Báo cáo của Ban Giám đốc và Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3 Năm 2011 Được kiểm toán bởi:... BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC Ban
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú – Phường 4 – Quận 5 - TP Hồ Chí Minh
Báo cáo của Ban Giám đốc và Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH 3 Năm 2011
Được kiểm toán bởi:
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú – Phường 4 – Quận 5 - TP Hồ Chí Minh
Báo cáo Tài chính hợp nhất đã được kiểm toán
Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2011 07 – 09
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2011 12 – 24
Trang 3CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - F4 - Q5 - TP Hồ Chí Minh
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3 (sau đây gọi tắt là “Công ty”)
trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011
Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3 được thành lập theo Quyết định số
4036/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2003 của Bộ Giao thông Vận tải và Quyết định số 2411/QĐ-4036/QĐ-BGTVT ngày
10 tháng 08 năm 2004 về việc điều chỉnh cơ cấu vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công trình 3, trực thuộc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam của Bộ Giao thông Vận tải; theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300421520 đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 09 năm 2004, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 11 tháng 11 năm 2011do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: Xây dựng, lắp đặt
Ngành nghề kinh doanh của Công ty là:
- Xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, đường dây dưới 35 KV;
- Đào đắp, san lấp mặt bằng, tạo bãi Sản xuất tà vẹt, cấu kiện bêtông, cấu kiện thép và sản phẩm cơ khí (không: sản xuất vật liệu xây dựng, tái chế phế thải kim loại, xi mạ điện, rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở);
- Đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng khu dân cư, đô thị;
- Thí nghiệm và kiểm nghiệm vật liệu xây dựng;
- Khảo sát, lập dự án đầu tư, giám sát thi công công trình giao thông dân dụng, công nghiệp không
do Công ty thi công;
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình, kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, nội ngoại thất công trình, công trình giao thông (cầu, đường bộ);
- Tư vấn thiết kế;
- Kinh doanh nhà ở;
- Sửa chữa xe máy, phương tiện, thiết bị giao thông vận tải, kinh doanh vận tải bằng ô tô;
- Kinh doanh bất động sản;
- Xây dựng công trình thủy lợi Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng;
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường sắt Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật,
đô thị Kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
- Kinh doanh nhà hàng ăn uống, khách sạn (không kinh doanh tại trụ sở);
- Mua bán, cho thuê máy móc thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp, ngành giao thông vận tải
Trụ sở của Công ty tại: 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP.HCM
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Kiểm Định Công Trình
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - F4 - Q5 - TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 315 khối 1, Thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quãng Ngãi
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
b Thông tin các Công ty con: 3 công ty
Công ty Cổ Phần Công Trình Thành Phát
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Tỉ lệ lợi ích của công ty mẹ: 55 %
Tỉ lệ quyền biểu quyết của công ty mẹ: 55 %
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Trường Lộc
Địa chỉ: 143A Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
Tỉ lệ lợi ích của công ty mẹ: 53,10 %
Tỉ lệ quyền biểu quyết của công ty mẹ: 53,10 %
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Xây Dựng
Địa chỉ: Lô C7-1, Khu công nghiệp Hàm Kiệm 1, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
Tỉ lệ lợi ích của công ty mẹ: 100 %
Tỉ lệ quyền biểu quyết của công ty mẹ: 100 %
Các sự kiện sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính hợp nhất
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính hợp nhất đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính hợp nhất
Hội đồng quản trị, Ban giám đốc và Ban Kiểm soát
Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm:
Các thành viên của Ban Giám đốc bao gồm:
Ông Nguyễn Xuân Nguyên Phó tổng giám đốc
Trang 5CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - F4 - Q5 - TP Hồ Chí Minh
Các thành viên của Ban Kiểm soát bao gồm:
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Phía Nam (AASCS) bày tỏ nguyện vọng tiếp tục làm công tác kiểm toán cho Công ty
Công bố trách nhiệm của Ban Giám đốc đối với Báo cáo tài chính hợp nhất
