1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU

48 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[17] BUỔI 2: TẠO CSDL BẰNG LỆNH SQL A- Cơ sở dữ liệu Quản lý dự án trong công ty QLDUAN NHANVIEN MaNV, Ho, TenDem, Ten, NgSinh, DiaChi, Gtinh, Luong, MaGSat, Phong - Mỗi nhân viên đề

Trang 1

[1]

BÀI TẬP HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

CƠ SỞ DỮ LIỆU

- Sinh viên học thực hành phải mang theo bài tập, bài giảng và thiết bị lưu trữ

Management

2 3 Bài tập Buổi 2 Tạo và thao tác trên CSDL dùng lệnh DDL

Thực hiện truy vấn trên

bài tập 3, nộp vào tuần 9

Trang 3

SQL Setication thord

c là Winchọn chế

me (mặc cửa sổ M

ndows au

độ là Sđịnh là sMicrosoft

uthenticatiSQL Servsa) và nhSQL Serv

ion ver hập ver

Trang 4

p tin CSDL

n dữ liệu c

n thứ yếuSDL) Phầlưu trữ (LCSDL

công cụ

ng, hệ thốhiển các u

bộ thông

ssages

ấp một tecấp vùng l

u (Seconda

ần mở rộngLog Files)

Manage

ng sẽ tự đuser databtin như uemplate/prlưu trữ ch

ary Data

g của tập t Phần mở

ement

động tạo mbases và cuser accorototype d

ở rộng là *

một vài CScác hoạt đounts, biếndatabase c

ạm thời ho

p xếp thờ

thực hiện

a thành 3 hần mở rộ

hông bắt b

*.ndf

*.ldf

SDL mặc đđộng của

n môi trưcho việc toặc các vù

ời khoá b

n (transactiloại tập tiộng của tậbuộc phải

định:

SQL Servường và ctạo mới mùng làm vi

các

e)

y là tạo

Trang 5

các bảng

ái, mở CS

i

L trong S tabase na

ation): T

rosoft SQL

là tên luậver dùng đ

k phải vào

28 ký tự,

ường tập MSSQL\ Dmỗi loại t

ý bên trongthước kh

dữ

Trang 6

n kết ng

Khoa, chọ

: DMSV, goại cho

ọn kiểu dữ

để tạo kh

KETQUAcác bảng

Trang 7

[7]]

Trang 8

goại

kéo quan h

uan hệ khohoá ngoại

như

Trang 9

ư hình sau:

hiện như

p liệu

p bảng chỉbảng có bảng có

hệ phía trên

cần nhập :

[9]

ư sau:

ỉ xuất hiện

(m (nh

n , chúng

liệu, chọn

]

n ở đầu khmột – nhiềhiều – nhiề

ta thấy thứ

n Edit To

hoá

ều) ều)

Trang 10

- Tưương tự nhhập liệu chho các bảnng khác theeo dữ liệuu mẫu sau:

Trang 12

- Đóóng cửa sổổ Propertiies Click

Hìnhphải vào t

h 1

tên CSDLL chọn Tassks\Detacch

Trang 14

n file CSD

df ) đã có e/Attach

DL cần phụục hồi

Trang 15

- Nhhấn OK, trrở lại hộp thoại ban

[15

n đầu

5]

Trang 16

- Nhhấn OK

Trang 17

[17]

BUỔI 2: TẠO CSDL BẰNG LỆNH SQL

A- Cơ sở dữ liệu Quản lý dự án trong công ty (QLDUAN)

NHANVIEN (MaNV, Ho, TenDem, Ten, NgSinh, DiaChi, Gtinh,

Luong, MaGSat, Phong )

- Mỗi nhân viên đều được ghi nhận lại Họ, Tên lót và Tên, có một

mã duy nhất, có ngày sinh, địa chỉ, giới tính, lương sẽ được phụ trách trực tiếp bởi một người giám sát (cũng là một nhân viên) và thuộc về một phòng ban duy nhất

PHONGBAN (MaPB, TenPB, TrPhong, NgNhanChuc)

- Mỗi phòng ban đều có mã duy nhất, có tên phòng, do một nhân viên nào đó phụ trách, và ghi nhận cả ngày trưởng phòng đó bắt đầu phụ trách phòng

DUAN (MaDA, TenDA, DiaDiem, PhongQL)

