- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải vấn đề, rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra.. II.[r]
Trang 1TiÕt: 70 Ngµy th¸ng 05 n¨m 2012
KiÓm tra häc kú ii
I Mục tiêu
- Nhằm đánh giá chất lượng học tập và khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh theo các chủ đề
sau:
+ Chủ đề 1: Hóa học vô cơ Oxit, Axit, Bazo, Muối, Kim loại, Phi Kim.
+ Chủ đề 2: Hóa học hữu cơ Me tan, Etylen, Axetylen, Benzen, Rượu Etylic, Axit axetic.
+ Chủ đề 3: Phân biệt các hợp chất.
+ Chủ đề 4: Làm bài tập tính toán trên phương trình phản ứng
- Giải bài tập trắc nghiệm khách quan.
- Viết phương trình hóa học và giải thích.
- Kĩ năng giải bài tập tính theo phương trình hóa học.
- Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải vấn đề, rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
II Chuẩn bị.
1 GV:
a Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Chủ đề 1
Nhận biết các hợp chất vô cơ
Hoàn thành dãy điện
Phần 1:
Hóa học vô cơ
Chủ đề 2
Công thức cấu tạo
Hoàn thành dãy điện hóa có ghi rõ điều kiện phản ứng.
Tính chất hóa học
Phần II:
Hóa học hữu cơ.
học để phân biệt được các hợp chất.
Phân biệt các
chất.
Chủ đề 4
Làm bài tập tính
toán trên phương
trình
Viết được phương trình phản ứng
Giải bài tập dựa trên phương trình và lập luận.
b Đề bài A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh tròn chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Dãy sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự Oxit, Bazo, Axit, Muối.
Trang 2A Na2SO4; MgCl2; SO2; HCl B Na2O; Ba(OH)2; CuSO4; H2SO4.
C Na2O; Cu(OH)2; H2SO4; BaCl2 D CO2; Ba(OH)2 BaCl2; HNO3
Câu 2 Phân tử C3H6 có số công thức cấu tạo là
A 1; B 2; C 3; D 4.
Câu 3 Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch.
A d2 Na2SO4 v dà d 2 BaCl2 B d2 Na2NO3 v dà d 2 BaCl2
C d2 Na2SO4 v dà d 2 HCl A d2 KCl v dà d 2 Ba(OH)2
Câu 4 Dãy hợp chất đều tác dụng với HCl là.
A CuO; MgNO3; Ba(OH)2; AgNO3 B CuO; SO2; Cu(OH)2; AgNO3
C Na2O; Ba(OH)2; AgNO3; CuO; D CuO; Cu(OH)2; AgNO3; MgSO4
Câu 5 Phản ứng este hóa là phản ứng giữa.
A Axit hữu cơ với Rượu B Axit hữu cơ với Bazo
C Rượu với Natri D Không có phản ứng này
Câu 6 Công thức cấu tạo thu gọn của rượu etylic là.
A C2H6O; B CH3-O-CH3 C CH3CH2OH; D Một công thức khác
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1: (1.5 điểm) Có 4 lọ đựng 4 chất khí bị mất nhản sau: khí Me tan; khí Ety len; khí Lưu
huỳnh đi oxit; khí các bon đi oxit Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ khí trên
Câu 2: (2.5 điểm) Hoàn thành dãy điện hóa sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.
a Cu ⃗ (1)CuO ⃗ (2)CuCl2 ⃗ (3)Cu(OH)2 ⃗(4)CuO
b C2H2 ⃗ (1)Etylen ⃗ (2)Rượu Etylic⃗ (3) Axit axetic ⃗(4)Etyl axetat
Câu 3: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11.5 gam hợp chất hữu cơ A trong không khí thì thu
được 11.2 lít khí các bon đi oxit ở đktc và 13.5 gam nước ở dạng hơi
a Xác định công thức phân tử của A Biết khối lượng mol của A = 46
b Nếu cho lượng khí các bonic sinh ra ở trên lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
c Đáp án và biểu điểm:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
HS làm đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Câu 1: C; Câu 2: B; Câu 3: A; Câu 4: C; Câu 5: A; Câu 6: C
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1: Phân biệt được mỗi lọ có viết phương trinhg phản ứng cho 0.3 điểm, trình bày có
tính khoa học 0.3 điểm
Câu 2: a 1 điểm Hoàn thành mỗi phương trình cho 0.25 điểm
1 Cu + O2 ⃗t o CuO
2 CuO + HCl ❑⃗ CuCl2
3 CuCl2 + 2NaOH ❑⃗ Cu(OH)2 + 2NaCl
4 Cu(OH)2 ⃗t o CuO + H2O
b 1.5 điểm
1 C2H2 + H2 ⃗t o ; Ni C2H4
2 C2H4 + H2O ⃗t o ;Axit C2H5OH
3 C2H5OH + O2 ⃗ Menzam CH3COOH + H2O
Trang 34 C2H5OH + CH3COOH ⃗ Axit (Bazo)C2H5COOCH3 + H2O
Câu 3: a Xác định công thức phân tử A.
Vì A cháy sinh ra khí các bon đi oxit (CO2) và hơi nước (H2O) nên trong A có các
nguyên tố C; H và có thể có cả nguyên tố O 0.25 điểm
mC (có trong A) = VCO 2
22 4 ×12=
11.2
22 4 ×12=6(gam) 0.25 điểm
mH (có trong A) = 2 m H2O
M H2 O1=2
13 5
18 ×1=1 5(gam) 0.25 điểm
mO (có trong A) = m A −¿ 0.25 điểm
Vậy gọi công thức phân tử hợp chất A là: CxHyOz Ta có tỉ lệ 0.25 điểm
x : y : z = m c
12 :
m H
1 :
m O
16 =
6
12:
1 5
1 :
4
16=0 5 :1 5 :0 25 0.25 điểm
Vì x; y; z nguyên dương => Công thức phân tử đơn giản của A là: (C0.5H1.5O0.25)n
0.25 điểm
Mà MA = 46 => M¿¿ ⇔ 11.5n = 46 0.25 điểm
Vậy n = 4 => Công thức phân tử của A là: C2H6O 0.25 điểm
b Khối lượng kết tủa khi cho 11.2 lít khí CO2 (ở đktc) lội qua dung dịch nước vôi trong là: PTPƯ: CO2 + Ca(OH)2 ❑⃗ CaCO3 + H2O 0.25 điểm
Theo phương trình phản ứng thì: nCO2=nCaCO3= 11.2
22 4=0 5 (mol) 0.25 điểm
=> mCaCO3=0 5 ×100=50(gam) 0.25 điểm
2 HS ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị giấy bút và những vật dụng cần thiết để làm bài
III Hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức
2 GV ghi đề (hoặc chiếu đề lên bảng)
3 HS làm bài
4 GV thu lbài và nhận xét tiết kiểm tra