1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUẦN 22

30 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 62,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Sau bài học, HS: - Nhận biết được vần oanh, oach.Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh.. - Viết đúng vần oanh, oach và từ doanh trại, thu hoạch bảng c

Trang 1

CHỦ ĐỀ 6: MÙA XUÂN TRÊN QUÊ EM

TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ

I Mục tiêu

- HS biết được lễ hội trên quê hương em

- Năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua việc thể hiện được các biểu hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh và đối tượng giao tiếp

- Phẩm chất trách nhiệm thể hiện qua việc tham gia được hoạt động tết trồng cây và điều chỉnh được cảm xúc của bản thân

- GV nhận xét, giới thiệu bài

2 Hoạt động 2: Giới thiệu về lễ hội mùa

xuân trên quê em.

- Y/c HS quan sát tranh Giáo viên nêu nội

dung từng bức tranh

- Tranh 1: Lễ hội Cồng chiêng Tây

Nguyên

- Tranh 2: Lễ hội Đua ghe Ngo, Sóc Trăng

- Tranh 3: Lễ hội Ka- tê, Ninh Thuận

- Tranh 4: Lễ hội đền Hùng, Phú Thọ

* Cho HS xem video về lễ hội mùa xuân

của địa phương

- Y/c nêu được một điều ấn tượng về lễ hội

mùa xuân ở quê em

- GV tuyên dương

3 Hoạt động 3: Giáo dục địa phương:

………

- Hát tập thể bài hát “Sắp đến tết rồi”

Trang 2

I MỤC TIÊU:

Sau bài học, HS:

- Nhận biết được vần oanh, oach.Biết đánh vần, ghép vần đọc tiếng, từ đọc đúng tiếng có thanh Và đọc thanh đúng

- Nhìn hình, phát âm, tự phát hiện tiếng có vần oanh, oach

- Tìm đúng tiếng có hình và đặt câu tiếng vừa tìm được

- Viết đúng vần oanh, oach và từ doanh trại, thu hoạch ( bảng con )

- Hợp tác tốt với các bạn trong nhóm, tổ và trong lớp

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tìm

tiếng có vần uyên, uyêt…

- GV cho hs quan sát tranh doanh trại

+ Doanh trại này của ai?

- GV nói qua để HS hiểu về doanh trại

- GV viết bảng: doanh trại

+ Từ doanh trại có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng doanh chưa học

- GV viết bảng: doanh

+ Trong tiếng doanh có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần oanh chưa học

- HS thực hiện

- HSQS, TLCHĐây là doanh trại của các chú bộ đội

+ Có tiếng trại đã học

Có âm d đã học

Trang 3

hờ- oách- hoách-nặng –hoạch

- GVNX, sửa lỗi phát âm

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

- HS nhận ra trong tiếng doạnh, có vần oanh, chưa học, trong tiếng hoạch ,có vần oach chưa học.

+ vần oanh có âm o đứng trước, âm

a đứng giữa và âm nh đứng sau

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần oach, tiếng hoạch

- HS đánh vần đọc trơn:

thu hoạch hoạch oach

- vần oanh, oach

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oanh, oach: doanh, hoạch

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 4

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV cho học sinh nhìn tranh, giải nghĩa

+ Chọn âm kh ta được các tiếng:khoanh

giò (chạy quanh, vòng quanh, chim

- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o,a và

nh , cách viết giữa chữ doanh và chữ

trại, vị trí dấu thanh

5 Đọc bài ứng dụng: tiếng chim

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh SGK:

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

+ HS trả lời theo nhiều ý

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng

- HS luyện đọc các tiếng có vần oanh, oach: chim oanh, choanh choách, oách

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 5

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Trong bài có từ nào tả tiếng chim?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp: nói

thêm các từ tả tiếng chim?

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- GVHDHS viết: oanh, oach, doanh trại,

thu hoạch

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

+ Chúng ta vừa học vần mới nào?

+ Tìm 1 tiếng có oanh, oach

+ Đặt câu với tiếng đó

- HS TL: líu lo,lích rích,

- HS luyện nói theo cặp

- 1 số HS trình bày trước lớpHDTL theo hiểu biết cá nhân

- HS viết vở TV

…oanh, oach,

- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oanh, oach,

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

**********************************************

TIẾNG VIỆT Bài 107: uynh,uych

I MỤC TIÊU:

Sau bài học, HS:

- Đọc, viết học được cách đánh vần uynh,uych, các tiếng chữ có uynh,uych, MRVT

có tiếng chưa uynh,uych

- Đọc, hiểu bài Chơi với em Đặt và trả lời được câu hỏi về những hoạt động thường

Trang 6

- GV viết bảng: đèn huỳnh quang.

