Cuốn sách Bộ đề kiểm tra đánh giá hóa học 12 gồm có 9 chương với 55 đề kiểm tra và 5 đề thi thử giúp học sinh lớp 12 có thể ôn lại lý thuyết đã học đồng thời rèn luyện kỹ năng tư duy làm bài toán hóa học. Sách được chia thành 2 phần, mời các bạn cùng tham khảo. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 2Mã số: 02.02 821 /869 - PT 2008
2
Trang 3cacbohiđrat tiêu b iể u 25 180
Chương 3 Am in - Am inoaxit - Protein 28 182
Chương 4 Polime và vặt liệu polim e 38 186
Đề 17 Đại cương về p o lim e 38 186
Đề 18 Vật liệu p o lim e 40 186
Chương 5 Đại cương về kim loại 43 187
Đề 20 Kim loại Hợp kim 43 187
Để 21 Thế điện cực chuẩn của kim lo ạ i 45 190
Đề 22 Dãy điện cực hoá chuẩn của kim lo ạ i 47 194
Đề 23 Luyện tập:Tính chất của kim lo ạ i 50 198
Đề 24 Sự điện phân 52 200
Đề 25 Sự ăn mòn kim lo ạ i 54 202
Đề 26 Điều chế kim lo ạ i 57 203
Đé 27 Luyện tập: Sự điện phân Điều chế kim lo ạ i 59 205
Trang 4Chương 6 Kim loại nhóm IA, IIA, IIIA 62 208
Để 30 Kim loại kiểm (Kim loại nhóm IA ) * 62 208
Đề 31 Một số hợp chất quan trọng của kim loại k iề m 65 210
Đề 32 Kim loại kiềm t h ổ 67 212
Đề 33 Hợp chất của kim loại kiếm th ổ 69 214
Đề 38 Luyện tập: Tính chất của kim loại kiểm,
kim loại kiềm thổ, nhõm 81 217
Đề 47 Sơ lược về một sô' kim loại k h á c 98 227
Đề 48 Luyện tập: Tinh chất hoá học của crom, sắt
và hợp chất của c h ú n g 101 229
Đề 49 Luyện tập: Tính chất của đổng và hợp chất của đóng.
Sơ lược về các kim loại k h á c 103 232
Chương 9 Phản biệt một số chất vô cơ Chuẩn độ dung d ịc h 106 234
Đề 51 Nhận biết các cation trong dung d ịc h 106 234
Đề 52 Nhận biết các a n io n 109 235
Đẽ 53 Chuẩn độ axit - bazơ 111 236
Đề 54 Chuẩn độ oxi hoá - khử bằng phương pháp pem anganat 113 237
Đề 55 Hoá học và vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường 115 237
Trang 5Phần 1: ĐỂ BÀI
Chương 1
ESTE - LIPIT
ĐỂ 1 ESTE
cacboxylic bằng gôc hiđrocacbon thì ta được este.
B Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -C O O -
c Este đơn chức có công thức dạng RCOOR'.
D Este của axit cacboxylic no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức chung là CnH2n0 2 (n > 2).
Câu 2 Chiều giảm nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: C2HsOH, CH3COOH, CH,COOCH:i là:
A CHịCOOH, CH3COOCH3) C2H5OH.
c c 2H5OH, c h:ìc o o h, ch3c o o c h3.
D c h 3c o o c h 3> c 2h 5o h , c h 3c o o h
Câu 3 Muôn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyên dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây?
A Cho dư một trong 2 chất ban đầu.
B Cho dư cả 2 chất ban đầu
c Tăng áp suất.
D Giảm áp suất.
Câu 4 Khi thuỷ phân C.iH60 2 trong môi trường axit ta thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương Công thức
Trang 6câu tạo của C.,HGOa là:
c HCOOCH=CH-CH3 d CH2= C H -C 00C H 3 Câu 5 Thuỷ phân este E có CTPT C (Hg0 2 (xúc tác axit vô cơ loãng) thu được 2 sản phẩm X, Y (chỉ chứa các nguyên tô c ,
H, 0) Từ X có thể điều chê trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất X có CTCT là:
Câu 8 Đun nóng 9 gam CH3COOH với 9 gam C2H5OH có H2SO, làm xúc tác Khôi lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:
Trang 724/29 khôi lượng phân tử E Tỉ khối hơi của E so với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo của E là:
ĐỂ 2 LIPIT
A Phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit, .
B Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
c Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit ta thu được glixerol và axit béo.
D Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, phân nhánh.
Câu 2 Trong các chất cho dưới đây, chất nào là chất béo?
A ơ nhiệt độ thường, mỡ động vật ở trạng thái rắn do chứa các gôc axit béo không no.
B ơ nhiệt độ thường, dầu thực vật ỏ trạng thái lỏng do chứa các gôc axit béo không no.
Trang 8c Chất béo tan tôt trong nưóc.
D Chất béo nhẹ hơn nước.
A Các loại dầu mỡ động vật và thực vật đều thuộc loại chất béo.
B Các loại dầu mõ dùng đế bôi trơn máy đều thuộc loại chât béo.
c Các loại dầu mỡ dùng đê bôi trdn máy không thuộc loại chất béo.
D Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo Câu 5 Đe biến một sô dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
Câu 6 Triglixerit là este 3 lần este của glixerol vổi axit béo Có thể thu được tôi đa bao nhiêu triglixerit khi đun glixerol với hỗn hợp 3 axit RCOOH, R’COOH và R ’COOH (có H.,SO,ị đặc làm xúc tác)?
Câu 7 Giữa glixerol và axit béo C17H35COOH có thể tạo được tôi
đa bao nhiêu este đa chức?
Trang 9(xúc tác Ni) Sau khi phản ứng xong, để nguội thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên bề mặt vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá học với chất đó.
D Chất giặt rửa là những chất khi dùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vêt bẩn bám trên bê mặt vật rắn
mà không gây ra phản ứng hoá học với châ't đó.
A Chất tẩy màu làm sạch các vết bẩn nhò những phản ứng hoá học.
B Chất ưa nước là những chất tan tốt trong nưốc như metanol, etanol
Trang 10c Chất kị nước là những chất hầu như không tan trong nước như: hiđrocacbon, dẫn xuất halogen
D Chất giặt rửa làm sạch các vết bẩn là nhò những phản ứng hoá học.
C âu 3 Nhận định nào sau đây vê đặc điểm cấu trúc muôi n a tn
A Muôi natri của axit béo gồm 2 đầu ưa nước.
B Muôi natri của axit béo gồm 2 đầu ưa dầu mỡ.
c Muôi natri của axit béo gồm một đầu ưa nước là nhóm -C O O N a+ và một đầu ưa dầu mỡ là nhóm —CxHy.
D Muôi natri của axit béo gồm một đầu ưa nước là nhóm
—Cxỉ ỉ y và một đầu ưa dầu mở là nhóm -C O O N a+
C âu 4 Muôi nào sau đây không dùng làm xà phòng?
C âu 5 Phương pháp thông thường đế sản xuất xà phòng là:
A cho các axit béo tác dụng với NaOH hoặc KOH.
B cho các axit béo tác dụng vổi Na hoặc K.
c đun dầu, mỡ động thực vật vổi dung dịch NaOH hoặc
D xà phòng hoá các loại este.
C âu 6 Xà phòng có nhược điểm là:
A Hại cho da.
B Gây ô nhiễm môi trưòng
Trang 11Câu 7 Câu nào sau đây k h ô n g đ ú n g?
A Xà phòng hay chất giặt rửa tổng hợp là một.
B Chát giặt rửa tông hợp chứa các gốc hiđrocacbon phân nhánh nên gây ô nhiễm môi trường.
c Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là dùng được với nước cứng.
D Chất giặt rửa tổng hợp được điều chế từ các sản phẩm của dầu mỏ.
Câu 8 Để sản xuất xà phòng, người ta cho 0,178 tấn chất béo tác dụng với NaOH thu được glixerol và muối natri stearat duy nhất Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 80% Khôi lượng muôi natri stearat thu được là :
A Xà phòng là muối canxi của axit béo.
B Xà phòng là muôi natri, kali của axit béo
D Xà phòng là muôi natri hoặc kali của axit axetic.
