1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO HỌC THUẬT PHƯƠNG TRÌNH HÀM (Phần 1) Người báo cáo: Th.s Đào Xuân Hưng

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 MỞ ĐẦU Phương trình hàm là dạng toán thường gặp trong các đề thi chọn học sinh giỏi và các kỳ Olympic Toán sinh viên.. Đây là một dạng toán khó, không có phương pháp giải chung cho mộ

Trang 1

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT

BÁO CÁO HỌC THUẬT

PHƯƠNG TRÌNH HÀM

(Phần 1)

Người báo cáo: Th.s Đào Xuân Hưng

Hà nội, 1/2020

Trang 2

2

MỤC LỤC

Mục lục 2

MỞ ĐẦU 3

1.Kiến thức trọng tâm 4

1.1 Ánh xạ và hàm số 4

1.2 Đặc trưng hàm sơ cấp 5

1.3 Phương trình hàm .6

2 Các bài toán 6

KẾT LUẬN 18

TÀI LIỆU THAM KHẢO 18

Trang 3

3

MỞ ĐẦU

Phương trình hàm là dạng toán thường gặp trong các đề thi chọn học sinh giỏi và các kỳ Olympic Toán sinh viên Đây là một dạng toán khó, không có

phương pháp giải chung cho một nhóm các bài riêng biệt Để giải các bài toán về phương trình hàm, đòi hỏi người làm phải có kiến thức sâu, rộng và cần có tư duy sáng tạo, linh hoạt Trong báo cáo này, tôi sẽ đưa ra các khái niệm cơ bản về

phương trình hàm và hướng dẫn sinh viên giải một số bài tập cụ thể Mục đích của báo cáo này giúp sinh viên có kiến thức để giải được các bài toán tương đối phức tạp đặt ra trong môn học chuyên nghành và đặc biệt nó rất hữu ích cho các bạn sinh viên tham gia kì thi Olympic Toán học

Trang 4

4

PHƯƠNG TRÌNH HÀM

1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1.1 Ánh xạ và hàm số

- Một ánh xạ f từ tập X đến tập Y là một quy tắc đặt tương ứng mỗi phần tử x của X với một và chỉ một phần tử y của Y Phần tử y tương ứng của x gọi là ảnh của ánh xạ f, kí hiệuy = f(x), x gọi là nghịch ảnh của y:

 

f Xxa yf x

- Một ánh xạ f từ tập X đến tập Y gọi là đơn ánh nếu hai phần tử khác nhau bất kỳ của X đều cho hai ảnh khác nhau của Y:a b, X a:  b f a  f b 

Hay  a,b  X : f a    f b   a b

- Một ánh xạ f từ tập X đến tập Y gọi là toàn ánh nếu mỗi phần tử Y bất kỳ của Y đều có nghịch ảnh x của X:

 

y Y, x X : y f x

Hay Y  f x y  Y |  X, y  f x  

- Một ánh xạ f từ tập X đến tập Y gọi là song ánh nếu f vừa đơn ánh và toàn ánh, tức là nếu mỗi phân tử y bất kỳ của Y đều có nghịch ảnh duy nhất x của X

Hai tập hữu hạn có cùng số phần tử khi tồn tại một song ánh giữa chúng Còn 2 tập vô hạn mà có song ánh giữa chúng thì gọi là cùng lực lượng hay cùng bản số

- Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu:

x D

  thì   x Dvà f     x f x

- Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu:

Trang 5

5

x D

  thì   x Dvà f    x f x 

- Hàm số tuần hoàn

a 0 :

f x a f x , x,x a D

 



Số dương bé nhất nếu có trong các số a thỏa mãn điều kiện trên gọi là chu kỳ

T của

hàm số f

- Hàm phản tuần hoàn

a 0 :

f x b f x , x,x b D

 





- Hàm cộng tính: f x + y      f x  f y

- Hàm nhân tính: f xy      f x f y

- Điểm bất đồng của hàm f(x) là x = a sao cho f(x) = a

- Nếu hàm số f(x) có f '(x)  0 trên D thì f(x) là hàm hằng trên D

1.2 Đặc trưng hàm sơ cấp:

