Hå ChÝ Minh TP.[r]
Trang 1Phú Quốc
Côn Đảo
Vịnh Bắc Bộ
Bạch Long Vĩ
B i
ể
n Đ ô n g
Vịnh
Thái Lan
QĐ Hoàng Sa (TP Đà Nẵng)
QĐ Tr-ờng Sa (Khánh Hoà)
104°E 102°E
12°N
10°N
6°N
112°E
18°N
16°N
14°N
22°N
20°N
18°N
16°N
14°N
108°E 106°E
20°N
22°N
104°E
110°E
12°N
10°N
thái lan
Cam pu chia
Lào
trung quốc
Thừa Thiên- Huế TP.Đà Nẵng
TP Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
TP Hà Nội
giá trị sản xuất nông nghiệp năm 1996
Đơn vị : Tỷ đồng(Theo giá hiện hành)
3,000 1,500 300
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 0
10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000 70,000
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 0
10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000 70,000 80,000 90,000 100,000
bản đồ giá trị sản xuất nông nghiệp
giá trị sản xuất nông nghiệp qua các năm
gía trị sản xuất ngành trồng trọt
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 0
2,000 4,000 6,000 8,000 10,000 12,000 14,000
giá trị sản xuất ngành chăn nuôi
Đơn vị :Tỷ đồng (Theo giá so sánh năm 1994)
Gia súc Gia cầm Sản phẩm không qua giết thịt
Đơn vị :Tỷ đồng (Theo giá so sánh năm 1994)
L-ơng thực
Rau Đậu
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Đơn vị :Tỷ đồng (Theo giá so sánh năm 1994)
Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