CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN
BỘ MÔN KIỂM TOÁN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*********
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
Ngành đào tạo: Kế toán
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Kế toán tài chính 2 (Financial accounting 2)
2 Mã số môn học:
4. Điều kiện học phần:
- Học phần tiên quyết: Nguyên lí kế toán
- Học phần học trước: Kế toán tài chính 1
- Học phần song hành:
- Điều kiện khác:
Mã HP:
Mã HP:
Mã HP:
5. Đánh giá:
- Dự lớp : 10%
- Kiểm tra và bài tập, thảo luận: 30%
- Thi cuối kỳ : 60%
6. Thang điểm: 10
7. Cán bộ giảng dạy học phần: 07 GV
7.1 CBGD cơ hữu:
- Ths Nguyễn Thị Hà
- TS Nguyễn Phú Giang
- ThS Lưu Thi ̣ Duyên
- ThS Trần Nguyễn Bích Hiền
- ThS Nguyễn Hồng Lam
- CN Đào Ngọc Hà
- CN Cao Hồng Loan 7.2 CBGD kiêm nhiệm và cán bộ hợp đồng thường xuyên dài hạn
7.3 CB thực tế báo cáo chuyên đề
Trang 28. Mục tiêu của môn học: (Learning objectives)
- Mục tiêu chung: Trang bị cho sinh viên hệ thống lí luận cơ bản về kế toán tài chính đã
được áp dụng ở Việt nam, làm cơ sở nghiên cứu các học phần kế toán chuyên ngành
- Mục tiêu cụ thể: Sau khi nghiên cứu học phần Kế toán tài chính 2, sinh viên có thể thực
hiện kế toán các quá trình sản xuất kinh doanh; kế toán nghiệp vụ huy động và sử dụng các nuồn vốn của doanh nghiệp
9. Mô tả vắn tắt nội dung môn học: (Course description)
Học phần cung cấp kiến thức cơ bản về kế toán tài chính trên góc độ: kế toán doanh thu-chi phí- kết quả hoạt động kinh doanh, kế toán nguồn vốn
The module provides basic knowledge on financial accounting including accounting for revenue, expenses, business performance and financial resources
10 Tài liệu tham khảo:
10.1 TLTK bắt buộc
[1] Giáo trình Kế toán tài chính của trường Đại học Thương mại
[2] Hệ thống CMKT Việt Nam, Bộ Tài chính, NXB Tài chính, 2006
[3] Chế độ kế toán doanh nghiệp, Bộ Tài chính, NXB Tài Chính, 2006
10.2 TLTK khuyến khích
[4] Chế độ kế toán doanh nghiệp, Bộ Tài chính, NXB Tài Chính, 2006
[5] Giáo trình KTTC DN, Trường ĐH KT Quốc dân, NXB kinh tế quốc dân
[6] Giáo trình KTTC, Ho ̣c viê ̣n tài chính, Nhà xuất bản tài chính 2007
[7] Kế toán tài chính Mỹ, Đặng Kim Cương (tài liệu dịch), NXB Thống kê, 1994
[8] Kế toán tổng quát Pháp…
[9] Hệ thống CMKT Quốc tế, NXB Chính trị Quốc gia, 2001
[10] HTTP://www.kiemtoan.com.vn
[11] NĐ 199/2004/NĐ-CP ngày 3-12-2004
[12] TT130-2008 về thuế TNDN
Trang 311. Nô ̣i dung tổng quát môn ho ̣c và thời gian
Tổng
số thuyết Lý Thực hành Kiểm tra
Chương 1 Kế toán chi phí, doanh thu
hoạt động kinh doanh
1.1 Kế toán chi phí kinh doanh
1.1.1 Kế toán chi phí sản xuất và giá thành
sản phẩm
1.1.2 Kế toán giá vốn hàng bán
1.1.3 Kế toán CPBH và CPQLDN
1.1.4 Kế toán chi phí tài chính
1.2 Kế toán doanh thu hoạt động kinh
doanh
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng
1.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
Chương 2 Kế toán kết quả kinh doanh