- Công ty sẽ thực hiện các dự án khác nhau Do đó mỗi đề án đều ghi lại mã và tên đề án Địa điểm thực hiện dự án cũng như phòng ban chủ trì dự án đều được ghi nhận

PHANCONG (MaNV, MaDA, SoGio)

- Mỗi nhân viên có thể tham gia vào nhiều dự án khác nhau, và mỗi dự án có thể có nhiều nhân viên tham gia Khi nhân viên tham gia

dự án, thì mã nhân viên và mã dự án đó cũng như thời gian làm việc của nhân viên cho dự án trong một tuần sẽ được ghi lại

THANNHAN (MaNV, TenTN, GTinh, NgSinh, QuanHe)

- Công ty sẽ ghi nhận một số thông tin về các thân nhân của các nhân viên Tên, ngày tháng năm sinh và mối quan hệ của các thân nhân

sẽ được ghi lại

DIADIEM_PHONG (MaPB, DiaDiem)

- Mỗi phòng ban có thể có một hay nhiều địa điểm

B - Mô tả chi tiết CSDL QLDUAN

NHANVIEN (MaNV, Ho, TenDem, Ten, NgSinh, DiaChi, GTinh,

Luong, MaGSat, Phong )

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 18

2 Ho Varchar(15) Họ

PHONGBAN (MaPB, TenPB, TrPhong, NgNhanChuc)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

phòng

DUAN (MaDA, TenDA, DiaDiem, PhongQL)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

PHANCONG (MaNV, MaDA, SoGio)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 19

[19]

THANNHAN (MaNV, TenTN, GTinh, NgSinh, QuanHe) STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

DIADIEM_PHONG (MaPB, DiaDiem)

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Diễn giải

C- Sơ đồ quan hệ của lược đồ

Trang 20

[20]

D – Thể hiện của lược đồ quan hệ

NHANVIEN MaNV Ho TenDem Ten NgSinh DiaChi GTinh Luong MaGSat Phong

123456789 Nguyen Bao Hung 09/01/1965 73 Phan Dang Luu, Phu Nhuan, TPHCM Nam 30000 333445555 5

333445555 Phan Van Nghia 08/12/1955 63 Tran Huy Lieu, Phu Nhuan, TPHCM Nam 40000 888665555 5

999887777 Au Thi Vuong 19/01/1968 32 Cao Ba Nha, Q1, TPHCM Nu 25000 987654321 4

987654321 Du Thi Hau 20/06/1941 29 Bach Dang, Tan Binh, TPHCM Nu 43000 888665555 4

666884444 Tran Van Nam 15/09/1962 97 Dien Bien Phu, Binh Thanh, TPHCM Nam 38000 333445555 5

453453453 Hoang Kim Yen 31/07/1972 56 Thich Quang Duc, Phu Nhuan, TPHCM Nu 25000 333445555 5

987987987 Nguyen Van Giap 29/03/1969 98 Huynh Van Banh, Phu Nhuan, TPHCM Nam 25000 987654321 4

888665555 Le Van Bo 10/11/1937 45 Ho Van Hue, Phu Nhuan, TPHCM Nam 55000 NULL 1

PHONGBAN MaPB TenPB TrPhong NgNhanChuc

Trang 21

THANNHAN MaNV TenTN GTinh NgSinh QuanHe

333445555 Anh Nu 05/04/1986 Con gai

333445555 The Nam 25/10/1983 Con trai

333445555 Loi Nu 03/05/1958 Vo

987654321 An Nam 28/02/1942 Chong

123456789 Minh Nam 04/01/1988 Con trai

123456789 Anh Nu 30/12/1988 Con gai

123456789 Yen Nu 05/05/1967 Vo

DUAN MaDA TenDA DiaDiem PhongQL

2 San pham Y Thu Duc 5

3 San pham Z Phu Nhuan 5

10 Tin hoc hoa Go Vap 4

20 Tai to chuc Phu Nhuan 1

Trang 22

UAN

HONGBAN)

traint PB_Ma

( 10 ) constra DATETIME def

DL)

cả các rànbuộc đều đ

aPB_PK PRIMA aint PB_TenP

ault ( GetDat

ng buộc tođược đặt tê

Trang 23

[23]

ràng buộc khoá chính cho MaPB có tên là PB_MaPB_PK

ràng buộc thuộc tính TenPB là duy nhất (UNIQUE) có tên là PB_TenPB_UQ

ràng buộc NgNhanChuc được mặc định là ngày hiện tại trên máy tính - default (GetDate())

