1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

de kiem tra hoc ki 2

19 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 150,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.. Hai tam giac vu«ng cã chung c¹nh huyÒn th× b»ng nhau. Trong c¸c biÓu thøc sau, biÓu thøc nµo kh«ng lµ ®a thøc A. Kh¼ng ®Þnh nµo sai.. A. Trªn tia ®èi cña tia CA lÊy ®iÓm D sao cho C[r]

Trang 1

ôn tập học kì II toán 7 (Trần Dung)

Đề 1:I.Trắc nghiệm

Hãy viết lại chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng vào bài làm

1 Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuyển của 10 học sinh là

a.Trung bình cộng của số điểm là

b.Mốt của dấu hiệu là :

2 Hệ số của biểu thức -7x2 là :

3.Tích cuả 2 đơn thức : 1

4 x3y và -2x3y5 là :

-1

2 x6y6 D.một kết quả khác

4 Giá trị của biểu thức -3x2y tại x = 2 , y = -1 là

D.một kết quả khác 5.Kết quả rút gọn (4x + 4y ) – (2x -y ) là :

6 Bậc của đa thức M= x2y5 –xy4 +y6 +1 là :

7 Thu gọn (5x2-6x3+1)-( 5x2-6x3-1) kết quả là :

8 Đa thức x2 –x có nghiệm là :

9.Giao điểm của 3 đờng cao trong tam giác gọi là :

A.trọng tâm tam giác C tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác

10 Cho tam giác MNP có góc M bằng 600 , góc N bằng 500 Bất đẳng thức đúng là :

11.Tam giác có trực tâm và tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó trùng nhau là :

II.Phần tự luận :

Bài tập 1 Cho đa thức :

M =x3-2x-4+x3+x2-x

N = x3+ x2+4- x2+2 x3 a.Thu gọn M,N

b.Tính M +N

c.Tính M -N

Bài tập 2 Tìm nghiệm đa thức : x3 -2x -4

Bài tập 3:Cho tam giác vuông ABC có góc A bằng 900 Đờng trung trực của AB cắt AB tại E

và BC tại F

a.Chứng minh : FA =FB

b.Từ F vẽ FH vuông góc với AC ( HAC).Chứng minh FH vuông góc EF

c.Chứng minh : FH =AE

d.Chứng minh : EH//BC và EH = BC

2 .

Trang 2

ôn tập học kì II toán 7 (Trần Dung)

Đề 2:I Phần trắc nghiệm

Hãy viết lại chữ cái in trớc câu trả lời đúng vào bài làm

1 Một xạ thủ thi bắn súng Số điểm đạt đợc sau mỗi lần bắn :

a.Trung bình cộng của số điểm là :

D.10 b.Mốt của số điểm đúng là

D.10

2 Hệ số của biểu thức : -x5 là :

D Không có

3 Đơn giản biểu thức : 4x-7-7x+7 đợc :

4.Giá trị của biểu thức : x2 -3x-54 khi x = -5 là

Một giá trị khác

5.Đa thức x2 -4 có nghiệm là :

D Một giá trị khác

6 Tích của hai đơn thức 2x2y và xy5 là :

D Một giá trị khác 7.Đa thức 2x2 –x+1 có bậc là

D Không có bậc

8 Kết quả rút gọn cua biểu thức : (x-2y) - (x+2y) là :

D -4y

9 Giao điểm của ba đờng trung tuyến trong tam giác gọi là :

A Trọng tâm tam giác B Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác

10 Cho tam giác MNP có góc M bằng 700 và góc N bằng 800 ta có

11 Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm :

II.Tự luận

Bài 1 Tìm x

a (2x+1) – (x-1) = 3(x+1)

b (x2+1)+(x-2) = x+4 Bài 2 Cho 2 đa thức P(x) = x2+5x4 -3x3+x2+4x4 +3x3 –x +5 Q(x) =x -5x3 -x2-x+ 4x3 -x2+3x -1

