Khái niệm: Tổng cầu là tổng nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia, tại một mức giá nhất định, các yếu tố khác không đổi Tổng cầu trong kinh tế đóng AD = C(Y-T,r) + I(r) + G IS-LM trong kinh tế đóng Tổng cầu trong kinh tế mở AD = C(Y-T,r) + I(r) + G + NX(e) IS-LM-BP trong kinh tế mở Thiết lập đường AD từ mô hình IS-LM Thiết lập đường AD từ công thức lượng tiền MV = PY Y = MV x 1/P Đồ thị đường tổng cầu Dốc xuống Ảnh hưởng thu nhập Pigou: P giảm-->Thu nhập thực tăng-->C tăng Ảnh hưởng lãi suất Keynes: P giảm -->MD giảm-->r giảm-->I(r) tăng
Trang 1Chương 5 Mô hình AD-AS
Mô hình AD-AS trong phan tích vĩ mô
Tổng cầu (AD)
Khái niệm: Tổng cầu là tổng nhu câu về hàng hóa và dịch vụ của một quốc
gia, tại một mức giá nhất định, các yếu tố khác không đổi
Tổng câu trong kinh tế đóng
AD = C(Y-T,r) + lứ) +G
1S-LM trong kinh tế đóng
Tổng câu trong kinh tế mở
AD = C(Y-T,r) + l{r) + G + NX(e)
1S-LM-BP trong kinh tế mở
Thiết lập đường AD từ mô hình TS-LM
Thiết lập đường AD từ công thức lượng tiên
MV = PY
Y= MV x L/P
Đồ thị đường tổng câu
Đốc xuống
Ảnh hưởng thu nhập Pigou:
P giảm >Thu nhập thực tăng >C tăng
Anh hưởng lãi suất Keynes:
P giảm >MD glam >r giam >I(r) tang
Ảnh hướng tỷ giá Mundell-Fleming:
P giam > > r giảm >vốn ra >e giảm >NX(e) tăng
Dịch chuyển
C thay đổi
C = C(Y-T,r)
CSTK
Cấp tiền cho người dân (Đài Loan)
Cấp tiên nếu bỏ xe cũ mua xe mới (Đức)
Trợ cấp người nghèo (Việt Nam}
Hoãn thuế thu nhập cá nhân (Việt Nam}
Vay tiêu dùng???
Hỗ trợ vay tiên mua nhà trả gdp
Điêu chỉnh tự động
Giá dầu giảm
Cú sốc cầu tiêu dùng trong khủng hoảng: khủng hoảng làm thay đổi niềm tin
và thói quen tiêu dùng
Chỉ số niễm tin người tiêu dùng (Consumer Confidence Index)
ï thay đổi
T= HY,"
CSTK
Bu lai suat (Viét Nam)
CSTT
Điều chỉnh MS và Í
Môi trường kinh doanh
Triển vọng kinh doanh
Chỉ số niễm tin nhà sản xuất
(Producer Confidence Index)
Thị trường tín dụng
G thay đổi
CSTK
NX thay đổi
Trang 2NX = NX(e, Y, Y*}
e
Điều chỉnh tự động
Chính sách giữ tỷ giá thấp
Nhật
Trung Quốc
Mô hình lực hấp dần
Việt Nam: tăng NK rất nhanh
YR
Khủng hoảng Mỹ làm suy giảm nghiêm trọng XK của Nhật, Trung Quốc, Việt Nam
CS ngoại thương
Hồ trợ xuất khẩu
Tài trợ xuất khẩu
Hạn chế nhập khẩu
Trung Quốc: chính sách thuế phân biện xe to và nhỏ
Chính sách tỷ giả
Giữ tỷ giả thấp
Sốc
Sốc khủng hoảng thế giới
XK của Nhật, TQ, VN giảm mạnh do nhụ cầu NK của Mỹ giảm mạnh
Nay sinh nhu cau mdi
Ca basa
Dich chuyén do CSTK-TT
Mở rộng > AD dich sang phai
That chat > AD dich sang trai
Dịch chuyển do sốc
Khủng hoảng tín dụng > số nhân tiền giảm đột ngột
Khủng hoảng Mỹ > XK của Nhật, TQ, VN, giảm
Tổng cung AS
Tổng cưng dài hạn (ASL) - Cổ điển
Đường AS cổ điển là đường thẳng đứng
Lượng hàng hóa được cung cấp không đổi bất kể mức giá chưng là bao
nhiêu
Dựa trên giá thiết thị trường cân bằng ở mức toàn dụng nhân công
Khi đó đường AS thẳng đứng ở mức sản lượng tiêm năng
Mức sản lượng tiêm năng được xác định theo mô hình tăng trưởng
A
4
i
Mức sản lượng tiêm năng dịch chuyển sang phải qua thời gian do sự thay
đổi của A, K, L
A: tién bộ công nghệ
K: tích lũy vốn (tiết kiệm > dau tu}
L: lao động nhập cư, phụ nữ ởi làm
Sự thay đổi đó là do các yếu tế sản xuất thay đổi, không phụ thuộc vào
tức giá
Téng cung ngan han (ASS) - Keynes
®Budng tong cung Keynes
Là đường nằm ngang
Các hãng sẽ cùng cấp bất ky lượng hàng hóa nào tại mức giá hiện tại
Trang 3tL.ý do là do có thất nghiệp, các hãng có thể thuê thêm lượng lao động bầt ký ở mức lương hiện tại
Rat pha hop với Đại suy thoái
1930s
+2007-???
