Câu 3: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?. Tác động sinh tháiA[r]
Trang 1Đề chính thức KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2010 -2011 Môn : Sinh học, Lớp: 9
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ) - Thời gian làm bài 15 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.
Câu 1: Tại sao không sử dụng con lai F1 để nhân giống.
A Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ bị giảm dần ở các thế hệ sau
B Cơ thể lai F1 dễ bị đột biến và ảnh hưởng xấu đến đời sau
C Cơ thể lai có đặc điểm di truyền không ổn định
D Tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 sẽ bị tăng dần ở các thế hệ sau
Câu 2: Kết quả về mặt di truyền khi cho giao phối gần hoặc tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là:
A sự đa dạng về kiểu gen trong quần thể
B giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể
C sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể
D làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen
Câu 3: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?
A Tác động sinh thái B Khả năng của cơ thể
C Sức bền của cơ thể D Giới hạn sinh thái
Câu 4: Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là gì?
A Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế B Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế
C Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch D Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh
Câu 5: Thí dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch
A Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y B Cáo đuổi bắt gà
C Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu D Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ
Câu 6: Đặc điểm giúp cây sống ở vùng nhiệt đới hạn chế thoát hơi nước khi trời nóng là:
A Bề mặt có tầng cutin dày B Số lượng lỗ khí của lá tăng lên rất nhiều
C Lá tăng kích thước và có bản rộng ra D Lá tăng cường tập hợp chất diệp lục
Câu 7: Đặc điểm thường gặp ở những cây sống ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là gì?
A cây có phiến lá to, rộng và dày B cây có lá tiêu giảm, biến thành gai
C cây biến dạng thành thân bò D cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển
Câu 8: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải quần thể là:
A Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông B Các con lợn được nuôi trong một trại chăn nuôi
C Các con sói trong một khu rừng D Các con ong mật trong một vườn hoa
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là tác nhân hóa học gây ra ô nhiễm môi trường?
A Các khí thải từ nhà máy công nghiệp
B Lạm dụng thuốc diệt cỏ trong bảo vệ cây trồng
C Các tiếng ồn quá mức do xe cộ và các phương tiện giao thông
D Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu so với nhu cầu cần thiết trên đồng ruộng
Câu 10: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?
A Khí đốt và tài nguyên sinh vật B Tài nguyên sinh vật và tài nguyên đất
C Dầu mỏ và tài nguyên nước D Bức xạ mặt trời và tài nguyên sinh vật
Câu 11: Người ta dựa vào yếu tố nào dưới đây để xếp đất vào nguồn tài nguyên tái sinh?
A Trong đất có nhiểu khoáng sản kim loại
B Nhiều quặng dầu mỏ, khí đốt có trong lòng đất
C Trong lòng đất có nhiều than đá
D Đất thường xuyên được bồi đắp bởi phù sa, được tăng chất mùn từ xác động vật, thực vật
Câu 12: Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng biện pháp cần làm là:
A không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa
B thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia
C tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng
D chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới
Hết
Trang 2-Đề chính thức KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2009 -2010 Môn :Sinh học, Lớp: 9
II - PHẦN TỰ LUẬN : (7 đ) - Thời gian làm bài 45 phút
Câu 1: (1đ)
Thế nào là ưu thế lai ?
Câu 2: ( 2đ)
Trình bày sự khác nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật?