và phân phối lợi nhuận
2.1 Kế toán kết quả kinh doanh
2.1.1 Nội dung và phương pháp xác định kết quả
kinh doanh
2.1.2 Phương pháp kế toán kết quả kinh doanh
2.2 Kế toán phân phối lợi nhuận
2.2.1 Nội dung, nguyên tắc phân phối lợi nhuận
2.2.2 Phương pháp kế toán phân phối lợi nhuận
Chương 3 Kế toán Nợ phải trả
3.1 Nội dung và nguyên tắc kế toán các
khoản nợ phải trả
3.1.1 Nội dung các khoản nợ phải trả
3.1.2 Nguyên tắc kế toán các khoản NPT
3.2 Kế toán các khoản nợ phải trả
3.2.1 Kế toán phải trả người bán
3.2.2 Kế toán phát hành trái phiếu
3.2.3 Kế toán nhận ký quỹ, ký c ược
3.2.4 Kế toán dự phòng nợ phải trả
3.2.5 Kế toán các khoản phải trả khác
Trang 4Chương 4 Kế toán nguồn vốn CSH
4.1 Nội dung và nguyên tắc kế toán
nguồn vốn chủ sở hữu
4.1.1 Nội dung nguồn vốn chủ sở hữu
4.1.2 Nguyên tắc kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
4.2 Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
4.2.1 Kế toán nguồn vốn kinh doanh
4.2.2 Kế toán quỹ doanh nghiệp
4.2.3 Kế toán vốn chủ sở hữu khác
12 Nô ̣i dung chi tiết
Chương 1: Kế toán chi phí, doanh thu hoạt động kinh doanh
- Mu ̣c tiêu:
+ Trình bày rõ toàn bô ̣ quá trình tâ ̣p hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
+ Phân biê ̣t các loa ̣i doanh thu, chi phí, thời điểm ghi nhâ ̣n và phương pháp kế toán hoa ̣t đô ̣ng kinh doanh
-Nô ̣i dung chi tiết:
(12 tiết)
Tài liê ̣u TK
Yêu cầu (với SV)
1.1 Kế toán chi phí kinh doanh
1.1.1 Kế toán chi phí sản xuất và giá thành SP
1.1.1.1 Khái niệm CPSX
1.1.1.2 Phân loại CPSX
1.1.1.3 Đối tượng và PP tập hợp CFSX
1.1.1.4 Kế toán chi phí sản xuất
1.1.1.4.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự
- Số kế toán sử du ̣ng
1.1.1.4.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự
- Số kế toán sử du ̣ng
1.1.1.4.3 Kế toán chi phí sản xuất chung
9 3
0.5
2
0.5
0.5
0.5
[1]
[2]
VAS02, VAS16 [3]425:447 [4]
[5] 90:137 [6]49:290
- Nắm chắc phương pháp
tâ ̣p hợp và phân bổ chi phí
- Nắm vứng cách tính giá sản phẩm ĐCK theo
3 phương pháp
- Có thể tính giá thành sản phẩm
ta ̣i DN ha ̣ch toán HTK theo phương pháp KKTX hoă ̣c KKĐK
- Nắm chắc điều kiê ̣n ghi nhâ ̣n
Trang 5- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự
- Số kế toán sử du ̣ng
1.1.1.4.4 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
* Doanh nghiê ̣p ha ̣ch toán HTK theo PP KKTX
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự
- Số kế toán sử du ̣ng
* Doanh nghiê ̣p ha ̣ch toán HTK theo PP KKĐK
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự
- Số kế toán sử du ̣ng
1.1.1.4.5 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
- Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Theo khối lượng sản phẩm hoàn
thành tương đương
- Theo chi phí sản xuất định mức
1.1.1.4.6 Giá thành sản phẩm
1.1.1.4.6.1 Khái niệm
1.1.1.4.6.2 Các loại giá thành sản phẩm
1.1.1.4.6.3 Mối quan hệ giữa CPSX và giá thành
SP
1.1.1.4.6.4 Đối tượng, kỳ tính giá thành
1.1.1.4.6.5 Các phương pháp tính giá thành SP