)

Tạo bảng nhân viên (NHANVIEN)

CREATE TABLE NHANVIEN

(

MaNV CHAR ( ) constraint NV_MaNV_PK PRIMARY KEY ,

Ho VARCHAR ( 15 ) NOT NULL,

MaGSat CHAR ( ) constraint NV_MaGSat_FK FOREIGN KEY ( MaGSat ) REFERENCES NHANVIEN ( MaNV ),

Phong INT constraint NV_Phong_FK FOREIGN KEY ( Phong ) REFERENCES PHONGBAN ( MaPB )

ràng buộc khoá chính cho MaNV có tên là NV_MaNV_PK

ràng buộc kiểm tra thuộc tính GTinh chỉ được nhập là Nam hoặc Nu - tên ràng buộc NV_GTinh_CK ràng buộc khoá ngoại NV_MaGSat_FK trong đó MaGSat của bảng NHANVIEN tham chiếu đến MaNV trong bảng NHANVIEN

ràng buộc khoá ngoại NV_Phong_FK trong đó Phong của bảng NHANVIEN tham chiếu đến MaPB trong bảng PHONGBAN

)

Tạo bảng dự án (DUAN)

CREATE TABLE DUAN

(

MaDA INT constraint DUAN_MaDA_PK PRIMARY KEY ,

TenDA VARCHAR ( 15 ) NOT NULL,

DiaDiem VARCHAR ( 15 ),

PhongQL INT constraint DUAN_PHONGQL_FK FOREIGN KEY ( PhongQL ) REFERENCES PHONGBAN ( MaPB )

)

Tạo bảng Phân công (PHANCONG)

CREATE TABLE PHANCONG

(

MaNV CHAR ( ) NOT NULL,

MaDA INT NOT NULL,

SoGio DECIMAL ( , ),

constraint PC_MaNV_MaDA_PK PRIMARY KEY ( MaNV , MaDA ),

constraint PC_MaNV_FK FOREIGN KEY ( MaNV ) REFERENCES NHANVIEN ( MaNV ),

constraint PC_MaDA_FK FOREIGN KEY ( MaDA ) REFERENCES DUAN ( MaDA )

do MaNV và MaDA vừa là khoá chính, vừa là khoá ngoại nên phải cài đặt trước ràng buộc NOT NULL cho 2 thuộc tính trên

)

Tạo bảng Thân nhân (THANNHAN)

CREATE TABLE THANNHAN

(

MaNV CHAR ( ) NOT NULL,

TenTN CHAR ( 15 ) NOT NULL,

GTinh CHAR ( ) constraint TN_GTinh_CK CHECK ( GTinh IN 'Nam' , 'Nu' )),

NgSinh DATETIME ,

QuanHe VARCHAR ( 10 ),

constraint TN_MaNV_TenTN_PK PRIMARY KEY ( MaNV , TenTN ),

constraint TN_MaNV_FK FOREIGN KEY ( MaNV ) REFERENCES NHANVIEN MaNV )

)

Tạo bảng Địa điểm - Phòng (DIADIEM_PHONG)

CREATE TABLE DIADIEM_PHONG

(

MaPB INT NOT NULL,

DiaDiem VARCHAR ( 15 ) NOT NULL,

constraint DD_P_MaPB_DiaDiem_PK PRIMARY KEY ( MaPB , DiaDiem ),

constraint DD_P_MaPB_PK FOREIGN KEY ( MaPB ) REFERENCES PHONGBAN ( MaPB )

)

Mở bảng PHONGBAN ra để thêm ràng buộc khoá ngoại cho thuộc tính TrPhong

ALTER TABLE PHONGBAN

ADD CONSTRAINT PB_TrPhong_FK FOREIGN KEY ( TrPhong ) REFERENCES NHANVIEN ( MaNV )

2 Sử dụng sp hệ thống để kiểm tra cấu trúc dữ liệu

Trang 25

CHECK c

NGBAN hLap_CK

NamThan

NGBAN ThanhLap

Trang 26

use QLDUAN

go

Nhập dữ liệu cho bảng PHONGBAN

INSERT INTO PHONGBAN MaPB , TenPB , TrPhong , NgNhanChuc )

