tr-ờng đại học mỏ - địa chất Lê công phiếm Nghiên cứu đánh giá khả năng làm việc của tuyến băng tải vận chuyển đất đá và than nguyên khai tại giếng chính Công ty than D-ơng Huy luận v
Trang 1tr-ờng đại học mỏ - địa chất
Lê công phiếm
Nghiên cứu đánh giá khả năng làm việc
của tuyến băng tải vận chuyển đất đá và than nguyên khai tại giếng chính Công ty than D-ơng Huy
luận văn thạc sĩ kỹ thuật
Hà NộI - 2013
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
-* -
LÊ CÔNG PHIẾM
NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG LÀM VIỆC
CỦA TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ VÀ THAN NGUYÊN KHAI TẠI GIẾNG CHÍNH CÔNG TY THAN DƯƠNG HUY
Ngành: Kỹ thuật cơ khi động lực
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan kết quả nghiên cứu trong bản luận văn này là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình khoa học nào khác
Hà nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013
Tác giả luận văn
C ng Phi m
Trang 4LỜI C M N
hoàn thành ản luận văn này ngoài n lực c a ản th n tôi xin
ch n thành g i l i cảm n sự gi p đ ch ảo g p c a c c thầy gi o trong môn toàn th n học và ng nghi p xin cảm n sự gi p đ c a ông ty TNHH MTV than Dư ng Huy - Vinacomin và đ c i t là sự gi p đ tận t nh
c a thầy gi o hư ng n s Đ ng r n i t
Tôi rất mong tiếp t c nhận được nh ng g p ch ảo c a c c thầy
c ng toàn c c n đ ản luận văn c a tôi hoàn thi n h n
Xin ch n thành cảm n
Hà nội, ngày 15 tháng 10 năm 2013
Tác giả luận văn
C ng Phi m
Trang 5MỤC LỤC
Trang
M O N 1
M N 2
M 3
DANH M C HÌNH VẼ 6
DANH M C B NG 8
MỞ ẦU 9
1 Tính cấp thiết c a đề tài 9
2 M c đích nghiên cứu 10
3 ối tượng và ph m vi nghiên cứu 10
4 N i dung và nhi m v nghiên cứu 10
5 Phư ng ph p nghiên cứu 11
6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn 11
7 sở d li u 11
8 Cấu trúc luận văn 11
HƯ NG 1: TH U TUYẾN N T ẾN H NH ÔN TY TH N DƯ N HUY - VINACOMIN 12
T nh h nh sản xuất ông ty than Dư ng Huy 12
hức năng nhi m v sản xuất kinh oanh c a ông ty 12
1.1.2 Khái quát về công tác sản xuất than c a Công ty 13
Nhi m v tuyến ăng tải giếng (nghiêng) chính ông ty than Dư ng Huy 14
: ôi n t về c c h nh thức vận tải giếng chính (giếng nghiêng) m than hầm l 14
: Nhi m v tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy 15
3 S đ tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy 18
3 S đ giếng nghiêng chính l p đ t tuyến ăng tải 18
Trang 61.3.2 M t vài phư ng n thiết kế ăng tải 18
1.4 Cấu t o tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy 21
c tính k thuật 21
ết cấu c c phận ch yếu c a tuyến ăng 23
HƯ N : N H N U SỞ Ý THUYẾT T NH TO N
THÔN S N T 33
i i thi u chung về ăng tải 33
nh hưởng c a tính chất c l vật li u vận tải đến kết cấu và khả năng làm vi c c a ăng tải 34
3 sở l thuyết truyền lực k o ằng ma s t[2] 35
c phận chính 37
2.4.1 Tr m n đ ng ăng tải 37
2.4.2 i đ con lăn và khung ăng 46
2.4.3 Thiết ị k o căng ăng 50
Tấm ăng cao su 52
HƯ N 3: T NH TO N M TRA THÔN S THU T V N H NH TUYẾN N ẾN H NH ÔN TY TH N DƯ N HUY NH H N N M V V X NH HẾ M V H P Ý 56
3.1 ChiÒu r ng ăng 56
3 ối v i vận chuy n than 57
3 ối v i vận chuy n đất đ 57
3 3 Nhận x t 58
3.2 Tính, chọn con lăn 58
3 Tính chọn con lăn 58
3 họn s y ăng 60
3 3 Nhận x t 60
Trang 73 3 n đ ng 61
3.3.1 Tính chính xác sức căng ăng th o phư ng ph p đu i đi m 61
3 3 ng c n đ ng 65
3 3 3 X c định kích thư c tang n đ ng 65
3 3 Tính chọn h p giảm tốc 66
3 3 5: h p nối và c cấu h m 67
3.4 Ki m tra y ăng 69
3.5 Nhận x t chung 70
3 5 X t về phư ng n ố trí tr m n đ ng 70
3 5 ăng tải s ng iến tần thay thế kh p nối thu lực và khởi đ ng mềm (khởi đ ng từ) 72
3.5.3 Thiết bị cấp li u chất tải lên ăng 78
KẾT LU N 80
TÀI LI U THAM KH O 82
Trang 8DANH MỤC HÌNH VẼ
Trang
H nh : S đ giếng nghiêng chính đến -119 18
H nh : S đ ăng tải m t tang d n đ ng 19
H nh 3: S đ ăng tải hai tang d n đ ng 19
H nh : S đ ăng tải căng ăng ằng đối trọng 19
H nh 5: S đ ăng tải căng ăng ằng x căng 20
H nh 6: S đ ăng tải căng ăng t i đuôi ăng 20
H nh 7: S đ tuyến ăng giếng chính m Dư ng Huy 21
H nh 8: ản vẽ l p tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy
H nh 9: n đ ng 23
H nh 10: Tang n đ ng 1250x1400 24
Hình 1.11: ầu r t tải 26
H nh 2: Tang r t tải 1250x1400 27
H nh 3: Tang uốn ăng 630x1400 28
H nh 4: uôi ăng 29
H nh 5: i đ con lăn 30
H nh 6: i đ định t m trên và định t m ư i 30
H nh 7: i đ con lăn giảm chấn 31
H nh 8: ết cấu con lăn 133 31
H nh : S đ nguyên lý kết cấu ăng tải 34
H nh : S đ tính toán lực truyền đ ng bằng ma sát 35
H nh 3: S đ ố trí tr m n đ ng - hai đ ng c n đ ng cho hai tang 37
H nh : S đ ố trí tr m n đ ng - a đ ng c n đ ng cho hai tang 38
H nh 5: h p nối đàn h i (kh p chốt Z ) 40
Hình 2.6: Kh p nối th y lực 41
H nh 7: cấu hãm 44
Trang 9H nh 8: Phanh tang đi n thu lực 45
H nh 9: cấu chống trôi ngược ng con lăn l ch t m (NYD) 46
H nh : i đ con lăn chống va đập ki u lò xo 48
H nh : ết cấu gi định t m ăng 48
Hình 2.12 B phận mang tải có tiết di n lòng máng hình thang 49
Hình 2.13: S đ thiết bị k o căng ăng 51
Hình 2.14: Kết cấu thiết bị k o căng ằng đối trọng 51
Hình 2.15: Cấu t o tấm ăng tải cao su cốt sợi thép 53
Hình 3.1: S đ tính toán ăng tải 61
H nh 3 : S đ ố trí tang n đ ng ăng tải x6 x355 70
Hình 3.3: Phư ng n ố trí tr m n đ ng - a đ ng c n đ ng cho hai tang 72
H nh 3 4: S đ cấu t o m ch đi n c a iến tần 73
H nh 3 5: c tính đảm ảo môm n không đ i 74
H nh 3 6: S đ th hi n khả năng khởi đ ng mềm h m mềm 75
H nh 3 7: S đ th đư ng đ c tính môm n đ ng c th o từng tần số tốc đ 76
H nh 3 8: Thiết bị cấp li u ki u m ng cong điều ch nh được 78
Trang 10DANH MỤC B NG
Trang
ảng : Số li u c sở tính to n ăng tải giếng chính 17
Bảng 1.2: Các thông số k thuật đ c trưng tuyến ăng x6 x355 22
Bảng 3: c tính k thuật đ ng c đi n 24
Bảng : c tính k thuật kh p nèi thu lực 25
Bảng 5: c tính k thuật phanh đi n thu lực 25
Bảng 6: c tính k thuật h p giảm tốc 25
Bảng 7: c tính k thuật kh p nối 25
Bảng 8: c tính k thuật chống trôi ngược 26
Bảng 1.9: c tính k thuật y ăng cao su ST 5 32
Trang 11M Đ
nh p thi t ủ t i
hai th c than là m t trong nh ng ngành công nghi p quan trọng c a nền kinh tế quốc n ng v i sự ph t tri n m nh mẽ c a nền kinh tế Vi t Nam ngành than trong nh ng năm qua đ t mức tăng trưởng kh cao N cung cấp nhiên li u cho hàng lo t ngành công nghi p kh c như đi n xi măng luy t kim ho chất giấy
Th o quy ho ch, riêng nhu cầu than cho đi n năm là - 5 tri u tấn năm Dự o đến năm 5 là 33 6 - 38 tri u tấn năm đến năm 3 nhu cầu này sẽ lên t i 8 3 - 3 tri u tấn năm ng v i nhu cầu s ng than c a c c nghành kinh tế kh c như s t th p xi măng ự o nhu cầu than trong nư c đến năm sẽ là 3 - 8 tri u tấn năm
đ p ứng nhu cầu này m c tiêu sản lượng than thư ng ph m sản xuất toàn ngành năm 5 đ t 55 - 58 tri u tấn năm đ t 6 - 65 tri u tấn năm 5 đ t
66 - 7 tri u tấn năm 3 đ t trên 75 tri u tấn
V i đà tăng trưởng c a nền kinh tế nư c ta hi n nay, nhu cầu than ngày càng
l n đ i h i c c m phải đ i m i công ngh tăng cư ng khai th c c c v a nằm ư i mực nư c i n đ y m nh công ngh khai th c hầm l tăng tốc đ xuống s u c a
c c m l thiên
Vận tải là m t kh u không th t ch r i c a công ngh khai th c Nhi m v
c a n là chuyên chở đất đ từ tầng khai th c ra i thải đưa đất đ đào l lên m t
m ; chuyên chở kho ng sản từ n i khai th c đến địa đi m tập trung và từ đ đến nhà m y tuy n ho c đến n i tiêu th ; vận chuy n vật li u thiết ị m y m c thuốc
n nư c và chở ngư i
hi khai th c c c m s u (khai th c m hầm l ) nhi m v th n chốt được đ t
ra là c gi i ho và đ ng ho thiết ị từ l chợ đến m t ằng công nghi p Trong
đ kh u vận tải là hết sức quan trọng, đ c i t là công t c vận tải t i c c giếng chính
ông t c vận tải t i c c giếng chính rất quan trọng ởi giếng chính là n i đưa c c thiết ị m y m c ph c v công vi c đào l và khai th c c ng như vận tải đất đ đào l than sau khai th c lên m t ằng hả năng vận tải c a giếng chính
Trang 12c đảm ảo cho vi c khai th c hi n t i c ng như mở r ng ph m vi khai th c tăng công suất khai th c sau này c a m là ài to n mà nhà thiết kế an đầu phải tính đến hính v vậy, vi c lựa chọn h nh thức vận tải cho giếng chính ảnh hưởng l n đến sự ph t tri n c a m trong tư ng lai
Hi n nay c c m t i Quảng Ninh c ng như trên cả nư c ch yếu mở v a ằng phư ng ph p giếng nghiêng nhiều phư ng n đ được p ng cho vi c vận tải
t i giếng nghiêng như: Tr c tải x go ng; Tr c tải skip; ăng tải Trong đ phư ng ph p vận tải ằng ăng tải đ và đang được p ng r ng r i ởi sự ưu vi t
h n h n c c lo i h nh thức vận tải kh c Tuyến ăng tải đ được l p đ t t i giếng chính ông ty than Dư ng Huy - Vinacomin nhằm giải quyết hai nhi m v vận chuy n đất đ trong giai đo n đào l đ ng th i vận chuy n than khai th c trong giai
Nghiên cứu đ nh gi khả năng làm vi c c a tuyến ăng tải chở than và chở
đ t i giếng chính công ty than Dư ng Huy
X c định các thông số k thuật, vận hành hợp lý và khả năng ứng d ng h thống ăng tải cho các m hầm lò khác t i Vi t Nam
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
ối tượng nghiên cứu: tuyến ăng tải vận chuy n đất đ và than nguyên khai
t i giếng chính Công ty than Dư ng Huy - Vinacomin
Ph m vi nghiên cứu: ph n tích c c ưu nhược đi m; x c định c c thống số kĩ thuật vận hành hợp l c a tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy từ
đ đưa ra khuyến nghị, giải ph p n ng cao hi u quả s ng tuyến ăng
