[17] BUỔI 2: TẠO CSDL BẰNG LỆNH SQL A- Cơ sở dữ liệu Quản lý dự án trong công ty QLDUAN NHANVIEN MaNV, Ho, TenDem, Ten, NgSinh, DiaChi, Gtinh, Luong, MaGSat, Phong - Mỗi nhân viên đề
Trang 1[1]
BÀI TẬP HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
CƠ SỞ DỮ LIỆU
- Sinh viên học thực hành phải mang theo bài tập, bài giảng và thiết bị lưu trữ
Management
2 3 Bài tập Buổi 2 Tạo và thao tác trên CSDL dùng lệnh DDL
Thực hiện truy vấn trên
bài tập 3, nộp vào tuần 9
Trang 3SQL Setication thord
c là Winchọn chế
me (mặc cửa sổ M
ndows au
độ là Sđịnh là sMicrosoft
uthenticatiSQL Servsa) và nhSQL Serv
ion ver hập ver
Trang 4p tin CSDL
n dữ liệu c
n thứ yếuSDL) Phầlưu trữ (LCSDL
công cụ
ng, hệ thốhiển các u
bộ thông
ssages
ấp một tecấp vùng l
u (Seconda
ần mở rộngLog Files)
Manage
ng sẽ tự đuser databtin như uemplate/prlưu trữ ch
ary Data
g của tập t Phần mở
ement
động tạo mbases và cuser accorototype d
ở rộng là *
một vài CScác hoạt đounts, biếndatabase c
ạm thời ho
p xếp thờ
thực hiện
a thành 3 hần mở rộ
hông bắt b
*.ndf
*.ldf
SDL mặc đđộng của
n môi trưcho việc toặc các vù
ời khoá b
n (transactiloại tập tiộng của tậbuộc phải
định:
SQL Servường và ctạo mới mùng làm vi
các
e)
y là tạo
Trang 5các bảng
ái, mở CS
i
L trong S tabase na
ation): T
rosoft SQL
là tên luậver dùng đ
k phải vào
28 ký tự,
ường tập MSSQL\ Dmỗi loại t
ý bên trongthước kh
dữ
…
Trang 6n kết ng
Khoa, chọ
: DMSV, goại cho
ọn kiểu dữ
để tạo kh
KETQUAcác bảng
Trang 7[7]]
Trang 8goại
kéo quan h
uan hệ khohoá ngoại
như
Trang 9ư hình sau:
hiện như
p liệu
p bảng chỉbảng có bảng có
hệ phía trên
cần nhập :
[9]
ư sau:
ỉ xuất hiện
(m (nh
n , chúng
liệu, chọn
]
n ở đầu khmột – nhiềhiều – nhiề
ta thấy thứ
n Edit To
hoá
ều) ều)
Trang 10- Tưương tự nhhập liệu chho các bảnng khác theeo dữ liệuu mẫu sau:
Trang 12- Đóóng cửa sổổ Propertiies Click
Hìnhphải vào t
h 1
tên CSDLL chọn Tassks\Detacch
Trang 14n file CSD
df ) đã có e/Attach
DL cần phụục hồi
Trang 15- Nhhấn OK, trrở lại hộp thoại ban
[15
n đầu
5]
Trang 16- Nhhấn OK
Trang 17[17]
BUỔI 2: TẠO CSDL BẰNG LỆNH SQL
A- Cơ sở dữ liệu Quản lý dự án trong công ty (QLDUAN)
NHANVIEN (MaNV, Ho, TenDem, Ten, NgSinh, DiaChi, Gtinh,
Luong, MaGSat, Phong )
- Mỗi nhân viên đều được ghi nhận lại Họ, Tên lót và Tên, có một
mã duy nhất, có ngày sinh, địa chỉ, giới tính, lương sẽ được phụ trách trực tiếp bởi một người giám sát (cũng là một nhân viên) và thuộc về một phòng ban duy nhất
PHONGBAN (MaPB, TenPB, TrPhong, NgNhanChuc)
- Mỗi phòng ban đều có mã duy nhất, có tên phòng, do một nhân viên nào đó phụ trách, và ghi nhận cả ngày trưởng phòng đó bắt đầu phụ trách phòng
DUAN (MaDA, TenDA, DiaDiem, PhongQL)
- Công ty sẽ thực hiện các dự án khác nhau Do đó mỗi đề án đều ghi lại mã và tên đề án Địa điểm thực hiện dự án cũng như phòng ban chủ trì dự án đều được ghi nhận
