Các nguyên nhân gây tử vong ở bệnh nhân ĐTĐTử vong tim mạch là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở bệnh nhân đái tháo đường... Data from 457,473 patients with T2D from the Swedish Nationa
Trang 1Cải thiện kỳ vọng sống cho
người bệnh đái tháo đường có
bệnh tim mạch PGS.TS Phạm Mạnh Hùng
Viện Trưởng - Viện Tim Mạch Việt Nam
Trang 2Đái tháo đường : vấn đề sức khỏe cấp bách
1 International Diabetes Federation Diabetes Atlas 2015.
12% of global health expenditure is spent on diabetes
adults
has diabetes
90% of patients with diabetes
have type 2 diabetes
USA, United States of America
Trang 3Mặc dù có nhiều tiến bộ, tử vong ở bệnh nhân
Trang 4Các nguyên nhân gây tử vong ở bệnh nhân ĐTĐ
Tử vong tim mạch là nguyên nhân
gây tử vong hàng đầu ở bệnh nhân đái tháo đường
Trang 5Data from 457,473 patients with T2D from the Swedish National Diabetes Register
Kể cả khi tiên lượng đã được cải thiện, bệnh nhân ĐTĐ vẫn có
CV, cardiovascular; T2D, type 2 diabetes
Rawshani A et al N Engl J Med 2017;376:1407
Trang 6ĐTĐ là một yếu tố nguy cơ độc lập gây Suy tim
1 Kannel & McGee JAMA 1979;241:2035-2038 2 Stratton et al BMJ 2000;321:405-412 3 Khan et al JAMA 2014;311:2379-2380 4
SOLVD investigators NEJM 1992;327:685-691
Nguy cơ ST tăng 2.4 lần ở
Trang 7Bệnh nhân Suy tim có ĐTĐ thường có tiên
lượng tồi hơn nhiều
HHF, hospitalisation for heart failure
MacDonald MR et al Eur Heart J 2008;29:1377
7
CV death or HHF in patients with and without diabetes according to ejection fraction category
0 20
Trang 8Các yếu tố nguy cơ kết hợp làm tăng tỷ lệ tử vong của
020406080100120140
Almost a third of diabetes patients were current smokers 2
Figure adapted from: Stamler J, et al Diabetes Care 1993;16:434–444.
1 Svensson MK, et al Diab Vasc Dis Res 2013;10:520; 2 Das SR, et al Am Heart J 2006;151:10871093;
3 Stamler J, et al Diabetes Care 1993;16:434444.
Tăng đường huyết
Các yếu tố nguy cơ thay đổi được
Tăng huyết áp
Rối loạn lipid máu
Béo phì Tử vong tim mạch tăng ở BN ĐTĐ kèm
nhiều yếu tố nguy cơ3
Trang 9Gaede P et al N Engl J Med 2008;358:580
Steno-2: Kiểm soát tích cực đa yếu tố làm
giảm nguy cơ tim mạch của BN
9
01020304050607080
Trang 10*Non-fatal MI, CHD, stroke and all-cause mortality
1 Sattar N Diabetologia 2013;56:686; 2 Ray KK et al Lancet 2009;373:1765
Kiểm soát các RLCH để phòng biến cố tim
Trang 11Khuyến cáo ADA: Vai trò kiểm soát các yếu tố chuyển hoá trong phòng ngừa BC mạch máu ở
người đái đường
Trang 12Chỉ kiểm soát đường huyết thuần túy KHÔNG cải thiện được biến chứng mạch máu lớn & tử vong
Nghiên cứu Biến chứng vi
Kendall DM, Bergenstal RM ©International Diabetes Center 2009, 2015 UKPDS Group Lancet 1998;352:854-865; Holman RR, et al New Engl J Med 2008;359:1577-1589;
DCCT Group New Engl J Med 1993;329;977-986; Nathan DM, et al New Engl J Med 2005;353:2643-2653 Gerstein HC, et al New Engl J Med 2008;358:2545-2559; Patel A, et
al New Engl J Med 2008;358:2560-2572; Duckworth W, et al New Engl J Med 2009;360:129-139 (erratum:361:1024); DCCT Group JAMA 2015;313:45-53.
* ĐTĐ týp 1
Kiểm soát đường huyết bằng các thuốc truyền thống chỉ giảm biến chứng vi mạch, nhưng lại không đem đến lợi ích rõ rệt trên biến chứng mạch máu lớn và tử vong
Trang 13Kiểm soát đường huyết liệu đã đủ?
Cải thiện kì vọng sống và biến chứng Tim mạch cho bệnh nhân
Trang 14Kỳ vọng cao hơn trong điều trị ĐTĐ
14
1 American Diabetes Association Diabetes Care 2017;40(Suppl.1):S1-S2;doi:10.2337/dc17-S001 2 Kirby Br J Diabetes Vasc Dis 2012;12:315–20.
Đã có tiến bộ đáng kể trong điều trị ĐTĐ2
Trang 15Các NC kinh điển về Kiểm soát đường huyết tích cực so với điều trị chuẩn:
Tác động trên nguy cơ biến cố tim mạch chưa rõ
Nghiên cứu
Thời gian mắc ĐTĐ (TB)
Thuốc hạ đường huyếta Theo dõi
(trung vị)
HbA1c: Ban đầu, Khác biệt
giữa 2 nhánh
BC vi mạch
Bệnh lý tim mạch Tử vong
Mới chẩn đoán
SU/insulin hoặc metformina
quy
5 năm 7.5% (cả 2 nhánh) –0.8%d b, ↓ ↔ ↔
VADT6 11.5 năm Các thuốc ĐT hạ ĐH ở cả 2 nhánh 5.6 năm 9.4% ( cả 2 nhánh) –1.5%d b, ↔ ↔ ↔
a Obese patients; b Mean baseline HbA 1c ; c Median between-arm difference; d Mean between-arm difference; e Median baseline HbA 1c .
CV = cardiovascular; UKPDS = United Kingdom Prospective Diabetes Study (UKPDS); ADVANCE = Action in Diabetes and Vascular Disease: Preterax and Diamicron Modified Release Controlled Evaluation; ACCORD = Action to Control Cardiovascular
Risk in Diabetes; VADT = Veterans Affairs Diabetes Trial
1 UKPDS Group Lancet 1998;352:837–853 2 Holman RR et al N Engl J Med 2008;359:1577–1589 3 ADVANCE Collaborative Group et al N Engl J Med 2008;358:2560–2572 4 Gerstein HC et al N Engl J Med 2008;358:2545–2559 5 Ismail-Beigi
F et al Lancet 2010;376:419–430 6 Duckworth W et al N Engl J Med 2009;360:129–139.
Giảm HbA1ccó thể phòng ngừa bệnh mạch máu lớn nếu khởi trị sớm,
nhưng hiệu quả có thể không rõ khi thời gian mắc rất dài
Trang 16Tổng quan thử nghiệm tác động tim mạch của
các thuốc điều trị ĐTĐ
*Future trial completion dates are estimated.
See notes for abbreviations See slide notes for references.
(n=9340) 3P-MACE
(n=3297) 3P-MACE
EMPA-REG
(n=7028) 3P-MACE
CANVAS
(n=10142) 3P-MACE Albuminuria CREDENCE*
(n=4464) Renal + 5P-MACE
(n=6072) 4P-MACE
(n=14752) 3P-MACE
CARMELINA*
(n=7003) 3P-MACE + renal
REWIND*
(n=9622) 3P-MACE
(n=6068) 4P-MACE
DECLARE-TIMI 58*
(n=17276) 3P-MACE
HARMONY OUTCOMES*
(n=9400) 3P-MACE
Trang 17Kết quả N/C của các thuốc ĐTĐ thế hệ mới về
kết cục Tim mạch rất khác nhau
Scirica et al N Engl J Med 2013 2 White et al N Engl J Med 2013 3 Green et al N Engl J Med 2015 4 Son and Kim Diabetes Metab J 2015 5 Chen et al Int J Clin Pathol 2015 5 Pfeffer et al N Engl J Med 2015 6 Marso et al Am
Heart J 2013 7 Marso et al N Engl J Med 2016 [Epub ahead of print] 8 Zinman et al N Engl J Med 2015 9 Wanner et al N Engl J Med 2016 10 Bruce N et al NEJM June 12, 2017DOI: 10.1056/NEJMoa1611925; 11 NEJM 2017
SGLT2 Inhibitors
GLP-1 Receptor Agonists
Sitagliptin
• No increase in risk of CV events,
hospitalization for HF, or other
• Rates of major adverse CV events
were not increased
Trang 18SGLT = Sodium Glucose CotransporterKênhđồng vận chuyển Sodium - Glucose
Nhóm ức chế kênh SGLT2:
Empagliflozin, Canagliflozin, Dapagliflozin
1 Wright EM Am J Physiol Renal Physiol 2001;280:F10–18; 2 Lee YJ, et al Kidney Int Suppl 2007;106:S27–35; 3 Hummel CS, et al Am J
Physiol Cell Physiol 2011;300:C14–21; 4 FORXIGA ® Summary of product characteristics Bristol-Myers Squibb/AstraZeneca EEIG, 2012.
Glucose
Trang 191 Raz I et al Poster presented at: 77 th Scientific Sessions of the American Diabetes Association; June 9-13, 2017; San Diego, CA Poster 1245-P; 2 Raz I et al Poster presented at: 53 rd Annual Meeting of the European Association for the Study of Diabetes; September 11–15, 2017; Lisbon, Portugal Poster 1129; 3 Zinman B et al N Engl J Med 2015;373:2117–2128; 4 https://clinicaltrials.gov/ct2/show/NCT01032629 (Accessed December 2017); 5.Neal B et al Diabetes Obes Metab 2017;19:926-935; 6 Neal B et al N Engl J Med 2017;377:644-657; 7
DAPA/PBO (1:1) (10 mg, PBO)
Trang 20N/C EMPAREG – OUTCOME:
Giảm nguy cơ tử vong do TM với empagliflozin
Patients treated with ≥1 dose of study drug HR and 95% CIs based on Cox regression analysis
Zinman B et al N Engl J Med 2015;373:2117; van de Borne P et al ESC-HF 2016; poster P2231; Fitchett D et al J Am Coll Cardiol 2018;23:71:364
Trang 21Nguy cơ nhập viện do Suy Tim giảm đáng kể SỚM và bền vững trong suốt quá trình NC
Empagliflozin is not indicated for the treatment of heart failurePatients treated with ≥1 dose of study drug HR and 95% CIs based on Cox regression analysis
van de Borne P et al ESC-HF 2016; poster P2231 21
Trang 22Kết quả chính từ CANVAS & EMPAREG OUTCOME
Trang 23Kết quả khá tương đồng từ EMPA-REG và CANVAS
Trang 24DECLARE là nghiên cứu bao gồm khá nhiều bệnh nhân
chưa có tiền sử bệnh lý tim mạch
CV, cardiovascular; eCVD, established CV disease; SGLT2i, sodium glucose co-transporter 2 inhibitor; T2D, type 2 diabetes
1 Einarson TR, et al Cardiovasc Diabetol 2018;17:83; 2 Raz I, et al Diabetes Obes Metab 2018;20:1102–1110; 3 Neal B, et al N Engl J Med 2017;377:644–657; 4 Zinman B, et al N Engl J Med 2015;373:2117–2128; 5 Cannon CP et al Poster presented at: American
College of Cardiology 67th Annual Scientific Session; March 10-12, 2018; Orlando, FL; J Am Coll Cardiol 2018;71:A1825
Đa số bệnh nhân ĐTĐ tysp 2 chưa có tiền sử bệnh lý Tim Mạch1
Trang 25Mong chờ kết quả?
Trang 26Thực tiễn lâm sàng ???
Trang 271,400,000 bệnh nhân đưa vào nghiên cứu
13%
87%
không có tiền sử bệnh tim mạch
Dữ liệu thực tế đầu tiên với cỡ mẫu lớn > 300,000 bệnh nhân ĐTĐ týp 2 về tác động
lẫn chưa có tiền sử bệnh Tim mạch
Tại 6 quốc gia
Trang 28Kết quả: SGLT2i cho tỉ lệ nhập viện do suy tim
và tử vong thấp hơn các thuốc ĐTĐ khác
P-value for SGLT2i vs oGLD: <0.001
51% 39%
Trang 29CVD REAL 2: Nhập viện do suy tim
Trang 30Tử vong do mọi nguyên nhân
Trang 32Kết cục tương đồng giữa nhóm
Kosiborod M et al., Circulation 2018
Có tiền sử TM Không tiền sử
Có tiền sử TM Không tiền sử
Có tiền sử TM Không tiền sử
Có tiền sử TM Không tiền sử
Trang 33Số BN cần điều trị (NNT) để ngăn ngừa một ca tử vong qua các
thử nghiệm quan trọng ở BN nguy cơ tim mạch cao
33
1 4S investigator Lancet 1994; 344: 1383-89, http://www.trialresultscenter.org/study2590-4S.htm ;
2 HOPE investigator N Engl J Med 2000;342:145-53, http://www.trialresultscenter.org/study2606-HOPE.htm ;
3 Zinman B, Wanner C, Lachin JM, et al Empagliflozin, Cardiovascular Outcomes, andMortality in Type 2 Diabetes N Engl J Med Sep 17, 2015 doi:10.1056/NEJMoa1504720;
4Marso S et al Liraglutide and Cardiovascular Outcomes in Type 2 Diabetes N Engl J Med June 2016 doi: 10.1056/NEJMoa1603827
Kỷ nguyên trước
statin
Kỷ nguyên trước ACEi/ARB
<29% statin
>80% ACEi/ARB
>75% statin 30
Trang 34NOTE: description of evidence-grading system is provided at the end of this slide deck
CVD, cardiovascular disease; DM, diabetes mellitus; SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2
Piepoli MF et al Eur Heart J 2016;37:2315
Recommendations for management of diabetes (p2355)
Khuyến cáo ESC 2016: phòng ngừa bệnh tim mạch
trong thực hành lâm sàng
34
BN ĐTĐ typ 2 nên được cân nhắc sử dụng sớm thuốc ức chế SGLT2
nhằm làm giảm tử vong tim mạch và tử vong chung
Trang 35NOTE: Description of evidence-grading system is provided at the end of this slide deck
ACE-I, angiotensin-converting enzyme inhibitor; CAD, coronary artery disease; HF, heart failure; ICD, implantable
cardioverter-defibrillator; LV, left ventricular;
LVEF, left ventricular ejection fraction; OMT, optimal medical therapy Ponikowski P et al Eur Heart J 2016;37:2129
Recommendations to prevent or delay the development of overt heart failure
or prevent death before the onset of symptoms (p19)
Khuyến cáo ESC T5/2016: chẩn đoán và điều trị suy
tim cấp và mạn
35
Empagliflozin nên được cân nhắc ở BN ĐTĐ typ 2 để ngăn ngừa hoặc
chậm tiến triển suy tim và kéo dài thời gian sống
Trang 36Khuyến cáo của Hội Tim mạch học Việt Nam 2018
Trang 37ADA, American Diabetes Association; ASCVD, atherosclerotic cardiovascular disease; CV, cardiovascular
American Diabetes Association Diabetes Care 2018;41:S1
Hiệp hôi ĐTĐ Hoa Kỳ (ADA) − Jan 2018
SỬ DỤNG SỚM SAU METFORMIN Ở BN CÓ BTM
Liệu pháp phối hợp 2 thuốc (thay đổi lối sống + Metformin + thuốc kết hợp)
các thuốc đã được chứng minh giảm biến cố và/hoặc tử vong tim mạch
Empagliflozin, liraglutide (level A)
Canagliflozin (level C)
37Recommendations for management of coronary heart disease (pS76)
Trang 38TÓM TẮT
38