Quyết định số 160/2000/QĐ-BTC về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước Cộng đồng châu âu (EU) cho giai đoạn 2000-2005 do Bộ tài chính ban hành
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CHÂU ÂU(EU) CHO GIAI ĐOẠN 2000 - 2005
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn
và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn
và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của
Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991 và các Luật sửa đổi, bổ sung Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993; số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Hiệp định mua bán hàng dệt - may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký
bổ sung Hiệp định này;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các Công văn số 419/CP-QHQT ngày 03/5/2000 phê duyệt kết quả đàm phán dệt may với EU và số 699/CP-KTTH ngày 03/8/2000 của Chính phủ về phê duyệt lịch trình giảm thuế nhập khẩu thực hiện Hiệp định buôn bán hàng dệt may với EU;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục hàng hoá và thuế suất thuế
nhập khẩu của các mặt hàng để thực hiện trong giai đoạn 2000 - 2005, đối với Hiệp định buôn bán hàng dệt - may mặc giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu ký tắt ngày 15 tháng 12 năm 1992 và các thư trao đổi ký bổ sung
Hiệp định này
Điều 2 Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng nêu tại
Điều 1 của Quyết định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU)
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập
khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2000
Trang 2Điều 4 Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Vũ Văn Ninh
(Đã ký)
Trang 3DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ THỰC HIỆN LỊCH TRÌNH GIẢM THUẾ NHẬP KHẨU
THEO HIỆP ĐỊNH HÀNG DỆT - MAY MẶC KÝ GIỮA VIỆT NAM VỚI CÁC NƯỚC CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU
(EU) CHO GIAI ĐOẠN 2000-2005
(Ban hành kèm theo Quyết định số 160/2000/QĐ-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất ưu
đãi hiện hành (%)
5205 Sợi bông, (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85%
trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ
- Sợi bông đơn chải thô:
5205 12 00 Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới
714,29 decitex (từ chỉ số mét 43 đến chỉ số mét trên 14)
- Sợi xe hoặc sợi cáp từ sợi bông đơn chải thô:
5205 32 00 Sợi xe từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56
decitex đến dưới 714,29 decitex (từ chỉ số mét 43 đến chỉ số mét trên 14)
Trang 4- Sợi xe hoặc sợi cáp từ sợi bông đơn chải kỹ
5205 42 00 Sợi xe từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56
decitex đến dưới 714,29 decitex (từ chỉ số mét 43 đến chỉ số mét trên 14)
5208 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85%
trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2
5208 32 00 Vải vân điểm, trọng lượng trên 100g/m2 40 38 34 30 24 20
5208 39 00 Vải dệt khác 40 38 34 30 34 20
- Từ sợi xe đơn có các mẫu khác nhau:
5208 41 00 Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 40 38 34 30 24 20
5208 49 00 Vải dệt khác 40 38 34 30 24 20
- Đã in:
5208 51 00 Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 40 38 34 30 24 20
5208 53 00 Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân
chéo chữ nhân
5208 59 00 Vải dệt khác 40 38 34 30 24 20
5209 Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở
lên, trọng lượng trên 200g/m2
Trang 55209 31 00 Vẩi vân điểm 40 38 34 30 24 20
5209 32 00 Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân
5209 52 00 Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân
5209 59 00 Vải dệt khác 40 38 34 30 24 20
5210 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%
pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2
- Đã in:
5210 52 00 Vải vân chéo 1/2 hoặc vân chéo 1/3, kể cả vân
chéo chữ nhân
5210 59 00 Vải dệt khác 40 38 34 30 24 20
5211 Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%
pha chủ yếu hoặc chỉ pha với xơ nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2
Trang 6- Đã in
5211 59 00 Vải dệt khác 40 38 34 30 24 20
5212 Vải dệt thoi khác từ sợi bông
- Trọng lượng không quá 200g/m2
phẩm từ các loại sợi này
5403 Sợi phi-la-măng (filament) tái tạo khác (trừ chỉ
khâu) chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi xe hoặc sợi bện từ nhiều sợi (sợi cabled):
5403 41 00 Từ sợi visco rayon 0 0 0 0 0 0
Trang 75403 42 00 Từ a-xê-tát xen-lu-lô 0 0 0 0 0 0
5406 Sợi xe phi-la-măng (filament) tổng hợp hoặc tái tạo
(trừ chỉ khâu) đóng gói để bán lẻ
5406 20 00 - Sợi phi-la-măng (filament) tái tạo 10 10 10 10 10 10
5407 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tổng
hợp, kể cả các loại vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5404
5407 20 00 - Vải dệt thoi từ sợi dạng dải hoặc các dạng tương
tự
5408 Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo
kể cả vải dệt từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm
5405
- Vải dệt thoi khác:
5408 34 00 Đã in hoa 40 38 34 30 24 20
CHƯƠNG 55
Xơ Staple nhân tạo và các sản phẩm
từ các loại xơ này
5516 Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516 11 00 Chưa hoặc đã tẩy trắng 40 38 34 30 24 20
5516 14 00 Đã in hoa 40 38 34 30 24 20
Trang 8- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc chỉ pha với sợi phi-la-măng (filament) nhân tạo:
5516 24 00 Đã in hoa 40 38 34 30 24 20
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc chỉ pha với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
và các sản phẩm của nó
5607 Sợi xe, dây coóc, dây thừng và dây cáp đã hoặc
chưa tết hoặc bện, đã hoặc chưa thấm, tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
- Từ polyethylen hoặc polypropylen:
Trang 95607 49 00 Loại khác 30 28 24 20 16 12
5607 50 00 - Từ xơ tổng hợp khác 30 28 24 20 16 12
5607 90 00 - Từ xơ khác 30 28 24 20 16 12
5608 Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, sợi coóc hoặc
sợi thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác từ vật liệu dệt
5702 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi
không chần sợi vòng bề mặt hoặc không phủ xơ vụn
đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc, kể cả loại
"kelem", "schumacks", "Karamanie" và các loại tấm phủ dệt tay tương tự
- Loại khác, có cấu trúc vòng bề mặt, chưa làm sẵn
thành chiếc:
5702 31 00 Từ len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 40 38 34 30 24 20
Trang 105703 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã chần sợi
vòng bề mặt, đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc
5703 10 00 - Từ len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 40 38 34 30 24 20
5704 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác làm bằng
phớt, không chần sợi vòng bề mặt hoặc phủ xơ vụn,
đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc
5704 10 00 - Thảm miếng với diện tích bề mặt tối đa 0,3m2 40 38 34 30 24 20
5705 00 00 Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn
khác, đã hoặc chưa làm sẵn thành chiếc
CHƯƠNG 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải chần sợi vòng; ren; thảm trang trí; đồ trang trí; đồ
thêu
Trang 115801 Vải dệt thoi tạo vòng và vải cài sợi sơ mịn
(chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 5802 hoặc
5806
- Từ bông:
5801 25 00 Vải có sợi dọc, tạo vòng bề mặt đã cắt tuyết 40 38 34 30 24 20
CHƯƠNG 59 Các loại vải dệt đã được thấm tẩm, hồ, phủ, ép lớp; các sản phẩm dệt thích hợp trong công
nghiệp
5902 Vải mành dùng làm lốp, sản xuất từ sợi có độ bền
cao bằng nilon, polyamit, polyeste hoặc visco
ray-on
5902 10 00 - Từ nilon hoặc polyamit khác 3 3 3 3 3 3
5902 90 00 - Từ chất liệu khác 1 1 1 1 1 1
+ Riêng: Từ sợi Pê-cô 5 5 5 5 5 5
5906 Vải tráng cao su, trừ các loại thuộc nhóm 5902
5906 10 00 - Vải có lớp chất dính có chiều rộng không quá
Trang 125907 00 Vải đã thấm tẩm, phủ, tráng bằng cách khác; vải bạt
đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu, phông trường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự
5907 00 10 - Vải bạt đã sơn vẽ dùng làm cảnh phông sân khấu,
phông trường quay hoặc dùng cho các mục đích tương tự
5907 00 90 - Loại khác 10 10 10 10 10 10
5909 00 Các loại ống dẫn mềm dệt và các loại ống dệt tương
tự đã hoặc chưa lót hoặc bọc kim loại, có hoặc không có các đồ phụ trợ kèm theo bằng các chất liệu khác
CHƯƠNG 60 Vải dệt kim, đan hoặc móc
6002 Vải dệt kim, đan hoặc móc khác
- Vải dệt khác, sợi kim đan dọc (kể cả vải dệt từ
máy dệt dải trang sức):
6002 42 00 Từ bông 40 38 34 30 24 20
6002 92 00 Từ bông 40 38 34 30 24 20
Trang 136002 93 00 Từ sợi nhân tạo 40 38 34 30 24 20
6002 99 00 Từ vật liệu dệt khác 40 38 34 30 24 20
CHƯƠNG 61 Mặt hàng may mặc sẵn và đồ phụ trợ của quần
áo, dệt kim, đan hoặc móc
6102 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác
không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jắc két trượt tuyết), áo khoác chống gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 6104
6103 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo vét tông, áo
khoác thể thao, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, dệt kim, đan hoặc móc
Trang 146104 Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jắc két, áo khoác
thể thao, áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim, đan hoặc móc
- Bộ com-lê
6104 12 00 Bằng sợi bông 50 46 42 38 34 30
- áo jắc két và áo khoác thể thao:
6104 31 00 Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 50 46 42 38 34 30
6104 39 00 Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
- áo váy dài
Trang 156110 áo bó, áo chui đầu, áo chẽn ngắn cài khuy (áo săng