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b.Tính P(x)+ Q(x) , P(x) –Q(x)

Bài 3

Cho tam giác ABC , hai đờng trung tuyến BM và CN trên tia đối của MB và NC lấy theo thứ tự hai điểm D và E sao cho MD =MB , NE =NC Chứng minh rằng :

a AMB =CMD Từ đó suy ra AB =CD

b A là trung điểm của DE

c Tam giác ABC cần phải có điều kiện gì để BD =CE

2 1

Trang 3

ôn tập học kì II toán 7(Trần Dung)

Đề 3:I.Trắc nghiệm

1 Ngời ta chọn ra 10 gói chè tuỳ ý trong kho của 1 cửa hàng và đem cân , kết quả đợc ghi lại

nh sau :

a Số các giá trị khác nhau là :

D 5

b Số trung bình cộng của mỗi gói chè là :

D 51 2.Cho 3 đơn thức (I) 3x2y ; (II) 2x3y ; (III) 6x2y trong đó có các

đơn thức đồng dạng là :

3 Giá trị của đơn thức : 3

8 x2y3 tại x = -1 , y =1 là:

A 3

3

3

4 Đa thức 1

2 x3-4x5

+6x-1

2 có hệ số tự do là :

A 1

1

D 4

5 Tích của các đơn thức 1

2 x2y và 3xy3 là :

3

2 x3y4

6 Nghiệm của đa thức x2-3x là

D.Giá trị khác

7 Thu gọn : (x2+3x)- (x2+3x-5) kết quả là :

D 5

8 Bậc của đa thức : x2-3x+1- x5 là :

D 5

9 Giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác là :

A.trọng tâm tam giác C tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác

10 Tam giác có ba cạnh là :

A 1cm ; 1cm ; 2cm B 2cm ; 2 cm ; 3 cm

11 Cho HIK có góc H bằng 900 ; góc I bằng 300 bất đẳng thức đúng là :

II.Tự luận

Bài 1 :Cho 2 đa thức

M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2

N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 -1,2xy

M-N

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở

E Kẻ EK AB (KAB) Kẻ BD vuông góc với tia AE (Dtia AE) Chứng minh :

Trang 4

a AC=AK và AECK b KA=KB

c EB >AC

d Ba đờng thẳng : AC,BD,KE cùng đi qua một điểm

Trang 5

ôn tập học kì II toán 7 (Trần Dung)

Đề 4:I.Trắc nghiệm : Hãy chọn chữ cái in hoa đứng trớc câu đúng

1 Số điện năng tiêu thụ của 10 hộ gia đình đợc ghi lại ở bảng :

b Mốt ở đây là :

2 Đơn thức -3x2y4 đồng dạng với đơn thức : :

D 1

3 x3y

3 Giá trị của biểu thức : 2x-5x-3 tại x =-1 là :

4 Đa thức : 3x2 -6x+12 có hệ số bậc cao nhất là:

5 Tích của các đơn thức 2x2y và -5xy4 là :

D -10x3y5

6 Đa thức : x2+1 có nghiệm là :

D Không có nghiệm

7 Thu gọn : (x5-3x2)+(-x5+3x2)-1 kết quả là :

D Kết quả khác

8 Bậc của đa thức M = xy5-2x2+y5 là :

D 6

9 Giao điểm của 3 đờng phân giác của tam giác là :

tam giác

C Tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác D Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác

10 Tam giác có ba cạnh là :

11 Cho MNQ có góc M bằng góc N bằng 500 Bất đẳng thức đúng là :

QN > MN

MQ > QN

II.Tự luận

Bài 1 : Tính

( 1

2 +

3

1

3 ).0,8 + 0,5.( −2

1

2 ) : −1

1 4 Bài 2 :

Cho đa thức :P(x) = 5x3 +2x4 -x2+3x2 -x3 -x4 +1-4x3

a.Thu gọn đa thức và sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm

dần của biến :

b Tính P(1) , P(-1)

c Chứng minh đa thức P(x) không có nghiệm Bài 3 :

Cho ABC cân tại A , có góc A bằng 1300 Trên cạnh BC lấy

một điểm D, sao cho góc CAD bằng 500 Từ C kẻ tia Cx song song AD cắt tia BA tại E :

a Chứng minh AEC cân

b Tính các góc của AEC

Trang 6

c Trong AEC cạnh nào lớn nhất ? Tại sao ?

