1.. Hai tam giac vu«ng cã chung c¹nh huyÒn th× b»ng nhau. Trong c¸c biÓu thøc sau, biÓu thøc nµo kh«ng lµ ®a thøc A. Kh¼ng ®Þnh nµo sai.. A. Trªn tia ®èi cña tia CA lÊy ®iÓm D sao cho C[r]
Trang 1ôn tập học kì II toán 7 (Trần Dung)
Đề 1:I.Trắc nghiệm
Hãy viết lại chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng vào bài làm
1 Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuyển của 10 học sinh là
a.Trung bình cộng của số điểm là
b.Mốt của dấu hiệu là :
2 Hệ số của biểu thức -7x2 là :
3.Tích cuả 2 đơn thức : 1
4 x3y và -2x3y5 là :
-1
2 x6y6 D.một kết quả khác
4 Giá trị của biểu thức -3x2y tại x = 2 , y = -1 là
D.một kết quả khác 5.Kết quả rút gọn (4x + 4y ) – (2x -y ) là :
6 Bậc của đa thức M= x2y5 –xy4 +y6 +1 là :
7 Thu gọn (5x2-6x3+1)-( 5x2-6x3-1) kết quả là :
8 Đa thức x2 –x có nghiệm là :
9.Giao điểm của 3 đờng cao trong tam giác gọi là :
A.trọng tâm tam giác C tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác
10 Cho tam giác MNP có góc M bằng 600 , góc N bằng 500 Bất đẳng thức đúng là :
11.Tam giác có trực tâm và tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó trùng nhau là :
II.Phần tự luận :
Bài tập 1 Cho đa thức :
M =x3-2x-4+x3+x2-x
N = x3+ x2+4- x2+2 x3 a.Thu gọn M,N
b.Tính M +N
c.Tính M -N
Bài tập 2 Tìm nghiệm đa thức : x3 -2x -4
Bài tập 3:Cho tam giác vuông ABC có góc A bằng 900 Đờng trung trực của AB cắt AB tại E
và BC tại F
a.Chứng minh : FA =FB
b.Từ F vẽ FH vuông góc với AC ( HAC).Chứng minh FH vuông góc EF
c.Chứng minh : FH =AE
d.Chứng minh : EH//BC và EH = BC
2 .
Trang 2ôn tập học kì II toán 7 (Trần Dung)
Đề 2:I Phần trắc nghiệm
Hãy viết lại chữ cái in trớc câu trả lời đúng vào bài làm
1 Một xạ thủ thi bắn súng Số điểm đạt đợc sau mỗi lần bắn :
a.Trung bình cộng của số điểm là :
D.10 b.Mốt của số điểm đúng là
D.10
2 Hệ số của biểu thức : -x5 là :
D Không có
3 Đơn giản biểu thức : 4x-7-7x+7 đợc :
4.Giá trị của biểu thức : x2 -3x-54 khi x = -5 là
Một giá trị khác
5.Đa thức x2 -4 có nghiệm là :
D Một giá trị khác
6 Tích của hai đơn thức 2x2y và xy5 là :
D Một giá trị khác 7.Đa thức 2x2 –x+1 có bậc là
D Không có bậc
8 Kết quả rút gọn cua biểu thức : (x-2y) - (x+2y) là :
D -4y
9 Giao điểm của ba đờng trung tuyến trong tam giác gọi là :
A Trọng tâm tam giác B Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác
10 Cho tam giác MNP có góc M bằng 700 và góc N bằng 800 ta có
11 Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm :
II.Tự luận
Bài 1 Tìm x
a (2x+1) – (x-1) = 3(x+1)
b (x2+1)+(x-2) = x+4 Bài 2 Cho 2 đa thức P(x) = x2+5x4 -3x3+x2+4x4 +3x3 –x +5 Q(x) =x -5x3 -x2-x+ 4x3 -x2+3x -1
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b.Tính P(x)+ Q(x) , P(x) –Q(x)
Bài 3
Cho tam giác ABC , hai đờng trung tuyến BM và CN trên tia đối của MB và NC lấy theo thứ tự hai điểm D và E sao cho MD =MB , NE =NC Chứng minh rằng :
a AMB =CMD Từ đó suy ra AB =CD
b A là trung điểm của DE
c Tam giác ABC cần phải có điều kiện gì để BD =CE
2 1
Trang 3ôn tập học kì II toán 7(Trần Dung)
Đề 3:I.Trắc nghiệm
1 Ngời ta chọn ra 10 gói chè tuỳ ý trong kho của 1 cửa hàng và đem cân , kết quả đợc ghi lại
nh sau :
a Số các giá trị khác nhau là :
D 5
b Số trung bình cộng của mỗi gói chè là :
D 51 2.Cho 3 đơn thức (I) 3x2y ; (II) 2x3y ; (III) 6x2y trong đó có các
đơn thức đồng dạng là :
3 Giá trị của đơn thức : −3
8 x2y3 tại x = -1 , y =1 là:
A 3
3
3
4 Đa thức 1
2 x3-4x5
+6x-1
2 có hệ số tự do là :
A 1
1
D 4
5 Tích của các đơn thức −1
2 x2y và 3xy3 là :
−3
2 x3y4
