+ Đọc hiểu bài: Hộp điều ước, đọc và trả lời câu hỏi về tình yêu mẹ * Mục tiêu:Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào bài học * Nội dung: Thi kể tên các vần đã học *Sản phẩm: Học
Trang 1UẦN 19
Thứ hai ngày 18 tháng 01 năm 2021
HĐTN : CHỦ ĐỀ 5: CHÀO NĂM MỚI
TIẾT 1: NGHE GIỚI THIỆU VỀ TRANG PHỤC ĐÓN NĂM MỚI
CỦA MỘT SỐ DÂN TỘC
I MỤC TIÊU
- Biết các trang phục đón năm mới của một số dân tộc
Chủ đề này góp phần hình thành và phát triển cho HS:
+ Năng lực giao tiếp: thể hiện qua việc giới thiệu được trước bạn bè, thầy cô giáo vềtrang phục đón năm mới của mình, chia sẻ được với mọi người về trang phục đónnăm mới của một số dân tộc
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Tranh ảnh minh hoạ về phong tục đón năm mới của một số dân tộc (ở
Việt Nam hoặc trên thế giới)
2 Học sinh: Chuẩn bị tranh ảnh hoặc trang phục đón năm mới mà em biết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV nhận xét, giới thiệu bài
2 Hoạt động 2: Giới thiệu về trang phục
đón năm mới của một số dân tộc.
- GV vừa trình chiếu hình ảnh vừa giới
thiệu trang phục đón năm mới của một số
dân tộc
- Gv y/c HS trao đổi trao đổi về hình ảnh
hoặc trang phục đón năm mới của một số
- HS chia sẻ trong nhóm
- HS chia sẻ trước lớp
- HS thực hiện
Trang 2+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác (đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần iêu, yêu, ươu.
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết học được cách đọc vần iêu, yêu, ươu
+ MRVT có tiếng chứa iêu, yêu, ươu
+ Đọc hiểu bài: Hộp điều ước, đọc và trả lời câu hỏi về tình yêu mẹ
* Mục tiêu:Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào bài học
* Nội dung: Thi kể tên các vần đã học
*Sản phẩm: Học sinh tham gia trò chơi
Trang 3+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác (đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần iêu, yêu, ươu.
+ Đọc, viết học được cách đọc vần iêu, yêu, ươu
+ Đọc hiểu bài: Hộp điều ước, đọc và trả lời câu hỏi về tình yêu mẹ
* Nội dung: đọc được vần iêu, yêu, ươu, đọc hiểu bài hộp điều ước.
* Cách thức thực hiện:
1.Khám phá vần mới:
a)Vần iêu
-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần iêu GV đấnh vần mẫu ia-u-iêu
+Vần iêu: ia-u-iêu, vần iêu gồm âm iê đứng trước âm u đứng sau
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp
- HS đánh vần: tiếng iêu
-GV HD đánh vần tiếng yêu: ia-u-iêu
-YC HS đọc trơn, phân tích tiếng yêu
+Vần yêu: ia-u-iêu, vần yêu gồm âm yê đứng trước âm u đứng sai
-GV HD đánh vần tiếng yêu: ia-u-iêu
-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần ươu GV đấnh vần mẫu ưa-u-ươu
Vần ươu: ưa-u-ươu, vần ươu gồm âm ươ đứng trước âm u đứng sau
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp :
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp
-GV HD đánh vần tiếng hươu: hờ-ươu-hươu
+Tiếng hươu : hờ-ươu-hươu, tiếng hươu gồm có âm h vần ươu
-YC HS đọc trơn, phân tích tiếng hươu
Con hươu
hươu
ươu
-GV nhận xét
Trang 42 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần iêu, yêu, ươu
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
- HS quan sát
- HS viết bảng con: ươu, con hươu
- HSNX bảng của 1 số bạn
3 Tạo tiếng mới chứa iêu, yêu, ươu
- GVHDHD chọn phụ âm, dấu thanh bất kì ghép với iêu (sau đó la yêu, ươu) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ:
+ Chọn âm h ta được các tiếng: hiệu (danh hiệu, huy hiệu),
5 Đọc bài ứng dụng: Hộp điều ước
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
+ Tranh vẽ những ai?
