1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra hoc ki II

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 29,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một số hiện tượng.. 27.3[r]

Trang 1

Trường THCS xã Sán Chải

Tổ : Tự nhiên

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học 2011-2012)

Môn : Vật lí

Lớp : 8

Thời gian: 45 phút.

(Đề 1)

1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra

Chương 1:

Chương 2:

( chương I chiếm 20%; chương II chiếm 80%)

2 Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trên ta có bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

số

Cấp độ

1,2

(Lí

thuyết)

Ch.2: NhiÖt häc

Cấp độ

3,4

(Vận

dụng)

Ch.2: NhiÖt häc

3.Thiết lập bảng ma trận như sau:

Trang 2

Tên chủ đề

Cộng

1 Công

suất - cơ

năng

3 tiết

1 Nêu được công suất là gì?

2 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

3 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

4 Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất

5 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

6 Lấy được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

7 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng

Nêu được ví dụ về định luật này

8 Vận dụng được công thức: P= A

t

2 Nhiệt

năng - các

cách

truyền

nhiệt.

5 tiết

9 Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử

10 Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

11 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn

12 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị

đo nhiệt lượng là gì

13 Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc

16 Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng

17 Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

18 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

19 Lấy được ví dụ minh hoạ

về sự dẫn nhiệt

20.Lấy được ví dụ minh họa về

22 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử

có khoảng cách

23 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng

24 Giải thích được hiện tượng khuếch tán

25 Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt

để giải thích một số hiện tượng đơn giản

26 Vận dụng được kiến thức về đối

Trang 3

vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nờn vật

14 Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật cú nhiệt độ cao sang vật cú nhiệt độ thấp hơn

15 Phỏt biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lợng

hiện tượng đối lưu

21 Lấy được vớ dụ minh hoạ

về bức xạ nhiệt

lưu, bức xạ nhiệt để giải thớch một số hiện tượng

27 Vận dụng cụng thức tính nhiệt l-ợng Q = m.c.t và Q = q.m

28 Vận dụng phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản

C13.1, C9.2; C11.4

0,5 C12.6a

1

C16.3

0,5 18.6b

2

Trang 4

Trường THCS xó Sỏn Chải

Tổ : Tự nhiờn

ĐỀ THI HỌC Kè II (Năm học 2011-2012)

Mụn : Vật lớ Lớp : 8 Thời gian: 45 phỳt.

(Đề 1)

Phần I: Trắc nghiệm(2đ’)

Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu sau Cõu 1. Nhiệt lượng vật cần thu vào để núng lờn phụ thuộc vào :

A Khối lượng của vật C Độ tăng nhiệt độ

B Chất cấu tạo nờn vật D Cả A , B , C đều đỳng

Cõu 2 Khi núi về cấu tạo chất, Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Cỏc chất được cấu tạo từ cỏc hạt riờng biệt

B Cỏc chất ở thể rắn thỡ cỏc phõn tử khụng chuyển động

C Phõn tử là hạt chất nhỏ nhất

D Giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử khụng cú khoảng cỏch

Cõu 3 Trong cỏc hiện tượng sau đõy, hiện tượng nào khụng phải do chuyển động

khụng ngừng của cỏc nguyờn tử, phõn tử gõy ra?

A Sự khuếch tỏn của đồng sunfat vào nước

B Quả búng bay dự được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian

C Sự tạo thành giú

D Đường tan vào nước

Câu 4: Vì sao sờ tay vào dao sắt để trên bàn gỗ thấy mát hơn khi sờ tay vào mặt bàn?

A Do nhiệt độ của dao thấp hơn nhiệt độ của bàn

B Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ

C Do khối lợng của dao nhỏ hơn khối lợng của bàn

D.Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ nh nhau

Phần II: Tự luận(8đ’)

Câu 5(2,5đ)

a Nờu cụng thức tớnh cụng suất ? nờu tờn cỏc đại lượng và đơn vị tương ứng?

Cõu 6 (2,5đ’) a Nhiệt năng là gỡ ?

b Cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng ? Lấy vớ dụ?

Cõu 7(2.0đ) : Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp để đun sụi 2l nước ở 200C Biết nhiệt rung riờng của nước là 4200 J/Kg.K

Câu 8(1đ’): Về mựa nào chim thường xự lụng? Tại sao?

Trường THCS xó Sỏn Chải

Trang 5

Tổ : Tự nhiên

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học 2011-2012)

Môn : Vật lí Lớp : 8 Thời gian: 45 phút

(Đề 1)

Phần I: Trắc nghiệm(2đ’)

Mỗi đáp án đúng : 0,5đ

Phần II: Tự luận(8đ’)

Câu 5(2,5đ)

Công thức tính công suất:

P=A/t (1đ)

Trong đó: + P : công suất (w) (0,5đ)

+ A: Công thực hiện được (J) (0,5đ)

+ t: Thời gian thực hiện công(s) (0,5đ)

Câu 6(2,5đ)

a Nhiệt năng của một vật l tà ổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật (1đ) b.Có hai cách l m thay à đổi nhiệt năng của vật đó l thà ực hiện công v truyà ền nhiệt (0,75đ)

c Ví dụ: + Cọ sát đồng xu lên mặt bàn thấy đồng xu nóng lên( Thực hiện công)

+ Thả đồng xu vào cốc nước nóng , đồng xu nóng lên(Truyền nhiệt) (0.75đ)

Câu 7(2đ)

Tóm tắt (0,5đ)

m=2kg

t1= 200C

t2 =1000C

c= 4200J/kg.K

Q=?

Giải : Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước tăng từ 200C  1000C là: (0,5đ’)

ADCT: Q2 = m2.c2.(t2 - t1) (0,5đ’) = 2.4200.(100-20)

=672000(J) =672(kJ) Đ.s: 672kJ (0,5đ’)

Câu 8:(1đ’) Chim thường xù lông vào mùa đông, để tạo ra lớp không khí dày giúp cách

nhiệt làm chim đỡ rét

Trường THCS xã Sán Chải

Trang 6

Tổ : Tự nhiên

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học 2011-2012)

Môn : Vật lí

Lớp : 8

Thời gian: 45 phút.

(Đề 2)

2 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

số tiết

Lí thuyết

Tỷ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểm tra

Chương 1:

Chương 2:

( chương I chiếm 20%; chương II chiếm 80%)

2 Từ bảng trọng số nội dung kiểm tra ở trên ta có bảng số lượng câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề ở mỗi cấp độ như sau:

Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm

số

Cấp độ

1,2

(Lí

thuyết)

Ch.2: NhiÖt häc

Cấp độ

3,4

(Vận

dụng)

Ch.2: NhiÖt häc

3.Thiết lập bảng ma trận như sau:

Trang 7

Tên chủ đề

Cộng

1 Công

suất - cơ

năng

3 tiết

1 Nêu được công suất là gì?

2 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

3 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

4 Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất

5 Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

6 Lấy được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

7 Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng

Nêu được ví dụ về định luật này

8 Vận dụng được công thức: P= A

t

C4.3

1

2 Nhiệt

năng - các

cách

truyền

nhiệt.

5 tiết

9 Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử

10 Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

11 Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng Nêu được nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn

12 Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị

đo nhiệt lượng là gì

13 Nêu được ví dụ chứng tỏ

16 Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng

17 Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

18 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

19 Lấy được ví dụ minh hoạ

về sự dẫn nhiệt

22 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử

có khoảng cách

23 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng

24 Giải thích được hiện tượng khuếch tán

25 Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt

để giải thích một số hiện tượng đơn giản

Trang 8

nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nờn vật

14 Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật cú nhiệt độ cao sang vật cú nhiệt độ thấp hơn

15 Phỏt biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lợng

20.Lấy được vớ dụ minh họa về hiện tượng đối lưu

21 Lấy được vớ dụ minh hoạ

về bức xạ nhiệt

26 Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thớch một số hiện tượng

27 Vận dụng cụng thức tính nhiệt l-ợng Q = m.c.t và Q = q.m

28 Vận dụng phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản

C13.4

0,5 C11.6a

2

C17.1 C19.2

0,5 18.6b

2

Trang 9

Trường THCS xó Sỏn Chải

Tổ : Tự nhiờn

ĐỀ THI HỌC Kè II (Năm học 2011-2012)

Mụn : Vật lớ Lớp : 8 Thời gian: 45 phỳt.