PHANCONG (MaNV, MaDA, SoGio)
- Mỗi nhân viên có thể tham gia vào nhiều dự án khác nhau, và mỗi dự án có thể có nhiều nhân viên tham gia Khi nhân viên tham gia
dự án, thì mã nhân viên và mã dự án đó cũng như thời gian làm việc của nhân viên cho dự án trong một tuần sẽ được ghi lại
THANNHAN (MaNV, TenTN, GTinh, NgSinh, QuanHe)
- Công ty sẽ ghi nhận một số thông tin về các thân nhân của các nhân viên Tên, ngày tháng năm sinh và mối quan hệ của các thân nhân
sẽ được ghi lại
DIADIEM_PHONG (MaPB, DiaDiem)
- Mỗi phòng ban có thể có một hay nhiều địa điểm
B - Mô tả chi tiết CSDL QLDUAN
NHANVIEN (MaNV, Ho, TenDem, Ten, NgSinh, DiaChi, GTinh,
Luong, MaGSat, Phong )
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải
Trang 182 Ho Varchar(15) Họ
PHONGBAN (MaPB, TenPB, TrPhong, NgNhanChuc)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải
phòng
DUAN (MaDA, TenDA, DiaDiem, PhongQL)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải
PHANCONG (MaNV, MaDA, SoGio)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải
Trang 19[19]
THANNHAN (MaNV, TenTN, GTinh, NgSinh, QuanHe) STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải
DIADIEM_PHONG (MaPB, DiaDiem)
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải
C- Sơ đồ quan hệ của lược đồ
Trang 20[20]
D – Thể hiện của lược đồ quan hệ
NHANVIEN MaNV Ho TenDem Ten NgSinh DiaChi GTinh Luong MaGSat Phong
123456789 Nguyen Bao Hung 09/01/1965 73 Phan Dang Luu, Phu Nhuan, TPHCM Nam 30000 333445555 5
333445555 Phan Van Nghia 08/12/1955 63 Tran Huy Lieu, Phu Nhuan, TPHCM Nam 40000 888665555 5
999887777 Au Thi Vuong 19/01/1968 32 Cao Ba Nha, Q1, TPHCM Nu 25000 987654321 4
987654321 Du Thi Hau 20/06/1941 29 Bach Dang, Tan Binh, TPHCM Nu 43000 888665555 4
666884444 Tran Van Nam 15/09/1962 97 Dien Bien Phu, Binh Thanh, TPHCM Nam 38000 333445555 5
453453453 Hoang Kim Yen 31/07/1972 56 Thich Quang Duc, Phu Nhuan, TPHCM Nu 25000 333445555 5
987987987 Nguyen Van Giap 29/03/1969 98 Huynh Van Banh, Phu Nhuan, TPHCM Nam 25000 987654321 4
888665555 Le Van Bo 10/11/1937 45 Ho Van Hue, Phu Nhuan, TPHCM Nam 55000 NULL 1
PHONGBAN MaPB TenPB TrPhong NgNhanChuc
Trang 21THANNHAN MaNV TenTN GTinh NgSinh QuanHe
333445555 Anh Nu 05/04/1986 Con gai
333445555 The Nam 25/10/1983 Con trai
333445555 Loi Nu 03/05/1958 Vo
987654321 An Nam 28/02/1942 Chong
123456789 Minh Nam 04/01/1988 Con trai
123456789 Anh Nu 30/12/1988 Con gai
123456789 Yen Nu 05/05/1967 Vo
DUAN MaDA TenDA DiaDiem PhongQL
2 San pham Y Thu Duc 5
3 San pham Z Phu Nhuan 5
10 Tin hoc hoa Go Vap 4
20 Tai to chuc Phu Nhuan 1
Trang 22UAN
HONGBAN)
traint PB_Ma
( 10 ) constra DATETIME def
DL)
cả các rànbuộc đều đ
aPB_PK PRIMA aint PB_TenP
ault ( GetDat
ng buộc tođược đặt tê
Trang 23[23]
ràng buộc khoá chính cho MaPB có tên là PB_MaPB_PK
ràng buộc thuộc tính TenPB là duy nhất (UNIQUE) có tên là PB_TenPB_UQ
