- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oăn, oăt.. - HS luyện đọc các tiếng có oăn, oăt: thoăn thoắt, xoăn, ngoắt - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối ti
Trang 1UẦN 20
Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2021
HĐTN : TIẾT 1: SINH HOẠT DƯỚI CỜ
- GV giới thiệu bài
1 Hoạt động 1: Tham gia hoạt động
“ Chào năm mới”
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt
động “ Chào năm mới” tại sân trường
- GV giới thiệu cho HS một số ý nghĩa,
phong tục chào đón năm mới và tiết
mục văn nghệ chào đón năm mới
2 Hoạt động 2: Chia sẻ cảm xúc
- Sau khi HS về lớp nếu còn thời
gian, GV cho HS chia sẻ nhóm đôi
nêu cảm nghĩ của các em về việc
thực hiện các hoạt động trong chủ đề
“Chào năm mới”
Hỏi:+ Em vừa tham gia hoạt động gì?
+ Em được nghe những gì trong
Trang 21 Phát triển năng lực ngôn ngữ.
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oăn, oăt Mở rộngvốn từ có tiếng chứa oăn, oăt
- Đọc, hiểu bài Sáng kiến của bé Nói được lời khen phù hợp với nhân vật trong bài
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Biết thể hiện tình cảm yêu quý, chăm sóc các loài vật nuôi trong nhà
- Bảng phụ viết sẵn: oăn, oăt, tóc xoăn, loắt choắt
- Tranh minh họa bài đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS thi kể tên các vần
đã học trong tuần 19 Tổ nào có bạn đọc
được nhiều và đúng các âm đã học thì tổ
+ Từ tóc xoăn có tiếng nào đã học?
- GV: Vậy tiếng xoăn chưa học
- GV viết bảng: xoăn
+ Trong tiếng xoăn có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần oăn chưa học
- GV viết bảng: oăn
b Vần oăt GV làm tương tự để HS bật
ra tiếng chỗ ngoặt, vần oăt
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oăn, oăt
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
Trang 3ngờ - oăt- ngoắt - nặng- ngoặt
- GVNX, sửa lỗi phát âm
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa oăn, oăt
- GV hướng dẫn HS chọn phụ âm bất kì
ghép với oăn (sau đó là oăt) để tạo
thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ ngoằn, xoắn, ngoắt, choắt,…, khỏe
khoắn, thoăn thoắt…
- GVNX
4 Viết bảng con:
- GV cho HS quan sát chữ mẫu: oăn, tóc
xoăn
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và
ă, ă và n, x với oăn,
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
vần oăt, tiếng ngoặt
- HS đánh vần đọc trơn:
chỗ ngoặt ngoặt oăt
- vần oăn và oăt
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oăn, oăt : khoăn, khoắn, loắt, choắt, hoắt
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS tạo từ mới
- HS quan sát
Trang 45 Đọc bài ứng dụng: Sáng kiến của bé
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS đọc tên bài
- GV giới thiệu bài ứng dụng
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Bé làm thế nào để mèo nhảy vào chậu
nước?
+ Nếu là bé, em sẽ làm gì để mèo nhảy
vào chậu nước?
5.4 Nói và nghe:
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo cặp:
Bạn hãy nói một câu khen bé?
- GVNX bổ sung
+ Các con cần phải làm gì để chăm sóc
những con vật nuôi trong nhà?
- GV giáo dục HS biết yêu quý và chăm
sóc những con vật nuôi trong nhà
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GV hướng dẫn HS viết: oăn, oăt, tóc
xoăn, loắt choắt( Chữ cỡ vừa và nhỏ)
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- HS luyện đọc các tiếng có oăn, oăt: thoăn thoắt, xoăn, ngoắt
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Bé đặt con chuột bằng nhựa vào chậu nước
Trang 5+ Tìm tiếng/từ có vần oăn hoặc oăt?
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
**********************************************
Tiếng Việt:
Bài 97: oen – oet (t1)
I Mục tiêu:
1 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oen, oet Mở rộngvốn từ có tiếng chứa oen, oet
- Đọc, hiểu bài Bận việc Đặt và trả lời được câu hỏi về tên các hoạt động chơi ởnhà
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Ham muốn khám phá thế giới xung quanh thông qua các hoạt động vui chơi
- Bảng phụ viết sẵn: oen, oet, nhoẻn cười, lòe loẹt
- Tranh minh họa bài đọc
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1
A Khởi động:
- GV cho HS chơi trò chơi chèo thuyền
để nói tiếng, từ, câu có vần oen, oet
- GV viết bảng: nhoẻn cười
+ Từ nhoẻn cười có tiếng nào đã học?