Câu 10 Xà phòng hoá 80,6 gam châ't béo cần dùng vừa đủ 12 gam NaOH Sau phản ứng thu được glixerol và muối natri của một axit béo duy nhất Công thức phân tử của muỗĩ là:
Trang 12Đ Ể 4 LUYỆN TẬP
C âu 1 Cho C3H6C12 tác dụng vổi NaOH dư thu được ch ất Y có khả năng tạo phức màu xanh khi tác dụng với Cu(OH)., CTCT của C2H4C12 là:
C âu 2 Tách HBr từ C,,HyBr thu được 3 anken Tên gọi của C4H9Br là:
A C2H5OH, c h , c h o , CH3COOC6Hr„ C6H5OH
B C2H5OH, CH3CHO, CH3COOC6H5, CHjCOONa
c c 2h so h , c h 3c h o , c h sc o o c h = c h 2, CH3CHO
D C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH=CH2l CHgCOONa Câu 4 Anken X là chất khí ỏ điều kiện thường Khi X được hiđrat hoá thì thu được một ancol duy nhất Sô" CTCT thoả mãn điều kiện trên là:
C âu 5 Hợp chất X có CTPT là C8H 140 4 0,01 mol X tác dụng vừa
đủ với 0,02 mol NaOH thu được một axit và hai ancol đồng
Trang 13phân của nhau CTCT của X là:
C âu 8 Este X tạo bởi axit no đơn chức và rượu no đơn chức
Tỉ khôi hơi của A so với khí C 0 2 là 2 Đun l , l g chất X vổi dung dịch KOH dư người ta thu được l,4 g muôi X ứng với công thức nào sau đây?
C âu 9 Hoá hơi 14,8 gam hỗn hợp gồm 2 este X và Y có cùng công thức phân tử chiếm thể tích là 4,48 lit ở đktc Khi đốt cháy hỗn hợp tạo ra C 0 2 và H20 vối sô mol bằng nhau
X và Y là:
Trang 15chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozơ?
A Hoà tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiêu nhóm chức -O H ở kề nhau.
B Tác dụng VỚI Na để chứng minh phân tử có nhóm —OH của rượu.
c Tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- để chứng minh có 5 nhóm chức -O H
D Phản ứng vối dung dịch A g N 0 3 trong NH3 tạo ra kết tủa Ag để chứng minh phân tử có nhóm -CHO.
chức anđehit của glucozö?
A Oxi hoá glucozö bằng AgNO ,/NH3.
B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.
Trang 16c Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
A Tính chất của nhóm anđehit
B Tính chất của poliol
c Tham gia phản ứng thủy phân
D Lên men tạo rượu etylic
Câu 7 Đe chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2/NaOH đun nóng.
B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,
c kim loại Na.
D AgNOg (hoặc Ag20 ) trong dung dịch NH3 đun nóng Câu 8 Lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ là:
Trang 17C âu 9 Đê điều chê được 5 lit rượu 32° với hiệu suất 80% (khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml) cần lượng glucozơ là:
B Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng bạc.
c Dung dịch saccarozơ không bị oxi hoá bởi nước brom.
D Đun nóng dung dịch saccarozơ có mặt axit vô cơ làm xúc tác chỉ thu được các phân tử glucozơ.
Câu 2 Chọn câu trả lời s a i ?
A Saccarozơ do 2 gốc p-glucozơ và p-fructozơ liên kết với nhau.
B Dung dịch saccarozơ trong môi trường axit, đun nóng
sẽ tham gia phản ứng với dung dịch AgNOy /NHg.
3 B Ộ O Ế Đ G H Ó A HỌC 1 2 > DẠ! H O C THÁI NGUYÊN 17
Trang 18c Saccarozơ tham gia phản ứng với Cu(OH)., ở nhiệt
dộ phòng.
D Saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.
C âu 3 Phản ứng nào sau đây được dùng để tinh chê đường saccarozơ?
A Saccarozơ tác dụng với Cu(OH).j.
B Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit
c Saccarozơ tác dụng vối dung dịch Ca(OH)2.
D Saccarozơ tác dụng với vôi sữa, sau đó sục khí C 0 2
C âu 4 Lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía (chửa 12% saccarozơ) vói hiệu suất thu hồi đường đạt 75% là:
C âu 5 Thuỷ phân hoàn toàn lk g saccarozơ (xúc tác axit vô cơ
và đun nóng) thu được:
A lk g glucozơ và lk g fructozd.
B 0,5kg glucozơ và 0,5kg fructozd.
c 526,3 gam glucozơ và 526,3 gam fructozơ.
D 509 gam glucozơ và 509 gam fructozd.
C âu 6 Phát biểu nào dưới đây về saccarozơ và mantozơ là
k h ô n g đ ú n g?
A Chúng là đồng phân của nhau.