6 Nghiệm của đa thức x2-3x là
D.Giá trị khác
7 Thu gọn : (x2+3x)- (x2+3x-5) kết quả là :
D 5
8 Bậc của đa thức : x2-3x+1- x5 là :
D 5
9 Giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác là :
A.trọng tâm tam giác C tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác
10 Tam giác có ba cạnh là :
A 1cm ; 1cm ; 2cm B 2cm ; 2 cm ; 3 cm
11 Cho HIK có góc H bằng 900 ; góc I bằng 300 bất đẳng thức đúng là :
II.Tự luận
Bài 1 :Cho 2 đa thức
M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2
N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 -1,2xy
M-N
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở
E Kẻ EK AB (KAB) Kẻ BD vuông góc với tia AE (Dtia AE) Chứng minh :
Trang 4a AC=AK và AECK b KA=KB
c EB >AC
d Ba đờng thẳng : AC,BD,KE cùng đi qua một điểm
Trang 5ôn tập học kì II toán 7 (Trần Dung)
Đề 4:I.Trắc nghiệm : Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trớc câu đúng
1 Số điện năng tiêu thụ của 10 hộ gia đình đợc ghi lại ở bảng :
b Mốt ở đây là :
2 Đơn thức -3x2y4 đồng dạng với đơn thức : :
D −1
3 x3y
3 Giá trị của biểu thức : 2x-5x-3 tại x =-1 là :
4 Đa thức : 3x2 -6x+12 có hệ số bậc cao nhất là:
5 Tích của các đơn thức 2x2y và -5xy4 là :
D -10x3y5
6 Đa thức : x2+1 có nghiệm là :
D Không có nghiệm
7 Thu gọn : (x5-3x2)+(-x5+3x2)-1 kết quả là :
D Kết quả khác
8 Bậc của đa thức M = xy5-2x2+y5 là :
D 6
9 Giao điểm của 3 đờng phân giác của tam giác là :
tam giác
C Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác D Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác
10 Tam giác có ba cạnh là :
11 Cho MNQ có góc M bằng góc N bằng 500 Bất đẳng thức đúng là :
QN > MN
MQ > QN
II.Tự luận
Bài 1 : Tính
( 1
2 +
3
1
3 ).0,8 + 0,5.( −2
1
2 ) : −1
1 4 Bài 2 :
Cho đa thức :P(x) = 5x3 +2x4 -x2+3x2 -x3 -x4 +1-4x3
a.Thu gọn đa thức và sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm
dần của biến :
b Tính P(1) , P(-1)
c Chứng minh đa thức P(x) không có nghiệm Bài 3 :
Cho ABC cân tại A , có góc A bằng 1300 Trên cạnh BC lấy
một điểm D, sao cho góc CAD bằng 500 Từ C kẻ tia Cx song song AD cắt tia BA tại E :
a Chứng minh AEC cân
b Tính các góc của AEC
Trang 6c Trong AEC cạnh nào lớn nhất ? Tại sao ?
ôn tập học kỳ II môn Toán 7 (Trần Dung)
Đề 5: Phần I (Trắc nghiệm khách quan)
Câu 1: Đánh dấu (x) vào đáp án đúng
1 Điểm A (-1;1) thuộc đồ thị của hàm số y = 2x + 1
2 x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x 2 - x – 3
3 ΔABC có AM vừa là trung tuyến, vừa là phân giác thì ΔABC cân ở B
4 Điểm M cách đều hai cạnh của góc xOy thì OM là tia phân giác của góc xOy
Câu 2: Khoanh tròn vào 1 chữ cái đứng trớc khẳng định mà em cho là đúng nhất
1 Giá trị của đơn thức : −3
8 x2y3 tại x = -1 , y =1 là:
A 3
3
3
2 D Một giá trị khác
2 Đa thức 1
2 x3-4x5
+6x-1
2 có hệ số tự do là :
A 1
1
D 4
3 Tích của các đơn thức −1
2 x2y và 3xy3 là :
A -6x 2 y 3 B 6x 3 y 3 C 3
−3
2 x3y4
4 Nghiệm của đa thức x 2 -3x là
D.Giá trị khác
5 Thu gọn : (x 2 +3x)- (x 2 +3x-5) kết quả là :
D 5
6 Giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác là :
A.trọng tâm tam giác C tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác
7 Tam giác có ba cạnh là :
A 1cm ; 1cm ; 2cm B 2cm ; 2 cm ; 3 cm
C 1cm ; 2cm ; 3cm D 2cm ; 2cm ; 5cm
8 Cho HIK có góc H bằng 90 0 ; góc I bằng 30 0 bất đẳng thức đúng là :
A IH<HK<IK B HK>HI>IK
C IH<IK<HK D KH<HI<IK
Phần II: Tự luận
Bài 1: Thu gọn các biểu thức đại số sau Cho biết biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức và cho
biết bậc của chúng.
