cho thanh ray giãn ra ? Biết hệ số nở dài của thanh ray đờng sắt là = 11,4.10-6 K-1 Chọn kết quả đúng?
A l 3,6.10-2 m B l 5,7.10-3 m C l 3,6.10-4 m D l 3,6.10-5 m
02
Một bình bằng thép dung tích 50 lít chứa khí hiđrô ở áp suất 5Mpa và nhiệt độ 370C Dùng bình này bơm đợc bao nhiêu quả bóng bay, dung tích mỗi quả 1,5 lít, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả lần lợt là 1,05.10-5 N/m2 và
120C? Chọn kết quả đúng?
A 1200 B 2100 C 1459 D 1560
03
Tìm phát biểu sai Công của trọng lực phụ thuộc vào?
A Khối lợng của vật B Gia tốc trọng trờng
C Quĩ đạo của trọng tâm của vật D Hiệu số độ cao h giữa vị trí đầu và vị trí cuối
04
Nộm hũn đỏ thẳng đứng từ đất lờn cao với vận tốc 10 m/s Đến độ cao nào động năng bằng nửa thế năng
?
05
Biểu thức nào sau đõy biễu diễn mối liờn hệ giữa động năng và độ lớn động lượng?
06
Đứng trên một xe lăn khối lợng 2kg đang nằm yên, một em bé ném một quả bóng khối lợng 0,5kg về phía trớc với vận tốc 5m/s Kết quả em bé và xe cùng chuyển động về phía sau với vận tốc 0,1m/s Khối lợng của em bé là:
07
Một thanh nhụm và thanh thộp cú cựng chiều dài l0 ở 0oC Nung núng hai thanh đến 100oC thỡ độ
dài chỳng chờnh lệch nhau 0,7mm Hệ số nở dài của nhụm là 22.10-6 K-1 và thộp là 12.10-6K-1
Độ dài l0 của hai thanh ở 0oC:
08
Một hũn bi 1 cú v1=4m/s đến va chạm vào hũn bi 2 cú v2=1m/s đang ngược chiều với hũn bi 1 Sau va chạm hai hũn
bi dớnh vào nhau và di chuyển theo hướng hũn bi 1 Tớnh vận tốc hai hũn bi sau va chạm, biết khối lượng hũn bi 1 m1=50g, hũn bi 2 m2=20g
09
Một vật cú khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất Cho g = 10m/s2 Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng :
10
Một động cơ điện cung cấp cụng suất 15 kW cho một cần cẩu nõng 1000 kg lờn cao 30 m Lấy g = 10 m/s2 Tớnh thời gian tối thiểu để thực hiện cụng việc đú?
11
Từ độ cao 10m, một vật được nộm lờn thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ Cho g = 10m/s2 Vị trớ cao nhất mà vật lờn được cỏch mặt đất một khoảng bằng :
Trang 2Vật nhỏ có m =2kg trượt không vận tốc đầu từ một đỉnh dốc cao 5 m, khi xuống tới chân dốc vật có vận tốc là v =
5 m/s Lấy g =10 m/s ❑2 Công của lực ma sát là
13
Dưới tác dụng của lực 4N,một vật thu gia tốc và chuyển động Sau thời gian 2s độ biến thiên động của vật là: A.8 kg.ms-1 B.6 kg.ms C.6 kg.ms-1 D.8 kg.ms
14
Đồ thị sau có các quá trình ( 1 2 3 1 ) theo thứ tự nào sau đây ( hình vẽ)
A Đẳng nhiệt, đẳng áp, đẳng tích B Đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích
C Đẳng áp, đẳng tích, đẳng nhiệt D Đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiệt
15
Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N Góc giữa dây cáp và mặt phẳng nằm ngang bằng
300 Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị là:
16
Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố cách
12 m Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là:
A Fh = -1250N. B Fh = -16200N. C Fh = 1250N D Fh = 16200N
17
Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:
A Có thể tăng hoặc giảm B tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ
C tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ D tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
18
Một bình có thể tích 5,6 lít chứa 0,5 mol khí ở 00C, áp suất trong bình là:
A 1 atm B 2atm C 4atm D 0,5atm
19
Số phân tử nước có trong 1g nước là:
A 6,02.1023 B 3,35.1022 C 3,48.1023 D 6,58.1023
20
: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:
A 2,416 lít B 2,384 lít C 2,4 lít D 1,327 lít
II.PHẦN RIÊNG CHO BAN CƠ BẢN
01:
: Nội năng là:
A Tổng động năng và thế năng của một vật
B Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C Tổng lượng nhiệt nhận vào và công được sinh ra
D Sự tương tác giữa công và nhiệt lượng
02:
Trang 3Hệ thức nào phự hợp với quỏ trỡnh làm lạnh khớ đẳng tớch :
A ∆U=A, A>0 B ∆U=Q, Q>0 C ∆U=A, A<0 D ∆U=Q, Q<0
03:
Các vật rắn đợc phân thành các loại nào sau đây?
A Vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình B Vật rắn dị hớng và vật rắn đẳng hớng
C Vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể D Vật vô định hình và vật rắn đa tinh thể
04:
Ngửụứi ta thửùc hieọn coõng 100J leõn moọt khoỏi khớ vaứ truyeàn cho khoỏi khớ moọt nhieọt lửụùng 40J ẹoọ bieỏn thieõn noọi naờng cuỷa khớ laứ
A 60J vaứ noọi naờng giaỷm B 140J vaứ noọi naờng taờng
C 60J vaứ noọi naờng taờng D 140J vaứ noọi naờng giaỷm
05:
: Cho một khớ biến đổi đẳng ỏp từ trạng thỏi cú V1=8l; T1=273K đến trạng thỏi cú nhiệt độ 546 oC Thể tớch V2 của chất khớ đú là:
06:
Áp suất khớ trơ trong búng đốn khi ở nhiệt độ 270C là 0,6atm Khi đốn sỏng nhiệt độ khớ trong búng đốn
bằng 2770C thỡ ỏp suất trong búng bằng bao nhiờu?Coi dung tớch của búng đốn là khụng thay đổi
A.1,1
07: Từ điểm M(cú độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) nộm lờn một vật với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g =10m/s2.Cơ năng của vật bằng bao nhiờu?(Chọn gốc thế năng tại mặt đất)
08:
: Hệ số nở dài α và hệ số nở khối β, liờn quan nhau qua biểu thức:
2β 09: Tập hợp ba thụng số nào sau đõy xỏc định trạng thỏi của một lượng khớ xỏc định ?
A Áp suất, thể tớch, khối lượng B Áp suất, nhiệt độ, khối lượng
C Áp suất, nhiệt độ, thể tớch D Nhiệt độ, thể tớch, khối lượng
10:
Một vật khối lượng 200g cú thế năng 1,0 J đối với mặt đất.Lấy g = 10 m/s2 Khi đú, vật ở độ cao bằng bao nhiờu?
III.PHẦN RIấNG CHO BAN NÂNG CAO
21
01: : Phát biểu nào sau đây là chính xác? Nguyên nhân của sự dính ớt và không dính ớt là do
A.Sự phân bố mật độ phân tử trong chất rắn và chất lỏng
B.Chuyển động nhiệt trong chất rắn và chất lỏng
C.Sự khác nhau về lực tơng tác giữa các phân tử chất rắn và phân tử chất lỏng
D.ở cùng một nhiệt độ sự dãn nở của chất rắn và chất lỏng khác nhau
02:
: Một sợi dây kim loại dài 1,8m có đờng kính 0,8mm, đầu trên cố định, đầu dới treo có treo vật m=2,5 kg Khi đó
dây bị dài thêm một đoạn 1mm so với khi không treo vật m Suất Y-Âng của kim loại làm dây đó là :
A E= 8,78.1010 Pa B E= 6,95.1011Pa C E= 8,95.109 Pa D E= 8,95.1010 Pa
Trang 4Moọt oỏng nửụực naốm ngang coự ủoaùn bũ taộc Bieỏt toồng aựp suaỏt ủoọng vaứ aựp suaỏt túnh taùi moọt ủieồm coự vaọn toỏc 10 (m/s) laứ 8.104 Pa Vụựi khoỏi lửụùng rieõng cuỷa nửụực laứ 1000 kg/m3 thỡ aựp suaỏt túnh ụỷ ủieồm ủoự laứ:
A 8.104 Pa B 5.104 Pa C 3.104 Pa D Taỏt caỷ ủeàu sai
04
Một màng xà phũng được căng trờn mặt khung dõy đồng hỡnh chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dõy ab dài 50mm và
cú thể trượt dễ dàng trờn khung Tớnh trọng lượng P của đoạn dõy ab để nú cõn bằng Màng xà phũng cú hệ số căng mặt ngoài σ= 0,04N/m
A.P = 2.10-3N B.P = 4.10-3N C P = 1,6.10-3N D.P = 2,5.10-3N
05
: Trong bình chứa có dung tích 20 lít có chứa 10g khí hêli và 20g khí nêon ở nhiệt độ 300C Hãy tính áp suất của hỗn hợp khí trong bình Cho R= 0,082(atm.lít/mol.K) nguyên tử lợng của hêli và nêon lần lợt là 4 và 20 Chọn kết quả đúng?
A 5atm B 4,35atm C 3atm D.1,5atm
06
Một mol khí lý tởng đợc nén từ trạng thái V1=20lít, p1=1atm đến trạng thái V2=10lít, p2=4atm sao cho áp suất phụ thuộc bậc nhất vào thể tích Hãy tính nhiệt độ cực đại mà khối khí có thể đạt đợc Cho R=0,082(atm.lít/mol.K) Chọn kết quả đúng?
A 200 0 C B 2500 C C 2250 C D 1500 C
07
Một căn phòng có dung tích 100m3 khí ở điều kiện 1atm, 100C Hỏi khi nhiệt độ trong phòng tăng đến 300C thì có bao nhiêu mol khí đã thoát ra khỏi phòng Coi áp suất khí quyển là không đổi Chọn kết quả đúng?
A 100 mol B 284 mol C 150 mol D 120 mol
08
Lực mà chất lỏng nộn lờn vật cú
A phương thẳng đứng, chiều từ trờn xuống B phương thẳng đứng, chiều từ dưới lờn
C phương vuụng gúc với mặt vật D cú phương và chiều bất kỡ
09
Các yếu tố xác định lực căng bề mặt nào sau đây là không đúng?
A.Đặt lên đờng giới hạnl của bề mặt khối lỏng có độ lớn F = σl
B.Chiều của lực tác dụng song song với đờng giới hạn của bề mặt khối lỏng
C.Phơng của lực tiếp tuyến với bề mặt của khối lỏng
D.Chiều của lực có tác dụng thu nhỏ diện tích của bề mặt khối lỏng
10
Một ống mao quản dài, hở hai đầu,đường kớnh trong 3mm được đổ đầy nước và dựng thẳng đứng.Tớnh độ cao của
cột nước cũn lại trong ống mao quản biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 0,073 N/m
A.19,87 cm B.2mm C.3mm D.9,87cm