- GV: Vậy tiếng nhoẻn chưa học
Trang 6+ Trong tiếng nhoẻn có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần oen chưa học
- GV viết bảng: oen
b Vần oet GV làm tương tự để HS bật
ra tiếng đục khoét, vần oet
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oen, oet
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
nhoen- hỏi- nhoẻn
b Vần oet: GV thực hiện tương tự như
vần oen:
o - e- t- oet
khờ - oet- khoét – sắc - khoét
- GVNX, sửa lỗi phát âm
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
+ Tiếng “nhoẻn” có âm nh đứng
trước, vần oen đứng sau, thanh hỏi
trên đầu âm e
- HS đánh vần: tiếng nhoẻn
- HS đánh vần, đọc trơn:
nhoẻn cười nhoẻn oen
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
vần oet, tiếng khoét
- HS đánh vần đọc trơn:
đục khoét khoét oet
- vần oen và oet
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oen, oet : loẹt, xoẹt, nhoẹt
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 7- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa oen, oet
- GV hướng dẫn HS chọn phụ âm bất kì
ghép với oen (sau đó là oet) để tạo thành
tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ ngoèn, hoen, ngoét, choét,…, hoen ố,
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát 4 tranh và trả lời
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GV hướng dẫn HS viết: oen, oet,
nhoẻn cười, lòe loẹt( Chữ cỡ vừa và
nhỏ)
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS luyện đọc các tiếng có oen, oet: xoèn xoẹt, nhoen nhoét, khoét,
toét
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Hs đọc thầm trả lời
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
Trang 8- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm tiếng/từ có vần oen hoặc oet?
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
**********************************************
TOÁN :
BÀI 57 PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20
I MỤC TIÊU
- Bước đầu thực hiện được phép trừ không nhớ trong phạm vi 20
- Bước đầu vận dụng được phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống
- GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay
phải cầm 6 que tính, cho HS nhận xét:
?/ Tay trái cô có mấy que tính?
?/ Tay phải cô có mấy que tính?
?/ Cả hai tay cô có bao nhiêu que tính?
- GV cài 1 bó chục và 6 que tính lên
- HS chơi trò chơi Truyền điện: Mỗi HS
đố bạn các phép tính trong các bảng trừ 6,7,8,9
Trang 9bảng cài.
- GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay
phải cầm 2 que tính, cho HS nhận xét:
?/ Tay trái cô có mấy que tính?
?/ Tay phải cô có mấy que tính?
?/ Cả hai tay cô có bao nhiêu que tính?
- GV cài 1 bó chục và 2 que tính lên
- GV nhận xét, HD lại cách trừ nếu nhiều
HS chưa biết cách thực hiện
- Gọi HS nêu lại cách trừ
?/ Nêu thứ tự thực hiện phép trừ và nêu
cách trừ ?
3 Luyện tập
Bài 1 : Cách đặt tính nào đúng ?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Gọi HS trả lời miệng
- Trừ từ phải sang trái
- Trừ đơn vị cho đơn vị, trừ chục cho chục
- 1 vài HS nêu
- HS thảo luận nhóm thực hiện phép trừ
- Đại diện các nhóm báo cáo, nêu kết quả
Trang 10- Gọi 3HS lên bảng làm bài, dưới lớp
- Nhận xét, khen ngợi HS GV lưu ý HS
thực hiện trừ lần lượt từ trái sang phải
4 Vận dụng
Bài 4 : Quan sát tranh và nêu phép trừ
thích hợp
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi làm
- HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nêu cách làm ; các nhóm khác theo dõi, nhận xét :
12 + 7 – 14 = 5
18 – 7 + 5 = 16
15 – 5 + 8 = 18
- 1 HS nêu
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nêu cách làm ; các nhóm khác theo dõi, nhận xét :
- Nói được từ chỉ đồ vật trong nhà: bàn, ghế, tv, tủ…
- Sử dụng được các mẫu câu: Nhà em có bàn ghế, TV…
- Nghe từ 1 – 2 câu ngắn, đơn giản và hiểu được nhiệm vụ cần làm
- Hỏi và trả lời được các câu hỏi đơn giản về đồ vật trong nhà
- Luyện nghe và phát âm tương đối chính xác để phân biệt các tiếng khác nhau về vần ay/oay, oai/ai
II.Đồ dùng day học
-Sách em nói Tiếng Việt
- Tranh ảnh, hình minh họa về các đồ vật trong nhà
III Tiến trình
1.Khởi động
Hoạt động 1: Hát
Trang 112.Khám phá
Hoạt động 2: học nói từ và mẫu câu
A,Học nói từ
-GV đặt câu hỏi “Nhà em có đồ vật gì?” HS kể tên các đồ vật
B,Học nói mẫu câu
-GV chỉ vào tranh và nói mẫu câu “Nhà em có bàn, ghê Ghế để ngồi”
-Hướng dẫn HS nói các mẫu câu tương tự
Đánh giá:
* Tiêu chí :
+ HS nói được các mẫu câu tương tự
+ HS làm việc được theo cặp một bạn chỉ hình, một bạn nói rồi đổi vai: Đây là TV
1 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có uân, uât Mở rộngvốn từ có tiếng chứa uân, uât
- Đọc, hiểu bài Chim non chào đời Đặt và trả lời được câu hỏi dự đoán về cảm xúc
của sáo mẹ khi sáo con ra đời
2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Biết quan sát, yêu quý các loài vật xung quanh
- Bảng phụ viết sẵn: uân, uât, tuần lộc, luật sư
- Tranh minh họa bài đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Khởi động:
Trang 12- GV tổ chức cho HS thi tìm các tiếng,
từ có tiếng chứa vần oen, oet
+ Từ tuần lộc có tiếng nào đã học?