ôn tập học kỳ II môn Toán 7 (Trần Dung)

Đề 5: Phần I (Trắc nghiệm khách quan)

Câu 1: Đánh dấu (x) vào đáp án đúng

1 Điểm A (-1;1) thuộc đồ thị của hàm số y = 2x + 1

2 x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x 2 - x – 3

3 ΔABC có AM vừa là trung tuyến, vừa là phân giác thì ΔABC cân ở B

4 Điểm M cách đều hai cạnh của góc xOy thì OM là tia phân giác của góc xOy

Câu 2: Khoanh tròn vào 1 chữ cái đứng trớc khẳng định mà em cho là đúng nhất

1 Giá trị của đơn thức : 3

8 x2y3 tại x = -1 , y =1 là:

A 3

3

3

2 D Một giá trị khác

2 Đa thức 1

2 x3-4x5

+6x-1

2 có hệ số tự do là :

A 1

1

D 4

3 Tích của các đơn thức 1

2 x2y và 3xy3 là :

A -6x 2 y 3 B 6x 3 y 3 C 3

3

2 x3y4

4 Nghiệm của đa thức x 2 -3x là

D.Giá trị khác

5 Thu gọn : (x 2 +3x)- (x 2 +3x-5) kết quả là :

D 5

6 Giao điểm 3 đờng trung trực của tam giác là :

A.trọng tâm tam giác C tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác B.trực tâm tam giác D tâm đờng nội ngoại tiếp tam giác

7 Tam giác có ba cạnh là :

A 1cm ; 1cm ; 2cm B 2cm ; 2 cm ; 3 cm

C 1cm ; 2cm ; 3cm D 2cm ; 2cm ; 5cm

8 Cho HIK có góc H bằng 90 0 ; góc I bằng 30 0 bất đẳng thức đúng là :

A IH<HK<IK B HK>HI>IK

C IH<IK<HK D KH<HI<IK

Phần II: Tự luận

Bài 1: Thu gọn các biểu thức đại số sau Cho biết biểu thức nào là đơn thức, biểu thức nào là đa thức và cho

biết bậc của chúng.

1 A = 3x.(-2xy 2 ).(-xy 2 ) 3

2 B = x 2 + 2xy – 3x 3 + 2y 3 + 3x 3 – y 3

Bài 2: Cho đa thức: P(x) = -5x3 - 1

3 + 8x4 + x2 Q(x) = -x2 – x – 5x3 + 8x4 + 2

3

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến và xác định bậc của chúng.

b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

c) Tính giá trị của P(x) - Q(x) với x= -1; x = 1

2

d) Tìm tất cả các nghiệm của đa thức P(x) - Q(x)

Bài 3: Cho ΔABC có AB=5cm ; AC= 3 cm ; BC= 4cm Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E Kẻ EK AB

(KAB)

a Chứng tỏ ΔABC vuông b Tính AK và BK

c Chứng minh EC < EB d Gọi D giao điểm của AC và EK Chứng minh CK// BD

e Tính BD

Bài 4: Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB= 6cm ; BC = 10 cm ; AC= 8cm

a) So sánh độ lớn của các góc A ; B; C

Trang 7

b) Tam giác ABC là tam giác gì?

c) Kẻ phân giác BD Từ D hạ DH vuông góc với BC Chứng minh DB là phân giác của góc ADH

d) Gọi M là giao điểm của DH và AB Chứng minh CM // AH

ôn tập Học kì II môn toán 7 (Trần Dung)

Đề 6: A.Phần I: Trắc nghiêm Khách quan

1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đúng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Giá trị của biểu thức A= 2x2 -3x+1 Tại x=0 là

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 2: Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức (x)= xƒ 3 +1

A 0 B (-1) C 1 D Một Kết quả khác

Câu 3 Cho đa thức M = 8x6 - 3x 3 y 3 +y 5 -x 4 y 4 +1 bậc của đa thứcM là.