1 A = 3x.(-2xy 2 ).(-xy 2 ) 3
2 B = x 2 + 2xy – 3x 3 + 2y 3 + 3x 3 – y 3
Bài 2: Cho đa thức: P(x) = -5x3 - 1
3 + 8x4 + x2 Q(x) = -x2 – x – 5x3 + 8x4 + 2
3
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến và xác định bậc của chúng.
b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)
c) Tính giá trị của P(x) - Q(x) với x= -1; x = 1
2
d) Tìm tất cả các nghiệm của đa thức P(x) - Q(x)
Bài 3: Cho ΔABC có AB=5cm ; AC= 3 cm ; BC= 4cm Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E Kẻ EK AB
(KAB)
a Chứng tỏ ΔABC vuông b Tính AK và BK
c Chứng minh EC < EB d Gọi D giao điểm của AC và EK Chứng minh CK// BD
e Tính BD
Bài 4: Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB= 6cm ; BC = 10 cm ; AC= 8cm
a) So sánh độ lớn của các góc A ; B; C
Trang 7b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Kẻ phân giác BD Từ D hạ DH vuông góc với BC Chứng minh DB là phân giác của góc ADH
d) Gọi M là giao điểm của DH và AB Chứng minh CM // AH
ôn tập Học kì II môn toán 7 (Trần Dung)
Đề 6: A.Phần I: Trắc nghiêm Khách quan
1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đúng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức A= 2x2 -3x+1 Tại x=0 là
A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 2: Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức (x)= xƒ 3 +1
A 0 B (-1) C 1 D Một Kết quả khác
Câu 3 Cho đa thức M = 8x6 - 3x 3 y 3 +y 5 -x 4 y 4 +1 bậc của đa thứcM là.
A 6 B 5 C 8 D 1
Câu 4: Cho P(x) = x-1 và Q(x)= 1-x
A P-Q= 0 B Q-P = 0 C P+Q = 0 D Cả A,B, C đều sai
Câu 5: Cho các đơn thức :
A=2x 5 y 3 B = 1/2 x 2 y(-3x 3 y 2 ) ; C= x 3 y D (1/3xy) x 2 y 2
có mấy cặp đơn thức đồng dạng
A.1 B 2 C 0 D Không có cặp nào
Câu 6: Tam giác D E F có G là trọng tâm ,biết độ dài đờng trung tuyến DM= 9cm độ dài GD bằng.
A 2cm B 3cm C 4,5 cm D 6cm
Câu 7: Cho tam giác MNP với góc M = 1000 ; góc N= 40 0 cạnh lớn nhất của tam giáclà
A MN B MP C NP D không có cạnh lớn nhất
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai.
A Hai tam giac vuông có chung cạnh huyền thì bằng nhau
B Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì
bằng nhau
D Hai tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng nhau đôi một thì bằng nhau
2/ Điền dấu (x )vào ô thích hợp
1 Trong 1 tam giác tổng độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh và lớn hơn hiệu đội dài hại cạnh còn lại
3 7x 2 y và -7xy 2 là hai đơn thức đồng dạng
B.Phần tự luận:
Bài 1: Cho các đa thức (x)=2xƒ 3 -3x 2 +3x-1+x 2 +7x- 4x
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thứ theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tìm bậc của đa thức (x) ƒ
Bài 2: Cho các đa thức (x)=3xƒ 5 + 6x 7 – 2x 3 + 3x 2 – 6x 7 + 2x -11
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thứ theo lũy thừa tăng dần của biến
b) Tìm bậc của đa thức (x) ƒ
Bài 3: Cho các đa thức (x)=3xƒ 3 - 1
2 x2 +
3
2 x +1; g(x)= -3x3+
1
2 x2 +
3
a) Tính : (x) + g(x) ƒ
b) Tìm nghiệm của đa thức (x) + g(x) ƒ
Bài 4: Cho các đa thức (x)=xƒ 3 -2x 2 +3x-1; g(x)= x 3 +x+1 ; h(x)=2x 2 +1.