B Dung dịch của chúng đều có thê hoà tan Cu(OH)2
Trang 19C âu 7 Trong các tính chất sau:
1 Chât kết tinh không màu; 2 Thuỷ phân tạo thành
glucozơ và fructozơ; 3 Tham gia phản ứng tráng bạc;
4 Phản ứng với đồng(II) hiđroxit; 5 Phản ứng với vôi sữa; những tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
C âu 8 Có các dung dịch sau: saccarozơ, mantozơ, etanol, etanal Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng các hoá chất nào sau đây?
C âu 9 Mantozơ có thể tham gia phản ứng tráng gương là do
A trong môi trường kiềm bị thuỷ phân thành glucozơ.
B trong phân tử còn nhóm - 0 H sem iaxetal chuyên thành nhóm —CHO.
c nó là đồng phân của saccarozơ.
Trang 20D Arailopectin là polime có mạch xoắn lò xo phân nhánh.
C âu 2 Tinh bột có cấu tạo ở dạng nào sau đây?
A Mạch thẳng, mạch phân nhánh và m ạch không gian.
B Mạch thẳng và mạch phân nhánh.
c Mạch không gian.
D Không có mạch cấu tạo xác định.
C âu 3 Những tính chất đặc trưng của tinh bột như sau:
1 Chất rắn vô định hình màu trắng; 2 Thuỷ phân đến
cùng tạo thành glucozơ; 3 Tham gia phản ứng tráng bạc; 4 Phản ứng VỚI cỉồng(II) hiđroxit; 5 Phản ứng màu với iôt.
Những tính chất nêu đúng là:
hiện chất nào dưới đây?
Trang 21C âu 5 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A và B lần lượt là:
A fructozơ, rượu etylic.
B rượu etylic, axit axetic.
c glucozơ, rượu etylic.
D glucozơ, axit axetic.
C âu 6 Đ iểm chung giữa tinh bột, saccarozơ và mantozơ là:
A đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.
B đểu cho phản ứng tráng gương.
c đều bị thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 9 Sản phẩm thu được khi thuỷ phân m gam tinh bột đem lên m en đê sản xuất ancol etylic Toàn bộ khí C 0 2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750g kết tủa Nếu hiệu suất của mỗi quá trình là 80% thì giá trị của m là:
Trang 22C â u 10 Cho sơ đồ (và hiệu suất của quá trình về sự tạo thành ancol etylic):
Với thể tích C 0 2 ban đầu để tổng hợp tinh bột là 1120 lit (đktc), thể tích C 0 2 kèm theo sự tạo thành ancol etylic là:
ĐỂ 8 XENLU LO ZÖ
C âu 1 Trong các tính châ't sau:
1 Chất rắn; 2 Màu trắng; 3 Tan trong các dung môi hữu cơ; 4 Có cấu trúc thẳng; 5 Khi thuỷ phân tạo thành gluczơ; 6 Tham gia phản ứng este hoá với axit; 7 Dễ dàng thu được từ dầu mỏ;
những tính chất đặc trưng của xenlulozơ là:
c 1, 2, 4, 5, 6 D tất cả
C âu 2 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng vói
ứng này?
A Sản phẩm của các phản ứng đểu chứa nitơ.
B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành.
c Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chát nitro, dễ cháy, nổ.
D Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng.
22
Trang 23C âu 3 Hãv chọn câu trả lòi k h ô n g đ ú n g?
A Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.
B Rượu sobit có thê tạo thành khi hiđro hoá glucozơ.
D Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
C âu 4 Câu nào sau đây là k h ô n g đ ú n g?
A Xenlulozơ do nhiêu gốc P-glucozơ liên kết với nhau qua cầu nốì oxi.
B Mỗi mắt xích C6H 10O5 của xenlulozơ có 3 nhóm - 0 H
tự do có khả năng tham gia phản ứng este hoá với axit.
c Xenlulozơ hoà tan được Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam.
D Xenlulozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng
C âu 5 Xenlulozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
C âu 6 Đun sôi cốc đựng dung dịch H2S 0 4 70% và một nhúm bông Trung hoà dung dịch thu được bằng NaOH rồi cho tác dụng với dung dịch AgNOg/NHg thấy có kết tủa bạc Kết luận nào sau đây là đúng?
A Xenlulozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch axit tạo ra fructozơ.
Trang 24C âu 7 Trong quá trình sản xuất tơ V1SCO, người ta cho CS2 và NaOH tác dụng với chất nào sau đây?