ràng buộc NgNhanChuc được mặc định là ngày hiện tại trên máy tính - default (GetDate())
)
Tạo bảng nhân viên (NHANVIEN)
CREATE TABLE NHANVIEN
(
MaNV CHAR ( ) constraint NV_MaNV_PK PRIMARY KEY ,
Ho VARCHAR ( 15 ) NOT NULL,
MaGSat CHAR ( ) constraint NV_MaGSat_FK FOREIGN KEY ( MaGSat ) REFERENCES NHANVIEN ( MaNV ),
Phong INT constraint NV_Phong_FK FOREIGN KEY ( Phong ) REFERENCES PHONGBAN ( MaPB )
ràng buộc khoá chính cho MaNV có tên là NV_MaNV_PK
ràng buộc kiểm tra thuộc tính GTinh chỉ được nhập là Nam hoặc Nu - tên ràng buộc NV_GTinh_CK ràng buộc khoá ngoại NV_MaGSat_FK trong đó MaGSat của bảng NHANVIEN tham chiếu đến MaNV trong bảng NHANVIEN
ràng buộc khoá ngoại NV_Phong_FK trong đó Phong của bảng NHANVIEN tham chiếu đến MaPB trong bảng PHONGBAN
)
Tạo bảng dự án (DUAN)
CREATE TABLE DUAN
(
MaDA INT constraint DUAN_MaDA_PK PRIMARY KEY ,
TenDA VARCHAR ( 15 ) NOT NULL,
DiaDiem VARCHAR ( 15 ),
PhongQL INT constraint DUAN_PHONGQL_FK FOREIGN KEY ( PhongQL ) REFERENCES PHONGBAN ( MaPB )
)
Tạo bảng Phân công (PHANCONG)
CREATE TABLE PHANCONG
(
MaNV CHAR ( ) NOT NULL,
MaDA INT NOT NULL,
SoGio DECIMAL ( , ),
constraint PC_MaNV_MaDA_PK PRIMARY KEY ( MaNV , MaDA ),
constraint PC_MaNV_FK FOREIGN KEY ( MaNV ) REFERENCES NHANVIEN ( MaNV ),
constraint PC_MaDA_FK FOREIGN KEY ( MaDA ) REFERENCES DUAN ( MaDA )
do MaNV và MaDA vừa là khoá chính, vừa là khoá ngoại nên phải cài đặt trước ràng buộc NOT NULL cho 2 thuộc tính trên
)
Tạo bảng Thân nhân (THANNHAN)
CREATE TABLE THANNHAN
(
MaNV CHAR ( ) NOT NULL,
TenTN CHAR ( 15 ) NOT NULL,
GTinh CHAR ( ) constraint TN_GTinh_CK CHECK ( GTinh IN 'Nam' , 'Nu' )),
NgSinh DATETIME ,
QuanHe VARCHAR ( 10 ),
constraint TN_MaNV_TenTN_PK PRIMARY KEY ( MaNV , TenTN ),
constraint TN_MaNV_FK FOREIGN KEY ( MaNV ) REFERENCES NHANVIEN MaNV )
)
Tạo bảng Địa điểm - Phòng (DIADIEM_PHONG)
CREATE TABLE DIADIEM_PHONG
(
MaPB INT NOT NULL,
DiaDiem VARCHAR ( 15 ) NOT NULL,
constraint DD_P_MaPB_DiaDiem_PK PRIMARY KEY ( MaPB , DiaDiem ),
constraint DD_P_MaPB_PK FOREIGN KEY ( MaPB ) REFERENCES PHONGBAN ( MaPB )
)
Mở bảng PHONGBAN ra để thêm ràng buộc khoá ngoại cho thuộc tính TrPhong
ALTER TABLE PHONGBAN
ADD CONSTRAINT PB_TrPhong_FK FOREIGN KEY ( TrPhong ) REFERENCES NHANVIEN ( MaNV )
2 Sử dụng sp hệ thống để kiểm tra cấu trúc dữ liệu
Trang 25CHECK c
NGBAN hLap_CK
NamThan
NGBAN ThanhLap
Trang 26use QLDUAN
go
Nhập dữ liệu cho bảng PHONGBAN
INSERT INTO PHONGBAN MaPB , TenPB , TrPhong , NgNhanChuc )
VALUES( '5' , 'Nghien cuu' ,NULL, '06/22/1988' )
INSERT INTO PHONGBAN MaPB , TenPB , TrPhong , NgNhanChuc )
VALUES( '4' , 'Hanh chinh' ,NULL, '01/01/1995' )
INSERT INTO PHONGBAN MaPB , TenPB , TrPhong , NgNhanChuc )
VALUES( '1' , 'Giam doc' ,NULL, '06/19/1981' )
Dữ liệu cho TrPhong được để NULL vì chưa nhập liệu cho bảng NHANVIEN
sau khi nhập dữ liệu bảng NHANVIEN thì tiến hành bổ sung dữ liệu TrPhong cho bảng PHONGBAN
Nhập liệu cho bảng NHANVIEN
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '888665555' , 'Le' , 'Van' , 'Bo' , '11/10/1937' , '45 Ho Van Hue, Phu Nhuan, TPHCM' , 'Nam' ,
55000 ,NULL, 1 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '333445555' , 'Phan' , 'Van' , 'Nghia' , '12/08/1955' , '63 Tran Huy Lieu, Phu Nhuan, TPHCM' ,
'Nam' , 40000 , '888665555' , 5 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '123456789' , 'Nguyen' , 'Bao' , 'Hung' , '01/09/1965' , '73 Phan Dang Luu, Phu Nhuan, TPHCM' ,
'Nam' , 30000 , '333445555' , 5 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '666884444' , 'Tran' , 'Van' , 'Nam' , '09/15/1962' , '97 Dien Bien Phu, Binh Thanh, TPHCM' ,
'Nam' , 38000 , '333445555' , 5 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '453453453' , 'Hoang' , 'Kim' , 'Yen' , '07/31/1972' , '56 Thich Quang Duc, Phu Nhuan, TPHCM' ,
'Nu' , 25000 , '333445555' , 5 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '987654321' , 'Du' , 'Thi' , 'Hau' , '06/20/1941' , '29 Bach Dang, Tan Binh, TPHCM' , 'Nu' ,
43000 , '888665555' , 4 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '999887777' , 'Au' , 'Thi' , 'Vuong' , '01/19/1968' , '32 Cao Ba Nha, Q1, TPHCM' , 'Nu' ,
25000 , '987654321' , 4 )
INSERT INTO NHANVIEN
VALUES( '987987987' , 'Nguyen' , 'Van' , 'Giap' , '03/29/1969' , '98 Huynh Van Banh, Phu Nhuan, TPHCM' , 'Nam' , 25000 , '987654321' , 4 )
Nhập liệu cho bảng DIADIEM_PHONG
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Phu Nhuan' )
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Go Vap' )
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Tan Binh' )
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Phu Nhuan' )
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Thu Duc' )
Nhập liệu cho bảng DUAN
INSERT INTO DUAN
VALUES( , 'San pham X' , 'Tan Binh' , 5 )
INSERT INTO DUAN
VALUES( , 'San pham y' , 'Thu Duc' , 5 )
Trang 27[27]
VALUES( , 'San pham Z' , 'Phu Nhuan' , 5 )
INSERT INTO DUAN
VALUES( 10 , 'Tin hoc hoa' , 'Go Vap' , 4 )
INSERT INTO DUAN
VALUES( 20 , 'Tai to chuc' , 'Phu Nhuan' , 1 )
INSERT INTO DUAN
VALUES( 30 , 'Phuc Loi' , 'Go Vap' , 4 )
Nhập liệu cho bảng PHANCONG
INSERT INTO PHANCONG
Nhập liệu cho bảng THANNHAN
INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '333445555' , 'Anh' , 'Nu' , '04/05/1986' , 'Con gai' ) INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '333445555' , 'The' , 'Nam' , '10/25/1983' , 'Con trai' ) INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '333445555' , 'Loi' , 'Nu' , '05/03/1958' , 'Vo' )
INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '987654321' , 'An' , 'Nam' , '02/28/1942' , 'Chong' ) INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '123456789' , 'Minh' , 'Nam' , '01/04/1988' , 'Con trai' )