A 6 B 5 C 8 D 1

Câu 4: Cho P(x) = x-1 và Q(x)= 1-x

A P-Q= 0 B Q-P = 0 C P+Q = 0 D Cả A,B, C đều sai

Câu 5: Cho các đơn thức :

A=2x 5 y 3 B = 1/2 x 2 y(-3x 3 y 2 ) ; C= x 3 y D (1/3xy) x 2 y 2

có mấy cặp đơn thức đồng dạng

A.1 B 2 C 0 D Không có cặp nào

Câu 6: Tam giác D E F có G là trọng tâm ,biết độ dài đờng trung tuyến DM= 9cm độ dài GD bằng.

A 2cm B 3cm C 4,5 cm D 6cm

Câu 7: Cho tam giác MNP với góc M = 1000 ; góc N= 40 0 cạnh lớn nhất của tam giáclà

A MN B MP C NP D không có cạnh lớn nhất

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là sai.

A Hai tam giac vuông có chung cạnh huyền thì bằng nhau

B Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì

bằng nhau

D Hai tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông bằng nhau đôi một thì bằng nhau

2/ Điền dấu (x )vào ô thích hợp

1 Trong 1 tam giác tổng độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh và lớn hơn hiệu đội dài hại cạnh còn lại

3 7x 2 y và -7xy 2 là hai đơn thức đồng dạng

B.Phần tự luận:

Bài 1: Cho các đa thức (x)=2xƒ 3 -3x 2 +3x-1+x 2 +7x- 4x

a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thứ theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tìm bậc của đa thức (x) ƒ

Bài 2: Cho các đa thức (x)=3xƒ 5 + 6x 7 – 2x 3 + 3x 2 – 6x 7 + 2x -11

a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thứ theo lũy thừa tăng dần của biến

b) Tìm bậc của đa thức (x) ƒ

Bài 3: Cho các đa thức (x)=3xƒ 3 - 1

2 x2 +

3

2 x +1; g(x)= -3x3+

1

2 x2 +

3

a) Tính : (x) + g(x) ƒ

b) Tìm nghiệm của đa thức (x) + g(x) ƒ

Bài 4: Cho các đa thức (x)=xƒ 3 -2x 2 +3x-1; g(x)= x 3 +x+1 ; h(x)=2x 2 +1.

a) Tính : (x) - G(x) +h(x) ƒ

b) Tìm x sao cho (x) - G(x) +h(x) = 0 ƒ

Bài 5: Cho tam giác ABC Có AB=9cm , AC=12cm , BC=15cm

1.Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

a) Chứng minh :  MHC = MKB

b) Chứng minh: BK// AC

b) BH cắt AM tại G Chứng minh G là trọng tâm củaABC

ôn tập Học kì II môn toán 7 (Trần Dung)

Đề 7

I.Caõu hoỷi traộc nghieọm: Em haừy khoanh troứn chửừ ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng.

1) ẹieồm kieồm tra HK1 moõn Toaựn cuỷa lụựp 7A ủửụùc thoỏng keõ nhử sau:

Trang 8

Tần số (n) 0 0 2 0 5 7 9 15 5 3 2

Mốt của dấu hiệu là:

2) Cho 2 đa thức A = 4x2 – 6xy + 1 và B = 8xy – 5 Hiệu của đa thức A – B là:

C - 4x2 + 14xy - 6 D Cả 3 câu trên đều sai

3) Cho đơn thức A = 4 x2 y, đơn thức đồng dạng với A là:

4) Ta có x = 0 là nghiệm của đa thức:

