[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Họ và tên: ………
Lớp:………
KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: TIN HỌC – LỚP 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Điểm
I Trắc nghiệm: (3 đ) Chọn đáp án đúng trong các câu sau rồi điền vào ô bên dưới
Câu 1: Ô A1 của trang tính có số 1.753 Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút Kết
Câu 2: Cho dữ liệu trong các ô sau A1= 19; A2 = 12; A3 = 5 Ô A4 có nội dung =SUM(A1:A3)
Câu 3: Để vẽ một đồ thị hàm số ta có thể sử dụng phần mềm học tập nào?
Câu 4: Để vẽ biểu đồ y = 9*x + 3 ta dùng lệnh:
Câu 5: Hãy chọn câu đúng.
a) Dấu = là dấu cuối cùng cần gõ khi nhập công thức vào ô b) Tất cả đều sai
c) Thanh công thức và ô tính bao giờ cũng giống nhau d) Mỗi ô có thể có nhiều địa chỉ khác nhau
Câu 6: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh
a) Data/Filter/Show All; b) Data/Filter/Advanced Filter;
c) Data/Filter/AutoFilter; d) Data/AutoFillter/Filter;
Câu 7: Hàm AVERAGE là hàm dùng để:
a) Tính tổng b) Tìm số nhỏ nhất c) Tìm số trung bình cộng d) Tìm số lớn nhất
Câu 8: Để thay đổi lề của trang in sử dụng lệnh sử dụng lệnh
a) File/Page Setup/chọn trang Magins b) File/Page Setup/chọn trang Sheet
c) File/Page Setup/chọn trang Page d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 9: Trong hộp thoại Page Setup nút lệnh có chức năng gì?
c) Thiết đặt hướng trang in đứng d) Thiết đặt hướng trang in ngang
Câu 10: Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ nhằm:
a) Dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng giảm dữ liệu, trực quan sinh động
b) Rút gọn dữ liệu c) Đẹp lôi cuốn người tiếp xúc d) Không nhằm mục đích gì cả
Câu 11: Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
Câu 12: Nút lệnh nào sau đây được dùng để tô màu nền cho ô tính?
II Tự luận: (7 đ)
Câu 1: (3đ) a) Em hãy nêu các bước sắp xếp dữ liệu? b) Em hãy nêu các bước lọc dữ liệu? c) Em hãy nêu các bước tô màu nền cho ô tính?
Câu 2: (2đ) Cho bảng sau
a) Lập công thức tính tổng, điểm trung bình (ĐTB) cho Nguyễn Văn An bằng cách dùng hàm b) Cho biết kết quả ở ô H2 và ô I2
Câu 3: (2đ) Em hãy quan sát vào hình cho biết ý nghĩa của những nút lệnh sau:
(1) (2) (3) (4)
(5) (6) (7) (8)
Trang 2Đáp án
I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng: 0,25 đ
II Tự luận:
Câu 1: a) Nêu đúng các bước: 1 đ
b) Nêu đúng các bước: 1 đ
c) Nêu đúng các bước: 1 đ
Câu 2: a) Viết đúng công thức: mỗi công thức: 0,5đ
b) Ghi kết quả đúng ở mỗi ô: 0,5đ
Câu 3: Mỗi nội dung đúng: 0,25 đ
Trang 3Ma trận đề thi môn Tin HKII
Cấp độ
Tên chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chỉnh sửa trang tính
Thao tác điều chỉnh độ rộng cột hàng
Thao tác điều chỉnh
độ rộng cột hàng
Số câu:
Số điểm:
1 0.25đ-2.5%
1 0.25đ-2.5%
2 0.5đ -5%
Định dạng trang tính Tô màu nềnô tính Điề chỉnh gộp ôtính
Tăng giảm chữ số thập phân
Số câu:
Số điểm:
1 0.25đ-2.5%
1 0.25đ-2.5%
1 0.25đ-.2.5%
3 0.75đ-7.5%
Trình bày và in trang tính
Thao tác xem trước khi in
Thao tác điều chỉnh hướng trang in
Số câu:
Số điểm:
1 0.25đ-0.25%
1 0.25đ-2.5%
2 0.5đ -5%
Sắp xếp và lọc dữ liệu
Thao tác sắp xếp dữ liệu
Quá trình sắp xếp dữ liệu
Thao tác lọc
dữ liệu
Thao tác lọc
dữ liệu
Số câu:
Số điểm:
1 0.25đ-2.5%
1 0.25đ-0.25%
1 0.25đ-0.25%
3 0.75đ-7.5%
Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Ý nghĩa việc trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Thao tác tạo biểu đồ
Thao tác tạo biểu đồ
Ý nghĩa việc trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Số câu:
Số điểm:
1 3đ 30%
1 0.25đ -2.5%
1 3đ 30%
1 0.25đ-2.5%
1 1đ 10%
2 0.5đ – 5% Tổng số câu: 15
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
3 0.75đ-7.5%
1 3đ 30%
4 1.0đ 10%
1 3đ 30%
3 0.75đ 7.5%
2 0.5đ 5%
1 1đ 10%
15
10 đ 100%