- Hàm bậc nhất   x y f x   f y

f x ax b, a 0 : f

- Hàm tuyến tính f x  ax, a  0 : f x  y   f x f y 

f x  a , a  0, a  1: f x  y  f x  f y

- Hàm lôgarit f x  log x , a a  0, a  1: f xy      f x  f y

sin f x  sin : f 3x  3f x  4f x

cosin f x  cos x : f 2x  2f x  1

fx y  f x  y 2f x f y   

- Hàm tang f x  tanx : f x y f x       f y

1 f x f y

- Hàm cotang f x  cot x : f x y f x f y       1

f x f y

Trang 6

6

f x shx : f 3x 3f x 4f x

2

f x chx : f x y f x y 2f x f y

3

1.3 Phương trình hàm

- Tính giá trị đặc biệt f(0), f(1),

- Dùng phép thế, đổi biến, các chuyển đổi số học, đại lượng trung bình, biến đổi tịnh tiến và đồng dạng, biến đổi phân tuyến tính,

- Dùng tính chất đơn ánh, toàn ánh, song án, tuần hoàn,

- Đánh giá, dự đoán hàm số, quy nạp,

Phương trình hàm Cauchy: Hàm f(x) xác định và liên tục trên R thỏa mãn:

f x  y  f x  f y , x,y   ¡ thì f x  axvới a hằng số tùy ý

2 CÁC BÀI TOÁN

Bài toán 1: Cho hàm số f:¡  ¡ thỏa: f x  2xy   f x  2f xy , x,y    ¡

Biết f(201) = a, hãy tính f(202)

Hướng dẫn giải

Thay x  0 ta được: f 0    f 0  2f 0  f 0  0

Thay y   1 ta được :f     x f x  2f   x f x    f x

Thay y 1

2

Suy ra   x

f x 2f

2

 

  

 

Xét x , t   ¡ bất kì Thay y t

2x

 ta được:

f x t f x 2f f x f t

2

 

Với x  0 ta cũng có f 0 t      f 0  f t

Trang 7

7

Ta chứng minh bằng quy nạp theo k:f kx  kf x , x      ¡ , k ¥

a f 201 201.f 1 f 1

201

f 202 202.f 1 a

201

Bài toán 2: Cho hàm f(x, y) thỏa mãn các điều kiện:

f y  y f x  f x

f xy  f x f xy

Với mọi số nguyên không âm x, y Tìm f(4, 1981)

Hướng dẫn giải

Ta có: f  1,nf 0, f 1,n 1   1 f 1,n 1

Do đó: f  1,n  n f  1, 0  n f  0,1  n 2

Ta lại có: f  2,nf 1, f 2,n 1  f 2,n  1 2

Do đó: f  2,n  2nf  2, 0  2nf  1,1  2n 3

Bây giờ: f  3,nf 2, f3,n 1  2f3,n  1 3

Đặt un  2un 1 và u 0  f 3, 0   3 f 2,1   3 0

Do vậy: n+3   n+3

n

u  2 f 3,n  2  3

Ta có:       f 4,n 1   3

f 4,n  f 3, f 4, n 1   2    3

f 4,0 = f 3,1  2   3 13

f 4,2  2  3

Bằng qui nạp ta chứng minh được   22 24

f 4,n  2  3 Trong đó số mũ chứa (n + 2) chữ số 2 Từ đó:

  22 24

f 4, 1981  2  3 với số mũ chứa 1983 chữ số 2

Trang 8

8

Bài toán 3: Cho hàm f: ¢   ¢  thỏa mãn các điều kiện sau:

(i) f n   1 f n ;  n ¢

(ii) ff n   3 ,n  n Z. Hãy tính f(2003)

Hướng dẫn giải

Từ (i) và (ii)  f(1)  ff  1   3 f  1  2

Ta có: f  2  ff  1  3.1 3 

 3   3  3.2

2.3n 3n , ; 3n 2.3 ;n

f    n ¢ f   n Z

3n 2.3n 2.3n

f   f f  

 1   1  1 2

2.3n 3n 3.3n 3n

f   f f     

Do đó khẳng định đúng với mọi n

Ta có 3n 1 số nguyên m nằm giữa 3n và 2.3n và do giả thiết (i) f n   1 f n  nên có 3n 1 số nguyên m nằm giữa f(3n) và f(2 3n) suy ra 0 m 3n