+ Từ đèn huỳnh quang có tiếng nào đã

học

- GV: Vậy tiếng huỳnh chưa học

- GV viết bảng: huỳnh

+ Trong tiếng huỳnh có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần uynh chưa học

+ Có tiếng đèn, quang đã học

Có âm h đã học

- HS nhận ra trong tiếng huynh, có vần uynh, chưa học, trong tiếng huỵch ,có vần uych chưa học.

+ vần uynh có âm đôi u đứng trước

âm y đứng giữa và âm nh đứng sau

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần chậm rồi nhanh dần+ Tiếng “huỳnh” có âm h đứng trước, vần uynh đứng sau và thanh huyền

- HS đánh vần: tiếng huỳnh

- HS đánh vần, đọc trơn:

Trang 7

b Vần uych,: GV thực hiện tương tự

như vần uynh

u-y-ch

hờ- uych- huych-nặng –huỵch

- GVNX, sửa lỗi phát âm

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV cho học sinh nhìn tranh, giải nghĩa

+ Chọn âm kh ta được các tiếng:

khuynh, huỳnh (chạy huỳnh huỵch, phụ

uynh

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần uych, tiếng huỵch

- HS đánh vần đọc trơn:

ngã huỵch huỵch uych

- vần uynh,uych

- 2- 3 HS đọc

- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước

- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uynh,uych : huynh, huých, huỳnh huỵch

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

Trang 8

- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa u,y và

5 Đọc bài ứng dụng: Chơi với em

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh SGK:

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Hai anh em cùng làm gì với nhau?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp: Bạn

thường làm gì với anh chị em của mình?

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng

- HS luyện đọc các tiếng có vần uynh,uych, huỳnh huỵch

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS viết vở TV

Trang 9

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

**********************************************

Toán Bài 63: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Ước lượng và dùng thước đo độ dài các vật

- Cộng, trừ được số đo độ dài với đơn vị xăng - ti - mét

- Tìm được phép cộng phù hợp với câu hỏi của bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy – học

- SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1

- Tranh phóng to hình vẽ trong sách giáo khoa

- Phiếu BT3

- Thước có vạch chia xăng - ti - mét

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Khởi động

- GV cho HS chơi trò chơi

- Nhận xét, tuyên dương

- GV giới thiệu lại cho HS cách đo độ

dài các đồ vật bằng thước có vạch chia

- Nêu yêu cầu BT1

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo cặp

đôi thực hiện yêu cầu

- GV theo dõi, giúp đỡ nhóm HS lúng

túng, gặp khó khăn

- HS chơi trò chơi Truyền điện: Mỗi

HS đố bạn đo độ dài các đồ vật: bút chì, tẩy gôm,

Trang 10

- GV gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu lại đo

- Nhận xét, tuyên dương

b BT2

- BT2 yêu cầu gì ?

- GV viết mẫu và phân tích mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 thực

hiện phép cộng, phép trừ hai số đo độ

- GV hướng dẫn HS ước lượng ‘bước

chân em’’ sau đó đo lại bằng thước

- GV gọi HS nêu kết quả

b Bài 4 : Tìm phép tính, nêu câu trả lời

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV đưa bài toán, yêu cầu HS đọc lại

bài toán mẫu

- Gọi HS quan sát tranh và trả lời

miệng:

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Hãy nêu câu hỏi của bài toán ?

+ Với câu hỏi ‘Có tất cả bao nhiêu

bạn ?’ Ta phải làm gì ?

- Lấy 5 cộng 3 bằng 8, 8 ở đây là 8 bạn

? Vậy bạn nào có thể nêu câu trả lời của

bài toán ?

-GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu

lại câu trả lời

- GV viết phép tính và viết câu trả lời

giống như trong sách

-> GV lưu ý cho HS cách viết tên đơn

- Băng giấy xanh 5 cm

+ Đo lại chiều dài bước chân em

Trang 11

vị, danh số trong ngoặc đơn

- GV HD bài toán vận dụng và BT5

+ Đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết nhà Bình có tất cả bao

nhiêu con gà ta phải làm thế nào ?

+ Để biết Hạnh có tất cả bao nhiêu bông

hoa ta phải làm gì ?

- GV yêu cầu HS nêu miệng phép tính

và nêu câu trả lời

- GV yêu cầu HS làm vở BT

- GV yêu cầu 1 HS làm bảng lớp

- Nhận xét, khen ngợi HS

5 Củng cố

?/ Nêu cách đo độ dài các đồ vật ?