- Phương pháp tính giá thành giản đơn
- Phương pháp tính giá thành theo đơn đặt
hàng
- Phương pháp tính giá thành theo hệ số
- Phương pháp tính giá thành theo tỉ lệ
- Phương pháp tính giá thành loại trừ chi phí
sản xuất sản phẩm phụ
- Phương pháp tính giá thành theo định mức
- Phương pháp tính giá thành phân bước
1.1.2 Kế toán giá vốn hàng bán
1.1.2.1 Chứng từ
1.1.2.2 Tài khoản
1.1.2.3 Trình tự kế toán
1.1.2.4 Sổ kế toán
0.5
1
2.5
0.5 2
[2] VAS02 [3]448:452 [4]
[5] 137:167 [6]290:382
doanh thu
- Sử du ̣ng đúng các chứng từ, ghi nhâ ̣n được các nghiê ̣p vu ̣ kinh tế phát sinh vào các TK và sổ kế toán liên quan
- Làm bài tâ ̣p chương 6
- Đo ̣c TLTK
- Nắm chắc viê ̣c xác đi ̣nh giá vốn của hàng hóa tiêu thu ̣ trong kỳ và NV phản ánh vào TK 632
- Làm bài tâ ̣p chương 6
- Đo ̣c TLTK
Trang 61.1.3 Kế toán CPBH và CPQLDN
1.1.3.1 Nội dung kế toán CF bán hàng và CF QL
1.1.3.2 Kế toán CPBH
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán
1.1.3.3 Kế toán CPQLDN
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán
1.1.4 Kế toán chi phí tài chính
1.1.4.1 Nội dung CF Tài chính
1.1.4.2 Phương pháp kế toán CF Tài chính
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán
1.2 Kế toán doanh thu hoạt động kinh doanh
1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng
1.2.1.1 Quy đi ̣nh kế toán doanh thu ( VAS14)
- Khái niê ̣m
- Điều kiê ̣n ghi nhận
- Xác đinh doanh thu
1.2.1.2 Phương pháp kế toán doanh thu bán hàng
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán
1.2.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
1.2.2.1 Nội dung doanh thu hoạt động tài chính
1.2.2.2 Phương pháp kế toán doanh thu hoạt động TC
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán
1
1
2
1
1
[1]
[2] VAS02 [3]453:468 [4]
[6]331:347
[1]
[2] VAS02 [3]453:468 [4]
[6]331:347
[1]
[2]VAS02, VAS14 [3]385:422 [4]
[5]137:182 [6]290:331
1]
[3]411:41 6
[4]
[5]137:182 [6]290:331
- Nắm rõ nô ̣i dung các khoản chi phí bán hàng, CF quản lý, chi phí tài chính
- Sử du ̣ng đúng các chứng từ trong ha ̣ch toán
CF, phản ánh đúng các khoản
CF phát sinh vào các TK và lên sổ kế toán
- Làm bài tâ ̣p chương 6
- Đo ̣c TLTK
- Nắm chắc 5 điều kiê ̣n ghi nhâ ̣n doanh thu bán hàng
- Xác đi ̣nh đúng doanh thu bán hàng và cung câp di ̣ch vu ̣ trong các trường hợp cu ̣ thể
- Xác đinh được các nô ̣i dung của doanh thu tài chính
- Sủ du ̣ng đúng chứng từ, tài khoản, phản ánh đúng các NV kinh tế phát sinh trên các TK và sổ kế toán
Trang 7Chữa bài tập
1
Chương 2 Kế toán kết quả kinh doanh và phân phối lợi nhuận
- Mu ̣c tiêu:
+ Trình bày rõ toàn bô ̣ nô ̣i dung và quá trình xác đi ̣nh kết quả kinh doanh trong
DN
+ Trình bày rõ nô ̣i dung chi phí thuế thu nhâ ̣p doanh nghiê ̣p hiê ̣n hành và chi phí thuế thu nhâ ̣p doanh nghiê ̣p hoãn la ̣i
+ Nêu rõ các nguyên tắc phân phối lợi nhuâ ̣n sau thuế trong các DN
+ Trình bày được các chứng từ được sử du ̣ng trong quá trình xác đi ̣nh kết quả và phân phối LN
+ Trình bày được phương pháp kế toán kết quả kinh doanh và phân phối lợi
nhuâ ̣n
-Nô ̣i dung chi tiết:
(6 tiết) Tài liê ̣u
TK Yêu cầu (với SV) 2.1 Kế toán kết quả kinh doanh
2.1.1 Nội dung và phương pháp xác định kết quả kinh
doanh
2.1.1.1 Khái niê ̣m
2.1.1.2 Nội dung kết quả kinh doanh
- Doanh thu thuần về bán hàng
- Lợi nhuận gộp về bán hàng và CCDV
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
- Lợi nhuận khác
- Lợi nhuận kế toán trước thuế
- Lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN
2.1.1.3 Thuế thu nhập doanh nghiê ̣p
2.1.1.3.1 Thuế TNDN hiê ̣n hành
2.1.1.3.2 Thuế TNDN hoãn lại
- Tài sản thuế TNDN hoãn lại
- Thuế TNDN hoãn lại phải trả
2.1.2 Phương pháp kế toán kết quả kinh doanh
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
2.2 Kế toán phân phối lợi nhuận
2.2.1 Nội dung, nguyên tắc phân phối lợi nhuận
4
1.5 1.5
1
1 0.5
[1]
[2]VAS17 [3]385:492 [4]
[6]290:382 [12]
[3]247:249, 330:332
[11]
- Nắm rõ nô ̣i dung và phương pháp xác đi ̣nh kết quả kinh doanh, xác đi ̣nh đúng các chỉ tiêu về doanh thu, chi phí và lợi nhuâ ̣n trước
& sau thuế
- Hiểu rõ các trường hợp phát sinh thuế TNDN hoãn la ̣i và bút toán ghi nhâ ̣n của kế toán
- Sử du ̣ng đúng các chứng từ, tài khoản để tâ ̣p hợp chi phí, doanh thu và
Trang 82.2.1.1 Nội dung
2.2.1.2 Nguyên tắc phân phối lợi nhuận
2.2.2 Phương pháp kế toán phân phối lợi nhuận
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
Chữa bài tâ ̣p
0.5
1
[5]296:322 [3]341:378
xác đi ̣nh kết quả
- Nắm rõ nô ̣i dung, quy đi ̣nh và quy trình phân phối lơ ̣i nhuâ ̣n trong các
DN, phản ánh đúng vào các tài khoản liên quan
Chương 3 Kế toán Nợ phải trả
- Mu ̣c tiêu:
+ Trình bày rõ nô ̣i dung và nguyên tắc ha ̣ch toán các khoản nợ phải trả trong các doanh nghiê ̣p
+ Phân biê ̣t rõ các khoản nợ phải trả với nguồn vốn chủ sở hữu
+ Trình bày rõ phương pháp kế toán các khoản nợ phải trả trong doanh nghiê ̣p -Nô ̣i dung chi tiết:
(7 tiết) Tài liê ̣u
TK (với SV) Yêu cầu 3.1 Nội dung và nguyên tắc kế toán các khoản nợ
phải trả
3.1.1 Nội dung các khoản nợ phải trả
3.1.1.1- Khái niê ̣m
3.1.1.2- Phân loại các khoản nợ phải trả
3.1.2 Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả
3.2 Kế toán các khoản nợ phải trả
3.2.1 Kế toán phải trả người bán
3.2.1.1 Nội dung các khoản phải trả người bán
3.2.1.2 Phương pháp kế toán khoản phải trả người
bán
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
3.2.2 Kế toán phát hành trái phiếu
3.2.2.1 Nội dung kế toán phát hành trái phiếu
0.5
5.5 1
2.5
[1]
[2] VAS16 [4]
[6]382:418
[1]
[3]251:340 [4]
[1]
[3]251:340
- Nắm rõ nô ̣i dung các khỏan nợ phải trả trong DN
- Nắm rõ nguyên tắc kế toán nợ phải trả
- Ha ̣ch toán chính xác các khoản nợ phải trả trong các DN từ khâu chứng từ, tài khoản và lên sổ kế toán
- Nắm rõ 3 trường hợp phát hành trài phiếu trong các DN
- Xác đi ̣nh chính xác giá tri ̣
Trang 93.2.2.2 Phương pháp kế toán phát hành trái phiếu
3.2.2.2.1 Phát hành trái phiếu ngang giá
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
3.2.2.2.2 Phát hành trái phiếu chiết khấu
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
3.2.2.2.3 Phát hành trái phiếu phụ trội
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
3.2.3 Kế toán nhận ký quỹ, ký c ược
3.2.3.1 Nội dung kế toán nhận ký quỹ ký cược
3.2.3.2 Phương pháp kế toán nhận ký quỹ ký cược
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
3.2.4 Kế toán dự phòng nợ phải trả
3.2.4.1 Nội dung các khoản dự phòng phải trả
3.2.4.2 Phương pháp kế toán các khoản DPPT
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
3.2.5 Kế toán các khoản phải trả khác
3.2.5.1 Nội dung các khoản phải trả khác
3.2.5.2 PP kế toán các khoản phải trả khác
- Chứng từ
- Tài khoản
- Trình tự kế toán
- Sổ kế toán sử dụng
Chữa bài tập
0.5
0.5
1
1
[4]
[1]
[3]251:340 [4]
[1]
[3]251:340 [4]
[1]
[3]251:340 [4]
trài phiếu phát hành
- Phản ánh đầy đủ các NV kinh tế phát sinh liên quan đến phát hành trài phiếu trong các trường hợp
Nắm chắc nô ̣i dung kế toán các khoản phải trả khác để làm đề tài thảo luâ ̣n
- Làm các bài
tâ ̣p chương 7
Chương 4 Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
- Mu ̣c tiêu:
+ Trình bày rõ nô ̣i dung và nguyên tắc ha ̣ch toán nguồn vốn chủ sở hữu trong các DN
Trang 10+ Phân biê ̣t rõ các khoản nợ phải trả với nguồn vốn chủ sở hữu
+ Trình bày rõ phương pháp kế toán nguồn vốn kinh doanh và ngồn vốn CSH khác + Phân biê ̣t phương pháp kế toán phát hành trái phiếu và cổ phiếu trong các DN -Nô ̣i dung chi tiết:
(5 tiết) Tài liê ̣u
TK (với SV) Yêu cầu 4.1 Nội dung và nguyên tắc kế toán nguồn vốn
chủ sở hữu
4.1.1 Nội dung nguồn vốn chủ sở hữu
4.1.1.1 Nguồn vốn kinh doanh
4.1.1.2 Nguồn vốn đầu tư XDCB
4.1.1.3 LN chưa phân phối
4.1.1.4 Các quỹ DN
4.1.2 Nguyên tắc kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
4.2 Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
4.2.1 Kế toán nguồn vốn kinh doanh
4.2.1.1 Chứng từ
4.2.1.2 Tài khoản
4.2.1.3 Trình tự kế toán
4.2.1.4 Sổ kế toán
4.2.2 Kế toán quỹ doanh nghiệp
4.2.2.1 Chứng từ
4.2.2.2 Tài khoản
4.2.2.3 Trình tự kế toán
4.2.2.4 Sổ kế toán
4.2.3 Kế toán cổ phiếu quỹ
4.3.2.1 Nội dung CP quỹ
4.3.2.2 Phương pháp kế toán CP quỹ
4.3.2.1 Chứng từ
4.3.2.2 Tài khoản
4.3.2.3 Trình tự kế toán
4.3.2.4 Sổ kế toán
4.2.4 Kế toán vốn chủ sở hữu khác
4.2.4.1 Nội dung vốn chủ sở hữu khác
4.2.4.2 Phương pháp ké toán nguồn vốn CSH khác
4.2.4.2.1 Chứng từ
4.2.4.2.2 Tài khoản
4.2.4.2.3 Trình tự kế toán
4.2.4.2.4 Sổ kế toán
Kiểm tra
0.5
2.5 1
0.5
0.5
0.5
2
[1]
[3]381:384 [4]
[5]322:354 [6]418:462
[1]
[3]381:384 [4]
[5]322:354 [6]418:462
- Nắm rõ nô ̣i dung và nguyên tắc kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
- Nắm rõ trình tự ha ̣ch toán nguồn vốn kinh doanh, phản ánh đúng các bút toán liên quan đến phát hành cổ phiếu, các bút toán liên quan đến các quỹ doanh nghiê ̣p và cổ phiếu quỹ
- Đo ̣c TLTK
- Làm bài tâ ̣p chương 8 và các bài tâ ̣p tổng hợp