- GV: Vậy tiếng tuần chưa học
- GV viết bảng: tuần
+ Trong tiếng tuần có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần uân chưa học
- GV viết bảng: uân
b Vần uât GV làm tương tự để HS bật
ra tiếng luật sư, vần uât
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: uân, uât
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
lờ - uât- luất - nặng- luật
- GVNX, sửa lỗi phát âm
+ Tiếng “tuần” có âm t đứng trước,
vần uân đứng sau, thanh huyền trên đầu âm â.
- HS đánh vần: tiếng tuần
- HS đánh vần, đọc trơn:
tuần lộc tuần uân
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
vần uât, tiếng luật
- HS đánh vần đọc trơn:
luật sư luật
uât
Trang 13- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm từ ngữ dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa uân, uât
- GV hướng dẫn HS chọn phụ âm bất kì
ghép với uân (sau đó là uât) để tạo
thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ chuẩn, nhuần, tuất, suất,…, chuẩn
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa u và
â, â và n, t với uân,
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uân, uât : xuân, thuận, xuất, thuật
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
Trang 14- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Sáo mẹ đang làm gì?
5.4 Nói và nghe:
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo cặp:
+ Bạn đoán xem: Khi sáo con ra đời, sáo
mẹ cảm thấy như thế nào?
- GVNX bổ sung
- GV giáo dục HS biết yêu quý những
loài vật xung quanh
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GV hướng dẫn HS viết: uân, uât, tuần
lộc, luật sư( Chữ cỡ vừa và nhỏ)
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm tiếng/từ có vần uân hoặc uât?
+ Đặt câu với từ đó
- GVNX
- GVNX giờ học
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có uân, uât: khuất, tuần, xuân, xuất
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Sáo mẹ đang chào đón những đứacon ra đời
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
- HS viết vở TV
…uân, uât
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần uân, uât
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
1 Phát triển năng lực ngôn ngữ
- Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có uân, uât Mở rộngvốn từ có tiếng chứa uân, uât
- Đọc, hiểu bài Chim non chào đời Đặt và trả lời được câu hỏi dự đoán về cảm xúc
của sáo mẹ khi sáo con ra đời
Trang 152 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất.
- Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp
- Biết quan sát, yêu quý các loài vật xung quanh
- Bảng phụ viết sẵn: uân, uât, tuần lộc, luật sư
- Tranh minh họa bài đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Khởi động:
- GV tổ chức cho HS thi tìm các tiếng,
từ có tiếng chứa vần oen, oet
+ Từ tuần lộc có tiếng nào đã học?
- GV: Vậy tiếng tuần chưa học
- GV viết bảng: tuần
+ Trong tiếng tuần có âm nào đã học?
- GV: Vậy có vần uân chưa học
- GV viết bảng: uân
b Vần uât GV làm tương tự để HS bật
ra tiếng luật sư, vần uât
- GV giới thiệu 2 vần sẽ học: uân, uât
1.2 Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
+ Tiếng “tuần” có âm t đứng trước,
vần uân đứng sau, thanh huyền trên đầu âm â.
- HS đánh vần: tiếng tuần
Trang 16huyền – tuần
b Vần uât: GV thực hiện tương tự như
vần uân:
u - â- t- uât
lờ - uât- luất - nặng- luật
- GVNX, sửa lỗi phát âm
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc
thầm từ ngữ dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa uân, uât
- GV hướng dẫn HS chọn phụ âm bất kì
ghép với uân (sau đó là uât) để tạo
thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ chuẩn, nhuần, tuất, suất,…, chuẩn
- GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa u và
â, â và n, t với uân,
- HS phân tích, đánh vần đọc trơn
vần uât, tiếng luật
- HS đánh vần đọc trơn:
luật sư luật
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dướitranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uân, uât : xuân, thuận, xuất, thuật
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
Trang 17sư
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Chim non chào
đời.
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Sáo mẹ đang làm gì?
5.4 Nói và nghe:
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo cặp:
+ Bạn đoán xem: Khi sáo con ra đời, sáo
mẹ cảm thấy như thế nào?
- GVNX bổ sung
- GV giáo dục HS biết yêu quý những
loài vật xung quanh
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GV hướng dẫn HS viết: uân, uât, tuần
lộc, luật sư( Chữ cỡ vừa và nhỏ)
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách
cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm tiếng/từ có vần uân hoặc uât?
- HS quan sát trả lời
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng có uân, uât: khuất, tuần, xuân, xuất
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Sáo mẹ đang chào đón những đứacon ra đời
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
- HS viết vở TV
…uân, uât
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích