1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP CHUONG II LY 6 VIP

114 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ròng Rọc
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Chuyên Đề
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rßng räc cè ®Þnh gióp lµm thay ®æi h íng cña lùc kÐo so víi khi kÐo trùcc. tiÕp.[r]

Trang 2

Chuyªn §Ò I

Chän tõ hoÆc sè thÝch hîp

®iÒn vµo c¸c chç trèng

Bµi 16 : rßng räc

Bµi 18 : sù në v× nhiÖt cña vËt r¾n.

Bµi 19 : sù në v× nhiÖt cña chÊt

láng

Bµi 20 : sù në v× nhiÖt cña chÊt khÝ.

Bµi 21 : mét sè øng dông cña sù në v× nhiÖt

Trang 3

Bài 13 : Máy đơn giản

Bài 13.1:

Hãy dùng những từ thích hợp sau: ( mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, đòn bẩy) điền vào các chỗ trống.

• Khi kéo vật nặng lên cao theo chiều

Trang 4

Bài 13 : Máy đơn giản

Bài 13.2:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :

• là những dụng cụ giúp thực hiện công việc dễ dàng

• Các máy đơn giản th ờng là : mặt

phẳng nghiêng, đòn bảy,

• Khi kéo vật lên theo ph ơng thẳng

đứng cần phải dùng một lực có c ờng

độ trọng l ợng của vật.

Trang 5

Bài 16 : Ròng Rọc

Bài 16.1 :

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Sử dụng hệ thống ròng rọc cố định và ròng rọc động có lợi hơn so với khi sử

dụng một ròng rọc (a)

hoặc một ròng rọc (b) Vì hệ thống này vừa đ ợc lợi về (c) của lực kéo, vừa đ ợc lợi về

(d) của lực kéo.

Trang 6

trọng l ợng của vật.

• Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng thay

đổi của lực, không có tác

dụng thay đổi của lực.

• Palăng là một thiết bị gồm nhiều ròng rọc Dùng Palăng cho phép giảm của lực kéo, đồng thời làm của lực này.

Trang 7

c/ Bêtông có độ giãn nở

(1) thép Nhờ đó mà các trụ Bêtông cốt thép không bị nứt khi (2) ngoài trời thay

Trang 8

b. Sự giãn nở vì nhiệt của nhôm

so với đồng, sự giãn nở vì nhiệt của

đồng so với sắt.

c Sự ………… … của chất rắn có nhiều trong kĩ thuật.

Trang 9

• Mỗi chất lỏng khác nhau thì có độ giãn

nở vì nhiệt

Trang 10

• Trong kĩ thuật xây cầu, đ ờng ray xe lửa, ng ời

ta phải chừa khoảng hở giữa hai nhịp cầu,

hoặc chỗ nối hai đoạn đ ờng ray xe lửa để

khi thì chúng không làm h hỏng cầu hay đ ờng ray.

• Khi nhiệt độ tăng, các chất lỏng khác nhau

sẽ khác nhau Trong các chất:

ête, r ợu, thuỷ ngân thì dãn nở ít

nhất

Trang 11

• Trong các chất lỏng: ête, xăng, dầu hoả, r

ợu thì dãn nở vì nhiệt

nhiều nhất.

• Khi đun n ớc, ng ời ta không đổ n ớc đầy ấm vì n ớc sẽ khi nhiệt độ tăng

Trang 12

Bµi 20 : Sù në v× nhiÖt

cña chÊt khÝ

Bµi 20.1 :

Chän tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau :

a ChÊt khÝ ….……… khi nãng lªn khi l¹nh ®i.

b C¸c chÊt khÝ kh¸c nhau në nhiÖt

c ChÊt khÝ në nhiÖt chÊt láng, chÊt láng në nhiÖt ………… h¬n chÊt r¾n.

d Khi chÊt khÝ trong binh ® îc ®un nãng, khèi l îng riªng cña khÝ ………

Trang 13

Bµi 20 : Sù në v× nhiÖt

cña chÊt khÝ

Bµi 20.2 :

Chän tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:

a) ThÓ tÝch khÝ trong b×nh khi nãng lªn khi l¹nh ®i b) Khi chÊt khi bÞ l¹nh ®i th× cña nã sÏ t¨ng.

c) Sù në v× nhiÖt cña chÊt khÝ chÊt láng vµ sù në v× nhiÖt cña chÊt láng chÊt r¾n.

Trang 14

nã g©y ra (2) rÊt lín Khi

(3) rÊt lín.

Trang 15

c Chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa có

để Khi trời nóng, đ ờng

Trang 16

a Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của n ớc đá

đang tan là (1) của hơi n ớc

đang sôi là (2)

b Trong nhiệt giai Farenhai, nhiệt độ của n ớc

đá đang tan là (1) , của hơi n

ớc đang sôi là (2)

c để đo nhiệt độ ng ời ta dùng (1) Nhiệt kế th ờng dùng dựa tên hiện t ợng vì nhiệt của các chất.

Trang 17

b) Trong nhiệt kế kim loại, nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế là nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế là

c) Trong nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế là … , nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế là

d) Trong nhiệt kế r ợu, nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế là ., nhiệt độ cao nhất ghi trên

Trang 18

b Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông

đặc)ở một (1) Nhiệt độ đó gọi là (2) Nhiệt độ

nóng chảy của các chất khác nhau th ì (3) .

Trang 19

Bài 24-25 : Sự nóng chảy

sự đông đặc

Bài 24-25.2:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a. Một chất (1) ở nhiệt độ nào th ì

cũng (2) ở nhiệt độ đó.

b Trong suốt thời gian nóng chảy (hay

đông đặc) nhiệt độ của vật

c R ợu đông đặc ở nhiệt độ , còn bang phiến nóng chảy ở nhiệt

độ

Trang 21

Bài 26 - 27 : Sự bay hơi

và sự ng ng tụ

Bài 26-27.1 :

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi

b) Nếu chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là

c) Tốc độ của một chất phụ thuộc vào , gió,

và diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Trang 22

Bài 26 - 27 : Sự bay hơi

và sự ng ng tụ

Bài 26-27.2 :

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :

a) Quá trình ng ng tụ xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào ; khi nhiệt

độ càng thì quá trình ng ng

tụ xảy ra nhanh hơn.

b) Gió giúp cho sự bay hơi xảy ra c) Nếu diện tích mặt thoáng của chất lỏng càng rộng thì sự bay hơi xảy ra

Trang 23

Bài 26 - 27 : Sự bay hơi

đó tuỳ theo từng chất.

Trang 24

Bài 28 - 29 : sự sôi

Bài 28-29.1 :

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a. N ớc sôi ở nhiệt độ (1) nhiệt độ này gọi là (2)

b. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của n

ớc

c. Nhiệt độ sôi của chất lỏng còn phụ thuộc vào áp suất trên mặt thoáng áp suất trên mặt thoáng càng (1) thì nhiệt độ sôi của chất lỏng (2)

Trang 26

Bài 28 - 29 : sự sôi

Bài 28-29.3:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:

a. Nhiệt độ sôi của thuỷ ngân … nhiệt

độ sôi của n ớc, còn nhiệt độ sôi của r

ợu nhiệt độ sôi của n ớc.

b. R ợu sôi ở nhiệt dộ , ête sôi ở nhiệt độ

c. Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt Trong suốt thời gian sôi chất lỏng vừa bay hơi ngay bên lòng chất lỏng , vừa bay hơi trên của chất lỏng.

Trang 27

Chuyªn §Ò I

Chän tõ hoÆc sè thÝch hîp

®iÒn vµo c¸c chç trèng

Bµi 16 : rßng räc

Bµi 18 : sù në v× nhiÖt cña vËt r¾n.

Bµi 19 : sù në v× nhiÖt cña chÊt

láng

Bµi 20 : sù në v× nhiÖt cña chÊt khÝ.

Bµi 21 : mét sè øng dông cña sù në v× nhiÖt

Trang 29

Bài 16 Ròng rọc

Bài 16.1 : Chọn các câu đúng trong các

câu sau :

a Ròng rọc động giúp làm thay đổi c

ờng độ của lực kéo so với khi kéo

trực tiếp.

b Ròng rọc động giúp làm trọng l ợng của vật nhỏ đi khi kéo vật.

c Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi h ớng của lực kéo so với khi kéo trực

tiếp.

d Ròng rọc cố định giúp làm lực kéo

vật lên nhỏ hơn trọng l ợng của vật.

Trang 30

Bài 16 Ròng rọc

Bài 16.2 : Hãy chọn câu trả lời đúng

Dùng ròng rọccố định ta sẽ đ ợc lợi về.

a C ờng độ của lực kéo.

b H ớng của lực kéo.

c C ờng độ và cả h ớng của lực

kéo.

Trang 31

Bài 16 Ròng rọc

Bài 16.3 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

a Ròng rọc động giúp ta thay đổi h ớng và cả c ờng độ của lực kéo.

b Khi nâng hoặc di chuyển vật, ng

ời ta có thể sử dụng một hoặc

nhiều ròng rọc.

c Ròng rọc cố định giúp ta có lợi

về c ờng độ của lực kéo.

Trang 32

Bài 16 Ròng rọc

Bài 16.4 :

Cho hai hệ thống ròng rọc a

và b nh sau Hãy chọn câu

đúng trong các câu sau :

Trang 33

Bài 18 : Sự nở vì nhiệt

của vật rắn

Bài 18.1 : Chọn câu đúng trong các

câu sau :

a Mọi vật rắn đều dãn nở nh nhau.

b Chất rắn nở ra khi lạnh đi và co lại khi nóng lên.

c Khi nhiệt độ thay đổi thì chất rắn

không dãn nở.

d Khi nhiệt độ tăng thì chất rắn nở ra, khi nhiệt độ giảm chất rắn co lại.

Trang 34

Bài 18 : Sự nở vì nhiệt

của vật rắn

Bài 18.2 : Chọn câu đúng trong các câu sau :

a Khi nung nóng một vật rắn thì khối l ợng riêng của vật giảm.

b Để lắp khâu vào cán dao, ng ời thợ rèn phải nung nóng cán dao rồi mới tra khâu vào cán.

c Khi nung nóng một vật rắn thì thể

tích và khối l ợng của vật đều tăng.

d Hai quả cầu bằng kim loại có hình

dáng và thể tích nh nhau thì khi nở

ra vì nhiệt sẽ nở ra giông nhau.

Trang 36

Bài 19 : Sự nở vì nhiệt

của chất lỏng

Bài 19.1 : Hãy chọn câu đúng :

Khi làm lạnh một khối n ớc trong bình từ

Trang 37

Bài 19 : Sự nở vì nhiệt

của chất lỏng

Bài 19.3 : Chọn câu đúng trong các câu sau:

a Các chất lỏng đều dãn nở vì nhiệt nh

nhau.

b Dầu hoả dãn nở vì nhiệt nhiều nhất

trong các loại chất lỏng.

c Khi nhiệt độ tăng thêm 50 0 C thì độ tăng thể tích của 1l thuỷ ngân là 9cm 3

d Khi nhiệt độ tăng từ 0 0 C đến 40 0 C thì

thể tích của n ớc sẽ giảm.

Trang 38

Bµi 20 : Sù në v× nhiÖt

cña chÊt khÝ

Bµi 20.1 : H·y chØ ra c©u sai trong c¸c c©u sau

a ChÊt në v× nhiÖt tõ nhiÒu tíi Ýt ® îc

ra, nhÑ ®i vµ bay lªn

Trang 39

d Khi ®un nãng chÊt khÝ th× khèi l îng riªng gi¶m.

Trang 40

Bài 21: Một số ứng dụng

của sự nở vì nhiệt.

Bài 21.2 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây :

a Trong kết cấu bê tông ng ời ta chỉ dùng sắt hoặc thép mà không dùng các kim

loại khác là vì sắt, thép có độ dãn nở vì nhiệt gần giống với bê tông.

b Đối với n ớc khi nhiệt độ tăng từ 00C

đến 40C thì thể tích của nó lại giảm đi Bởi vậy ở 40C n ớc có khối l ợng riêng lớn nhất.

c Quả bóng bàn bị bẹp nếu nhúng vào n

ớc nóng thì sẽ phồng lên nh cũ là vì vỏ bóng bàn gặp nóng nở ra và bóng

phồng lên.

Trang 41

Bài 21: Một số ứng dụng

của sự nở vì nhiệt.

Bài 21.2 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau :

a Sự nở vì nhiệt của vật rắn có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật: xây dựng cầu, đặt

đ ờng ray xe lửa, chế tạo các thiết bị tự

động dùng điện

b Khi nút chai thuỷ tinh khó mở, ta đốt

nóng cổ chai, thì cổ chai nở ra trong lúc nút chai ch a kịp nở, giúp ta mở nút chai

đ ợc dễ dàng.

c Khi cùng tăng lên một nhiệt độ nh

nhau, ta thấy chất rắn dãn nở nhiều

nhất, rồi đến chất khí, rồi đến chất lỏng.

Trang 42

Bài 22 : Nhiệt kế

nhiệt giai

Bài 22.1 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

a Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt

độ.

b Nhiệt kế th ờng dùng hoạt động dựa

trên hiện t ợng dãn nở vì nhiệt của các chất.

c Trong nhiệt giai Farenhai nhiệt độ của

n ớc đá đang tan là 300F.

d Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của n

ớc đá đang tan là 0 0 C

Trang 44

Bài 22 : Nhiệt kế

nhiệt giai

Bài 22.3 : Hãy chọn một câu trả lời đúng.

Không thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của hơi n ớc đang sôi vì:

a Nhiệt độ thấp nhất trên nhiệt kế y

Trang 46

Bài 24 25 : Sự nóng – 25 : Sự nóng

chảy và sự đông đặc.

Bài 24-25.1: Hãy chọn câu đúng :

Trong các hiện t ợng sau đây, hiện t ợng nào liên quan đến sự nóng chảy, hiện t ợng nào liên quan đến sự đông đặc.

a Đốt nóng một ngọn nến.

b Đặt lon n ớc vào ngăn đặc của tủ lạnh.

c Bỏ cục n ớc đá vào ly n ớc.

d Hạ nhiệt độ băng phiến đến 700C.

Trang 47

b Đối với một chất xác định, nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

c Nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc

của một chất thay đổi theo thời gian.

d Đa số các chất khi đông đặc thì

giảm thể tích

Trang 48

Bài 26 - 27 : Sự bay hơi

và ng ng tụ

Bài 26-27.1 : Hãy chọn câu đúng

Trong các hiện t ợng sau đây, hiện t ợng nào là bay hơi, hiện t ợng nào là ng ng tụ.

a Quần áo đ ợc phơi khô.

b Những giọt s ơng đọng trên lá cây.

c Những vũng n ớc lâu ngày sẽ cạn đi.

d Khi nấu cơm, trên nắp vung nồi có

đọng những giọt n ớc.

Trang 49

Bài 26 - 27 : Sự bay hơi

và ng ng tụ

Bài 26-27.2 : Hãy chỉ ra câu sai trong các

câu sau đây:

a Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là

sự bay hơi.

b Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ

thuộc vào nhiệt độ, gió nh ng không phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c Sự chuyển biến từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự ng ng tụ

d Dự ng ng tụ xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ giảm thì

Trang 50

Bµi 26 - 27 : Sù bay h¬i

c MÆt tho¸ng cña chÊt láng

d ChÊt láng nhiÒu hay Ýt

Trang 51

Bài 28 - 29 : Sự sôi

Bài 28-29.1: Hãy chỉ ra câu sai trong

các câu sau :

a Mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất

định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi.

b Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ

của chất lỏng không thay đổi.

c Trong cùng một điều kiện các chất lỏng khác nhau thì nhiệt độ sôi khác nhau.

d Nhiệt độ sôi của r ợu là 1000C, nhiệt

độ sôi của thuỷ ngân là 800C

Trang 52

Bài 28 - 29 : Sự sôi

Bài 28-29-2 : Chọn câu trả lời đúng.

Các chất lỏngcó nhiệt độ sôi theo thứ tự giảm dần nh sau:

a R ợu, ête, n ớc, thuỷ ngân.

b Thuỷ ngân, n ớc, r ợu, ête.

c N ớc, r ợu, thuỷ ngân, ête.

d Ête, r ợu, thuỷ ngân, n ớc.

Trang 53

Bài 28 - 29 : Sự sôi

Bài 28-29-3 : Hãy chỉ ra câu sai trong

các câu sau:

a Nhiệt độ sôi của chất lỏng không

phụ thuộc vào áp suất của chất lỏng.

b ở áp suất cao hơn áp suất tiêu

chuẩn, n ớc sôi trên 100 0 C.

c Khi áp suất trên mặt thoáng của

chất lỏng tăng thì nhiệt độ sôi tăng.

d Khi áp suất trên mặt thoáng của

chất lỏng giảm thì nhiệt độ sôi giảm.

Trang 56

ròng rọc động đ ợc hay không ? Nếu đ ợc, hãy vẽ hình minh hoạ.

Trang 59

Bµi 18.2 :

T¹i sao c¸c thÇy thuèc khuyªn

kh«ng nªn ¨n nh÷ng thøc ¨n nãng qu¸ hay l¹nh qóa, dÔ bÞ h r¨ng ?

Trang 60

Bài 18 : Sự nở vì nhiệt

của vật rắn

Bài 18.3 :

Một đĩa kim loại mỏng, ở chính

giữa có khoét 1 lỗ tròn Khi quả

cầu kim loại ch a bị đun nóng thì quả cầu lọt qua lỗ tròn Khi đun

nóng quả cầu thì quả cầu không lọt qua lỗ tròn Tại sao ? Muốn

cho quả cầu (đã đ ợc đun nóng) lọt qua lỗ tròn ta phải làm cách

nào ?

Trang 61

Bµi 18 : Sù në v× nhiÖt

cña vËt r¾n

Bµi 18.5 :

T¹i sao khi l¾p kh©u dao kh©u liÒm ta

ph¶i nung nãng kh©u lªn råi míi l¾p.

Trang 62

Bµi 19 : Sù në v× nhiÖt

cña chÊt láng.

Bµi 19.1 :

H·y xÕp theo thø tù c¸c chÊt láng:

ªte, r îu, n íc, d·n në v× nhiÖt tõ Ýt

Trang 63

Bµi 19.4 :

T¹i sao ng êi ta dïng chÊt láng lµ r îu hoÆc thuû ng©n lµm nhiÖt kÕ mµ

kh«ng dïng n íc ?

Trang 64

n ớc Hỏi nếu đun của 2 bình trên lên cùng một nhiệt độ thì độ dâng của các mực chất lỏng trong 2

bình có bằng nhau không?

Trang 66

Bài 20 : Sự nở vì Nhiệt

của chất khí

Bài 20.1 :

Khi nóng lên, bầu ống quản và

thuỷ ngân đều nở ra Tại sao

thuỷ ngân vẫn dâng lên trong

ống quản của nhiệt kế?

Bài 20.2 :

Tại sao khi quả bóng bàn bị dẹp

cho vào n ớc sôi thì có thể phồng lên nh cũ

Trang 70

Bài 21 : Một số ứng dụng

của sự nở vì nhiệt.

Bài 21.1 :

Tại sao khi lợp nhà bằng tôn phẳng,

ng ời ta đóng đinh ở một đầu, còn

đầu kia phải để tự do?

Bài 21.2 :

Tại sao đ ờng ống dẫn hơi phải có

những đoạn uốn cong

Trang 72

Bài 21 : Một số ứng dụng

của sự nở vì nhiệt.

Bài 21.5 :

Muốn áp hai tấm kim loại vào nhau ng ời

ta tán rivê : Nung đỏ rivê, đặt nhanh vào

lỗ xuyên qua 2 tấm kim loại, dùng búa tán rivê Tại sao phải nung đỏ rivê mà

không dùng đinh tán rivê nguội?

Bài 21.6 :

Tại sao khi tra vành sắt vào bánh xe gỗ,

ng ời ta phải đốt vành sắt nóng lên rồi

mới tra

Trang 73

Bài 22 : Nhiệt kế - nhiệt giai

Bài 22.1 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

a Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt

độ.

b Nhiệt kế th ờng dùng hoạt động dựa

trên hiện t ợng dãn nở vì nhiệt của các chất.

c Trong nhiệt giai Farenhai nhiệt độ của

n ớc đá đang tan là 300F.

d Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của n

ớc đá đang tan là 0 0 C

Trang 74

Bài 22 : Nhiệt kế - nhiệt giai

Bài 22.2 : Chọn ra câu trả lời đúng trong

Trang 75

Bài 22 : Nhiệt kế - nhiệt giai

Bài 22.3 : Hãy chọn một câu trả lời đúng.

Không thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của hơi n ớc đang sôi vì:

a Nhiệt độ thấp nhất trên nhiệt kế y

Trang 76

Bài 22 : Nhiệt kế - nhiệt giai

Bài 22.4 : Hãy chọn câu trả lời đúng

Trang 77

chảy đó là bao nhiêu?

Trang 78

chóng cã nãng ch¶y theo b¹c

kh«ng?

Trang 80

Bài 26 27 : Sự bay hơi – 25 : Sự nóng

và ng ng tụ

Bài 26-27.1 :

Hãy xếp theo thứ tự các chất có tốc

độ bay hơi giảm dần: r ợu, dầu, ête,

n ớc

Bài 26-27.2 :

Muốn làm loãng n ớc sơn, ng ời ta th ờng pha xăng vào n ớc sơn hơn là pha dầu Tại sao?

Ngày đăng: 22/05/2021, 19:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w