C âu 8 Cho m gam xenlulozơ tác dụng với axit axetic đặc (có xúc tác) thu được 11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozd triaxetat (M = 288n đvU) và xenlulozd điaxetat (M = 246n đvC) đồng
của xenlulozd triaxetat trong X có giá trị nào sau đây?
C âu 9 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozd đê sản xuất ancol etylic, biết hiệu suâ't của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khôi lượng mùn cưa cần dùng là:
C âu 10 Xenlulozd trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muôn điều chế 29,7kg xenlulozơ trimtrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích dung dịch H N 0 3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng:
c 1,439 lit D 24,390 lit
24
Trang 25ĐE 9 LUYỆN TẬP: CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHAT
CỦA MỘT SỐ CACBOHIĐRAT TIÊU BIÊU
chứng minh được cấu tạo của glucozơ ỏ dạng mạch hở?
A Glucozơ có phản ứng tráng bạc.
B Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-.
c Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic.
D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C âu 2 Để phân biệt glucozd và fructozơ thì nên chọn thuốic thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNOg trong NH3
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
c Dung dịch nước brom
D Dung dịch CH3C 0 0 H /H 2S 0 4 đặc
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
B Thuỷ phân saccarozơ cũng như mantozơ (xúc tác H \ t°) đểu cho cùng một monosaccarit.
c Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng cho kết tủa Cu20
Trang 26C âu 4 Các chất nào sau đây là đisaccarit?
A Saccarozơ, mantozơ.
B Xenlulozơ, tinh bột
c Glucozơ, fructozơ.
D Glucozơ, saccarozơ
Câu 5 Đặc điểm giông nhau giữa glucozơ và saccarozd là:
A Đều có trong củ cải đường.
B Đểu hoà tan Cu(OH)2 ỏ nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh.
c Đều tham gia phản ứng tráng gương.
D Đểu được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng vị giác.
B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm chức -C H = 0
c Iot làm xanh hồ tinh bột vì tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D Có thể phân biệt mantozd vổi saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
Câu 7 Rượu etylic được tạo ra khi:
A thủy phân saccarozơ.
B thủy phân đường mantozơ
c lên men glucozơ.
D lên men tmh bột.
26
Trang 27C âu 8 Cho các chất: X: glucozơ, Y: fructozơ, Z: saccarozơ, T: xenlulozơ Các chát cho được phản ứng tráng bạc là:
C âu 9 Cho 2,25kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá trình chê biến, ancol bị hao hụt mất 10% Khôi lượng ancol thu được là:
C âu 10 Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28kg gạo này đi nấu rượu etylic 40°, hiệu suất của cả quá trình là 60% Khôi lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml Thể tích rượu 40° thu được là:
Trang 28C âu 4 Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi các nguyên tô" c , H, N
Biết X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước,
dễ tác dụng với các axit HC1, H N 0 2 và có thể tạo kết tủa
vối nưốc brom X là:
c c 6h 7n d c 6h 5n 2c i
Câu 5 Tính chất bazơ của anilin yếu hơn NH3 vì
A anilin tác dụng được với axit.
B anilin tác dụng dễ dàng với nước brom
c gốc phenyl hút electron.
D gốc phenyl đẩy electron.
Trang 29C âu 6 Đôt cháy một amin no đơn chức thu được C 0 2 và H20 theo tỉ lệ sô" mol là 2 : 3 Vậy amin đó là:
A Bậc của amin được tính bằng sô' nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay th ế bởi gốc hiđrocacbon.
B Etylamin tác dụng với các bazơ mạnh tạo muôi amoni.
c Dung dịch etylamin có khả năng tạo kết tủa với dung dịch FeCl3.
D Metylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro liên phân tử vói nước.
C âu 8 Công thức của amin đơn chức chứa 23,73% khối lượng nitơ là:
C âu 9 Cho 19,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ vối dung dịch HC1 0,5M, cô cạn dung dịch thu được 31,18 gam muối Thể tích dung dịch HC1 đã dùng là:
C âu 10 Người ta điều chê anilin bằng cách nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra; biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78% Khôi lượng anilin thu được là:
Trang 30Đ Ể 12 AM INOAXIT
A Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử có chứa đồng thòi nhóm amino (~NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)Ĩ
B Aminoaxit là hợp chất lưỡng tính.
c Poliam it là sản phẩm trùng ngưng aminoaxit.