+ Hai mẹ con đang làm gì?
- GVNX, giới thiệu bài ứng dụng
5.2 Đọc thành tiếng
- GV kiểm soát lớp
- GV đọc mẫu
- GV nghe và chỉnh sửa
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Bé Kiều ước điều gì?
-GV nhận xét kết luận
5.4 Nói và nghe:
Trang 5- GVHDHS 1bạn hỏi 1 bạn trả lời:
+ Bạn thể hiện tình yêu mẹ như thế nào?
- GVNX bổ sung
- GV giáo dục HS biết yêu quý những người thân trong gia đình
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: iêu, yêu, ươu, yểu điệu, con hươu
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
Hoạt động 3: Củng cố mở rộng, đánh giá:
* Mục tiêu:
+ MRVT có tiếng chứa iêu, yêu, ươu
* Nội dung: tìm tiếng chứa vần iêu, yêu, ươu
*Sản phẩm: : tìm được tiếng chứa vần iêu, yêu, ươu
* Cách thức thực hiện:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có iêu, yêu, ươu?
+ Đặt câu với tiếng đó
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác (đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần oa, oe
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết học được cách đọc vần oa, oe, các tiếng chữ có oa, oe
+ MRVT có tiếng chứa oa, oe
+ Đọc hiểu bài: Tô màu cho đúng và trả lời được câu đố về tên loài hoa có màu đỏ.+Có ý thức quan sát màu sắc trong tự nhiên
II.CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng:
-GV: Tranh ảnh minh họa: họa sĩ, múa xòe Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết:
oa, oe, họa sĩ, múa xòe
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì
2 Phương pháp:
Trang 6-Phương pháp, kỹ thuât, hình thức tổ chức: Đọc thầm, đọc cá nhân, đọc nhóm, đồng thanh.
III Các hoạt động dạy- học:
TIẾT 1 Hoạt động 1: Khởi động:
* Mục tiêu:Tạo tâm thế tích cực cho HS và dẫn dắt HS vào bài học
* Nội dung: hát bài: Chú chim non
*Sản phẩm: Học sinh hát được bài hát
+ Chăm chỉ: Có ý thức chăm chỉ trong học tập
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác (đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần oa, oe
+ Đọc, viết học được cách đọc vần oa, oe, các tiếng chữ có oa, oe
+ MRVT có tiếng chứa oa, oe
+ Đọc hiểu bài: Tô màu cho đúng và trả lời được câu đố về tên loài hoa có màu đỏ
* Nội dung: đọc vần mới, viết tiếng có chứa oe, oa, đọc hiểu bài tô màu cho đúng.
-GV HD đánh vần tiếng họa: hờ-oa-hoa-nặng-họa
+Vần oa: o-a-oa, vần oa gồm âm o đứng trước âm a đứng sau
-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oe GV đấnh vần mẫu o-e-oe
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : -GV HD đánh vần tiếng xòe: oe-xoe – huỳen-xòe
xờ YC HS đọc trơn, phân tích tiếng xòe
+Vần oe: o-e-oe, vần oe gồm âm o đứng trước âm e đứng sau
- HS đánh vần: tiếng xòe -GV nhận xét
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
Trang 7- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa oa, oe
- GVHDHD chọn phụ âm, dấu thanh bất kì ghép với oa (sau đó là oe) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa
5 Đọc bài ứng dụng: Tô màu cho đúng
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Khi vẽ tranh, em cần chú ý điều gì ?
+ Em cần phải tô màu cho đúng
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: oa, họa sĩ, oe, múa xòe
Trang 8- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
+ Tìm 1 tiếng có oa, oe?