4 Nội dung và nhi m vụ nghiên cứu
i i thi u công t c vận tải và tuyến ăng tải iếng chính ông ty than
Dư ng Huy - Vinacomin
Trang 13Tính to n ki m tra đ nh gi khả năng làm vi c đưa ra giải ph p cải thi n tăng chất lượng k thuật c a tuyến ăng tải iếng chính ông ty than Dư ng Huy
Nghiên cứu khả năng mở r ng ph m vi sö d ng tuyến ăng tải vận chuy n đất đ và than nguyên khai cho c c m hầm lò khác t i Vi t Nam
5 Phương pháp nghi n ứu
Nghiên cứu l thuyết kết hợp v i khảo s t thực tế S ng c c kiến thức c bản c a k thuật c khí và k thuật chuyên ngành khảo s t thực tế tính to n và so sánh kết quả l thuyết v i c c số li u thực tế đ đ nh giá khả năng làm vi c, từ đ
đề xuất giải ph p n ng cao hi u quả s ng tuyến ăng tải
6 Ý nghĩ kho học và thực tiễn
Ý nghĩa khoa học: X c định c c thông số k thuật vận hành c a tuyến ăng tải vận chuy n cả hai lo i vật li u là than nguyên khai và đất đ g p phần hoàn thi n l thuyết tính to n thiết kế ăng tải
Ý nghĩa thực tiễn: nh gi được khả năng làm vi c c a tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy §ưa ra c c phư ng n lựa chọn hîp lý m t số kết cấu c th c a ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy ết quả nghiên cứu
sẽ là tài li u tham khảo cho vi c tính to n thiết kế l p đ t và s ng c c tuyến ăng tải giếng chính làm vi c t i c c xí nghi p m Vi t Nam
7 Cơ sở dữ li u
Bản luận văn được viết trên c sở các tài li u sau:
- Quy ho ch ph t tri n ngành than đến năm 20 tầm nh n năm 30
- o c o t ng kết c c đề tài ự n khoa học công ngh nghiên cứu thiết kế chế t o ăng tải c a Vi n khí Năng lượng và M - Vinacomin
- Các tài li u khoa học k thuật, sách chuyên ngành Máy vµ tæ hîp thiÕt bÞ vận tải m trong và ngoài nư c
- Các ngu n tài li u trên m ng Internet
8 C u trúc luận văn
Luận văn g m phần mở đầu 3 chư ng và kết luận được trình bày trong 82 trang v i 09 bảng và 41 hình vẽ
Trang 14ông ty TNHH TV than Dư ng Huy - Vinacomin là m t oanh nghi p nhà
nư c trực thu c Tập đoàn ông nghi p Than - ho ng sản Vi t nam ông ty c đầy đ chức năng quyền h n c a m t oanh nghi p th o quy định c a nhà nư c, là
m t đ n vị vừa x y l p c c công tr nh công nghi p ph c v khai th c than vừa sản
xuất than chức năng ch yếu c a ông ty ao g m:
- T chức sản xuất và chế iến than
- Quản l c c m t kinh tế x h i an ninh thu c ph m vi ông ty quản l
- iao ịch đối ngo i
- Kinh doanh các ngành nghề ph c v sản xuất than như: x y l p vận tải… Nhi m v c a ông ty:
- Sản xuất c c lo i than đ xuất kh u và tiêu th n i địa x y l p c c công
tr nh công nghi p ph c v cho khai th c than c a ông ty th o kế ho ch c a Tập đoàn giao
- ảo toàn vốn và sản xuất kinh oanh c l i
- Thực hi n đầy đ c c nghĩa v trích n p v i Nhà nư c và cấp trên
- ảm ảo đ i sống cho NV trong ông ty
- Phối hợp v i c c ngành chức năng gi v ng an ninh chính trị và trật tự x
h i trong khu vực
V i chức năng chính là sản xuất và chế iến than nên m t hàng chính c a ông ty là c c ch ng lo i than c sản ph m c tính truyền thống được kh ch hàng trong và ngoài nư c c nhu cầu tiêu th thư ng xuyên là:
- Than c c xô: c h t từ 60 - 100 mm
- Than c c 3: c h t từ 5 - 60 mm
- Than c c : c h t từ 8 - 25 mm
- Than c c 5: c h t từ 6 - 18 mm
Trang 15- Than c m c c lo i: Than c m 3 than c m than c m than c m 5 than cám 6
Th o o c o địa chất năm 998 thống kê tr lượng c n l i c a ông ty tính đến 3 998: tr lượng than c n l i c a khu vực l v a 38 là 3 (ngh n tấn) khu vực l v a 5 là 958 (ngh n tấn) tr lượng cấp 1+C2 Qua 11 năm khai thác than (từ 1999 đến ) ở c c khu vực này v i sản lượng nh qu n khoảng 5 (ngh n tấn năm) h số thu h i nh qu n ,66 th tr lượng than đ giảm đi m t lượng là:
1.500(ngh n tấn)/0,66x11 = 25.000(ngh n tấn) Vậy c th ự o tr lượng than c n l i trong l ng đất ở hai khu vực tính đến 3 10 là: (14.243,1 + 41.958,2) - 25.000 = 31.201,3 (ngh n tấn)
V i tr lượng này đ đảm ảo cho ông ty khai th c trong khoảng h n 10 năm n a, v i quy mô như hi n nay
Từ khi m i thành lập v i tiền th n là Công ty xây l p m phả c số c n công nh n viên chức gần ngư i sau 3 năm x y ựng và ph t tri n ông ty
đ ph t tri n m nh c c ngu n lực về tài sản thiết ị ph c v cho vi c tăng năng lực sản xuất ngu n lực lao đ ng tăng cả về số lượng và chất lượng ng v i vi c mở
r ng quy mô tăng cư ng c c ngu n lực nhằm n ng cao hi u quả sản xuất kinh doanh, vi c ph t tri n c c chính s ch kinh tế x h i c ng là m t vấn đề hết sức quan trọng g p phần th c đ y sự ph t tri n c c ngu n lực sản xuất kinh doanh c a Công ty Sản lượng khai th c than 5 năm qua như sau:
Năm 8 sản lượng thực hi n là: 1.879.307 tấn
Năm 9 sản lượng thực hi n là: 2.007.653 tấn
Năm sản lượng thực hiên là: 1.958.442 tấn
Năm sản lượng thực hiên là: 2.032.665 tấn
Năm sản lượng thực hiên là: 1.950.000 tấn
Dự kiến sản lượng khai th c than c a ông ty trong nh ng năm tiếp th o:
Năm 3 sản lượng ự kiến là: 2.100.000 tấn
Năm 4 sản lượng ự kiến là: 2.150.000 tấn
Trang 16Nhi m vụ tu n ăng t i gi ng (nghiêng) h nh C ng t th n Dương Hu
1.2.1
Trong c c m than hầm l khi khai th c c c kho ng sàng ở ư i mức thông thu tự nhiên vi c khai thông mở v a ngoài h nh thức s ng m t c p giếng đứng ngư i ta c n s ng m t c p giếng nghiêng
Hi n nay c c m than hầm l Vi t nam khai th c ư i mức thông thu tự nhiên, c m Mông Dư ng đang s ng m t c p giếng đứng và m t số m như Hà
ầm N i o đang tri n khai ự n x y ựng c ản khai th c ằng giếng đứng
c n l i đều s ng giếng nghiêng đ vận tải Më vØa giếng nghiêng cho ph p s
ng c c thiết ị vận tải truyền thống mà ngành than Vi t Nam đ qu n p ng
ph hợp v i sản lượng than khai th c cần vận tải đối v i từng m
ông t c vận tải ở c c giếng nghiêng c th s ng c c h nh thức:
Tr c tải x go ng
Tr c tải skip
ăng tải
Hình thức trục tải xe goòng: Ở c c m than hầm l Vi t nam đ vận
chuy n than nguyên khai h nh thức này được s ng ở c c giếng nghiêng c sản lượng nh So v i h nh thức vận tải ằng ăng tải h nh thức tr c tải x go ng c
c c nhược đi m c ản sau: Năng lực vận tải thấp chiều ài vận tải càng l n th năng lực thông qua càng giảm không ph hợp v i xu thế p ng công ngh m i đ
c gi i ho kh u khai th c và vận tải nhằm n ng cao sản lượng khai th c quản l vận hành phức t p và không n định hi u quả s ng thấp đ an toàn không cao
Hình thức trục tải skip: Do ưu đi m khi vận hành không phải th o c p
móc vào th ng skip nên ảo đảm an toàn h n giảm th i gian chu kỳ tr c đưa năng suất vận tải tăng cao Song tr c tải skip c c c nhược đi m: hi phí đầu tư l n quản
l vận hành phức t p gi thành vận chuy n cao Do đ chưa được s ng ở c c m
Vi t Nam
Hình thức vận chuyển bằng băng tải: ăng tải là lo i thiết ị hoàn toàn c
khả năng kh c ph c nh ng nhược đi m c a lo i thiết ị trên khi s ng đ vận chuy n trong c c giếng nghiêng iều này đ được nghiên cứu và kh ng định khi
Trang 17x y ựng phư ng n c gi i ho vận chuy n cho ự n ph t tri n Than Vi t Nam đến và ự o 3
Th o đ ốc vận chuy n c th ph n ra: ăng tải thư ng (v i đ ốc vận chuy n ≤ 80) ăng tải ốc (đ ốc vận chuy n = 180 300) ối v i ăng tải
ốc khi = + 180 +250, ta c th ng y ăng ph ng thông thư ng đ t trên h thống gi con lăn được thiết kế th o ki u l ng m ng s u là ăng c thÓ ho t đ ng
an toàn chưa cần c c c i n ph p kĩ thuật đ c i t đ h trợ hi = + 250 +300,
đ vận chuy n vật li u r i được an toàn (không lăn ngược xuống ốc) th nhất thiết phải ng y ăng c g ngang ho c y ăng ph ng được cu n l i thàng ăng tải ống
Do c c yếu tố công ngh k thuật (trong đ c yếu tố liên quan đến đ c tính
s ng c c thiết ị vận tải) mà trư c đ y c c đư ng l ở m than hầm l Vi t Nam thư ng được thiết kế v i đ ốc đến 60 Trong c c năm gần đ y đ được thiết kế đến đ ốc là 50 hi đ ốc tăng lên, v i c ng m t chiều cao chiều ài đư ng l
sẽ ng n đi và như vậy chi phí đầu tư cho đào l , chống l giảm đi đ ng k Tiết
di n l càng l n th tiết ki m càng nhiều
V c c l o trên khi thiết kế c c l vận tải chính giếng chính ên c nh c c yếu tố địa chất kĩ thuật m ngư i thiết kế c n rất quan t m đến vi c lựa chọn c c
h nh thức vận tải nào cho thích hợp và hi u quả nhất
Vận tải than ở c c giếng chính ằng ăng tải so v i c c h nh thức đ nêu ở trên c c c ưu đi m h n h n như: năng suất vận tải cao, không ph thu c vào chiều ài vận tải quản l vận hành đ n giản n định an toàn ph hợp v i xu thế
p ng công ngh m i c gi i ho kh u vận tải và khai th c đ n ng cao sản lượng khai th c hi u quả s ng cao
1.2.2
ăn cứ vào iên ản làm vi c ngày 5 th ng 7 năm 9 t i văn ph ng
ông ty P Tư vấn ầu tư m và ông nghi p về vi c: Triển khai thiết kế và thi
công sớm một số hạng mục công trình thuộc dự án: Đầu tư khai thác phần lò giếng
mỏ than Khe Tam - Công ty than Dương Huy-TKV ” gi a công ty P Tư vấn ầu
tư m & ông nghi p-TKV và Công ty TNHH thành viên Than Dư ng
Trang 18Huy-T V ông ty P Huy-Tư vấn ầu tư m và ông nghi p phải điều ch nh thiết kế h ng
m c giếng nghiêng chính v i n i ung như sau:
ông ty TNHH TV Than Dư ng Huy-T V đang tri n khai thi công đào l
x y ựng c ản thu c công trình đầu tư khai th c phần lò giếng M than Khe Tam – ông ty than Dư ng Huy-TKV theo thiết kế o ông ty P tư vấn đầu tư m & CN-TKV lập Hi n t i toàn b giếng nghiêng chính, giếng nghiêng ph và nhiều
h ng m c thu c sân ga giếng nghiêng mức -35 đ thi công xong Trong quá trình đào l x y ựng c ản c ng đ và đang g p nhiều kh khăn trong công t c vận tải đất đ ra ngoài o vận tải ằng tr c tải x go ng không đ p ứng được nhu cầu Sau khi nghiên cứu x m x t đ đ y nhanh tốc đ đào l x y ựng c ản, tháo g khó khăn trong công t c vận tải đất đ ông ty P tư vấn ầu tư M & CN-TKV và ông ty TNHH TV Than Dư ng Huy-TKV thống nhất tri n khai thiết kế thi công
s m h thống ăng tải qua giếng nghiêng chính v i m c đích trư c m t vận tải đất
đ , ph c v công t c đào l x y ựng c ản và sau này, khi m đi vào giai đo n sản xuất thì ng cho vận tải than hính v l o đ , h thống ăng tải than giếng nghiêng chính ( ăng tải số 1) cần được điều ch nh thiết kế cho phù hợp v i m c đích s d ng nêu trên
Th o “thiết kế k thuật ự n đầu tư khai th c phần l giếng m than h Tam - ông ty than Dư ng Huy-TKV” đ lựa chọn công ngh vận tải qua giếng nghiêng chính là vận tải than ằng h thống ăng tải ăng tải giếng chính c nhi m
v vận tải than qua giếng từ hố nhận ư i quang lật t i s n ga giếng nghiêng mức
-119 (giai đo n ) và mức – 5 (giai đo n ) Tuyến ăng tải giếng nghiêng chính
g m ăng tải cho giai đo n: ăng tải số từ mức – 9 lên tr m sàng song mức +40 (đầu tư giai đo n ); ăng tải số từ –265 lên – 9 đầu tư cho giai đo n (hiÖn t¹i chưa tri n khai)
Trong n i ung điều ch nh ch đề cập đến ăng tải số từ mức – 9 lên tr m sàng song mức 0 (đầu tư giai đo n ) N i ung cần điều ch nh c th như sau:
ăng tải số giếng nghiêng chính phải đ p ứng nhi m v : Trong giai
đo n thi công x y ựng c ản ăng tải c nhi m v vận tải đất đ đào l Trong giai đo n sản xuất ăng tải làm nhi m v vận chuy n than
Trang 19đảm ảo nhi m v vận tải đất đ đào l , tuyến ăng tải số phải được điều ch nh kích thư c cho ph hợp C th , th o thiết kế đ lập, tuyến ăng vận chuy n than từ mức - 9 lên tr m sàng song mức đ t ch đ qu c nhưng nay điều ch nh đưa đi m r t (vị trí tang tải) lên h thống un k , tải xuống ôtô, đưa đi ra i thải đ
ph c v vận tải đất đ thải giai đo n đào l x y ựng c ản, sau đ
ph c v sản xuất than, cần lựa chọn dây ăng cho đảm ảo cả giai đo n
Do c sự thay đ i nêu trên cần thiết phải tính to n ki m tra l i c c thông số
k thuật và đ nh gi khả năng làm vi c c a tuyến ăng tải cho ph hợp v i yêu cầu thực tế sản xuất
D li u an đầu làm c sở cho tính to n thông số tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy được nêu t i ảng
ảng 1 1: ố li u cơ s t nh toán băng tải giếng ch nh
1 Sản lượng than t năm 2.500.000 iai đo n sản xuất
Trang 203 ơ tu n ăng t i gi ng h nh C ng t th n Dương Hu
h
Trên H nh là s đ giếng nghiêng chính l p đ t tuyến ăng tải số (đối
tượng nghiên cứu) từ mức – 9 lên tr m sàng song mức
P6 422588.605 28010.955 -77.532
P7 422651.919 28054.415 -99.342
P1
tim lß
giÕng phô( tkE)
+39.880 27775.590 giÕng chÝnh
-18.896 27893.466 422421.162 P3
P4 422463.607 27922.782 -33.726
Hình 1 1: ơ giếng nghi ng ch nh 40 ến -119
1.3.2
Có nhiều phư ng n thiết kế ăng tải kh c nhau như: ăng tải d n đ ng bằng
m t tang, d n đ ng bằng nhiều tang hay m t đ ng c đ n đ ng cho m t tang n
đ ng ho c hai đ ng c n đ ng cho m t tang n đ ng Ngoài ra tính chọn ăng tải c n ph thu c vào phư ng ph p và vị trí c a c m căng ăng như: căng ăng ằng đối trọng căng ăng ằng x căng căng ăng ở đuôi ăng tải được thiết kế v i lựa chon tối ưu theo m t ằng hay tối ưu theo ăng tải Dư i đ y là
m t số m t ng s đ thiết kế ăng tải thư ng g p được nêu trên c c H nh 3 1.4, 1.5, 1.6:
Trang 212 3
Hình 1 2: ơ băng tải với một tang dẫn ộng
1 Tang d n đ ng; Tang đuôi; 3 Tang uốn
2
3
1
4
Hình 1 3: ơ băng tải với hai tang dẫn ộng
1 Tang d n đ ng; 2 Tang rót tải; 3 Tang đuôi; Tang uốn
Hình 1 4: ơ băng tải với căng băng bằng ối trọng treo tù do
1 Tang d n đ ng; Tang đuôi; 3 Tang uốn; Tang đ i hư ng;
5 Tang căng; 6 ối trọng
Trang 22Hình 1 5: ơ băng tải với căng băng bằng xe căng
1 Tang d n đ ng; Tang đuôi; 3 Tang uốn; Tang đ i hư ng; 5 Tang căng
P
4 5
1
2 3
Hình 1 6: ơ băng tải với căng băng tại uôi băng
1 Tang d n đ ng; Tang căng; 3 Tang uốn; X căng; 5 Thanh ray
ăng tải là thiết bị mà nguyên lý truyền lực cho b phận kéo bằng ma sát, nên tr m d n đ ng được đ t ở vùng có sức căng l n nhất đ tránh vi c tăng sức căng ph nh thiết bị k o căng Vị trí l p đ t tr m d n đ ng đ i h i là n i ễ cung cấp đi n, bảo quản, s a ch a và điều khi n vận hành; đ ng th i vị trí đ phải c không gian đ r ng ph hợp v i kết cấu c a tr m n đ ng
Từ yêu cầu k thuật o đ n vị đầu tư cung cấp kết hợp v i tr c ọc m t ằng l p đ t ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy được thiết kế th o phư ng n n đ ng ằng hai tang và căng ăng ở đuôi th o hư ng tối ưu ho kết
Trang 23cấu ăng tải S đ tính to n ăng tải iếng chính ông ty than Dư ng Huy được nêu trên Hình 1.7
Hình 1 7: ơ tuyến băng giếng ch nh Công ty Dương Huy
1 Tang d n đ ng; Tang r t tải; 3 Tang đuôi; Tang uốn; 5 M ng nhận tải
Ưu đi m c a n đ ng tang so v i n đ ng tang:
- D n đ ng hai tang c t ng g c ôm c a ăng trên tang l n (thư ng ≥ o),
o đ tăng khả năng kéo c a n đ ng ăng tải giảm trượt ăng khi lực k o l n
- ích thư c c a tang n đ ng v i hai tang nh gọn h n o cư ng lực y ăng nh h n vận chuy n ễ h n đưa xuống c c đư ng lß chật hẹp sẽ thuận lợi
h n c phận n đ ng như đ ng c h p số kh p nối c ng nh gọn h n
Tuy nhiên, cần kh c ph c nhược đi m ch yếu c a s đ n đ ng tang là ăng được truyền lực k o gi a c c tang không đều, tốc đ c c tang n đ ng thư ng không đ ng
1.4 C u tạo tu n ăng t i gi ng h nh C ng t th n Dương Hu
Tuyến ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huy vận tải từ mức – 9 lên tr m sàng song mức được Vi n khí Năng lượng và M thiết kế chế t o,
v i k hi u x6 x355 đ được đưa vào l p đ t trong th ng năm
và chính thức s ng vận tải vào th ng 5 năm ăng vận chuy n đất đ trong v ng 6 th ng đến th ng năm t đầu vận chuy n than cho giai đo n sản xuất ăng c c c đ c tính k thuật c ản nêu trong ảng :
Trang 24Bảng 1.2: Các thông số kỹ thuật ặc trưng tuyến băng 1200x620/2x355
10 Phanh đi n th y lực phòng n BYWZ5
Trang 25hung đầu; hung n đ ng; 3 Tang n đ ng; Tang đ i hư ng;
5 h p chốt đàn h i; 6 H p giảm tốc; 7 Phanh đi n thu lực;
8 h p nối thu lực; 9 ng c đi n; chống trôi ngược
Khung u, khung dẫn ộng
à t hợp kết cấu hàn và l p u lông từ th p tấm và th p h nh; được thiết kế hợp l , đảm ảo n định ch c ch n ễ th o l p
ng dẫn ộng, t ng i hư ng ọ o su r nh
Tang đ n đ ng và tang đ i hư ng (H nh 1.10) và 02 tang giống nhau ọc cao
su c xẻ r nh (tang được ọc cao su ày 5 mm nhằm tăng đ m ính gi a ề m t tang và ề m t ăng tải) c kích thư c 5 x V tang ằng th p ống t3;
Trang 26 Tr c tang moay và gối tr c được chế t o từ th p 5 c v ng i l p trên gối tr c được ôi tr n ằng m và được ch kín ảo v
Hình 1 10: Tang dẫn ộng 1250x1400
Tr c tang; c ch n; 3 N p th ng; ầu tang;
5 ối đ ; 6 Th n ằng; 7 V tang ọc cao su;
8 c nở; 9 i; V ng ch n m ; V m
Động ơ i n phòng n
à lo i đ ng c ki u l p đ t ch n đế cấp ph ng n x cấp c ch đi n cấp đ kín P55; o Trung Quốc chế t o c đ c tính k thuật nêu ở ảng 3:
Bảng 1 3: Đặc t nh kỹ thuật ộng cơ i n
N(kW)
ố vòng quay
n (v/ph)
Đi n áp
sử dụng (KV)
n số dòng i n f (Hz)
ố lượng (cái)
Kh p nối ộng ơ - hộp gi m tố
à lo i kh p nối thu lực o Trung Quốc chế t o được thiết kế thêm v ch kín đảm ảo an toàn c đ c tính k thuật nêu ở ảng :
Trang 27Bảng 1 4: Đặc t nh số kỹ thuật khớp nối thu lực
N (kW)
Đư ng k nh tang phanh
D (mm)
ố vòng qu
n (v/ph)
ố lượng (cái)
Phanh i n thuỷ lự
H thống ăng tải s ng lo i phanh YWZ-5 c mô in ph ng n o Trung Quốc chế t o được thiết kế v ch kín đảm ảo an toàn c đ c tính k thuật nêu ở ảng 5:
Bảng 1 5: Đặc t nh kỹ thuật phanh i n thu lực
Ký hi u
Mô men phanh
M (Nm)
M in
ph nh phòng n
Đư ng kính tang phanh D(mm)
Đi n áp
sử dụng
U (V)
ố lượng (cái)
ố vòng quay n (v/ph)
Trang 28Toàn c c phận nêu trên được l p trên khung n đ ng khung đầu ằng các bulông và đai ốc
1.4.2
ầu r t tải ăng tải giếng chính ông ty than Dư ng Huyđược th hi n trên
H nh 11 Cầu r t tải được cấu thành từ c c phận ch yếu sau:
Hình 1 11: Cầu r t tải
hung đ ; Tang r t tải; 3 Tang uốn ăng;
àm s ch ăng ngoài ; 5 àm s ch ăng ngoài ;
6 Th ng r t tải
Máng rót t i
à t hợp kết cấu từ th p tấm th p h nh c t c ng đ n và hư ng ng tải lên ăng tải tiếp th o hay c c phư ng ti n vận tải kh c M ng được l p trên khung cầu r t tải ằng mối gh p u lông đai ốc (H nh )
Trang 29Khung :
Là t hợp kết cấu hàn và l p bu lông từ thép tấm và th p h nh; được thiết kế hợp l đảm bảo n định, ch c ch n và l p v i tang rót tải tang uốn ăng Trên cầu rót tải được l p thêm b làm s ch ăng
ng rót t i ọ o su, r nh
Tang r t tải ọc cao su c xẻ r nh (H nh 2) kết cấu tư ng tự tang đ i
hư ng (tang được ọc cao su ày 5 mm nhằm tăng đ m ính gi a ề m t tang
và ề m t ăng tải) c kích thư c 5 x V tang ằng th p ống t3; 20
Tr c tang moay và gối tr c được chế t o từ th p 5 c v ng i l p trên gối tr c được ôi tr n ằng m và được ch kín ảo v
Hình 1 12: Tang r t tải 1250x1400
N p th ng; Tr c tang; 3 N p kín;
ầu tang; 5 ối đ ; 6 Tấm ch n;
7 i; 8 c nở; 9 V tang ọc cao su;
ulông v ng; V m
ng uốn ăng
Tang c kích thư c 63 x v tang s ng th p thấm t3; 6 Tr c tang moay và gối tr c được chế t o từ th p 5 c v ng i l p trên gối tr c được ôi tr n ằng m và được ch kín ảo v (H nh 3)
Trang 30Hình 1 13: Tang uốn băng 630x1400
V tang đư ng kính c đư ng kính 8 x tang ọc cao su ày 5 mm
ết cấu tư ng tự tang uốn ăng 63 x Tang được l p v i x căng ằng mối
gh p u lông đai ốc
ng uốn ăng
kích thư c 5 x 5 tang được ọc cao su ày 5mm v tang làm ằng th p ống t3; 6 Tr c tang moay gối tr c được chế t o từ th p 5 c
v ng i l p trên tr c được ôi tr n ằng m và được ch kín ảo v
Cụm khung u i, e ăng v khung t ng uốn
à t hợp kết cấu hàn và l p ulông từ th p tấm và th p h nh được thiết kế hợp l đảm ảo n định ch c ch n m ao g m c c phận chính như: hung
đ tang uốn x căng ăng ch n đ puly thanh ray ch n đ và gi đ ph
Trang 31Hình 1 14: Đuôi băng
1 Tang đuôi (tang x căng); V ch ;
3 nh x - x căng ăng; Thanh ray; 5 Puly x căng ăng; 6 h n đ ;
1.4.2
i đ con lăn trên nh nh c tải là lo i t o m ng cho ăng; m i gi đ g m
3 con lăn: 133x 65 và gi đ được kết cấu từ th p x7 và th p tấm được
ập g n tăng cứng đảm ảo th o l p thuận ti n v i c c con lăn c gi đ con lăn được l p trên khung ằng u lông đai ốc và được ố trí v i mật đ thích hợp v i điều ki n mang tải (H nh 1.15)
i đ con lăn ư i nh nh không tải (giàn con lăn ch V) g m con lăn
33x7 được l p trên gi h nh ch V nghiêng đ và hàn cố định trên ch n đ (H nh 5)
Khoảng cách gi a c c gi đ con lăn trên nh nh c tải là 1,2(m), trên nhánh không tải là 3(m)
Trang 32Hình 1 15: iá con lăn
h n đ ; hung đ ; 3 iàn con lăn trên;
on lăn 33x 65; 5 iàn con lăn ư i (giàn con lăn ch V) ; 6 on lăn 133x700
Ngoài ra, trên ọc tuyến ăng c n ố trí c c gi đ định t m trên và định t m
ư i i đ c phần c th quay được tư ng đối v i nhau Nh t hợp kết cấu
đ c i t này c th tự đ ng định t m y ăng khi ị l ch c giàn con lăn được
l p trên khung ằng u lông đai ốc và được ố trí v i mật đ thích hợp i đ định t m trên ao g m 3 con lăn: 33x 65 và con lăn iên 8x 8 i đ định t m ư i ao g m con lăn: 33x7 và con lăn iên 108x180 (H nh 1.16)
Hình 1 16: iá nh t m tr n và nh t m dưới
Trang 33T i c c vị trí nhận tải ăng được ố trí c c gi đ nhận tải m i gi g m 3 con lăn 33x 65 ọc cao su giảm chấn đ t đư ng kính 8 mm c giàn con lăn giảm chấn được l p trên khung ằng u lông đai ốc và được ố trí v i mật đ
số lượng thích hợp v i điều ki n chất tải và mang tải (H nh 7)
Hình 1 17: iá con lăn giảm ch n
i đ ; on lăn giảm chấn; 3 M ng nhận tải
1.4.2
on lăn 133x465; 133x700 có: v con lăn được làm từ th p ống c n n ng không hàn 133, 5 Tr c làm từ th p 5 ốc ập từ th p 8 Các vòng bi được ôi tr n ằng m và được ch kín ảo v ởi t hợp n p ch n ằng nhựa P -
66 và kim lo i Toàn con lăn được thiết kế v i khối lượng phần quay nh nhất c
th nhằm giảm tối đa sức cản song v n đảm ảo tu i thọ khi làm vi c (H nh 8)
1 2 3 4 5
Hình 1 18: Kết c u con lăn 133
V ; Tr c; 3 ốc ; i; 5 V ng ch n m
Trang 34ết cấu con lăn iên 8x 8 (hay c n gọi con lăn ch n) được làm từ th p ống 108, 5 Tr c làm từ th p 5 cốc được đ c từ gang x m Ч21-40, các
v ng i được ôi tr n ằng m và được ch kín ảo v (H nh 6)
1.4.2.6 â
à lo i y cao su l i th p chống ch y c l p chống x ọc o ông ty cao
su 75 QP chế t o c c c thông số về kích thư c và cư ng lực làm vi c th o thiết
kế c a Vi n N & M c tính k thuật dây ăng cao su nêu ở Bảng 1.9:
Bảng 1.9: Đặc t nh kỹ thuật d y băng cao su ST2500
c i t trong thiết ị đi n cho tuyến ăng tải giếng chính ông ty than
Dư ng Huy c s ng khởi đ ng mềm 6kV m hi u Q R-3 6k đ khởi đ ng
và điều khi n đ ng c
Trang 35CHƯ NG 2 NGHI N CỨ C Ý H
NH OÁN CÁC HÔNG Ố CỦA NG I
Gi i thi u hung v ăng t i
ăng tải là thiết ị vận tải được s ng ph iến trong ngành công nghi p
m đ vận chuy n đất đ và kho ng sản ng t i r i
Ở các m hầm l ăng tải thư ng được s d ng ở các lò vận chuy n chính, các lò xuyên v a, ở các tuyến tập trung trên m t bằng công nghi p ho c ng đ vận tải ngoài m đến nhà máy tuy n
Trong các m l thiên ăng tải có th đ t ở các tầng công t c đ chở đất đ
ra bãi thải, chở khoáng sản có ích về n i tập trung ho c đ t trên c c đư ng hào chính đ vận chuy n tập trung về bãi chứa …
Trong các nhà máy tuy n kho ng ăng tải được ng đ chuy n khoáng sản
từ khâu này sang khâu kia ho c chở đất đ đuôi qu ng… ra i thải, chở khoáng sản thư ng ph m xuống phư ng ti n vận tải đư ng th y …
V i ưu đi m c a ăng tải là năng suất cao, cấu t o đ n giản, dễ chế t o, dễ điều khi n, có khả năng tự đ ng h a và điều khi n từ xa, dễ thay đ i chiều dài làm
vi c, ít gây ô nhiễm môi trư ng, số nhân công ph c v ít, giảm giá thành vận tải …nên hi n nay ăng tải được s d ng r ng rãi trong ngành công nghi p m và dần trở thành thiết bị vận tải thiết yếu
Nguyên l làm vi c c a ăng tải là nh ma s t tang n đ ng truyền lực k o cho tấm ăng, làm cho tấm ăng chuy n đ ng đ ng th i chở vật li u đi Tấm ăng vừa là phận mang tải vừa là phận k o ăng chuy n đ ng luôn tựa trên c c con lăn đ quay quanh tr c cố định
S đ nguyên lý c a ăng tải được th hi n trên Hình 2.1 Tấm ăng cao su 5 quấn quanh tang d n đ ng 1 và tang d n hư ng thành vòng khép kín Toàn b chiều dài tấm ăng được đ t trên c c con lăn đ 4 và 6 quay quanh tr c l p trên khung 12
hi đ ng c làm vi c môm n quay được truyền qua h p giảm tốc đến tang
d n đ ng Tang d n đ ng truyền lực kéo cho tấm ăng nh ma s t và làm cho ăng
Trang 36chuy n đ ng đ ng th i chở vật li u đi Như vậy, trong quá trình làm vi c, tấm ăng vừa là b phận mang, vừa là b phận k o ăng chứa vật li u i chuy n trên các con lăn đ quay quanh tr c cố định
B
A - A A A
1
2 3
4 5
6 7
8
11 10
9
12
6
4 5
Hình 2 1: ơ nguyên lý kết c u băng tải
1 Tang ầu; 2 h u d tải; 3 Cơ c u d tải trung gian; 4 Con lăn băng tr n;
5 T m băng; 6 Con lăn băng dưới; 7 Con lăn t c a cơ c u ch nh t m băng;
8 Tang uôi; 9 h u ch t tải; 10 Động cơ; 11 Hộp giảm tốc; 12 Khung băng
nh hưởng ủ t nh h t ơ lý vật li u vận t i n k t u v kh năng l m
vi ủ ăng t i
Vật li u vận tải c a đối tượng nghiên cứu là đất đ và than nguyên khai ất
đ và than nguyên khai trong khai th c m là lo i vật li u ở th r i c c c đ c trưng như kích c h t khối lượng riêng g c ngh tự nhiên tính mài m n đ ính kết và
Theo [2 đối v i vật li u chưa ph n cấp nếu khối lượng c a c c h t vật li u
c kích thư c từ ( 8 1)amax (nh m h t c kích thư c l n) chiếm t l nh h n khối lượng c a m u đo th kích thư c đ i i n ng đ tính to n (c h t) sẽ
Trang 37được lấy a = 8amax; c n nếu khối lượng c a c c h t đ chiếm t l l n h n khối lượng c a m u đ th kích thư c đ i i n sẽ lấy a = amax
ất đ ng c c sau khoan n m n c khối lượng riêng trong khoảng = 1,5
2,5 t/m3 h số nở r i kr = 1,6 8 g c ngh tự nhiên c a vật li u đ vôi ở tr ng
th i tĩnh = 50 60o gi trị trung nh h số n i ma s t tĩnh là 56 cứng c a đất đ trong khoảng f = 6 – 8 (theo Protodiakonov) ở tr ng th i nguyên khai sau n
m n nên tính mài m n c a đất đ lên ề m t ăng tải kh cao
ối v i than nguyên khai sau khoan n m n c khối lượng riêng trong khoảng = 0,8 1,1t/m3 h số nở r i kr = 1,1 g c ngh tự nhiên c a vật li u
đ vôi ở tr ng th i tĩnh = 35o 45o gi trị trung nh h số n i ma s t tĩnh là 8
3 Cơ sở lý thu t tru n lự kéo ằng m sát [2]
Như đ n i ở trên, nguyên lý làm vi c c a ăng tải là nh lực ma sát tang
d n đ ng truyền lực kéo cho tấm ăng, làm cho tấm ăng chuy n đ ng đ ng th i chở vật li u đi Tấm ăng vừa là b phận mang vừa là b phận kéo
oi phận k o là m t y mềm l tưởng quấn quanh tang n đ ng hi tang n đ ng quay lực k o được truyền cho ăng nh ma s t sức căng trong ăng thay đ i trên từng vị trí c a tang t m quy luật thay đ i đ h y x t sự c n ằng lực c a m t đo n ph n tố ăng x tư ng ứng v i g c t m hiếu tất cả c c lực
t c ng lên tang ph n tố th o phư ng ph p tuyến và tiếp tuyến (Hình 2.2) ta có:
Hình 2 2: ơ t nh toán lực truyền ộng bằng ma sát
2sin
dS S
Trong đ :
N: p lực ph n ố th o phư ng ph p tuyến;
Trang 38S: gia cố sức căng gi a hai m t c t c a ph n tố;
: góc ôm c a ăng trên tang ra ;
dFms: lực ma s t mà tang t c ng lên ph n tố ăng;
r
Trong đ : St, Sr là sức căng t i đi m t i và đi m r i trên ăng
iều ki n đ ăng không trượt trên tang là:
. f
r
Thực tế khi ăng làm vi c xảy ra hi n tượng trượt tư ng đối trong cung ôm
sự trượt xảy ra từ ch c sức căng nh đến ch c sức căng l n là sự trượt đàn h i g c ôm tư ng ứng là tr sức căng '
t
S Phần cung c n l i c sức căng không đ i gọi là cung tĩnh t
t
tr f r f
Như vậy khi lực k o tăng lên th cung trượt sẽ tăng lên hi cung trvượt quá cung ôm th ăng sẽ ị trượt đ y là hi n tượng qu tải V vậy g c t đ c trưng cho khả năng ự tr lực ma s t hả năng này được i u thị ằng h số an toàn chống trượt kms
e
e F
Trang 39Như vậy ựa vào công thức ( 3), đ tăng khả năng k o, ta c th tăng g c
ôm c a ăng trên tang và h số m ính gi a ăng và tang f hông tăng sức căng t i đi m r i tang v n ít mang l i hi u quả Muốn tăng g c ôm c a ăng trên tang > 240o thư ng ằng c ch đ t tr m n đ ng c hai tang
Cá ộ phận h nh cña b¨ng t¶i
2.4.1 T
Tr m n đ ng c a ăng tải g m đ ng c đi n h p giảm tốc kh p nối tang
n đ ng phanh chống trôi ngược ăng Tr m n đ ng ăng tải c th c nhiều
đ ng c và nhiều tang n đ ng (H nh 3 )
Hình 2 3: ơ bố tr trạm dẫn ộng - hai ộng cơ dẫn ộng cho hai tang
1 Tang ẫn ộng ; 2 Tang i hướng ; 3 Chống trôi ngư c; 4 Tang dẫn ộng ;
5 Tang i hướng ; 6 Hộp giảm tốc; 7 hanh; 8 Động cơ i n; 9 Khớp nối
Trang 40Hình 2 4: ơ bố tr trạm dẫn ộng - ba ộng cơ dẫn ộng cho hai tang
1 Động cơ i n; 2 hanh; 3 Khớp nối; 4 Hộp giảm tốc;5 Tang dẫn ộng ;
6 Tang ẫn ộng ; 7 Tang i hướng ; 8 Chống trôi ngư c; 9 Tang uốn băng
ng c thư ng ng n đ ng ăng tải là lo i đ ng c đi n xoay chiều ba pha không đ ng c tuyến ăng tải ng trong m hầm l làm vi c trong môi trư ng khí b i n đ i h i các thiết bị đi n đảm bảo yêu cầu về tiêu chu n phòng n
ông suất yêu cầu p ng công thức [2 v i ăng vận tải lên ốc:
nt ls r
t dtr
.1000