3n  2.3n 3

    Do giả thiết (ii) suy ra

2.3n   3n   3 3 n

fmf fm  m

Vậy 2.3n  3 3n

m

 

2003 2.3 545 (2003) 3 3 545 3822

Bài toán 4: Cho f(n) là hàm số xác định với mọi *

n  và lấy giá tị không âm thỏa

mãn tính chất:

Trang 9

9

2 f  2  0 và f  3  0

3 f 9999 3333 Tính f 2000

Hướng dẫn giải

f m n   f m  f n  lấy giá trị 0 hoặc 1 nên ta suy ra:

f m n  f mf n

 2 2  1  1 0  3 1

Ta có: f 6  f 3  f  3  2

f  9  f  6  f  3  3

9999 9996  3 3333

Vì giả thiết cho f9999 3333 nên ta có dấu “=” ở các bất đẳng thức trên xảy ra, tức là f  3n   n, n 1, 2, , 3333

1998 666, 2001 667

,

a b  và a b f a  f b  f a b   f b 

666 f 2000 667 f 2000 666

Giả sử f 2000  667

4000 1334 6000 1334 667 2001

f 6000 2000(mâu thuẫn) Vậy: f 2000 666

Bài toán 5: Cho f và g là các hàm xác định trên R thỏa:

f x y f x y 2f x g y    , x y,  ¡

Chứng minh rằng:

Nếu f x  0 và f x     1, x ¡ thì g y 0  a 1

Trang 10

10

Hướng dẫn giải

Ta dùng phương pháp phản chứng

Giả sử lại một điểmy0  ¡ : g y 0  a 1

Ta lấy x0 : f x 0  0 và xây dựng dãy x kk 0,1, 2 như sau:

1

, khi , khi

k

x y f x y f x y

x

x y f x y f x y

 



Theo giả thiết ta có:

 1  0  0  0  0

2 f x k  f x kyf x kyf x kyf x ky

   0  

2 f x k g y 2a f x k

Nên f x k1 a f x k với a 1;k 1, 2, 3

Do đó ta có: f x ka k f x 0 Nhưng vì f x 0  0 và a 1 nên có thể chọn k sao cho a k f x 0  1 dó đó f x k  1

Mâu thuẫn với giả thiết Vậy g y     1, y R

Bài toán 6: Cho hàm số f:¡  ¡ thỏa 2 điều kiện:

i) f x     1 x; x ¡

ii) f x y f x f y    ; x y,  ¡

Chứng minh rằng không thể tồn tại hai số a b;  ¡ mà f a f b     0

Hướng dẫn giải

Ta sẽ chứng minh: f x    0, x ¡

Thật vậy: với x  1 thì theo điều kiện (i) ta có ngay f x  0

Với x  1, trước hết ta sẽ chứng minh bất đẳng thức:

Trang 11

11

,

  ¡   ¥ thì   2 (1)

2n

x

f x f   

 

  

Với n = 0: công thức (1) đúng

Giả sử công thức (1) đúng với n k  0 tức   2 (2)

2

k

k

x

f x f   

 

  

Ta có:

1

            

1

n k

Theo nguyên lý quy nạp toán học bất đẳng thức (1) đúng

Bây giờ chọn n đủ lớn để x  2 ,n x ¡ tùy ý, khi đó 1 0

2n 2n

f  

   

 

Do đó

2

0 2

n

n

x

f

  

 

  

  tức f x    0, x ¡

Như vậy không thể tồn tại a b,  ¡ mà f a f b     0

Bài toán 7: Đặt   1

1

f x

x

 với x là số thực dương, và với mọi số nguyên dương n,

ta đặt:g n x  x f x  ff x    ff  f x  ,f được lấy n lần ở số hạng cuối cùng Chứng minh rằng:

a) g n xg n y nếu x y 0

n

n

F

g

với F1 F2  1 và F n2 F n1F n với n 1

Hướng dẫn giải

a) Kí hiệu f n  xff f x  (n lần) Kí hiệu g0 x là hàm đồng nhất Chú ý rằng

 

2

f x là hàm tăng thực sự khi x 0

Trang 12

12

Ta sẽ chứng minh bằng qui nạp theo n rằng g n x là hàm tăng thực sự khi x 0

Dễ dàng kiểm tra được điều này đúng với g1  x

Giả sử khi n 2,g1  x , ,g n1 x là các hàm tăng thực sự với x 0

Cho x y 0 Ta có:g n xg n y

x y f x  f y   f2  x f2  y  f n  x f n  y

g1 x g1 y  g n2f2  xg n2f2  y   0

Vậy g n x là hàm tăng thực sự khi x 0

b) Để y rằng 1

2

1

F

f

 

1

1 2

n n

F

g

2

f xxya x y  với a,   ¡ Chứng minh rằng    2    2

min f x y,  max f x y,  2003.

