1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

DE CUONG ON THI TOT NGHIEP NAM 2012 CAU TRU NON

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5 : Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O , bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B sao cho [r]

Trang 1

Mặt cầu – Khối cầu

Cơ bản

Bài 1 : Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), SA = a 2 Xác định tâm, bán kính

và tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp khi :

a) ABC vuông cân tại B có AC = 2a

b) ABC đều cạnh a

c) ABC cân tại A và góc BAC 30·  0, AB = a

d) ABC cân tại A và góc BAC 120·  0, AB = a

e) ABC vuông tại A và AB a,AC a 3 

f) ABC vuông cân tại B có góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 

Bài 2 : Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), ABCD là hình vuông cạnh a Xác định tâm, bán kính và tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp khi : a)SA = 2a

b)Góc giữa SC và (ABCD) bằng 

c) Góc giữa (SBC) và (ABCD) bằng 

Bài 3 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Xác định tâm, bán kính và thể tích của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp khi :

a)Cạnh bên bằng 2a

b)Góc giữa cạnh bên và dáy bằng 

c) Góc giữa mặt bên và đáy bằng 

Bài 4 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Xác định tâm, bán kính và thể tích của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp khi :

a)Cạnh bên bằng 2a

b)Góc giữa cạnh bên và dáy bằng 

c) Góc giữa mặt bên và đáy bằng 

Nâng cao

có AB = 2a, AD = a, SA  (ABCD); SA = 3a Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

vuông ở A và D; AB = AD = a; CD = 2a; SD  (ABCD) Từ trung điểm E của CD, kẻ trong mặt phẳng đường vuông góc với SC cắt SC tại K Chứng minh rằng sáu điểm

S, A, D, E, K, B ở trên một mặt cầu Xác định tâm và bán kính mặt cầu đó Biết SD

= h

a, SAB là tam giác đều và vuông góc với đáy Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

BC = 2a các cạnh bên SA = SB = SC = b Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Hình trụ – Khối trụ

Trang 2

Bài 1 : Một hình trụ có bán kính đáy a và có thiết diện qua trục là một hình vuông a)Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b)Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều nội tiếp trong khối trụ đã cho

Bài 2 : Một hình trụ có bán kính đáy bằng a và khoảng cách giữa hai đáy bằng b a)Tính thể tích của khối trụ

b)Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một đoạn bằng c Hãy tính diện tích của thiết diện được tạo nên

Bài 3 : Một hình trụ có bán kính a và chiều cao a 3

a) Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho

b) Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ bằng  Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và trục của hình trụ

Bài 4 : Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A sao cho AO hợp với mặt phẳng đáy một góc Tính chiều cao hình trụ và thể tích khối trụ

Bài 5 : Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm B sao cho AB = 2a Tính thể tích của khối tứ diện OOAB

Bài 6 : Một khối trụ có chiều cao bằng 20 cm và có bán kính đáy bằng 10 cm Người ta kẻ hai bán kính OA và O’B’ lần lượt trên hai đáy sao cho chúng hợp với nhau một góc 300 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng chứa đường thẳng AB’ và song song với trục OO’ của khối trụ đó Hãy tính diện tích của thiết diện

Hình nón – Khối nón

Bài 1 : Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối nón biết :

a)Đường cao bằng a và đường sinh bằng 2a

b)Đường sinh bằng a 2và đường kính đáy bằng 2a

c) Góc ở đỉnh bằng  và đường sinh bằng a 3

d)Đường kính đáy bằng 2a và góc giữa đường sinh và đáy bằng 

e)Thiết diện qua trục là tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2a

f) Thiết diện qua trục là một tam giác đều có cạnh bằng a

g)Thiết diện qua trục có góc ở đỉnh bằng 1200 và đường cao bằng a

Trang 3

Bài 2 : Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông có cạnh góc vuông bằng a

a)Tính thể tích của khối nó

b)Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc  Tính diện tích của thiết diện này

Bài 3 : Cho hình nón tròn xoay có đướng cao h, bán kính đáy r

a)Tính thể tích của khối nón

b)Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là a Tính diện tích của thiết diện đó

Bài 4 : Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ điểm O đến AB bằng a và SAO  30·  0, SAB=60· 0 Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón

Bài 5 : Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên bằng a và góc giữa các mặt bên và mặt đáy là  Một hình nón đỉnh S có đường tròn đáy nội tiếp tam giác đều ABC, Hãy thể tích của hình nón này theo a và 

Bài 6 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc  Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD Tính thể tích khối nón có đỉnh S và đáy (C)

Bài 7 : Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.ABCD có cạnh đáy bằng a, chiều cao 2a Biết rằng O là tâm của ABCD và (C) là đường tròn nội tiếp đáy ABCD Tính thể tích khối nón có đỉnh O và đáy (C)

Bài 8 : Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao 2a Biết rằng O là tâm của ABC và (C) là đường tròn nội tiếp đáy ABC Tính thể tích khối nón có đỉnh O và đáy (C)

Ngày đăng: 22/05/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w