AS ngắn hạn trong thực tế
Nằm ngang ở mức SE dưới tiềm năng và dốc ở mức SE, gần tiềm năng
Khi suy thoái > nằm ngang, ấp dụng CS kích cầu có thể hiệu quả
(@ân với SL tiêm nắng > đốc đứng, kích cầu chỉ lam tang gia
BĐịch chuyển đường AS ngắn han
Công nghệ
Vốn (và tài nguyên)
Tài nguyên: phát hiện ra tài nguyên mới hoặc tìm ra cách khai thác mới
Lao động
Thuế kinh doanh
Kỳ vọng kinh tế
Lac quan qua
Bi quan qua
Phan tich AD-AS
Y tưởng cơ bản
AD - AS quyết định sản lượng và mức giá chung cân bằng
Sự dịch chuyển của AD, AS sẽ làm thay đổi điểm cân bằng
Dịch chuyển có thể do các cú sốc (khách quan)
Dich chuyển có thể do điều chỉnh chính sách (chủ quan)
Tác động của chính sách kích câu theo 2 trường phái
Cổ điển
Keynes
Trường phái trọng cung
Phân tích ảnh hưởng của chính sách trong ngắn hạn và dài hạn
Tài khóa mở rộng (tăng G}
Ngan han
Giá cứng nhắc
1S sang phải
AD sang phải
Y tăng
P cố định
¡ {r) tăng
C tăng
l{r) giảm
Dài hạn
Giá tăng lên
1S sang phải, LM sang trái
Y không tăng
P tăng
¡ {r) tăng
C không tăng
l{r) giảm mạnh
Tiên tệ mở rộng (tăng MS)
Phần tích các cú sốc
Cú sốc do bong bóng vỡ
Bong bóng đầu tư
Võ hụi
Trang 4Chung khoan
Bất động sản
Bong bóng sản xuất
Công ty dot.com
Cú sốc chiến tranh
Thế chiến
Chiến tranh trung đông
Khủng bố 11.9
Phân tích Đại suy thoái 1930s
Giả thiết chỉ tiêu: cú sốc IS sang trái
Su sup đổ của Thị trường chứng khoán 1929 làm thu nhập giảm và bất
ổn kinh tế tăng > C giảm mạnh > ES sang trái
Giảm đầu tư xây dựng nhà cửa do trước đó đã quá nóng ~~> T giảm tranh
Sau đó ngân hàng sụp đổ > vay tiền khó khăn > Ý giảm
Chính phủ cũng wu tiên cân bằng ngân sách => tài khóa chặt
Giả thiết tiên tệ: cú sốc LM sang trái
Fed đã để MS giảm quá nhiều (do hệ thống tài chính sụp để}
Ý kiến phản bác: P còn giảm nhiều hơn khiến thực chất MS/P tăng
Ảnh hưởng của Thiểu phát???
Thiểu phát điều chỉnh giảm suy thoái
P giảm > MS/P tăng > LM sang phải -~> Y tăng
P giảm > Thu nhập thực tế tầng > C tăng > 1S sang phải > Y tang
Thiéu phat lam tram trong suy thoai
Ly thuyét Debt-Deflation
Giảm giá đột ngột làm cho người cho vay giầu hơn, người đi vay nagheo di
Người cho vay sẽ tiêu nhiều hơn
Người đi vay sẽ tiêu ít hơn
Ảnh hưởng nào lớn hơn?
Khuynh hướng tiêu dùng cận biên của bên đi vay thường lớn hơn t.ý thuyết kỳ vọng thiếu phát
Khi kỳ vọng giảm gia > r tang > I glam > 1S sang trái
Su dich chuyén dai han cua ca AD, AS
Một số lưu ý khác
CSTK và CSTT khi suy thoái
CSTK va CSTT khi gan mivc SLTN
Cơn xoáy giá lương
Lạm phát suy thoái
CS chỉ điều chỉnh được 1 trong 2