Hướng dẫn giải

f x y  f f      x y

max ,

2

f x y

f   f    

Trang 13

13

f x yf   f     x y

         

2

f x y

Do đó :    2    2

min f x y,  max f x y,  2003.

Bài toán 9: Cho hàm số * *

:

f   Giả sử f  1  1, f  2nf n  và

f n  f n  với mọi số tự nhiên n

a) Tìm giá trị lớn nhất M của f n  với *

n  thỏa mãn điều kiện 1 n 1994 b) Tìm tất cả các số n, với 1 n 1994, sao cho f n M

Hướng dẫn giải

Có thể dùng quy nạp để chứng minh rằng f(n) là số tất cả các chữ số 1 trong biểu diễn nhị phân của số n

a) Tồn tại nhiều nhất 10 chữ số 1 trong biểu diễn nhị phân của một số nếu số đó bé hơn hoặc bằng 1994  111111001010   2

Suy ra M = 10

b) Với mọi số tự nhiênn 1994, ta có f n  10nếu và chỉ nếu n là một trong các số:

  2

1023 1111111111 , 

1535 1011111111 ,1791 1101111111 ,  

1919 1110111111 ,1983 1110111111  

Bài toán 10: Cho   2 1

, 0.

2

x

x

   Giả sử f0  xx

f xf fx     n x

1

1

1 1

n

n n

f x

f x

       

  

Trang 14

14

Hướng dẫn giải

Đặt   1  2  2

2

n

p x   x  x 

2

n

q x   x  x  x y 

Ta có:   2  2 

1

pxp xq x

0

0

1

p x x

q x

Giả sử:   k   

k

k

p x

f x

q x

 

 

 

 

 

2

1 1

1

1

2 2.

k

k

k

p x

q x

n

p x

q x

Ta có:      n , x 1, 0,1 thì có:

 

 

1

1

1

n

n

f x

2

2

1

1

1

n

x

x

Bài 11: Cho hàm số f : ¡   ¡  thỏa mãn phương trình:

f xf xf x  x ¡  Chứng minh tồn tại số thực k để:

f xf kx

Trang 15

15

Hướng dẫn giải

2n

n

f xu nN

Từ f  4x  2500f  2x  2006f x  x ¡  bằng quy nạp ta có:

2n 2005 2n 2006 2n

fxfxf x x ¡ 

Hay u n2  2005u n1  2006u n  0u n  0

Hướng dẫn giải phương trình đặc trưng:

2

2500 2006 0

     ta được   1;    2006

Vậy u np.1nq 2006n   0, n

Với p 0,q 0 thì u nu0

Vậy  2n  

f xf x hay k 2n n N

Bài toán 12: Cho ánh xạ * *

:

P     ¤

xy

a

, !

P z y   thì 3   *

P x y 

Hướng dẫn giải

Đặt P x y , z Xét phương trình: 2 2  

xxyzy  

Gọix y z0 , 0 ,  là nghiệm sao cho x0 y0bé nhất Vai tròx y0, 0 như nhau nên giả sử

0 0

xy

Gọi nghiệm thứ hai là x1 thì x0 x1

Ta có: x0 x1 zy0 3 2  

0 1 0 6 0 4

x xy  

1) Nếu y0 x0 từ   *

2 0

6

1 z 2

x

    

Trang 16

16

0 0 1, 8

    (thỏa đề bài)

