4.Phát triển năng lực: rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có liên quan ở sách tham khảo, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng ,hình thành cách ghi nhớ kiến thức, gh[r]
Trang 1Ngày soạn :………
Ngày giảng:7B……… Tiết 88
Tập làm văn
TÌM HIỂU CHUNG VỀ PHÉP LẬP LUẬN CHỨNG MINH.
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Đặc điểm của phép lập luận chứng minh trong bài văn nghị luận
- Yêu cầu cơ bản về luận điểm, luận cứ của phương pháp lập luận chứng minh
2 Kĩ năng:
- Nhận biết phương pháp lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
- Phân tích phép lập luận chứng minh trong văn bản nghị luận
- KNS: + Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích bình luận và đưa ra ý kiến
cá nhân về đặc điểm, tầm quan trọng của các phương pháp, thao tác nghị luận và cách viết đoạn văn nghị luận
+ Ra quyết định: lựa chọn phương pháp thao tác lập luận, lấy dẫn chứng… khi tạo lập đoạn/ bài văn nghị luận theo những yêu cầu khác nhau
3 Thái độ:
- Vận dụng được lập luận chứng minh trong giao tiếp đời sống hàng ngày
- Giáo dục môi trường: đưa ra vấn đề nghị luận có liên quan đến môi trường
4.Phát triển năng lực: rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có
liên quan ở sách tham khảo, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng ,hình thành cách ghi nhớ kiến thức, ghi nhớ được bài giảng của GV theo các kiến thức đã học),
năng lực giải quyết vấn đề (phát hiện và phân tích được ngữ liệu ), năng lực sáng tạo ( có hứng thú, chủ động nêu ý kiến), năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập đoạn văn; năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm; năng lực giao tiếp trong việc lắng nghe tích cực, thể hiện sự tự tin chủ động trong
việc chiếm lĩnh kiến thức bài học
II.Chuẩn bị
- GV: soạn bài, TLTK, bảng phụ.
- HS: Đọc ví dụ, trả lời câu hỏi
III Phương pháp:- Phân tích, so sánh, khái quát.
IV Tiến trình giờ dạy-Giáo dục.
1- ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’) – Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Trang 2? Hãy cho biết mục đích và phương pháp lập luận chứng minh: Trong đời sống và
trong văn nghị luận ?
3- Bài mới (31’)
*Hoạt động 1: Khởi động (1’):
- Mục tiêu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.
- Hình thức: hoạt động cá nhân.
- Kĩ thuật, PP:thuyết trình
Gv kết nối tiết học trước để vào bài mới
Hoạt động 2 (30)
- Mục tiêu: Hướng dẫn HS
luyện tập về phép lập luận chứng
minh
- Phương pháp: vấn đáp Thực
hành có hướng dẫn, nhóm
- Hình thức tổ chức: hoạt động
cá nhân, nhóm.
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, chia
nhóm.
- Cách thức tiến hành:
HS đọc văn bản
Nhóm bàn thảo luận 3 ý sau:
?) Tìm luận điểm của bài văn?
?) Tìm các luận cứ? cách lập
luận
Các nhóm trao đổi - trinh bày,
nhận xét, bổ sung – GV khái quát
HS đọc văn bản
II Luyện tập
1 Bài tập 1 (43)
Bài: Không sợ sai lầm.
a) Luận điểm: Không sợ sai lầm b) Luận cứ:
- Sống một đời mà không phạm sai lầm -> hèn nhát
- Sợ thất bại và sai lầm -> sợ hãi thực tế, không tự lập
- Không chịu mất gì -> không được gì
- Sai lầm có 2 mặt: tổn thất và bài học
- Thất baị là mẹ của thành công
- Không liều lĩnh, cố ý phạm sai lầm
- Khi mắc sai lầm -> suy nghĩ, rút kinh nghiệm
- Người không sợ sai lầm: dùng lí lẽ để chứng minh
c) Cách lập luận
- Đừng sợ vấp ngã: lí lẽ + dẫn chứng để chứng minh
- Không sợ sai lầm: dùng lí lẽ để chứng minh
2 Bài 2: Đọc thêm : Có hiểu đời mới hiểu văn
Trang 3?) Cách lập luận chứng minh bài
này có gì khác bài : Đừng sợ vấp
ngã
HS trao đổi nhóm 2 – trình bày –
bổ sung – GV khái quát
?) Dựa vào các văn bản chứng
minh hãy cho biết nội dung mỗi
phần trong bài chứng minh ?
3 Bài 3
* Mở bài: Nêu được luận điểm cần nghị luận và
định hướng chứng minh
* Thân bài: Trình bày lí lẽ + dẫn chứng để chứng
tỏ luận điểm là đúng đắn
* Kết bài: khẳng định lại luận điểm
4 Củng cố(3’):
- Mục tiêu: củng cố kiến thức đã học, học sinh tự đánh giá về mức độ đạt được những mục tiêu của bài học.
- Phương pháp: phát vấn, thuyết trình.
- Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân.
- Kĩ thuật: động não, trình bày một phút.
? Hãy cho biết mục đích và phương pháp lập luận chứng minh: Trong đời sống và
trong văn nghị luận ?
5 Hướng dẫn về nhà(5):
- Học bài, làm dàn ý cho đề: Có chí thì nên
- Chuẩn bị: Thêm trạng ngữ cho câu Ôn tập tiếng việt để kiểm tra 45’
V.Rút kinh nghiệm
………
………
………
………