5) Cho Δ ABC vuông tại C Biết AB = 5 cm, AC = 3 cm So sánh 3 cạnh của Δ

ABC

6) Δ ABC có góc A = 80 0, góc B = 50 0 So sánh 3 cạnh của Δ ABC

7) Δ ABC cân tại A và B❑ = 600 thì:

Δ ABC đều

vuông cân tại A

8) Cho G là trọng tâm của Δ PQR với đường trung tuyến PM Ta có :

A PGPM= 3

GM

PM =

2

3

II.Bài tập: (8 điểm)

Bài 1:Điều tra về số con của các hộ gia đình trong tổ dân phố ta có số liệu sau:

Hãy lập bảng tần số và tính số trung bình cộng

Bài 2: Cho đa thức A = 4x3y – 6xy + 2 – 3x3y + 8xy – x3y – 2 a) Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức A

b) Tính giá trị của A tại x = -2; y = 1/3

Bài 3: Cho f(x) = x + 6x2 – 4 + 2x3 g(x) = 8 + 7x + 9x2 – x3

Bài 4: Cho Δ ABC cân tại A Lấy D thuộc cạnh AB và E thuộc cạnh AC sao cho AD =

AE Gọi K là giao điểm của BE và CD Chứng minh:

a) BE = CD

b) Δ BKC là tam giác cân

c) AK là tia phân giác của góc BAC

Trang 9

ôn tập Học kì II môn toán 7 (Trần Dung)

Đề 8

I Traộc nghieọm :

Caõu 1 : Cho ủụn thửực ( – 3x2y ).( xz3) coự baọc laứ bao nhieõu?

Caõu 2 : Cho ủa thửực – 12x2 + 4y + 2x2 sau khi thu goùn ta ủửụùc ủa thửực

a – 52x2 + 4y b 32x2 + 4y c 6x2y

d 112 x2y Caõu 3 : Cho ủeồ 3 ủieồm laứ M, N, P taùo thaứnh MNP thỡ baỏt ủaỳng thửực naứo ủuựng.

Caõu 4 : Cho ABC caõn taùi A vaứ coự góc C=500 Tớnh Â

a  = 80 b Â= 1000 c Â= 200 d Â=505

Câu 5 : Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào ô trống

1 Điểm A (-1;1) thuộc đồ thị của hàm số y = 2x + 1

2 x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x2 - x – 3

3 ΔABC cân ở A thì B=^^ C<90 o

4 Tam giác cân có hai cạnh là 5cm và 10cm thì cạnh thứ ba là 5cm

5 ΔABC có AM vừa là trung tuyến, vừa là phân giác thì ΔABC cân ở B

6 Nếu OM = ON; PM=PN thì OP là đờng trung trực của đoạn thẳng MN

7 7.Nếu O là giao điểm hai đờng trung trực của hai cạnh AB, AC của tam giác

ABC thì AO là đờng trung trục của BC.

8 Điểm M cách đều hai cạnh của góc xOy thì OM là tia phân giác của góc xOy

II Baứi toaựn :

Baứi 1 : Keỏt quaỷ ủieồm thi traộc nghieọm : soỏ caõu ủuựng cuỷa moói thớ sinh nhử sau :

a) Laọp baỷng “ taàn soỏ ” b) Tớnh giaự trũ trung bỡnh

Baứi 2 : Cho caực ủa thửực : P (x) = 2x3 + 5x2 – 7x – 3 vaứ Q(x) = 5x3 – 8x2 + 3x – 1

Tớnh P(x) + Q(x)

Baứi 3 : Cho ủa thửực : A =

1

2x2y + 3x – 5x +

3

4x2y a) Thu goùn ủa thửực treõn

b) Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực A taùi x = 1 vaứ y = – 4

Trang 10

Bài 4 : Cho ABC có AB < AC Trên AC lấy E sao cho AE = AB Kẻ phân giác của góc A cắt BC tại D.