D Dung dịch các am inoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 2 Cho dung dịch chứa các chất sau: anilin (1), metylamin (2), aminoaxetic (3), axit glutamic (4), axit 2,6-điaminohexanoic (5) Những dung dịch làm giây quỳ tím hoá xanh là:
c (2), (5) D (3), (4), (5)
C âu 3 Khi cho dung dịch etylam in vào dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng :
A hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ.
B có kết tủa nâu đỏ xuất hiện.
c có khói trắng C2H5NH3C1 bay ra.
D có kết tủa trắng C2H5NH3C1 tạo thành.
Câu 4 Công thức tổng quát CnH2n+30 2N thuộc loại hợp chất
C âu 5 Công thức tổng quát của các am inoaxit là:
c R(NH2)x(COOH)y D H2N -CXH -COOH
30
Trang 31C âu 6 Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H90 2N Cho 1 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam
Nung Y vói NaOH/CaO thu được CH4 m có giá trị là:
C âu 7 Khi đô't cháy hoàn toàn một lượng amino axit X thì thể tích khí C 0 2 và N2 thu được theo tỉ lệ 4 : 1 X là:
Câu 10 Cho n mol aminoaxit X tác dụng vối Na dư thu được
— mol Ha- Đô't cháy hoàn toàn n mol X bằng 0 2 thì thu được
— mol M2- Tỉ khối hơi của X so với H2 là 44,5 Biết A là hợp chất có trong tự nhiên Công thức phân tử của A là:
A 68 gam
c 96 gam
B 82 gam
D 134 gam
Trang 32B Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 9 gốc a-am ino
C âu 3 Peptit X có công thức:
H2N -CH (CH3)-C O -H N -C H (C H 3)-C O -H N -C H (C H 3)-COOH
X được điều chế từ:
A Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm
B Các peptit có hai phản ứng điển hình là phản ứng thuỷ phân và phản ứng màu biure.
32
Trang 33c Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng ít hơn sô" đơn vị amino axit.
oxi hoá tạo ra các amino axit.
A Protein là nhũng polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu.
B Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao
và dễ tan trong nước.
c Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
D Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ
từ các gốc cc-amino axit.
C âu 6 Điều nào s a i khi nói vê tính chất vật lí của protein?
A Protein tồn tại ở hai dạng chính: dạng hình sợi và dạng hình cầu.
B Các loại protein đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo.
c Dung dịch protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ vào.
D Hemoglobin, anbumin của lòng trắng trứng là protein hình cầu.
Câu 7 Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp A gồm 3 amino axit là đồng đắng kê tiếp (mỗi amino axit chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl), sản phẩm cháy gồm C 0 2, H20 , N2 sục vào nước vôi trong dư thấy có 25 gam kết tủa 3 amino axit
đó là
A không xác định được
B HọN-COOH, H2N -C H 2-COOH, H2N -C 2H -COOH
Trang 34c H ,N -C H -C O O H , H2N -C2H -C O O H , H2N -C3H6-CO O H
D h 2n - c 2h 4- c o o h , h 2n - c 3h 6- c o o h , h 2n - c , h 8- c o o h Câu 8 Đôt cháy 0,5 mol hợp chất X (khôi lượng phân tử bằng
89 và chứa các nguyên tố: c , H, 0 , N); thu được 1,5 mol
C 0 2 và 0,25 mol N., và hơi nưốc Công thức phán tử X là:
Câu 9 Khi thuỷ phân không đến cùng một pentapeptit chứa glixin, alanin, valin và leuxin được các đipeptit và tripeptit sau: Val-Gly, Ala-Gly, Gly-Val, Gly-Leu, Gly-Val-Gly Cấu tạo pentapeptit trên là:
Câu 10 X là hợp chất phổ biến trong tự nhiên thu được khi thuỷ phân hoàn toàn protem, có thành phần: 40,45%C; 7,86%H; 15,73%N; còn lại là oxi CTCT của X là:
34
Trang 35Đ Ể 15
LUYỆN TẬP: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHAT CỦA AMIN,
AMINO AXIT, PROTEIN
C â u 1 Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
A 1 > 3 > 5 > 4 > 2 > 6 c 6 > 4 > 3 > 1 > 2 > 5
B 6 > 4 > 3 > 5 > 1 > 2 D 5 > 4 > 2 > 6 > 1 > 3
A Khi thay th ế các nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta được amin.
B Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử
có chứa đồng thòi nhóm ammo (-N H a) và nhóm cacboxyl (-COOH).