Câu 3: ( 2đ)
Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
Câu 4: ( 2đ)
Giả sử trong quần xã sinh vật có những sinh vật sau: dê, thỏ, cáo, thực vật, mèo rừng, vi sinh vật, gà, hổ a) Trình bày các chuỗi thức ăn có trong quần xã nêu trên
b) Nếu các sinh vật trên là 1 quần xã, hãy vẽ sơ đồ lưới thức ăn của quần xã sinh vật trên
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Kết
quả
II - PHẦN TỰ LUẬN :
HƯỚNG DẪN CHẤM
Ðề kiểm tra HKII Năm học 2010 -2011 - Môn :Sinh học, lớp:9
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3đ)
Kết
quả
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 đ)
Câu 1: ( 1đ)
Trang 3Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ
Câu 2: ( 2đ)
- Tập hợp nhiều cá thể sinh vật của cùng một loài
(0,25đ)
- Về mặt sinh học có cấu trúc nhỏ hơn và phạm vi
phân bố hẹp hơn quần xã (0,25đ)
- Chỉ có quan hệ cùng loài ít phong phú (0,25đ)
- Mối quan hệ chủ yếu là mối quan hệ sinh sản và di
truyền (0,25đ)
- Tập hợp nhiều quần thể sinh vật của nhiều loài
khác nhau (0,25đ)
- Về mặt sinh học có cấu trúc lớn hơn và phạm vi phân bố rộng hơn quần thể (0,25đ)
- Quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài phong phú hơn (0,25đ)
- Mối quan hệ chủ yếu là mối quan hệ dinh dưỡng (0,25đ)
* Chú ý: học sinh có thể trả lời khác nếu đúng vẫn cho điểm.
Câu 3: ( 2đ)
* Nêu khái niệm : (1đ)
* Nêu các biện pháp: (1đ)
Câu 4: ( 2đ)
- Lập đúng 4 chuỗi ( mỗi chuỗi 0,25đ )
- Xây dựng đúng 1 lưới thức ăn có đủ các loài sinh vật đã cho (1đ )
– Hết –
Trang 4KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SINH 9
Chủ đề
Chương VI
Ứng dụng di
truyền học
- Trình bày khái niệm ưu thế lai Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai
- Hiểu và trình bày lí do không dùng con lai F1 để nhân giống
- Nguyên nhân hiện tượng thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở ĐV
10% tổng số điểm =
25 điểm
40.% hàng =10 điểm
Số câu:1
60% hàng =15 điểm
Số câu:2
Phần II
Chương I
Sinh vật và môi
trường
- Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái
- Phân loại các mối quan hệ cùng loài và khác loài
- Liên hệ vận dụng giải thích một
số hiện tượng về đặc điểm sinh lí của sinh vật
20 % tổng số điểm = 50
Chương II
Hệ sinh thái
- Phân biệt quần thể với một tập hợp cá thể ngẩu nhiên
- Phân biệt được quần thể với quần xã
- Nhận biết được các thành phần của hệ sinh thái ngoài thiên nhiên
và xây dựng được những chuỗi thức ăn đơn giản
40% tổng số điểm =
100 điểm
20% hàng =20 điểm
Số câu:1
40% hàng = 40điểm
Số câu:1
40% hàng = 40 điểm
Số câu:1
Chương III
Con người, dân số
và môi trường
- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
- Các biện pháp hạn chế tác hại ô nhiễm môi trường
- Hiểu được nguyên nhân chính gây ô nhiễm môi trường
và tác hại của ô nhiễm môi trường
20% tổng số điểm = 50
điểm
50% hàng = 25 điểm
Số câu:1
50 % hàng = 25 điểm
Số câu:1
Chương IV
Bảo vệ môi trường
- Phân biệt và lấy được ví dụ các dạng tài nguyên
- Đề xuất biện pháp bảo vệ phù hợp với môi trường địa phương
10% tổng số điểm = 25
điểm
40% hàng = 10 điểm
Số câu:2
60% hàng = 15 điểm
Số câu:1 Tổng số câu:16
Tổng điểm : 100% = 250
100% = 10
Tổng số câu:2 14% tổng số điểm = 35điểm
1,5 điểm
Tổng số câu:7 32% tổng số điểm = 80 điểm
3 điểm
Tổng số câu: 4 30% tổng số điểm = 75 điểm
3 điểm
Tổng số câu:3 24% tổng số điểm =60 điểm
2,5 điểm