a) Tính : (x) - G(x) +h(x) ƒ
b) Tìm x sao cho (x) - G(x) +h(x) = 0 ƒ
Bài 5: Cho tam giác ABC Có AB=9cm , AC=12cm , BC=15cm
1.Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
a) Chứng minh : MHC = MKB
b) Chứng minh: BK// AC
b) BH cắt AM tại G Chứng minh G là trọng tâm củaABC
ôn tập Học kì II môn toán 7 (Trần Dung)
Đề 7
I.Caõu hoỷi traộc nghieọm: Em haừy khoanh troứn chửừ ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng.
1) ẹieồm kieồm tra HK1 moõn Toaựn cuỷa lụựp 7A ủửụùc thoỏng keõ nhử sau:
Trang 8Tần số (n) 0 0 2 0 5 7 9 15 5 3 2
Mốt của dấu hiệu là:
2) Cho 2 đa thức A = 4x2 – 6xy + 1 và B = 8xy – 5 Hiệu của đa thức A – B là:
C - 4x2 + 14xy - 6 D Cả 3 câu trên đều sai
3) Cho đơn thức A = 4 x2 y, đơn thức đồng dạng với A là:
4) Ta có x = 0 là nghiệm của đa thức:
5) Cho Δ ABC vuông tại C Biết AB = 5 cm, AC = 3 cm So sánh 3 cạnh của Δ
ABC
6) Δ ABC có góc A = 80 0, góc B = 50 0 So sánh 3 cạnh của Δ ABC
7) Δ ABC cân tại A và B❑ = 600 thì:
Δ ABC đều
vuông cân tại A
8) Cho G là trọng tâm của Δ PQR với đường trung tuyến PM Ta có :
A PGPM= 3
GM
PM =
2
3
II.Bài tập: (8 điểm)
Bài 1:Điều tra về số con của các hộ gia đình trong tổ dân phố ta có số liệu sau:
Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng
Bài 2: Cho đa thức A = 4x3y – 6xy + 2 – 3x3y + 8xy – x3y – 2 a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A
b) Tính giá trị của A tại x = -2; y = 1/3
Bài 3: Cho f(x) = x + 6x2 – 4 + 2x3 g(x) = 8 + 7x + 9x2 – x3
Bài 4: Cho Δ ABC cân tại A Lấy D thuộc cạnh AB và E thuộc cạnh AC sao cho AD =
AE Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh:
a) BE = CD
b) Δ BKC là tam giác cân
c) AK là tia phân giác của góc BAC
Trang 9ôn tập Học kì II môn toán 7 (Trần Dung)
Đề 8
I Traộc nghieọm :
Caõu 1 : Cho ủụn thửực ( – 3x2y ).( xz3) coự baọc laứ bao nhieõu?
Caõu 2 : Cho ủa thửực – 12x2 + 4y + 2x2 sau khi thu goùn ta ủửụùc ủa thửực
a – 52x2 + 4y b 32x2 + 4y c 6x2y
d 112 x2y Caõu 3 : Cho ủeồ 3 ủieồm laứ M, N, P taùo thaứnh MNP thỡ baỏt ủaỳng thửực naứo ủuựng.
Caõu 4 : Cho ABC caõn taùi A vaứ coự góc C=500 Tớnh Â
a  = 80 b Â= 1000 c Â= 200 d Â=505
Câu 5 : Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào ô trống
1 Điểm A (-1;1) thuộc đồ thị của hàm số y = 2x + 1
2 x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x2 - x – 3
3 ΔABC cân ở A thì B=^^ C<90 o
4 Tam giác cân có hai cạnh là 5cm và 10cm thì cạnh thứ ba là 5cm
5 ΔABC có AM vừa là trung tuyến, vừa là phân giác thì ΔABC cân ở B
6 Nếu OM = ON; PM=PN thì OP là đờng trung trực của đoạn thẳng MN
7 7.Nếu O là giao điểm hai đờng trung trực của hai cạnh AB, AC của tam giác
ABC thì AO là đờng trung trục của BC.
