[r]
Trang 1sở GD & đT Hng Yên
Trờng thpt minh châu
đề chính thức
Đề khảo sát cuối Học kì I 09-10
Lớp 10 môn thi : toán
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu1: (1.đ) Cho phơng trình bậc hai: x2
+(m− 4) x +m2−3m+3=0 ( m là tham số) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 đều khác 1
Khi đó tính giá trị của biểu thức sau theo m: P=
2
4
z
x y
.CMR: 7 P499
Câu2(3.5đ) : a) Giải phơng trình: 3x
x2−3x+2+
2x
x2−2x +2=4
b) Giải bất phương trỡnh: x2 2x 92 x2 2x x 1 1
c) Giải phơng trình : 2√3 sin2x +cos x −sin 2 x −(4 +√ 3)sin x +2
d) Giải hệ phơng trình:
2
Câu 4:(3.5đ)a)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hóy viết phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc
ABC biết trực tõm H(1;0), chõn đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB là
(3;1)
M
b).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): (x – 1)2 + (y + 1)2 = 25 và điểm M(7; 3) Lập phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua M cắt (C) tại A, B phõn biệt sao cho MA = 3MB
c) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(0, 2) và elip cú phương trỡnh
2 2
x +y =1
Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm M cắt elip tại A, B sao cho 3MA -5MB = 0
d)(1đ)Trong mặt phẳng Oxy cho hỡnh thoi ABCD, đường chộo BD nằm trờn đường thẳng x y 2 0 Điểm M(4;-4) nằm trờn đường thẳng chứa cạnh BC, điểm N(-5;1) nằm trờn đường thẳng chứa cạnh AB Biết BD 8 2 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của hỡnh thoi ABCD, biết điểm D cú hoành độ õm
Câu 5:(1đ)Cho Tam giỏc ABC, cú BC = a, AC = b và AB = c Chứng minh rằng nếu:
¿
b3+c3− a3
b+c − a =a
2
a=2 b cos C
¿{
¿
thỡ tam giỏc ABC đều
Câu 6 (1.đ) a) Xột cỏc số thực dương a, b, c thỏa món a.b.c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức A = 1
a3(b+c )+¿
1
b3(a+c )+¿
1
c3(b+a)
b) Cho a, b, c, d là bốn số thực thỏa món cỏc điều kiện:
Tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: E(a c )2(b d )2
-Hết -Chú ý : Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : Số báo danh:
) M nằm ngoài (C) (C) cú tõm I(1;–1) và R = 5.
Trang 2Gọi H là trunh điểm AB MB=BH=HA
Ta có:
MA MB MB MH HA MH HA MH HA
MI IH IA IH MI R
2 2 4 ( ,( ))
Ta có: phương trình đường thẳng (d): a(x – 7) + b(y – 3) = 0 (a 2 + b 2 > 0).
2 2
0
6 4
5
a
a b
d M d
a b
V y (d): y – 3 = 0 ho c (d): 12x – 5y – 69 = 0.ậ ặ
Điều kiện: x 1
Bất phương trình x22x92 10 ( x22x 8) ( x1 1)
2
2
2
1 1
1 1
x
x
x
2
1 1
x
1 1
x
Do đó bất phương trình x 2 0 x2
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm bất phương trình là: 1 x 2
Xét hai đường tròn:
(C): x2 + y2 - 2x - 2y + 1 = 0 có tâm I(1;1) bán kính R = 1
(C): x2 + y2 - 12x - 12y + 36 = 0 có tâm I(6;6) bán kính R = 6
Khi đó IJ có phương trình: y = x (d)
Giả sử A(a;b) (C), B(c;d) (C’) AB (a c )2(b d )2
Vì IJ 5 2 R R ' 7, nên nếu gọi M, P, N, Q lần lượt là các giao điểm của d với hai đường tròn (C) và
Trang 3(C’) thỡ
2
2
2
2
- Lấy M’ là điểm đối xứng với M qua BD:
PT đường thẳng qua M vuụng gúc với BD: x + y = 0 (d)
Gọi J d BD suy ra J(1;-1)
Suy ra M’(-2;2)
- Phương trỡnh đường thẳng AB qua M’(-2;2) nhận M N ' ( 3; 1)
làm VTCP AB: x - 3y + 8 = 0
- Tọa độ B là nghiệm của hệ:
2 0
x y
- Giả sử D(d;d-2), do
2
1
15
d
d
Vậy D(-1;-3)
- Gọi I là tõm của hỡnh thoi I(3;1), khi đú đường thẳng AC qua I và vuụng gúc với BD
Phương trỡnh AC: x + y - 4 = 0
- Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
4 0
(1;3)
x y
A
- Tọa độ C(5;-1)
V
(1
i m)
đ ể
ặt
Đ x = 1
a , y=
1
b , z =
1
c Do abc=1⇒ xyz=1 Khi đó:
A= x3
1
y+
1
z
+ y3
1
x+
1
z
+ z3
1
y+
1
x
=¿
y z z x x y y z z x x y (*)
0,25
Áp dụng bất đẳng thức Trung bình cộng- trung bình nhân cho các số dơng ta có:
2
4
x
y z
2
4
y
z x
2
4
z
x y
0,25
Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều trên ta có :
2
0,25
Trang 4DÊu “=” x¶y ra khi x = y = z.
A= x2
y +z+
y2
z +x+
z2
x + y ≥
x + y +z
3 2
3
√xyz=3
2
Gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A b»ng
3
2 đạt khi a = b = c = 1
0,25
VI- 1
(1
i m)
đ ể
ng th ng d qua M(0,2) có ph ng trình
2
x mt
d c t elip 2 i m phân bi t i u ki n l ph ng trình
có 2 nghi m phân bi tệ ệ
i u ki n l :
2 2
2 2
0 4
3 0 4
m n m n
0,25
Xét A(mt1, 2+nt1)
, B(mt2, 2+nt2)
, MA mt nt 1, 1, MB mt nt 2, 2
MA MB t t
Theo định lí Vi- et có
2
2
4
4 3
4
n
m n
t t m n
Suy ra m2=n2
0,25
Cho m = 1 suy ra n = 1 ho c n = - 1 ặ
Phương trình d l à 2
x t
x t
0,25 2b)Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của bất phương trình là: x 3
4a(1,
0)
+ Đường thẳng AC vuông góc với HK nên nhận
( 1; 2)
HK
làm vtpt và AC đi qua K nên
(AC x) : 2y 4 0 Ta cũng dễ có:
(BK) : 2x y 2 0
+ Do A AC B BK , nên giả sử
(2 4; ), ( ; 2 2 )
A a a B b b Mặt khác M(3;1)là
trung điểm của AB nên ta có hệ:
Suy ra: A(4; 4), (2; 2).B
+ Suy ra: AB ( 2; 6)
, suy ra: (AB) : 3x y 8 0
+ Đường thẳng BC qua B và vuông góc với AH nên nhận HA (3; 4)
, suy ra:
(BC) : 3x4y 2 0
KL: Vậy : (AC x) : 2y 4 0,(AB) : 3x y 8 0 , (BC) : 3x4y 2 0.
0,25
0,5
0,25
I/ §¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm:
2
4
z
x y
Trang 5Câu1 (3,0đ):
Phơng trình có nghiệm x1, x2 đều khác 1 khi và chỉ khi
Δ≥ 0
m2−2 m≠ 0
⇔ m− 4¿2− 4 (m2−3 m+3)≥ 0
¿
m ≠0 , m ≠2
¿
⇔
¿
¿
¿3 m2− 4 m− 4 ≤ 0
¿
¿ ¿
⇔
−2
3≤ m<2
m≠ 0
¿{
(*) 1,0đ
Với điều kiện (*), theo định lý Vi- et :
¿
x1+x2=4 −m
x1x2=m2− 3 m+3
¿ {
¿
0,5đ
Ta có
(x1+x2¿2− 2 x1x2)− mx1x2(x1+x2)
¿
m¿
mx12
1 − x1+
mx22
1− x2=¿
0,5đ
¿m3−8 m2+13 m−2
2
−6 m+1 0,5đ Xét hàm f(m) = m2− 6 m+1 với m thoả mãn (*) , dễ thấy f(m) là hàm số nghịch biến
trên ¿ \ {0} ⇒ f (2)<f (m)≤ f (−2
3)⇒−7<f (m)≤49
9 ⇒ đpcm 0,5đ Câu2(2,0đ):
Do x = 0 không là nghiệm của phơng trình, nên chia cả tử và mẫu của vế trái của phơng trình cho
x ta đợc phơng trình tơng đơng
3
x +2
x −3
x +2
x −2
=4
0,5đ
Đặt t=x+2
x ta có phơng trình
3
t −3+
2
t −2=4⇔ 4 t2
−25 t+36=0 ⇔ t=4
¿
t=9
4
¿
¿
¿
¿
¿
0,5đ
Với t = 4 ta có x+2