VALUES( '5' , 'Nghien cuu' ,NULL, '06/22/1988' )

INSERT INTO PHONGBAN MaPB , TenPB , TrPhong , NgNhanChuc )

VALUES( '4' , 'Hanh chinh' ,NULL, '01/01/1995' )

INSERT INTO PHONGBAN MaPB , TenPB , TrPhong , NgNhanChuc )

VALUES( '1' , 'Giam doc' ,NULL, '06/19/1981' )

Dữ liệu cho TrPhong được để NULL vì chưa nhập liệu cho bảng NHANVIEN

sau khi nhập dữ liệu bảng NHANVIEN thì tiến hành bổ sung dữ liệu TrPhong cho bảng PHONGBAN

Nhập liệu cho bảng NHANVIEN

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '888665555' , 'Le' , 'Van' , 'Bo' , '11/10/1937' , '45 Ho Van Hue, Phu Nhuan, TPHCM' , 'Nam' ,

55000 ,NULL, 1 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '333445555' , 'Phan' , 'Van' , 'Nghia' , '12/08/1955' , '63 Tran Huy Lieu, Phu Nhuan, TPHCM' ,

'Nam' , 40000 , '888665555' , 5 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '123456789' , 'Nguyen' , 'Bao' , 'Hung' , '01/09/1965' , '73 Phan Dang Luu, Phu Nhuan, TPHCM' ,

'Nam' , 30000 , '333445555' , 5 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '666884444' , 'Tran' , 'Van' , 'Nam' , '09/15/1962' , '97 Dien Bien Phu, Binh Thanh, TPHCM' ,

'Nam' , 38000 , '333445555' , 5 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '453453453' , 'Hoang' , 'Kim' , 'Yen' , '07/31/1972' , '56 Thich Quang Duc, Phu Nhuan, TPHCM' ,

'Nu' , 25000 , '333445555' , 5 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '987654321' , 'Du' , 'Thi' , 'Hau' , '06/20/1941' , '29 Bach Dang, Tan Binh, TPHCM' , 'Nu' ,

43000 , '888665555' , 4 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '999887777' , 'Au' , 'Thi' , 'Vuong' , '01/19/1968' , '32 Cao Ba Nha, Q1, TPHCM' , 'Nu' ,

25000 , '987654321' , 4 )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES( '987987987' , 'Nguyen' , 'Van' , 'Giap' , '03/29/1969' , '98 Huynh Van Banh, Phu Nhuan, TPHCM' , 'Nam' , 25000 , '987654321' , 4 )

Nhập liệu cho bảng DIADIEM_PHONG

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Phu Nhuan' )

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Go Vap' )

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Tan Binh' )

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Phu Nhuan' )

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Thu Duc' )

Nhập liệu cho bảng DUAN

INSERT INTO DUAN

VALUES( , 'San pham X' , 'Tan Binh' , 5 )

INSERT INTO DUAN

VALUES( , 'San pham y' , 'Thu Duc' , 5 )

Trang 27

[27]

VALUES( , 'San pham Z' , 'Phu Nhuan' , 5 )

INSERT INTO DUAN

VALUES( 10 , 'Tin hoc hoa' , 'Go Vap' , 4 )

INSERT INTO DUAN

VALUES( 20 , 'Tai to chuc' , 'Phu Nhuan' , 1 )

INSERT INTO DUAN

VALUES( 30 , 'Phuc Loi' , 'Go Vap' , 4 )

Nhập liệu cho bảng PHANCONG

INSERT INTO PHANCONG

Nhập liệu cho bảng THANNHAN

INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '333445555' , 'Anh' , 'Nu' , '04/05/1986' , 'Con gai' ) INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '333445555' , 'The' , 'Nam' , '10/25/1983' , 'Con trai' ) INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '333445555' , 'Loi' , 'Nu' , '05/03/1958' , 'Vo' )

INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '987654321' , 'An' , 'Nam' , '02/28/1942' , 'Chong' ) INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '123456789' , 'Minh' , 'Nam' , '01/04/1988' , 'Con trai' )

Trang 28

INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '123456789' , 'Anh' , 'Nu' , '12/30/1988' , 'Con gai' )