8 Điểm M cách đều hai cạnh của góc xOy thì OM là tia phân giác của góc xOy
II Baứi toaựn :
Baứi 1 : Keỏt quaỷ ủieồm thi traộc nghieọm : soỏ caõu ủuựng cuỷa moói thớ sinh nhử sau :
a) Laọp baỷng “ taàn soỏ ” b) Tớnh giaự trũ trung bỡnh
Baứi 2 : Cho caực ủa thửực : P (x) = 2x3 + 5x2 – 7x – 3 vaứ Q(x) = 5x3 – 8x2 + 3x – 1
Tớnh P(x) + Q(x)
Baứi 3 : Cho ủa thửực : A =
1
2x2y + 3x – 5x +
3
4x2y a) Thu goùn ủa thửực treõn
b) Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực A taùi x = 1 vaứ y = – 4
Trang 10Bài 4 : Cho ABC có AB < AC Trên AC lấy E sao cho AE = AB Kẻ phân giác của góc A cắt BC tại D.
a) Chứng minh ABD = AED
b) Tia ED cắt tia AB tại F Chứng minh ABC = AEF
c) Tia AD cắt FC tại M N là trung điểm của DF DM cắt CN tại G Tính CG
GN
«n tËp Häc k× II m«n to¸n 7 (TrÇn Dung)
§Ị 9
I Trắc nghiệm : Hãy chọn câu đúng nhất
1 Biểu thức nào không phải là đơn thức :
a/ −3 xy¿
2
2
2xy
5
2 Cho đa thức : A = -2x2 – 5x + 1 Tính A(2) bằng :
d/ 4
3 Đa thức 7xy4 – 2x4y + x6 + 8 có bậc là :
4 Giá trị x nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – x :
5 Cho Δ ABC có góc C = 900 :
6 Bộ ba đoạn thẳng nào không thể là 3 cạnh của tam giác
7 Δ ABC có đường trung tuyến AM, trọng tâm G và AG =6cm Độ dài đoạn thẳng AM là:
d/ 8cm
8 Cho Δ ABC có góc A = 700, góc B = 500 So sánh nào sau đây là đú ng :
>BC
II Bài toán
BÀI 1: Cho đơn thức A=(- 32 x3y2).( 12xy ¿ 2
a/ Thu gọn A rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức
b/ Tính giá trị của A tại x=-1;y=2
Trang 11BÀI 2: Cho 2 đa thức: M(x) = 5x2- 12 x - 2x4 + 32 và N(x) = 32 x - 6x4 - 13 + x2
a/ Tính M(x)+N(x)
b/ Tính N(x)-M(x)
BÀI 3 :
a/ Tìm nghiệm của đa thức f(x)=5x-(2x-15)
b/ Chứng tỏ đa thức g(x)=x2+4 không có nghiệm
BÀI 4: Cho Δ ABC vuông tại A (AB<AC) có BM là đường trung tuyến Kẻ AD và CE vuông góc với tia BM
a Biết BC=20cm , AB=12cm Tính AC ?
b Chứng minh Δ ADM= Δ CEM
c Chứng minh AE//DC
d Chứng minh DC >2EM
-
HẾT -«n tËp Häc k× II mHẾT -«n to¸n 7 (TrÇn Dung)
§Ị 10
I Trắc nghiệm : ( 2 đ) học sinh chọn câu trả lời đúng nhất
1) Đơn thức đồng dạng với đơn thức
2
1
2x ylà:
a) 0x y2 b)
2
1
1
2xyy
2) Bậc của đơn thức
2
1
2x y là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 1
3) Đa thức A x( ) 5 x3 3x44x 5x33x41 cĩ bậc sau khi thu gọn là:
a) 4 b) 3 c) 1 d) 0
4) Điểm kiểm tra mơn tĩan lớp 7 được ghi trong bảng sau:
Khi đĩ M0là:
a)10 b) 6 c) 3 d) 9
5) Đa thức B x( )x2 5x4cĩ nghiệm là:
a) 1 b) 2 c) 4 d) 1 và 4
6) Cho tam giác ABC vuơng tại B khi đĩ đẳng thức nào sau đây sai:
a) AB2AC2 BC2 b) AB2BC2 AC2
c) AC2 AB2 BC2 d) AC2 BC2 AB2
7) Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào cĩ thể dựng được tam giác:
a) 3cm;4 cm; 7cm b) 3 cm;4 cm; 8 cm
c) 3 cm;5 cm;8cm d) 3 cm; 4 cm; 5 cm
8) Cho tam giác ABC cĩ đường trung tuyến AM và G là trọng tâm tam giác Trong các
hệ thức sau hệ thức nào sai:
a)
1 3
AG AM
b)
2 3
AG AM
c)
1 3
GM AM
d)
1 2
AM AG
II Tự luận:
Bài 1:
Điểm kiểm tra mơn tĩan của lớp 7A được ghi lại như sau: