Mục tiêu cụ thể Cử nhân ngành Kinh tế và Quản lý công được trang bị kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kinh tế học ứng dụng trong khu vực công và khả năng quản lý khu vực công; có kiến t
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
-
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Chuyên ngành đào tạo:
KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG
Mã số: D.31.01.01
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG ……/20……
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
- -
Tp Hồ Chí Minh, ngày …… tháng …… năm 20……
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành tại Quyết định số 820/QĐ-ĐHKTL-ĐT ngày 01 tháng 09 năm 2015
của Hiệu trưởng trường ĐH Kinh Tế – Luật)
Tên chương trình: KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ CÔNG
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Kinh tế
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
Mã ngành đào tạo: D.31.01.01
Trưởng Bộ môn: PGS.TS Nguyễn Chí Hải
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Kinh tế và Quản lý công nhằm đào tạo các cử nhân kinh
tế có trình độ và năng lực hoàn thành nhiệm vụ được giao, có phẩm chất chính trị, tư cách đạo đức, sức khỏe, khả năng làm việc tập thể
1.2 Mục tiêu cụ thể
Cử nhân ngành Kinh tế và Quản lý công được trang bị kiến thức cơ bản và chuyên sâu
về kinh tế học ứng dụng trong khu vực công và khả năng quản lý khu vực công; có kiến thức và kỹ năng phân tích, đánh giá, hoạch định và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội ở các đô thị, các khu vực và các vùng trong lĩnh vực hành chính sự nghiệp, sản xuất kinh doanh và dịch vụ công; có khả năng nghiên cứu và học tập ở cấp bậc cao hơn
Trang 3Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại các cơ quan quản lý kinh tế nhà nước, các tổ chức dịch vụ công ở các lĩnh vực tài chính, quản lý đô thị, giáo dục Ngoài ra, sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở các tổ chức phi chính phủ và các doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực kinh tế
2 CHUẨN ĐẦU RA
1 KIẾN THỨC VÀ LẬP LUẬN NGÀNH
1.1 Vận dụng kiến thức cơ bản về tự nhiên, xã hội và nhân văn để giải quyết các vấn
đề trong cuộc sống
1.1.1 Hiểu kiến thức nền tảng về tự nhiên, xã hội và nhân văn;
1.1.2 Áp dụng các kiến thức tự nhiên, xã hội, nhân văn để giải thích và giải quyết các vấn
1.3.1 Áp dụng kiến thức kinh tế học trong giải quyết các vấn đề của nền kinh tế;
1.3.2 Áp dụng kiến thức phân nhánh của kinh tế và quản lý công trong việc lựa chọn phân bổ hiệu quả nguồn lực xã hội;
1.3.3 Sử dụng kiến thức chuyên ngành để giải quyết các vấn đề kinh tế trong khu vực Nhà nước, doanh nghiệp và nền kinh tế
2 KỸ NĂNG CHUYÊN MÔN
2.1 Kỹ năng phân tích, đánh giá, phản biện và sáng tạo
2.1.1 Phân tích, đánh giá các hoạt động kinh tế và chính sách của chính phủ;
2.1.2 Phản biện chính sách và các quan điểm thuộc lĩnh vực Kinh tế và quản lý công; 2.1.3 Tư duy có hệ thống, nghiên cứu độc lập, sáng tạo
2.2 Kỹ năng hoạch định, tư vấn chính sách
2.2.1 Hoạch định, tư vấn và đánh giá các kế hoạch, chương trình, dự án phát triển kinh tế
Trang 4– xã hội;
2.2.2 Tư vấn các vấn đề kinh tế, chính sách và giải pháp cho các tổ chức, địa phương và trung ương;
2.2.3 Thiết lập và thẩm định dự án đầu tư công
2.3 Kỹ năng phân tích đinh tính, định lượng và dự báo
2.3.1 Thống kê mô tả hành vi của các chủ thể kinh tế;
2.3.2 Xác định mối tương quan giữa các đại lượng kinh tế;
2.3.3 Dự báo biến động và xu hướng nền kinh tế trong và ngoài nước;
2.3.4 Phân tích lợi ích – chi phí của các quyết định chính sách
3 KỸ NĂNG GIAO TIẾP VÀ LÀM VIỆC NHÓM
3.1 Kỹ năng giao tiếp, ứng xử và tạo lập mối quan hệ
3.1.1 Trình bày và thuyết trình vấn đề thuyết phục;
3.1.2 Ứng xử phù hợp với các chuẩn mực trong giao tiếp;
3.1.3 Đặt và giải quyết vấn đề mạch lạc, xúc tích
3.2 Kỹ năng làm việc nhóm
3.2.1 Tương tác, phản biện và bảo vệ ý kiến;
3.2.2 Tổ chức và điều hành nhóm sáng tạo và hiệu quả;
3.2.3 Quản lý thời gian một cách hiệu quả
3.3 Kỹ năng ngoại ngữ không chuyên
3.3.1 Nghe và nói tiếng Anh thành thạo;
3.3.2 Đọc, hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh
4 PHẨM CHẤT CÁ NHÂN VÀ NGHỀ NGHIỆP
4.1 Thái độ và tư tưởng đúng đắn
4.1.1 Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
4.1.2 Tuân thủ pháp luật Việt Nam và các cam kết quốc tế;
4.1.3 Có thái độ tích cực trong việc tiếp nhận thông tin
4.2 Thái độ đạo đức và trách nhiệm với cộng đồng
4.2.1 Có ý thức kỷ luật chấp hành các quy định tại nơi công tác và cư trú;
4.2.2 Có tác phong làm việc chuyên nghiệp và tinh thần trách nhiệm cao đối với cá nhân
và cộng đồng;
4.2.3 Tinh thần làm việc nghiêm túc, đúng đắn và hợp với xu hướng phát triển của xã hội
Trang 54.3 Ý thức học tập suốt đời
4.3.1 Nhận thức được ý nghĩa của việc học tập suốt đời;
4.3.2 Rèn luyện năng lực học tập, nghiên cứu hiệu quả và lâu dài; 4.3.3 Hình thành thói quen đọc sách thường xuyên
Trang 63 MA TRẬN CHUẨN ĐẦU RA – MÔN HỌC
luận ngành Kỹ năng chuyên môn
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm
Phẩm chất cá nhân và nghề nghiệp
Trang 114 CƠ HỘI NGHỀ NGHIỆP, VỊ TRÍ VÀ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC SAU KHI TỐT NGHIỆP
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kinh tế và Quản lý công sẽ có cơ hội và khả năng làm việc trong cơ quan, doanh nghiệp thuộc khu vực công và các thành phần kinh tế:
Các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước ở Trung ương và địa phương; các tổ chức, đoàn thể xã hội; các đơn vị hoạt động dịch vụ công;
Các trường đại học, Viện nghiên cứu; các tổ chức tư vấn về các vấn đề kinh
tế – xã hội;
Làm việc, tham gia các dự án phát triển kinh tế – xã hội;
Làm việc trong các doanh nghiệp, các công ty, các tổ chức tài chính – tín dụng,
Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp: tiếp tục học ở các bậc sau đại học (trong và ngoài nước) các chuyên ngành thuộc lĩnh vực kinh
tế (Kinh tế học; Kinh tế phát triển; Kinh tế và Quản lý công; Kinh tế Tài chính – Ngân hàng, );
Có đủ năng lực để nghiên cứu chuyên sâu về những vấn đề thuộc lĩnh vực kinh tế và quản lý công
5 THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm
6 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 130 tín chỉ (không bao gồm phần
kiến thức: ngoại ngữ, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)
Kiến thức
cơ bản
Kiến thức cơ sở ngành
và chuyên ngành
TTCK, KLTN, hoặc các HPCĐ
Phân bổ theo bắt buộc và tự chọn Bắt
buộc
Tự chọn Toàn
bộ
Cơ sở ngành
Chuyên ngành
Yêu cầu trong CTĐT
Liệt
kê
để chọn
Trang 127 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
Khối tuyển sinh: A, A1 và D1
8 QUI TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Căn cứ vào Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng theo hệ thống tín chỉ Ban hành kèm theo Quyết định số 1368/ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc
Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
8.1 Quy trình đào tạo
Học chế đào tạo: theo hệ thống tín chỉ
Quy trình đào tạo được chia làm 8 học kỳ:
- Khối kiến thức giáo dục cơ bản: học kỳ 1, học kỳ 2, học kỳ 3
- Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: học kỳ 4
- Khối kiến thức ngành: học kỳ 5, học kỳ 6, học kỳ 7
- Thực tập cuối khóa, khóa luận tốt nghiệp hoặc học chuyên đề: học kỳ 8
8.2 Điều kiện tốt nghiệp
Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nếu hội đủ các điều kiện sau đây:
- Được công nhận là sinh viên hệ chính quy của trường theo đúng ngành cấp bằng tốt nghiệp;
- Hoàn tất các môn học theo đúng chương trình giáo dục quy định và tích lũy
đủ số tín chỉ quy định của ngành đào tạo (gồm đồ án, khóa luận tốt nghiệp, thi các môn chuyên môn thêm tương đương với số tín chỉ của đồ án, khóa luận tốt nghiệp), không có môn học nào đạt điểm dưới 5 và có ĐTBCTL không dưới 5;
- Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ theo quy định của ĐHQG-HCM và của trường (trừ trường hợp các lưu học sinh nước ngoài tuân theo Quy chế Công tác người nước ngoài học tại Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số