INSERT INTO THANNHAN

VALUES( '123456789' , 'Yen' , 'Nu' , '05/05/1967' , 'Vo' )

Cập nhật dữ liệu TrPhong cho bảng PHONGBAN

4.3 Cập nhật tên lót của nhân viên có mã số 666884444 từ “Van” thành “Hoai”

4.4 Cập nhật lương của nhân viên có mã số 666884444 từ 38000 thành 39000

4.5 Cập nhật ngày sinh của nhân viên có mã số 123456789 thành 01/09/1964

4.6 Tăng lương của tất cả các nhân viên phòng 5 thêm 1000

4.8 Nhập lại dữ liệu đã xoá bằng câu lệnh INSERT

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Tan Binh' )

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Phu Nhuan' )

INSERT INTO DIADIEM_PHONG

VALUES( , 'Thu Duc' )

Trang 29

ch những

n, Ngày sinững khoa choa

sinh viên sách nhữn

ng tin: Mãinh viên c

h viên có Phái, Mã học có số

Số tiết

ên nam củ

h viên, tên

ên có điểmiểm

ên học khokhoa, Nơi

[29]

: TRU

m các thôntên bắt đầ

a AV văn

có ngày

h viên, Nghọc bổng khoa

tiết lớn hơ

ủa khoa Akhoa, Phá

m thi môn

oa Anh văsinh, Học

0000 trở lHọc bổng

VL, gồm c

ngày 01Nơi sinh, H

00 đến 150nhỏ hơn 4

và khoa tinliệu nhỏ h

ng có học

n môn, Sốgồm các th

ên là I, gồchữ N, gồ

nằm trong

c bổng

h ở Hà Ncác thông

/01/1992 Học bổng

0.000, gồm

45, gồm cá

n học, gồmhơn 5, gồm

c bổng, gồ

tiết hông tin: M

m các thô

m các thô

khoảng từNội, gồm ctin: Mã si đến ng

ừ a các inh gày ông tin: ông tin: tin:

Trang 30

nh viên

ch sinh vi

g Danh sásinh viên

hứ tự Ngàsách các s

y sinh tănsinh viên

ên, Mã kho

ên gồm cádần theo

n mà tên c

ên, Ngày s

các thông

c sắp xếp tên sinh v

ng dần và H

có học bổ

oa, Học bổ

c thông tintên sinh v

có chứa kýsinh, Nơi

tin sau: Mtheo thứ tviên, NgàyHọc bổng ổng lớn hơổng Danh

n: Họ tên viên

ý tự nằm tsinh Dan

Mã sinh vi

tự Mã sinh

y sinh, Họgiảm dần

n, Ngày sin

ảng từ a được sắp x

nh viên, T

g dần

Thông tin

ác thông txếp theo t

nh,

đến xếp

Tên

sẽ tin: thứ

Trang 31

g sinh viên

YEAR(GEững sinh v

n có tuổi l

ETDATEviên có tuổ

h vào mùahàm datep

ớn hơn 20

()) – YEA

ổi từ 20 đ

a xuân năpart(“q”,ng

ng của cáchọc bổng s

ăm 1990, ggaysinh))

c sinh viên

sẽ hiển ththị là “Mứ

Mã sinh viêbổng caobình”

Mã trị

Trang 32

số sinh viê

ng sinh viêợng sinh v

ên nam và

ên theo từnviên đậu và

Trang 33

có 2 sinh đviên nam h

h viên có đ

không cóviên đăng

n

ung bình lrên 2 mônsinh viên ổng từ 100

ừ 3 môn tr

g bình lần

n rớt ở lần hơn 3 môn

Y VẤ

ện trên n

g theo học

eo học tại

lần 1 trên

ở lần thi nam

Trang 34

dữ liệu lầnviên có điể

n có cùng nanh văn họ

ôn cơ sở d

n 1

ểm thi môsinh viên

n có học b

cao nhất

ất (trả về m bổng bằng

thi lần 1 m

ó tuổi lớn nnơi sinh vớ

ọc môn vă

dữ liệu lần

n cơ sở dữkhác

bổng lớn

một giá trị

g học bổng

môn cơ sở nhất

ới sinh viê

ăn phạm có

2 có điểm

ữ liệu lần hơn tất cả

h viên thu

inh

n 1 uộc

Trang 35

bổng lớn bổng lớn

ôn cơ sở dkhác

ả học bổn

kỳ học bổ

n 2 lớn hơntương ứng

ểm thi lần

OP

ười

uộc học

n 1

Trang 36

ào có nhiề

h viên có h

học cho bi

ho biết cóiên cho biế

ều sinh viê

đông sinh

ng sinh vi

ều sinh viêhọc nhiều

c môn đó

hoa nào khhoa nào cóó ít

Trang 37

h văn chưa

h viên rớt

nh viên nữhoặc

Y VẤ

u

ó dự thi lầnanh văn h

Trang 38

phép chia

MASV,HO

V SV,DMKMAKHOAHOA LIKE

ONG>0

MASV,HO

V SV ,KETMASV=K

SV NOTI

n:

oặc viên thi lầ

OSV,TENKHOA KA=K.MAK

E N'ANH V

OSV,TENTQUA K.MASV

IN(SELECFROM K

WHERE

ần 1 bị rớt

NSV,SV.M

KHOA VĂN'

NSV,MAK

CT MASVKETQUA

g thi lần 22 và sinh vviên thi lầnn 2

Trang 39

sinh viên

g sinh viên

ợc tất cả cátất cả sinh

ên theo họ

u phải học

ống sinh vbằng đúng

ọc (nhữn)

viên có mã

g những m

ng môn họ

ã số A02 hmôn mà sin

Trang 40

g lên 1000dưới 5

t)

V, TenSV,

từ dữ liệu

ở lần 1 tối đa là 5

Trang 41

văn phạm môn có điểviên nữ trở

của tron

liệu ông tin gồ

ng view

ồm: mã si

inh

Trang 42

BUỔI 9: TRUY VẤN

* Sử dụng CSDL QLDUAN đã thực hành ở buổi 2 để thực hiện các câu truy vấn sau:

1 Cho biết danh sách nhân viên của công ty

2 Cho biết họ và tên của nhân viên trong công ty (sử dụng +’ ‘+ để nối chuỗi)

3 Cho biết danh sách nhân viên thuộc phòng số 5

4 Cho biết thông tin của những phòng ban không phải là phòng ‘Dieu hanh’

5 Cho biết danh sách các nhân viên thuộc phòng ‘Dieu hanh’

6 Cho biết mã nhân viên (MA_NVIEN) làm việc cho đề án số 3

7 Cho biết mã số và tên các đề án triển khai ở Phú Nhuận

8 Liệt kê các nhân viên có địa chỉ thuộc quận Phú Nhuận

9 Cho biết họ tên các nhân viên nam có mức lương nhỏ hơn 30000

10 Cho biết các nhân viên phòng 4 và có mức lương trên 30000

11 Cho biết tổng số lượng nhân viên và lương trung bình của nhân viên

12 Cho biết những nhân viên có địa chỉ ở TP.HCM

13 Cho biết mã nhân viên và tiền thưởng tương ứng Với tiền thưởng = 60% của lương

14 Cho biết họ tên trưởng phòng của phòng ban ‘Nghien cuu’

16 Cho biết mã nhân viên có người thân và tham gia đề án

17 Danh sách các mã đề án có nhân viên họ ‘Nguyen’ tham gia

18 Cho biết tên nhân viên sinh vào những năm 1950

19 Liệt kê các nữ nhân viên thuộc phòng ‘Nghien cuu’

20 Cho biết MaNV, TenNV, Phong, NgSinh của những nhân viên Nam Sắp xếp theo phòng giảm dần và sau đó ngày sinh tăng dần

21 Cho biết kết quả lương mới (được tăng lên 10%) của của các nhân viên tham gia đề

án “San pham X”

22 Cho biết họ tên những nhân viên có tuổi từ 40 trở lên

23 Cho biết mã các nhân viên nữ có tham gia đề án số 1

24 Cho biết tên nhân viên không có thân nhân nào

25 Cho biết danh sách các nhân viên có mức lương từ 30000 đến 40000

26 Cho biết tên hai nhân viên có cùng lương

27 Cho biết tên nhân viên và số lượng các đề án mà nhân viên đó tham gia

28 Cho biết họ tên các trưởng phòng

29 Cho biết tên nhân viên và tên thân nhân có cùng ngày sinh với mình

Ngày đăng: 23/05/2021, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w