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực, hợp
lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm Trong quá trình lập Báo cáo tài chính hợp nhất, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Các chuẩn mực kế toán được áp dụng theo quy định hiện hành, không có những sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính;
- Lập và trình bày các báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;
- Lập các báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công
ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công
ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác Ban Giám Đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2011, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan
TP.HCM, ngày 24 tháng 03 năm 2012
TM Ban Giám Đốc Tổng giám đốc
Phạm Văn Thúy
Trang 6Số: /BCKT/TC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
(Về Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2011 của Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3)
Kính gửi: - Hội đồng Quản trị Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3
- Ban Giám đốc Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất năm 2011 của Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3 được lập ngày 25 tháng 02 năm 2012 gồm: Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng
12 năm 2011, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2011 được trình bày từ trang 07 đến trang 24 kèm theo
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất này thuộc trách nhiệm của Giám đốc Công ty Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết quả kiểm toán của chúng tôi
Cơ sở ý kiến:
Chúng tôi đã thực hiện công việc kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam Các chuẩn mực này yêu cầu công việc kiểm toán lập kế hoạch và thực hiện để có sự đảm bảo hợp lý rằng các báo cáo tài chính hợp nhất không còn chứa đựng các sai sót trọng yếu Chúng tôi đã thực hiện việc kiểm tra theo phương pháp chọn mẫu và áp dụng các thử nghiệm cần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính; đánh giá việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những
cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi
Ý kiến của kiểm toán viên:
Không phủ nhận ý kiến của chúng tôi dưới đây, tuy nhiên chúng tôi xin lưu ý tới người sử dụng báo cáo tài chính hợp nhất năm 2011 của đơn vị được lập trên cơ sở số liệu của công ty mẹ và các công ty con, trong
đó 2 công ty con là Công ty Cổ Phần Xây Dựng Công Trình Trường Lộc và Công ty Cổ Phần Công Trình Thành Phát đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm Toán – Tư Vấn Đất Việt và báo cáo kiểm toán của 2 công ty này được phát hành dưới dạng ý kiến chấp thuận toàn phần; Do đó, số liệu hợp nhất có liên quan đến 2 công ty con đã nêu trên chúng tôi lấy theo số liệu của báo cáo kiểm toán đã phát hành bởi công
ty TNHH Kiểm Toán – Tư Vấn Đất Việt
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh
trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Xây Dựng Công Trình 3 tại ngày 31
tháng 12 năm 2011, cũng như kết quả kinh doanh hợp nhất và các luồng lưu chuyển tiền tệ hợp nhất trong năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2011 phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan
TP.Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 03 năm 2012
Công ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Tài Chính
Kế Toán và Kiểm Toán Phía Nam (AASCS)
Lê Văn Tuấn Chứng chỉ KTV 0479/KTV
Tạ Quang Tạo Chứng chỉ KTV D0055/KTV
Trang 7CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - Phường 4 - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh.
2 Các khoản tương đương tiền 112 - -
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 2 1.300.000.000 1.300.000.000
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 - -
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3 188.755.459.440 124.294.605.071
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - -
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 3.4 (757.290.420) (211.070.803)
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
1 Chi phí trả trước ngắn hạn 151 5.1 358.627.404 125.330.372
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 154 5.3 - 87.504.107
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 7 429.985.311 88.875.185
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 8 - 30.000.000
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 -
3 Đầu tư dài hạn khác 258 - 30.000.000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 -
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 9.2 660.024.122 660.024.122
3 Tài sản dài hạn khác 268 9.3 9.200.000 6.200.000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 411.775.029.989 334.574.074.179
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - Phường 4 - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh.