dai cổ cứng), gi-lê và các loại tương tự, dệt kim, đan hoặc móc
6110 90 00 - Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
6111 Bộ quần áo và đồ may mặc sãn cho trẻ sơ sinh, dệt
kim, đan hoặc móc
6111 90 00 - Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
6115 Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít
tất ngắn cổ, các loại hàng tất dệt kim khác, kể cả nịt chân dùng cho người dãn tĩnh mạch, giày dép không
đế, dệt kim, đan hoặc móc
- Loại khác
6115 99 00 Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
6117 Hàng phụ trợ dệt kim, đan hoặc móc khác; các chi
tiết dệt kim, đan hoặc móc của quần áo hoặc đồ phụ trợ làm sẵn
6117 10 00 - Khăn san, khăn choàng vai, khăn choàng cổ, khăn
choàng rộng đội đầu và choàng vai, mạng che mặt
và các loại tương tự
6117 20 00 - Nơ thường, nơ con bướm và ca vát 50 46 42 38 34 30
CHƯƠNG 62 Mặt hàng may mặc sãn và đồ phụ trợ không
Trang 16thuộc loại hàng dệt kim, đan hoặc móc
6201 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác
không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jắc két trượt tuyết), áo gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 6203
- Loại khác:
6201 99 00 Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
6202 áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác
không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jắc két trượt tuyết), áo gió, áo jắc két chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 6204
- áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe,
áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác
6205 Sơ mi đàn ông hoặc trẻ em trai
6205 10 00 - Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 50 46 42 38 34 30
Trang 176205 90 00 - Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
6207 áo may ô và các loại áo lót khác, bộ quần áo lót,
quần đùi, áo ngủ, bộ py-gia-ma, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho đàn ông hoặc trẻ em trai
6208 áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót
trong, quần xi líp, quần đùi bó, áo ngủ, bộ
py-gia-ma, áo mỏng mặc trong nhà, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
- Quần xi líp, váy lót và váy lót trong
Trang 186209 Bộ quần áo may sẵn và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh,
đan hoặc móc
6209 10 00 -Bằng len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 50 46 42 38 34 30
6210 Quần áo may sẵn làm bằng vải thuộc nhóm 5602,
5603, 5903, 5906, 5907
6210 10 00 - Bằng vải thuộc nhóm 5602 hoặc 5603 50 46 42 38 34 30
6210 40 00 - Quần áo đàn ông hoặc trẻ em trai khác 50 46 42 38 34 30
6210 50 00 - Quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái khác 50 46 42 38 34 30
6211 Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần
áo bơi; quần áo khoác
6211 11 00 Quần áo bơi đàn ông hoặc trẻ em trai 50 46 42 38 34 30
6211 12 00 Quần áo bơi phụ nữ hoặc trẻ em gái 50 46 42 38 34 30
Trang 196211 20 00 - Bộ quần áo trượt tuyết 50 46 42 38 34 30
- Quần áo đàn ông hoặc trẻ em trai khác
6211 33 10 - Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy 5 5 5 5 5 5
6211 33 90 - Loại khác 50 46 42 38 34 30
6211 39 Bằng vật liệu dệt khác
6211 39 10 - Quần áo du hành vũ trụ, quần áo chống cháy 5 5 5 5 5 5
6211 39 - Loại khác 50 46 42 38 34 30
- Quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211 41 00 Bằng len hoặc lông động vật loại mịn 50 46 42 38 34 30
6211 49 00 Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 38 34 30
6212 Su chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc
bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không làm từ dệt kim, đan hoặc móc
6212 20 00 - Gen và quần gen 50 46 42 38 34 30
6212 90 00 - Loại khác 50 46 42 38 34 30
Trang 20CHƯƠNG 63 Các sản phẩm dệt may sẵn khác; bộ vải kèm chỉ trang trí, quần áo và các loại hàng dệt cũ,
vải vụn
I Các sản phẩm may mặc khác
6302 Khăn chải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh, khăn
trải nhà bếp
6302 10 00 - Khăn trải giường, dệt kim, đan hoặc móc 50 46 42 35 28 20
- Khăn trải giường khác
6302 39 00 Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 35 28 20
- Khăn trải bàn khác
6302 59 00 Bằng vật liệu dệt khác 50 46 42 35 28 20
6303 Màn che (kể cả rèm) và rèm mờ (che phía trong cửa
sổ); diềm màn che hoặc diềm giường Loại khác
Trang 216304 19 00 Loại khác 50 46 42 35 28 20
- Loại khác
6304 91 00 Dệt kim hoặc móc 50 46 42 35 28 20
6304 92 00 Bằng sợi bông, không dệt kim hoặc móc 50 46 42 35 28 20
6304 93 00 Bằng sợi tổng hợp, không dệt kim hoặc móc 50 46 42 35 28 20
6304 99 00 Bằng vật liệu dệt khác, dệt kim hoặc móc 50 46 42 35 28 20
6305 Bao bì và túi dùng để đựng hàng
6305 32 00 Bao hay các loại tương tự để chứa các sản phẩm
trung gian dạng rời, loại mềm dẻo
6305 33 00 Bằng dải polyetylen hoặc polypropylen hoặc dạng
tương tự