Trang 1333/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 25 tháng 8 năm 1999 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT);
- Đạt chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;
- Tại thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập
9 THANG ĐIỂM:
Sử dụng thang điểm 10 và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân
10 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
10.1 Khối kiến thức chung (toàn trường): 46 tín chỉ (không bao gồm phần kiến
thức: ngoại ngữ, giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT TH/TN KHÁC
Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh (10 TC)
Các môn học bắt buộc 10 10
1 GEN1001
Những nguyên lý của CN Mác – Lênin
Chọn
1 trong
2 môn
Trang 141 trong
2 môn
2 GEN1102
Nhập môn khoa học giao tiếp
3 ECO1003
Phương pháp NCKH
Chọn
1 trong
2 môn
4 BUS1303
Kỹ năng làm việc nhóm
Các môn học tự chọn 3
1 GEN1107 Logic học Chọn
1 trong
4 BUS1100 Quản trị học căn
Ngoại ngữ không chuyên (20 TC) 20 16 4
1 ENG1001 Tiếng Anh thương
Trang 152 ENG1002 Tiếng Anh thương
Giáo dục quốc phòng (8 TC, tương ứng 165 tiết)
10.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 84 Tín chỉ
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT TH/TN KHÁC Các môn học bắt buộc 27 24 3
5 ECO1010
Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT TH/TN KHÁC Các môn học bắt buộc 35 30 5
3 MIS1005 Hệ thống thông tin
Trang 1610.2.3 Thực tập tốt nghiệp và khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần chuyên
TÍN CHỈ TỔNG
CỘNG
LÝ THUYẾT TH/TN KHÁC
4 COM1001 Kinh tế học quốc tế 2 2
6 ECO1009 Kinh tế tài nguyên
8 ECO1024 Kinh tế đô thị -
9 ECO1005 Lập và thẩm định
Trang 17Chuyên đề kinh tế và quản lý công 2
(Đối với sinh viên không được hoặc không đăng ký làm khóa luận)
10.2.4 Kiến thức ngành thứ hai: 12 tín chỉ
KHỐI TỰ CHỌN MỞ RỘNG (chọn 12 tín chỉ theo khối tự chọn mở rộng)
Sinh viên có thể chọn lựa khối môn học tự chọn mở rộng của các chương trình giáo
dục khác với chương trình giáo dục chính nhằm đa dạng hóa kiến thức tích lũy và kết
quả học tập khối môn học tự chọn mở rộng được thể hiện thành khối kiến thức chương
trình giáo dục phụ trên bảng điểm tốt nghiệp
Chương trình giáo dục: Kinh tế học (chọn 12 TC)
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
3 ECO1014 Kinh tế phát triển 4 4
5 ECO1013 Kinh tế lao động 3 3
Chương trình giáo dục: Kinh tế và quản lý công (chọn 12 TC)
Trang 18TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
4 ECO1014 Kinh tế phát triển 3 3
5 ECO1009 Kinh tế tài nguyên
6 ECO1013 Kinh tế lao động 3 3
Chương trình giáo dục: Kinh tế đối ngoại (chọn 12 TC)
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
1 LAW1510 Luật thương mại
3 COM1002 Kinh tế đối ngoại 3 3
4 COM1009 Vận tải và bảo
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
1 COM1020 Quản trị đa văn hoá 3 3
2 COM1005 Kinh doanh quốc tế 3 3
3 COM1004 Đàm phán kinh
4 COM1007 Tài chính quốc tế 3 3
Trang 19 Chương trình giáo dục: Tài chính – Ngân hàng (chọn 12 TC)
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi Tài chính
1 FIN1106 Quản trị tài chính
5 FIN1207 Quản trị ngân hàng 3 3
6 FIN1203 Ngân hàng thương
Ngân hàng
1 FIN1201 Tiền tệ ngân hàng 3 3
2 FIN1207 Quản trị ngân hàng 3 3
3 FIN1203 Ngân hàng thương
4 FIN1206 Ngân hàng thương
5 FIN1106 Quản trị tài chính
6 FIN1105 Đầu tư tài chính 3 3
Chương trình giáo dục: Kế toán (chọn 12 TC)
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
Trang 20 Chương trình giáo dục: Kiểm toán (chọn 12 TC)
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi Nhóm 1
1 MIS1016
Tích hợp quy trình
KD với các hệ thống ERP - P2
Trang 21TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi Nhóm 1
3 MIS1016
Tích hợp quy trình
KD với các hệ thống ERP - P2
4 MIS1033 Phân tích dữ liệu
trong kinh doanh 3 3
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Trang 225 BUS 1210 Nghiên cứu
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
2 LAW1504 Luật sở hữu trí tuệ 3 3
6 LAW1518 Luật Kinh doanh
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
1 LAW1101
Những vấn đề chung về luật dân
01 LAW11
01 LAW11
02 LAW11
03 LAW11
Trang 2307
LAW10
01 LAW11
01 LAW11
02 LAW11
01 LAW11
02 LAW11
03 LAW11
09 LAW11
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
1 LAW1101
Những vấn đề chung về luật dân
01 LAW11
02 LAW11
03
3 LAW1206 Luật chứng khoán 3 3
LAW10
01 LAW11
01 LAW11
02 LAW11
03
Trang 2401 LAW11
01 LAW11
02 LAW11
03 LAW12
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi Môn học bắt buộc 16 16
1 GEN1001
Những nguyên lý
cơ bản của Lênin
1 trong
2 môn
6 GEN1102
Nhập môn khoa học giao tiếp
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi Môn học bắt buộc 14 13 1
Trang 251 LAW1501 Luật doanh nghiệp 3 3
4 BUS 1100 Quản trị học căn
01 Môn học tự chọn 4 4
6 GEN1103 Địa chính trị
thế giới
Chọn
1 trong
2 môn
2 môn
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi Môn học bắt buộc 15 13 2
1 GEN1002 Đường lối cách
2 ECO1004
Lịch sử kinh tế Việt Nam và các nước
1002
MAT10
01 MAT10
02 Môn học tự chọn 5
Trang 266 MIS1004 Tin học ứng
dụng
Chọn
1 trong
2 môn
8 ECO1003
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Chọn
1 trong
2 môn
9 BUS 1303
Kỹ năng làm việc theo nhóm
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi Môn học bắt buộc 15 15 2
1 GEN1003 Tư tưởng Hồ Chí
2 COM1001 Kinh tế học quốc tế 2 2
3 MIS1005 Hệ thống thông tin
MAT10
01 MAT10 02MAT
Chọn
1 trong
2 môn
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng Lý Thực Tích Đã học
Trang 27cộng thuyết hành lũy và thi Môn học bắt buộc 15 14 1
2 COM1002 Kinh tế đối ngoại 3 3
4 ECO1010
Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn
lý DN
Chọn
1 trong
2 môn
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi Môn học bắt buộc 13 12 1
2 ECO1009 Kinh tế tài nguyên
3 ECO1013 Kinh tế lao động 3 3
Môn học tự chọn chuyên sâu 3 3
5 ECO1031
Thuế và chính sách thuế
Chọn
1 trong
2 môn
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy
Đã học
và thi
Trang 28Chọn
1 trong
2 môn
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
(Đối với SV làm khóa luận TN)
TÍN CHỈ ĐIỀU KIỆN
TIÊN QUYẾT Tổng
cộng
Lý thuyết
Thực hành
Tích lũy Đã học và thi
1 ENG1001 Tiếng Anh thương
Đầu vào A2
2 ENG1002 Tiếng Anh thương
Trang 2912 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÁC HỌC PHẦN
1) Môn học: TOÁN CAO CẤP
Thời lượng: 5 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết: nắm vững những kiến thức toán phổ thông căn bản
Nội dung môn học:
Trang bị cho sinh viên các công cụ toán học về vi phân, tích phân, ma trận, định thức làm cơ sở để ứng dụng trong tính toán và phân tích các mô hình toán kinh tế
2) Môn học: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Thời lượng: 3 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết: có kiến thức cơ bản về xã hội
Nội dung môn học:
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Nhà nước và pháp luật, hệ thống pháp luật của Việt Nam, các loại văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước ta hiện nay cũng như vấn đề trách nhiệm thực hiện pháp luật của công dân và xử lý vi phạm.Qua đó giáo dục cho sinh viên ý thức trách nhiệm về chấp hành pháp luật của Đảng và nhà nước
3) Môn học: QUAN HỆ QUỐC TẾ
Thời lượng: 2 tín chỉ
Điều kiện tiên quyết:
Nội dung môn học:
Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ sở về quan hệ quốc tế như đối tượng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, các loại hình chủ thể quan hệ quốc tế và động lực tham gia quan hệ quốc tế của chúng, các công cụ được sử dụng trong quan hệ quốc tế, hệ thống quốc tế, những yếu tố bên trong và bên ngoài tác động tới quan hệ quốc tế, các hình thức và tính chất chủ yếu của quan hệ quốc tế như
xung đột và chiến tranh hay hợp tác và hội nhập,…
Môn học cũng giới thiệu quá trình hình thành và phát triển môn học, các lý thuyết quan hệ quốc tế chủ yếu, những vấn đề lý luận và các quan niệm khác nhau về