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330) 300 306.233.118.050 241.490.853.094
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 10.4 8.091.853.845 4.489.290.658
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 10.8 47.246.557.072 35.079.734.097 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 - -
11 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 323 10.9 1.224.367.714 2.256.625.877 II Nợ dài hạn 330 11 10.051.983.398 9.986.428.866 1 Phải trả dài hạn người bán 331 - -
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 - -
3 Phải trả dài hạn khác 333 11.1 81.603.898 81.603.898 4 Vay và nợ dài hạn 334 11.2 9.970.379.500 9.701.091.000 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 - -
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 11.3 - 203.733.968 Số cuối năm Số đầu năm NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh 7.Dự phòng phải trả dài hạn 337 - -
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400 94.750.179.298 81.010.765.758 I Vốn chủ sở hữu 410 12 94.750.179.298 81.010.765.758 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 55.609.980.000 43.005.560.000 2 Thặng dư vốn cổ phần 412 1.694.645.000 1.692.200.000 3 Vốn khác của chủ sở hữu 413 1.622.907.459 1.622.907.459 4 Cổ phiếu quỹ 414 (930.000) (60.000) 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - -
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 - -
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 17.676.292.767 12.058.590.718 8 Quỹ dự phòng tài chính 418 4.734.254.403 3.359.977.607 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 - -
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 13.413.029.668 19.271.589.973 11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421 - -
II Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 -
1 Nguồn kinh phí 431 - -
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 - -
C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 10.791.732.641 12.072.455.327 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400 + 439) 440 - 411.775.029.989 334.574.074.179 -
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - Phường 4 - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh.
1 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 10CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - Phường 4 - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh.
Đơn vị tính: VND
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 15 300.428.537.661 254.956.543.137
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 42.202.170.590 35.472.666.197
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20+(21-22)+(24-25) 30 15.657.946.108 19.535.841.672
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 16.565.147.606 20.423.242.450
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52) 60 13.630.058.203 17.402.276.650
Trang 11CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - Phường 4 - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh.
Mã số
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ 02 10.950.990.194 7.375.212.008
- Các khoản dự phòng 03 546.219.617
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 -
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (3.554.407.008) (3.188.202.350)
- Chi phí lãi vay 06 16.863.575.780 6.256.192.722
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 41.371.526.189 30.866.444.830
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (66.105.948.037) (56.172.698.800)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 4.349.628.470 (40.169.588.474)
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp
phải nộp) 11 24.857.004.937 31.623.912.222
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (3.922.505.478) (16.700.078.738)
- Tiền lãi vay đã trả 13 (16.863.575.780) (7.972.959.697)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (3.015.396.532) (4.429.205.870)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 65.926.365 671.563.000
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (3.381.107.139) (7.407.874.431)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (22.644.447.005) (69.690.485.958)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (10.295.184.923) (22.427.913.274) 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 258.293.461 644.641.332 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 -
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - (10.969.129.750) 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 30.000.000
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 63.318.144 2.057.651.281
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (9.943.573.318) (30.694.750.411)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 12.604.420.000 25.846.270.000
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 162.045.090.346 101.259.851.718 4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (128.875.219.721) (66.498.029.158) 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (649.993.500)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 45.123.427.125 60.608.092.560
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 12.535.406.803 (39.777.143.809) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 30.172.123.684 69.949.267.493
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 V.1 42.707.530.487 30.172.123.684
-BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2011
Đơn vị tính: VND
Người lập biểu Kế toán trưởng
Trang 12CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 3
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú - F4 - Q5 - TP Hồ Chí Minh
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm 2011
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
theo Quyết định số 4036/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2003 của Bộ Giao thông Vận tải và Quyết định số 2411/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 08 năm 2004 về việc điều chỉnh cơ cấu vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công trình 3, trực thuộc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam của Bộ Giao thông Vận tải; theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002692 đăng ký lần đầu ngày 23 tháng 09 năm 2004, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 10 tháng 11 năm 2007, đăng ký
thay đổi lần thứ 3 ngày 10 tháng 12 năm 2008 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp
Vốn điều lệ của Công ty là 55.609.980.000 đồng (Năm mươi lăm tỷ sáu trăm lẻ chín triệu chín trăm
tám mươi nghìn đồng)
Trụ sở của Công ty tại: 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Kiểm Định Công Trình
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 315 khối 1, Thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quãng Ngãi
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
b Thông tin các Công ty con hợp nhất: 3 công ty
Công ty Cổ Phần Công Trình Thành Phát
Địa chỉ: Số 136/1 Trần Phú, Phường 4, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Tỉ lệ lợi ích của công ty mẹ: 55 %
Tỉ lệ quyền biểu quyết của công ty mẹ: 55 %