+ Đặt câu với tiếng đó
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oa, oe
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
- Bước đầu đọc, viết, đếm được các số trong phạm vi 20
- Sử dụng được các số trong phạm vi 20 vào cuộc sống
- Bước đầu hình thành năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL quan sát; NL toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1; que tính trong bộ ĐDHT
- Bảng phụ có nội dung BT 3
- Máy chiếu (nếu có)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 9- Nhận xét, tuyên dương
- Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Khám phá kiến thức mới
* Mục tiêu:
Đọc, viết và nhận biết cấu tạo số trong phạm
vi 20
* Cách tiến hành:
+ Tìm hiểu nội dung của video
- GV chiếu video clip phần bài mới trong
SGK lên màn hình hoặc cho HS quan sát
trong SGK, để HS hiểu 10 chục = 10
- GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay
phải cầm 1 que tính, cho HS nhận xét: Tay
trái cô có mấy que tính, tay phải cô có mấy
que tính, cả hai tay cô có bao nhiêu que
tính? Viết là 11, đọc là mười một, số này có
1 chục và 1 đơn vị, GV chỉ lần lượt vào
các ô ở dòng thứ nhất trong bảng
- GV cho HS thao tác: tay trái HS cầm bó 1
chục que tính, tay phải cầm 2 que tính và
nhận xét lần lượt như trên để chốt lại cách
đọc, viết và cấu tạo số 12
- Thực hiện tương tự với các số còn lại trong
bảng
- Cho HS nhắc lại củng cố cách đọc, viết và
cấu tạo các số trong phạm vi 20
- Hiểu mục tiêu của hoạt động 2
- HS quan sát và thảo luận
- HS quan sát, trả lời
- HS thực hiện hình thành bảng vềcác số trong phạm vi 20
- Hiểu mục tiêu của hoạt động 3
Trang 10làm vào Vở bài tập Toán, sau đó sử dụng
máy chiếu vật thể (nếu có) hoặc gắn bài
lên bảng và chữa cho HS
• Bài 2 HS nêu yêu cầu của bài rồi làm
bài vào Vở bài tập Toán
• GV chiếu bài làm của một số HS hoặc
cho HS nêu cách làm để chữa bài HS
đổi vở kiểm tra chéo
Bài 3 GV treo bảng phụ và chọn hai đội chơi
trò chơi “Tiếp sức” với nội dung của bài 3,
sau đó GV nhận xét và HS ghi bài
Hoạt động 4: Vận dụng
* Mục tiêu:
- Sử dụng các số vào cuộc sống
* Cách tiến hành
• Bài 4 HS nêu yêu cầu của bài GV cho
HS quan sát rồi trả lời
- GV nhận xét, tuyên dương HS
Hoạt động 5: Hoạt động tiếp nối
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét tiết học, dặn dò HS.
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- Lắng nghe
- HS tham gia trò chơi
- Hiểu mục tiêu của hoạt động 4
- Sử dụng được mẫu câu: Gia đình em có sáu người Đây là mẹ em…
- Nghe từ 1 – 2 câu ngắn, đơn giản và hiểu được nhiệm vụ cần làm: nói số tương ứng trong tranh hoặc viết ra bảng đáp án đúng
- Hỏi và trả lời được các câu hỏi về thành viên trong gia đình
- Luyện nghe và phát âm tương đối chính xác để phân biệt một số tiếng khác nhau về vần ơm – ơp
II.Đồ dùng dạy học
- Sách em nói Tiếng Việt, ảnh gia đình
III Tiến trình
Trang 11- GV đặt câu hỏi “Nhà em có những ai?” HS trả lời
-HS quan sát tranh trong sách và trả lời câu hỏi: tranh vẽ gì?