a) Chứng minh ABD = AED

b) Tia ED cắt tia AB tại F Chứng minh ABC = AEF

c) Tia AD cắt FC tại M N là trung điểm của DF DM cắt CN tại G Tính CG

GN

«n tËp Häc k× II m«n to¸n 7 (TrÇn Dung)

§Ị 9

I Trắc nghiệm : Hãy chọn câu đúng nhất

1 Biểu thức nào không phải là đơn thức :

a/ −3 xy¿

2

2

2xy

5

2 Cho đa thức : A = -2x2 – 5x + 1 Tính A(2) bằng :

d/ 4

3 Đa thức 7xy4 – 2x4y + x6 + 8 có bậc là :

4 Giá trị x nào không phải là nghiệm của đa thức x3 – x :

5 Cho Δ ABC có góc C = 900 :

6 Bộ ba đoạn thẳng nào không thể là 3 cạnh của tam giác

7 Δ ABC có đường trung tuyến AM, trọng tâm G và AG =6cm Độ dài đoạn thẳng AM là:

d/ 8cm

8 Cho Δ ABC có góc A = 700, góc B = 500 So sánh nào sau đây là đú ng :

>BC

II Bài toán

BÀI 1: Cho đơn thức A=(- 32 x3y2).( 12xy ¿ 2

a/ Thu gọn A rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức

b/ Tính giá trị của A tại x=-1;y=2

Trang 11

BÀI 2: Cho 2 đa thức: M(x) = 5x2- 12 x - 2x4 + 32 và N(x) = 32 x - 6x4 - 13 + x2

a/ Tính M(x)+N(x)

b/ Tính N(x)-M(x)

BÀI 3 :

a/ Tìm nghiệm của đa thức f(x)=5x-(2x-15)

b/ Chứng tỏ đa thức g(x)=x2+4 không có nghiệm

BÀI 4: Cho Δ ABC vuông tại A (AB<AC) có BM là đường trung tuyến Kẻ AD và CE vuông góc với tia BM

a Biết BC=20cm , AB=12cm Tính AC ?

b Chứng minh Δ ADM= Δ CEM

c Chứng minh AE//DC

d Chứng minh DC >2EM

-

HẾT -«n tËp Häc k× II mHẾT -«n to¸n 7 (TrÇn Dung)

§Ị 10

I Trắc nghiệm : ( 2 đ) học sinh chọn câu trả lời đúng nhất

1) Đơn thức đồng dạng với đơn thức

2

1

2x ylà:

a) 0x y2 b)

2

1

1

2xyy

2) Bậc của đơn thức

2

1

2x y là:

a) 2 b) 3 c) 4 d) 1

3) Đa thức A x( ) 5 x3 3x44x 5x33x41 cĩ bậc sau khi thu gọn là:

a) 4 b) 3 c) 1 d) 0

4) Điểm kiểm tra mơn tĩan lớp 7 được ghi trong bảng sau:

Khi đĩ M0là:

a)10 b) 6 c) 3 d) 9

5) Đa thức B x( )x2  5x4cĩ nghiệm là:

a) 1 b) 2 c) 4 d) 1 và 4

6) Cho tam giác ABC vuơng tại B khi đĩ đẳng thức nào sau đây sai:

a) AB2AC2 BC2 b) AB2BC2 AC2

c) AC2 AB2 BC2 d) AC2 BC2 AB2

7) Trong các bộ ba số sau, bộ ba số nào cĩ thể dựng được tam giác:

a) 3cm;4 cm; 7cm b) 3 cm;4 cm; 8 cm

c) 3 cm;5 cm;8cm d) 3 cm; 4 cm; 5 cm

8) Cho tam giác ABC cĩ đường trung tuyến AM và G là trọng tâm tam giác Trong các

hệ thức sau hệ thức nào sai:

a)

1 3

AGAM

b)

2 3

AGAM

c)

1 3

GMAM

d)

1 2

AMAG

II Tự luận:

Bài 1:

Điểm kiểm tra mơn tĩan của lớp 7A được ghi lại như sau:

Ngày đăng: 23/05/2021, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w