(Đề 2)

Phần I: Trắc nghiệm(2đ’)

Chọn phương ỏn trả lời đỳng cho cỏc cõu sau Cõu 1:Khi cỏc nguyờn tử, phõn tử của vật chuyển động nhanh lờn thỡ cỏc đại lượng nào

sau đõy tăng?

A.Trọng lượng của vật B Nhiệt độ của vật

C Khối lượng của vật D Chiều dài của vật

Cõu 2:Trong ba chất: đồng, sắt và thủy tinh thỡ tớnh dẫn nhiệt từ tốt đến yếu hơn được sắp xếp

như thế nào là đỳng?

A Thủy tinh, Sắt, Đồng B Đồng, Thủy tinh, Sắt

C Đồng, Sắt, Thủy tinh D Sắt, Đồng, Thủy tinh

Cõu 3: Trong cỏc đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của cụng suất:

J B W C km D m/s

Câu 4: Vì sao sờ tay vào dao sắt để trên bàn gỗ thấy mát hơn khi sờ tay vào mặt bàn?

A Do nhiệt độ của dao thấp hơn nhiệt độ của bàn

B Do khối lợng của dao nhỏ hơn khối lợng của bàn

C.Do cảm giác của tay, còn nhiệt độ nh nhau

D Do khả năng dẫn nhiệt của sắt tốt hơn gỗ

Phần II: Tự luận(8đ’)

Câu 5(3đ’)

Nờu cụng thức tớnh cụng suất ? nờu tờn cỏc đại lượng và đơn vị tương ứng?

Cõu 6 (2,5đ’) a Nhiệt năng là gỡ ?

b Cú mấy cỏch làm thay đổi nhiệt năng ? Lấy vớ dụ?

Cõu 7(1,5đ) : Tớnh nhiệt lượng cần cung cấp để đun sụi 2l nước ở 200C Biết nhiệt rung

riờng của nước là 4200 J/Kg.K

Câu 8(1đ’): Về mựa nào chim thường xự lụng? Tại sao?

Trường THCS xó Sỏn Chải

Trang 10

Tổ : Tự nhiên

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II (Năm học 2011-2012)

Môn : Vật lí Lớp : 8 Thời gian: 45 phút

(Đề 2)

Phần I: Trắc nghiệm(2đ’)

Mỗi đáp án đúng : 0,5đ

Phần II: Tự luận(8đ’)

Câu 5(3đ’)

a Công thức tính công suất:

P=A/t (1đ)

Trong đó: + P : công suất (w)

+ A: Công thực hiện được (J) (0,5đ)

+ t: Thời gian thực hiện công(s)

b Tóm tắt: 0.5đ Giải :

F=80N

S= 5m

t= 10s

P=?

Công thực hiện được là:

A= F.S =80.5=400 (J) (0,5đ) Công suất của lực kéo là:

P=A/t =400/10=40 (w) (0,5đ) Đáp số: 40w

Câu 6(2,5đ)

a Nhiệt năng của một vật l tà ổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật (1đ) b.Có hai cách l m thay à đổi nhiệt năng của vật đó l thà ực hiện công v truyà ền nhiệt (0,75đ)

c Ví dụ: + Cọ sát đồng xu lên mặt bàn thấy đồng xu nóng lên( Thực hiện công)

+ Thả đồng xu vào cốc nước nóng , đồng xu nóng lên(Truyền nhiệt) (0.75đ)

Câu 7:

Tóm tắt (0,5đ)

m=2kg

t1= 200C

t2 =1000C

c= 4200J/kg.K

Q=?

Giải : Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước tăng từ 200C  1000C là:

ADCT: Q2 = m2.c2.(t2 - t1) (0,5đ’) = 2.4200.(100-20) =672000(J) =672(kJ) Đ.s: 672kJ (0,5đ’)

Câu 8:(1đ’) Chim thường xù lông vào mùa đông, để tạo ra lớp không khí dày giúp cách

nhiệt làm chim đỡ rét

Ngày đăng: 23/05/2021, 03:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w