B,Học nói mẫu câu
-GV chỉ vào tranh và nói mẫu câu: Gia đình em có sáu người, gồm…
- HS nối tiếp nói mẫu câu trước lớp
Đánh giá :
* Tiêu chí :
+ HS nói được các mẫu câu
+ Thực hành nói mẫu câu cá nhân: Đây là mẹ em Mẹ em tên là…
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác (đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần oa, oe
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết học được cách đọc vần oa, oe, các tiếng chữ có oa, oe
+ MRVT có tiếng chứa oa, oe
+ Đọc hiểu bài: Tô màu cho đúng và trả lời được câu đố về tên loài hoa có màu đỏ.+Có ý thức quan sát màu sắc trong tự nhiên
II.CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng:
-GV: Tranh ảnh minh họa: họa sĩ, múa xòe Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết:
oa, oe, họa sĩ, múa xòe
-HS:SGK, bảng, phấn, bút chì
2 Phương pháp:
Trang 12-Phương pháp, kỹ thuât, hình thức tổ chức: Đọc thầm, đọc cá nhân, đọc nhóm, đồng thanh.
III Các hoạt động dạy- học:
5 Đọc bài ứng dụng: Tô màu cho đúng
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Khi vẽ tranh, em cần chú ý điều gì ?
+ Em cần phải tô màu cho đúng
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: oa, họa sĩ, oe, múa xòe
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
+ Tìm 1 tiếng có oa, oe?
+ Đặt câu với tiếng đó
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oa, oe
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
- GVNX
- GVNX giờ học
Trang 13+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác : nghe và trả lời câu hỏi
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần uê, uy, uya
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết học được cách đọc vần uê, uy, uya các tiếng chữ có uê, uy, uya
+ MRVT có tiếng chứa uê, uy, uya
+ Đọc hiểu bài: Cây vạn tuế và trả lời được câu đố về tên những loài cây có rễ buông xuống như cái mành che
II.CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng:
-GV: Tranh ảnh minh họa: họa sĩ, múa xòe Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết:
oa, oe, họa sĩ, múa xòe
* Nội dung: Trò chơi: Trời mưa
*Sản phẩm: Học sinh chơi được trò chơi
Trang 14+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được
tiếng có vần uê, uy, uya
+ Đọc, viết học được cách đọc vần uê, uy,
uya các tiếng chữ có uê, uy, uya
+ MRVT có tiếng chứa uê, uy, uya
+ Đọc hiểu bài: Cây vạn tuế và trả lời được
câu đố về tên những loài cây có rễ buông
xuống như cái mành che
* Nội dung: đọc vần mới, viết tiếng có
chứa uê, uy, uya., đọc hiểu bài Cây vạn tuế
+Vần uê: u- ê - uê, vần uê gồm âm u đứng
trước âm ê đứng sau
-YC HS đọc trơn, phân tích tiếng huệ
-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
uy GV đấnh vần mẫu u-y-uy
HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ -
Lớp :
+Vần uy: u-y-uy, vần uy gồm âm u đứng
trước âm y đứng sau
âm u đứng trước âm ê đứng sau
- HS đánh vần: tiếng huệ
- HS đánh vần, đọc trơn:
Hoa huệ Huệ uê
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : +Vần uy: u-y-uy, vần uy gồm
âm u đứng trước âm y đứng sau
- HS đánh vần: tiếng huy
- HS đánh vần, đọc trơn:
Huy hiệu Huy
uy
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : +Vần uy: u-ia-uya, vần uya gồm
âm u đứng trước âm ya đứng sau
Trang 15-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
uya GV đấnh vần mẫu u-ia-uya
-GV HD đánh vần tiếng khua: khờ - uya-
khuya
-YC HS đọc trơn, phân tích tiếng khuya
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
ví dụ: huệ, tuệ, tuế, khuê… huy, tuy, hủy,
… khuya, tuya…
-GV nhận xét
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm
TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa uê, uy, uya
- GVHDHD chọn phụ âm, dấu thanh bất kì
ghép với uê (sau đó là uy, uya) để tạo thành
tiếng, chọn tiếng có nghĩa
- GV thực hiện tương tự với: uy,huy hiệu,
uya, đêm khuya
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Cây vạn tuế
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
- HS đánh vần: tiếng khuya
- HS đánh vần, đọc trơn:
Đêm khuya khuya uya
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uê, uy, uya
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
ví dụ: huệ, tuệ, tuế, khuê… huy, tuy, hủy, … khuya, tuya…
+ Ông đang ngắm hoa
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng uê, uy, uya, tuế, khuya
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm
Trang 165.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ + Cây vạn tuế như thế nào?