Trang 28INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '123456789' , 'Anh' , 'Nu' , '12/30/1988' , 'Con gai' )
INSERT INTO THANNHAN
VALUES( '123456789' , 'Yen' , 'Nu' , '05/05/1967' , 'Vo' )
Cập nhật dữ liệu TrPhong cho bảng PHONGBAN
4.3 Cập nhật tên lót của nhân viên có mã số 666884444 từ “Van” thành “Hoai”
4.4 Cập nhật lương của nhân viên có mã số 666884444 từ 38000 thành 39000
4.5 Cập nhật ngày sinh của nhân viên có mã số 123456789 thành 01/09/1964
4.6 Tăng lương của tất cả các nhân viên phòng 5 thêm 1000
4.8 Nhập lại dữ liệu đã xoá bằng câu lệnh INSERT
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Tan Binh' )
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Phu Nhuan' )
INSERT INTO DIADIEM_PHONG
VALUES( , 'Thu Duc' )
Trang 29ch những
n, Ngày sinững khoa choa
sinh viên sách nhữn
ng tin: Mãinh viên c
h viên có Phái, Mã học có số
Số tiết
ên nam củ
h viên, tên
ên có điểmiểm
ên học khokhoa, Nơi
[29]
: TRU
m các thôntên bắt đầ
a AV văn
có ngày
h viên, Nghọc bổng khoa
tiết lớn hơ
ủa khoa Akhoa, Phá
m thi môn
oa Anh văsinh, Học
0000 trở lHọc bổng
VL, gồm c
ngày 01Nơi sinh, H
00 đến 150nhỏ hơn 4
và khoa tinliệu nhỏ h
ng có học
n môn, Sốgồm các th
ên là I, gồchữ N, gồ
nằm trong
c bổng
h ở Hà Ncác thông
/01/1992 Học bổng
0.000, gồm
45, gồm cá
n học, gồmhơn 5, gồm
c bổng, gồ
tiết hông tin: M
m các thô
m các thô
khoảng từNội, gồm ctin: Mã si đến ng
ừ a các inh gày ông tin: ông tin: tin:
Trang 30nh viên
ch sinh vi
g Danh sásinh viên
hứ tự Ngàsách các s
y sinh tănsinh viên
ên, Mã kho
ên gồm cádần theo
n mà tên c
ên, Ngày s
các thông
c sắp xếp tên sinh v
ng dần và H
có học bổ
oa, Học bổ
c thông tintên sinh v
có chứa kýsinh, Nơi
tin sau: Mtheo thứ tviên, NgàyHọc bổng ổng lớn hơổng Danh
n: Họ tên viên
ý tự nằm tsinh Dan
Mã sinh vi
tự Mã sinh
y sinh, Họgiảm dần
n, Ngày sin
ảng từ a được sắp x
nh viên, T
g dần
Thông tin
ác thông txếp theo t
nh,
đến xếp
Tên
sẽ tin: thứ
Trang 31g sinh viên
YEAR(GEững sinh v
n có tuổi l
ETDATEviên có tuổ
h vào mùahàm datep
ớn hơn 20
()) – YEA
ổi từ 20 đ
a xuân năpart(“q”,ng
ng của cáchọc bổng s
ăm 1990, ggaysinh))
c sinh viên
sẽ hiển ththị là “Mứ
Mã sinh viêbổng caobình”
Mã trị
Mã
Trang 32số sinh viê
ng sinh viêợng sinh v
ên nam và
ên theo từnviên đậu và
Trang 33có 2 sinh đviên nam h
h viên có đ
không cóviên đăng
n
ung bình lrên 2 mônsinh viên ổng từ 100
ừ 3 môn tr
g bình lần
n rớt ở lần hơn 3 môn
Y VẤ
ện trên n
g theo học
eo học tại
lần 1 trên
ở lần thi nam
Trang 34dữ liệu lầnviên có điể
n có cùng nanh văn họ
ôn cơ sở d
n 1
ểm thi môsinh viên
n có học b
cao nhất
ất (trả về m bổng bằng
thi lần 1 m
ó tuổi lớn nnơi sinh vớ
ọc môn vă
dữ liệu lần
n cơ sở dữkhác
bổng lớn
một giá trị
g học bổng
môn cơ sở nhất
ới sinh viê
ăn phạm có
2 có điểm
ữ liệu lần hơn tất cả
h viên thu
inh
n 1 uộc
Trang 35bổng lớn bổng lớn
ôn cơ sở dkhác
ả học bổn
kỳ học bổ
n 2 lớn hơntương ứng
ểm thi lần
OP
ười
uộc học
n 1
Trang 36ào có nhiề
h viên có h
học cho bi
ho biết cóiên cho biế
ều sinh viê
đông sinh
ng sinh vi
ều sinh viêhọc nhiều
c môn đó
hoa nào khhoa nào cóó ít
Trang 37h văn chưa
h viên rớt
nh viên nữhoặc
Y VẤ
u
ó dự thi lầnanh văn h
Trang 38phép chia
MASV,HO
V SV,DMKMAKHOAHOA LIKE
ONG>0
MASV,HO
V SV ,KETMASV=K
SV NOTI
n:
oặc viên thi lầ
OSV,TENKHOA KA=K.MAK
E N'ANH V
OSV,TENTQUA K.MASV
IN(SELECFROM K
WHERE
ần 1 bị rớt
NSV,SV.M
KHOA VĂN'
NSV,MAK
CT MASVKETQUA
g thi lần 22 và sinh vviên thi lầnn 2
Trang 39sinh viên
g sinh viên
ợc tất cả cátất cả sinh
ên theo họ
u phải học
ống sinh vbằng đúng
ọc (nhữn)
viên có mã
g những m
ng môn họ
ã số A02 hmôn mà sin
Trang 40g lên 1000dưới 5
t)
V, TenSV,
từ dữ liệu
ở lần 1 tối đa là 5
Trang 41văn phạm môn có điểviên nữ trở
của tron
liệu ông tin gồ
ng view
ồm: mã si
và
inh
Trang 42BUỔI 9: TRUY VẤN
* Sử dụng CSDL QLDUAN đã thực hành ở buổi 2 để thực hiện các câu truy vấn sau:
1 Cho biết danh sách nhân viên của công ty
2 Cho biết họ và tên của nhân viên trong công ty (sử dụng +’ ‘+ để nối chuỗi)
3 Cho biết danh sách nhân viên thuộc phòng số 5
4 Cho biết thông tin của những phòng ban không phải là phòng ‘Dieu hanh’
5 Cho biết danh sách các nhân viên thuộc phòng ‘Dieu hanh’
6 Cho biết mã nhân viên (MA_NVIEN) làm việc cho đề án số 3
7 Cho biết mã số và tên các đề án triển khai ở Phú Nhuận
8 Liệt kê các nhân viên có địa chỉ thuộc quận Phú Nhuận
9 Cho biết họ tên các nhân viên nam có mức lương nhỏ hơn 30000
10 Cho biết các nhân viên phòng 4 và có mức lương trên 30000
11 Cho biết tổng số lượng nhân viên và lương trung bình của nhân viên
12 Cho biết những nhân viên có địa chỉ ở TP.HCM
13 Cho biết mã nhân viên và tiền thưởng tương ứng Với tiền thưởng = 60% của lương
14 Cho biết họ tên trưởng phòng của phòng ban ‘Nghien cuu’
16 Cho biết mã nhân viên có người thân và tham gia đề án
17 Danh sách các mã đề án có nhân viên họ ‘Nguyen’ tham gia
18 Cho biết tên nhân viên sinh vào những năm 1950
19 Liệt kê các nữ nhân viên thuộc phòng ‘Nghien cuu’
20 Cho biết MaNV, TenNV, Phong, NgSinh của những nhân viên Nam Sắp xếp theo phòng giảm dần và sau đó ngày sinh tăng dần
21 Cho biết kết quả lương mới (được tăng lên 10%) của của các nhân viên tham gia đề
án “San pham X”
22 Cho biết họ tên những nhân viên có tuổi từ 40 trở lên
23 Cho biết mã các nhân viên nữ có tham gia đề án số 1
24 Cho biết tên nhân viên không có thân nhân nào
25 Cho biết danh sách các nhân viên có mức lương từ 30000 đến 40000
26 Cho biết tên hai nhân viên có cùng lương
27 Cho biết tên nhân viên và số lượng các đề án mà nhân viên đó tham gia
28 Cho biết họ tên các trưởng phòng
29 Cho biết tên nhân viên và tên thân nhân có cùng ngày sinh với mình