x=4⇔ x2
− 4 x +2=0 ⇔ x=2±√2 0,5đ
Với t = 9
4 ta có x+
2
x=
9
4⇔ 4 x2− 9 x +8=0(VN)
Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là x=2 ±√2 0,5đ Câu3(2,0đ):
Trang 6Xét hệ
¿
√x +3 −√2y+ 1=1(1)
√y+ 3−√2x+1=1(2)
¿ {
¿
Điều kiện của ẩn: x ≥ −1
2; y ≥−
1
2 Lấy phơng trình(1) trừ phơng trình (2) theo vế ta có
√x+3+√2 x+1=√y +3+√2 y +1 (3) 0,5đ
Dễ thấy hàm số f(t) = √t+3+√2 t+1 là đồng biến trên ¿
Khi đó từ (3) suy ra f(x) = f(y) ⇔ x = y 0,5đ Với x = y, từ (1) ta có √x+3 −√2 x+1=1 ⇔√x+3=1+√2 x +1 ⇔2√2 x +1=1 − x 0,5đ
⇔
−1
2≤ x ≤1
1 − x¿2
¿
⇔
¿
¿
¿−1
2≤ x ≤ 1
¿
4 (2 x+1)=¿
Vậy hệ có nghiệm là
¿
x =5− 2√7
y=5 −2√7
¿{
¿
05đ
Câu 4(2,0đ):
Vì điểm I thuộc miền trong tam giác ABC
nên các góc B và C đều nhọn
Từ giả thiết ta suy ra:
4 R2(sin2A+sin2C )=8 R2sin2B=4 R2
⇒sin2B=1
2, sin2A +sin2C = 1 0,5đ
⇒ sin2B = cos2B và sin2A = cos2C
⇒ sinB = cosB và sinA = cosC 0,5đ
Gọi D = BI AC, M= CI AB, H = AI BC
Theo định lý Cêva ta có:
MA
MB .
HB
HC.
DC
DA=1⇒MA
HC
HB.
DA
DC=
b cos C
c cos B.
c
a=
2 R sin B cos C
2 R cos B sin A=1
Suy ra M là trung điểm của AB 0,5đ Hạ AE và BF vuông góc với CM thì AE = BF ⇒ S(ΔIAC)=S(ΔIBC) 0,5đ Câu 5(1,0đ):
Đặt A= a
d , B=
b
d ,C=
c
d ⇒ A,B,C có ƯSCLN là 1 và 1
A −
1
B=
1
C
⇒ B − A
1
C ⇒C (B− A )=AB (*) 0,25đ
Giả sử (B-A) không phải là số chính phơng Khi đó tồn tại số nguyên tố p
với số mũ cao nhất là 2r+1 sao cho (B− A ) ⋮ p 2 r+ 1 (**)
Nếu A ⋮ p r +1 thì B ⋮ p r +1 ⇒ A B ⋮ p 2 r+2 Nhng C không chia hết cho p ( do A, B, C
không có ớc số chung khác 1), do đó từ (*) suy ra (B− A ) ⋮ p 2 r+ 2 Điều này mâu
thuẫn với với (**) Nh vậy số mũ cao nhất là m với m r để A ⋮ p m
Tơng tự ta thấy số mũ cao nhất là n với n r để B ⋮ p n
Suy ra số mũ cao nhất là m+n 2r để AB⋮ p m +n ⇒ số mũ cao nhất là m+n 2r để
(B− A ) ⋮ p m+ n Điều này mâu thuẫn với với (**).Vậy B-A là số chính phơng 0,5đ
Ta có ABC(B-A) = AB.AB ⇒ ABC(B-A) là số chính phơng ⇒ ABC là số chính phơng Do vậy (b - a)d = d2(B-A) và abcd = d4.ABC là những số chính phơng 0,25đ _
M
I B
A
C H
D E
F