- GV giáo dục HS Chúng ta cần phải biết
quan sát, ghi nhớ đặc điểm của cây, yêu
quý, chăm sóc vườn nhà
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: uê, uy, uya, hoa huệ, huy
hiệu, đêm khuya
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có uê, uy, uya,?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
(trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Cây vạn tuế rất đẹp: thân cây
to, lá mọc thành vòng trong như chim công đang xòe
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
- HS viết vở TV
-HS: uê, uy, uya,
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần uê, uy, uya,
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
Trang 17+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác : nghe và trả lời câu hỏi
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần uê, uy, uya
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết học được cách đọc vần uê, uy, uya các tiếng chữ có uê, uy, uya
+ MRVT có tiếng chứa uê, uy, uya
+ Đọc hiểu bài: Cây vạn tuế và trả lời được câu đố về tên những loài cây có rễ buông xuống như cái mành che
II.CHUẨN BỊ:
1.Đồ dùng:
-GV: Tranh ảnh minh họa: họa sĩ, múa xòe Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết:
oa, oe, họa sĩ, múa xòe
* Nội dung: Trò chơi: Trời mưa
*Sản phẩm: Học sinh chơi được trò chơi
Trang 18+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được
tiếng có vần uê, uy, uya
+ Đọc, viết học được cách đọc vần uê, uy,
uya các tiếng chữ có uê, uy, uya
+ MRVT có tiếng chứa uê, uy, uya
+ Đọc hiểu bài: Cây vạn tuế và trả lời được
câu đố về tên những loài cây có rễ buông
xuống như cái mành che
* Nội dung: đọc vần mới, viết tiếng có
chứa uê, uy, uya., đọc hiểu bài Cây vạn tuế
-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
uy GV đấnh vần mẫu u-y-uy
-GV HD đánh vần tiếng huy: hờ - uy-
huy
-YC HS đọc trơn, phân tích tiếng huy
-GV nhận xét
c)Vần uya
-YC HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần
uya GV đấnh vần mẫu u-ia-uya
-GV HD đánh vần tiếng khua: khờ - uya-
khuya
-YC HS đọc trơn, phân tích tiếng khuya
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : +Vần uê: u- ê - uê, vần uê gồm
âm u đứng trước âm ê đứng sau
- HS đánh vần: tiếng huệ
- HS đánh vần, đọc trơn:
Hoa huệ Huệ uê
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : +Vần uy: u-y-uy, vần uy gồm
âm u đứng trước âm y đứng sau
- HS đánh vần: tiếng huy
- HS đánh vần, đọc trơn:
Huy hiệu Huy
uy
-HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : +Vần uy: u-ia-uya, vần uya gồm
âm u đứng trước âm ya đứng sau
- HS đánh vần: tiếng khuya
- HS đánh vần, đọc trơn:
Đêm khuya
Trang 19-GV nhận xét
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm
TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
3 Tạo tiếng mới chứa uê, uy, uya
- GVHDHD chọn phụ âm, dấu thanh bất kì
ghép với uê (sau đó là uy, uya) để tạo thành
tiếng, chọn tiếng có nghĩa
- GV thực hiện tương tự với: uy,huy hiệu,
uya, đêm khuya
TIẾT 2
5 Đọc bài ứng dụng: Cây vạn tuế
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
khuya uya
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần uê, uy, uya
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
ví dụ: huệ, tuệ, tuế, khuê… huy, tuy, hủy, … khuya, tuya…
+ Ông đang ngắm hoa
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
- HS luyện đọc các tiếng uê, uy, uya, tuế, khuya
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi
Trang 20+ + Cây vạn tuế như thế nào?
- GV giáo dục HS Chúng ta cần phải biết
quan sát, ghi nhớ đặc điểm của cây, yêu
quý, chăm sóc vườn nhà
6 Viết vở tập viết vào vở tập viết
- GVHDHS viết: uê, uy, uya, hoa huệ, huy
hiệu, đêm khuya
- GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
- GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng
- GVNX vở của 1 số HS
C Củng cố mở rộng, đánh giá:
+ Chúng ta vừa học vần mới nào?
+ Tìm 1 tiếng có uê, uy, uya,?
+ Đặt câu với tiếng đó
- GVNX
- GVNX giờ học
+ Cây vạn tuế rất đẹp: thân cây
to, lá mọc thành vòng trong như chim công đang xòe
- HS luyện nói theo cặp
- 1 số HS trình bày trước lớp
- HS viết vở TV
-HS: uê, uy, uya,
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần uê, uy, uya,
- 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp và hợp tác : nghe và trả lời câu hỏi
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có vần oan, oat
- Năng lực đặc thù:
+ Đọc, viết học được cách đọc vần oan, oat các tiếng chữ có oan, oat
+ MRVT có tiếng chứa oan, oat
Trang 21+ Đọc hiểu bài: Cò và vạc và trả lời được câu hỏi dự đoán về vạc sau bài học.
* Nội dung: Trò chơi: Đi chợ
*Sản phẩm: Học sinh chơi được trò chơi
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được
tiếng có vần oan, oat
+ Đọc, viết học được cách đọc vần oan, oat
các tiếng chữ có oan, oat
+ MRVT có tiếng chứa oan, oat
+ Đọc hiểu bài: Cò và vạc và trả lời được
câu hỏi dự đoán về vạc sau bài học
* Nội dung: đọc vần mới, viết tiếng có
chứa oan, oat đọc hiểu bài Cò và vạc
Trang 22-YC HS đọc theo mô hình.
-GV HD đánh vần tiếng khoan: khờ-oan-
+ Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
- GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân
tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học
2 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm
TN dưới mỗi tranh
- GVNX, sửa lỗi nếu có
- GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
-HS đọc theo mô hình/ 12
- HS đánh vần tiếng: khoan:khờ -oan- khoan Tiếng khoan gồm
có âm kh đứng trước vần oat đứng sau
- HS đánh vần, đọc trơn:
Mũi khoan Khoan oan -HS đọc cá nhân ( đánh vần) – nhóm – Tổ - Lớp : +Vần oan: o-a-tờ-oat, oat., vần oat gồmcó 3 âm, âm o, âm a, âm t
- HS đánh vần tiếng: hoạt: hờ- oat-hoát-nặng – hoạt Tiếng hoạt gồm có âm h đứng trước vần oat đứng sau, dấu nặng.
- HS đánh vần, đọc trơn:
Hoạt hình Hoạt oat
- oan, oat
- 2- 3 HS đọc
- HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
- HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải
- 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
- HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
- HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oan, oat
- HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 233 Tạo tiếng mới chứa oan, oat
- GVHDHD chọn phụ âm, dấu thanh bất kì
ghép với oan (sau đó là oat) để tạo thành
tiếng, chọn tiếng có nghĩa
5.1 Giới thiệu bài đọc:
- GV cho HS quan sát tranh sgk:
5.3 Trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu phần câu hỏi
+ Cò và vạc khác nhau như thế nào?
-GV nhận xét kết luận
5.4 Nói và nghe:
- GVHDHS 1bạn hỏi 1 bạn trả lời:
+ Bạn đoán xem vạc sẽ thế nào ?
- HS tự tạo tiếng mới
- HS đọc tiếng mình tạo được
ví dụ: đoan, đoàn, đoản, đoạn,
… loạt, loát, soát…
và vạc
+ Vạc lười biếng, ngủ suốt ngày
+Cò chăm chr học tập, ngoan ngoãn
- HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
-HS lắng nghe
- HS luyện đọc các tiếng oan, oat, hoàn toàn, ngoan, ngoãn, loát, toán, toát
- HS luyện đọc từng câu: cá nhân
- HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
- HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc thầm câu hỏi + Cò chăm chỉ, ngoan ngoãn, Vạc lười biếng suốt ngày chỉ ngủ
- HS luyện nói theo cặp