C Enzim là những chất hầu hết có bản chat protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật.
D Mỗi enzim có thể xúc tác cho nhiều sự chuyển hoá, tốc độ phản ứng thường nhỏ hơn so với phản ứng nhờ xúc tác hoá học.
A Trong phân tử amino axit, nhóm -COOH và nhóm -N H 2 thường tưdng tác với nhau tạo ra ion lưỡng cực.
B Protein là polime mà các phân tử có mắt xích nôi với nhau bằng liên kết peptit.
Trang 36C Protein phản ứng vối H N 0 3 đặc cho sản phẩm màu vàng thực chất là phản ứng thê nhóm - N 0 2 vào vòng benzen có trong phân tử protein.
D Axit glutamic có công thức: H2NCO[CH2]2CH(NH2)COOH Câu 4 Cho một hỗn hợp X chứa NH3, C6H3NH2 và C6H5OH Hỗn hợp X được trung hoà bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HC1 Hỗn hợp X cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng:
A 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
B 0,005 mol; 0,005 moi và 0,02 mol
c 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol
D 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
Câu 5 Phân tử khối của nicotin có giá trị khoảng 160 đvC Phân tích định lượng các nguyên tô' cho các % khôi lượng sau: 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Công thức phân tử của nicotin là:
A HC1, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K,S04, H2N-CH2-COOH
B HC1, NaOH, CH3OH có mặt HC1, H2N-CH2-COOH, Cu
C HC1, NaOH, CH3OH có mặt HC1, H2N-CH2-COOH, HN02
36
Trang 37C âu 8 Dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A CH3CH(NH2)COOH
B C1NH3CH2C 0 0 H
c NH2CH2CH(NH2)COOH
D HOOCCH2CH(NH2)COOH.
C âu 9 Y là amino axit có phân tử khối 147 đvC Y tác dụng vừa
đủ với HC1 theo tỉ lệ mol 1 : 1 và tác dụng vừa đủ vối NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 CTPT của Y là:
C âu 10 Este X được điều chê từ aminoaxit Y và ancol etylic
Tỉ khôi hơi của X so với hiđro bằng 51,5 Đô’t cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 8,96/ khí C 0 9; 8,1 gam nước và 1,12 nitơ (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2N-(CH2)2-C O O -C 2H5
B H2N -C H 2-C O O -C 2H5
c H2N -CH (CH 3)-COOH
D H2N-CH(CH3)-COOC2H5
Trang 38Chương 4
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
ĐỂ 17 ĐẠI CƯƠNG VỂ POLIM E
A Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết vói nhau tạo nên.
B Hợp chất cao phân tử bao gồm polime và các hợp chất
tự nhiên có phân tử khôi lớn như cao su, xenlulozơ.
c Theo nguồn gôc, ta phân biệt polime thiên nhiên và polime tổng hợp.
D Theo cách tổng hợp, ta phân biệt polime trùng hợp và polime trùng ngưng.
A Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ, không bão hoà (monome) giông nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime).
B Phản ứng trùng hợp thường chỉ của một loại monome
và đồng trùng hợp của một hỗn hợp monome, thu được copolime.
c Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tủ nhỏ khác.
D Sản phẩm của phản ứng trùng hợp phải là polime.
38
Trang 39C âu 3 Cho công thức:
-fN H [C H 2]6C O ^
Câu 4 Polirae nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp?
C âu 5 Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngưng?
Câu 6 Polime không có nhiệt độ nóng chảy cô định vì
Trang 40Câu 8 Clo hoá PVC thu được tơ clorin chứa 63,96% clo vê khôi lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng vối k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là
Câu 9 Polivinylclorua (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ chuyên hoá và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:
M etan—— > axetilen —-?5%- > vinylclorua— 90% >PVC
Để điều chê 1 tấn PVC, khí thiên nhiên (metan chiếm 95% thể tích) cần dùng với thể tích (đktc) là:
Câu 10 Một loại protit chứa 0,4% sắt (theo khối lượng), giả thiết trong mỗi phân tử protit đó chỉ chứa một nguyên tử sắt Phân tử khôi của protit là
ĐỂ 18 VẬT LIỆU POLIME
A Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
B Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
c Chất dẻo có thành phần gồm chất dẻo hoá, chất độn, chất màu, chất hoá rắn, chất ổn định.
D Polime và vật liệu polime đều khó nóng chảy và không bay hơi.
40