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài

-Nói được một số từ chỉ việc làm của mọi người trong gia đình: đan gùi, dệt vải

- Sử dụng được mẫu câu: Bố em đan gùi Mẹ em dệt vải để thực hiện hỏi đáp với bạn

về một số việc là của mọi người trong gia đình

- Nghe từ 1 – 2 câu ngắn, đơn giản và hiểu được nhiệm vụ cần làm

- Hỏi và trả lời được câu hỏi về việc làm của mọi người trong gia đình

- Luyện nghe và phát âm tương đối chính xác để phân biệt một số tiếng có vần khác nhau về âm cuối n/t

II.Đồ dùng day học

-Sách em nói Tiếng Việt

- Tranh ảnh, hình minh họa về các công việc quen thuộc hang ngày

- HS nối tiếp nói các việc làm của mọi người trong gia đình mình

B,Học nói mẫu câu

-GV chỉ vào tranh và nói mẫu câu “Bố em đan gùi Mẹ em dệt vải”

Trang 12

-Hướng dẫn HS nói các mẫu câu tương tự

Đánh giá:

* PP: PP quan sát, vấn đáp

*KT: Đặt câu hỏi, trình bày miệng, ghi chép ngắn

* Tiêu chí :

+ HS nói được các mẫu câu tương tự theo hình thức nối tiếp

+ HS nói được mẫu câu theo cặp, một bạn chỉ hình, một bạn nói và ngược lại

- Đọc, viết, học được cách đọc vần oai, oay, uây và các tiếng/chữ có oai, oay, uây

Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oai, oay, uây

- Đọc, hiểu bài Học làm bánh Đặt và trả lời được câu hỏi về tên những loài bánh

- GV cho HS thi ghép tiếng có vần

uynh, uych theo tổ, trong thời gian 1

phút, tổ nào ghép được nhiều tiếng có

- GV trình chiếu hình ảnh khoai lang

- Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi

- HSQS, TLCH

Trang 13

+ Đây là gì?

- GV nói qua để HS hiểu về khoai lang

- GV viết bảng: khoai lang

+ Từ khoai lang có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng khoai chưa học

- GV viết bảng: khoai

+ Trong tiếng khoai có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần oai chưa học

- GV viết bảng: oai

b Vần oay GV làm tương tự để HS bật

ra tiếng xoáy, vần oay

c Vần uây: GV làm tương tự để HS bật

ra tiếng khuấy, vần uây

- GV giới thiệu 3 vần sẽ học: oai, oay,

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần oai, oay, uây

+ Chúng ta vừa học 3 vần mới nào?

- HS nhận ra trong khuấy bột có tiếng khuấy chưa học, trong tiếng khuấy có vần uây chưa học.

+ vần oang có 3 âm: âm o, âm a, âmi

- HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần oay/uây, tiếng xoáy/ khuấy

- HS đánh vần đọc trơn:

xoáy nước/ khuấy bột xoáy / khuấy oay /uây

- vần oai,oay và uây

- 2- 3 HS đọc

Trang 14

phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa

vừa học

2 Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ

3 Tạo tiếng mới chứa oai, oay, uây

- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép

với oai(sau đó là oay, uây) để tạo thành

tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:(choai,

đoài, đoái, hoài, loài, ngoai, hoay, hoáy,

ngoáy, nguây, nguậy, nguẩy….)

- GV thực hiện tương tự với: oay/uây,

xoáy nước, khuấy bột

TIẾT 2

5 Đọc bài ứng dụng: Học làm bánh

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh sgk:

+ Tranh vẽ những ai?

+ Họ đang làm gì?

- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng: Để

biết hai nhân vật trong tranh đang làm gì

- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo

- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oai, oay, uây:xoài, xoáy, thoại, nguẩy,

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

Trang 15

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Hoài muốn làm gì?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp: Bạn

muốn làm những loại bánh nào?

- GVNX bổ sung

- GV giáo dục HS biết thích nấu ăn, biết

cách làm bánh rán

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- GVHDHS viết: oai, oay,uây, khoai

lang, xoáy nước, khuấy bột

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

+ Chúng ta vừa học vần mới nào?

+ Tìm 1 tiếng có oai hoặc oay,uây?

+ Đặt câu với tiếng đó

- GVNX

- GVNX giờ học

- HS luyện đọc các tiếng có oai, oay, uây: hoài, khuấy, loay hoay, ngoài, loại)

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc thầm câu hỏi + Hoài muốn làm bánh rán

- HS kể theo ý kiến cá nhân

- HS luyện nói theo cặp

- 1 số HS trình bày trước lớpHDTL theo hiểu biết cá nhân

- HS viết vở TV

…oai, oay,uây

- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oai, oay,uây

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

Trang 16

Sau bài học, HS:

- Đọc, viết, học được cách đọc vần oong, ooc, ươ, uênh, uêch,uâng, uyp và các tiếng/chữ có oong, ooc, ươ, uênh, uêch, uâng, uyp Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oong, ooc, ươ, uênh, uêch, uâng, uyp.

- Đọc, hiểu bài Trên con tàu, Đặt và trả lời được câu hỏi về nghề nghiệp muốn làm khi lớn lên

- Biết mơ ước những điều tốt đẹp

- GV tổ chức cho HS thi kể tên các vần

đã học trong tuần 21 tổ nào có bạn đọc

được nhiều và đúng các âm đã học thì tổ

GV giới thiệu hôm nay chúng ta học

vần: oong, ooc, ươ,uênh, uêch, uâng,

uyp

1.1. Giới thiệu vần oong, ooc, ươ,

uênh, uêch,uâng, uyp

a vần oong

- GV trình chiếu hình ảnh cái xoong

+ Đây là cái gì?

- GV nói qua để HS hiểu về cái xoong

- GV viết bảng: cái xoong

+ Từ cái xoong có tiếng nào đã học

- GV: Vậy tiếng xoong chưa học

- GV viết bảng: xoong

+ Trong tiếng xoong có âm nào đã học?

- GV: Vậy có vần oong chưa học

…âm x đã học

- HS nhận ra trong huơ vòi có tiếng huơ chưa học, trong tiếng huơ có vấn uơ chưa học.

Trang 17

- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oong, uơ

Và các vần còn lại:ooc, uênh, uêch,

- GVNX, sửa lỗi phát âm

c Vần ooc, uêch, uâng, uyp:

+ vần uơ có: âm u đứng trước, âm ơđứng sau

+ vần ooc có: âm oo, âm c

Trang 18

- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc

thầm TN dưới mỗi tranh

- GVNX, sửa lỗi nếu có

- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ

3 Tạo tiếng mới chứa oong, ooc, ươ,

uênh, uêch, uâng, uyp

- GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép

với oong (sau đó là ooc, ươ, uêch, uâng,

uyp.)để tạo thành tiếng, chọn tiếng có

nghĩa

Ví dụ: boong (boong tàu), tòong (tòong

teng), móoc (rơ móoc), vọoc (con vọoc),

thuở ( thuở xưa), nguệch (nguệch

ngoạc), khuâng ( bâng khuâng), tuềnh

(tuyềnh toàng), tuýp ( đèn tuýp),

chuệch( chuệch choạc), huênh (huênh

hoang) …

- GVNX

4 Viết bảng con:

- GV cho HS quan sát chữ mẫu: oong

- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và o,

o với n,vị trí dấu thanh

- GV quan sát, uốn nắn.

- GVNX

- GV thực hiện tương tự với: uơ, uâng,

+ vần uêch có: âm u, âm ê, âm ch

- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần ooc, uơ, uyp: sóoc, huơ, tuýp

- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tự tạo tiếng mới

- HS đọc tiếng mình tạo được

- HS quan sát

- HS quan sát

Trang 19

cái xoong, huơ vòi

TIẾT 2

5 Đọc bài ứng dụng: Trên con tàu.

5.1 Giới thiệu bài đọc:

- GV cho HS quan sát tranh sgk:

+Các em đã đi tàu biển bao giờ chưa?

- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng

5.2 Đọc thành tiếng

- GV kiểm soát lớp

- GV đọc mẫu

- GV nghe và chỉnh sửa

5.3 Trả lời câu hỏi:

- GV giới thiệu phần câu hỏi

+ Khi lớn lên Bin muốn làm gì?

5.4 Nói và nghe:

- GVHDHS luyện nói theo cặp:

-Khi lớn lên, bạn muốn làm gì?

- GVNX bổ sung

6 Viết vở tập viết vào vở tập viết

- GVHDHS viết: oong, uơ, uâng ( chữ

cỡ vừa) cái xoong, huơ vòi (chữ cỡ nhỏ)

- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách

cầm bút

- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết

hoặc viết chưa đúng

- GVNX vở của 1 số HS

C Củng cố mở rộng, đánh giá:

+ Chúng ta vừa học vần mới nào?

+ Tìm 1 tiếng có vần oong, ooc, uơ,

uêch, uênh, uâng, uyp?

- HS viết bảng con: oong, uơ, uâng, cái xoong, huơ vòi

- HSNX bảng của 1 số bạn

- HS TLCH

- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng

- HS luyện đọc các tiếng có : oong,ooc, uơ,uêmh, uêch, uâng

Boong (tàu), (rơ) móoc, huơ (tay), (bâng) khuâng, tuềnh (toàng), nguệch (ngoạc)

- HS luyện đọc từng câu: cá nhân

- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)

- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc thầm câu hỏi +Khi lớn lên Bin muốn làm thuyền trưởng

- HS kể theo ý kiến cá nhân

- HS luyện nói theo cặp

- 1 số HS trình bày trước lớpHDTL theo hiểu biết cá nhân

- HS viết vở TV

Oong, uơ

- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oong, uơ

- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu

Ngày đăng: 22/05/2021, 21:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w