2) Nếu x0 x1 từ  4 x0 y0x0 y0 6, vô lý vì x0 y0và x0 y0 cùng chẵn hay cùng lẻ

3) Nếu y0 x0 x1 x0  y0 1 và x1  y0 2

4

3

2

0

x y

  mà y0   1 x x0 1  7

0 1

x  và x1  7, vô lý vì x0  y0

z  p x y  

Bài 13: Giả sử f : ¡  ¡ là hàm liên tục và giảm sao cho với mọi

x y ¡  f xy f f xf yf yf x

Chứng minh rằng ff x  x

Hướng dẫn giải

Cho yx ta được: f  2xf 2f x   f 2f x  f x   

Thay x bằng f(x) ta có: f2f x   f 2ff x    f 2ff x  ff x    

Trừ hai phương trình trên ta suy ra:

 

f f f xf xf f f xf f xf f xf x

Nếu ff x  x, vế trái của phương trình trên âm, do đó:

f f xf f xf xf xf x  ff x   x f x 

là điều mâu thuẫn

Tương tự, ta cũng có điều mâu thuẫn xảy ra khi ff x  x

Vậy ff x  x, điều phải chứng minh

Trang 17

17

Bài toán 14: Cho song ánh f :    Chứng minh rằng: Tồn tại vô số bộ a b c, ,  với a, b, c   thỏa:a b c2 f b  f a  f c 

Hướng dẫn giải

Ta xây dựng dãy a n như sau:

Trong các số từ 0, 1, 2, , m chọn số a1 sao cho f a 1  f i   i 0;a m1 

Chọna2 a1 sao cho f a 2  f i ,  i 0;a2

Chọn a ka k1 sao cho f a kf i ,  i 0;a k

Vậy ta có dãy a1 a2   a ka k1 và f a   1  f a2   f a   kf a k1

Trong đó a i   và f a if  j  j 0;a i

f a   f ap pN

Và   c để f c  f a k1  p f a k1

Mặt khác:

   

1

1, 1,

Nên ca k1

   

1

1 1

2

k

p a f a p

f a f a f c

f c f a p

Do cách xây dựng, dãy {an}là dãy vô hạn nên tồn tại vô số bộ (a, b, c) thỏa điều kiện đã nêu

Bài toán 15: Chứng minh với mọi hàm f : ¡  ¡ thì:

f xy x yf xyf xf yx y ¡

Hướng dẫn giải

Trang 18

18

- Phần đảo: Cho f x y f x  f y , x y, R

thì f xy  x y f xy  f x y f xy  f x  f y , x y, R

- Phần thuận: Cho f xy  x y f xy  f x  f y , x y, R

Chọn x y 0 thì f  0   0; a b c, , R ta có :

f a b c  ab bc acabcf a c b bc     a c b bc

f a(   b c ab bc caabc)  (f babcabc)  ( )f af b( )  f c( )  (f ac) Nên f bc( )  (f abacabc)  (f ac)  (f abbcabc)

Lấy a  1: (f bc)  ( f bcbc)  ( ) f c  ( f bbcbc)

Do đó f u(  2 ) v  ( ) f u  2 ( ), f vu, v R

Lấy ua thì (2 ) v  2 ( ), f v  v R nên f u(  2 ) v  ( ) f u  (2 )f v

Hay: f b(  2bc)  ( ) f b  (2f bc), b c,  R

Nếu b 0 thì f(0)  2 (0) f  0: Đúng

Nếu b 0 thì ,

2

y

b x c

b

  thì có f x(  ) y  ( ) f x  ( ), f yx y,  0.

KẾT LUẬN

Trong báo cáo trên, tôi đã đưa ra một số kiến thức cơ bản về phương trình hàm và một số bài tập cụ thể, Tuy nhiên với thời lượng cho phép của báo cáo không nhiều, do vậy lượng bài tập đưa ra còn ít và chưa đầy đủ các dạng Trong báo cáo tới, tôi sẽ đưa thêm nhiều bài tập khác và các dang bài tập cũng đầy đủ hơn

Trang 19

19

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Nguyễn Tài Chung, Lê Hoành Phó; Chuyên khảo phương trình hàm; Đại Học Quốc Gia Hà Nội

[2] Nguyễn Tài Chung; Bồi dưỡng phương trình hàm; Đại Học Quốc Gia Hà Nội [3] J Aczei; Lectures on FUNCTIONAL EQUATIONS and Their

APPLICATIONS

Ngày đăng: 23/05/2021, 03:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w