1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI TIENG VIET CUOI HKII LOP 2

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B¸c chän nh÷ng ngän nói cao nhÊt trong vïng ®Ó leo lªn víi ®«i bµn ch©n kh«ng.[r]

Trang 1

Trửụứng Tieồu hoùc Thửự ngaứy thaựng 5 naờm 2012 Hoù vaứ Teõn Kieồm tra cuoỏi HK II

Lụựp 2 Naờm hoùc : 2011–2012

Moõn: TIẾNG VIỆT

ẹieồm Chửừ kớ cuỷa giaựm thũ Chửừ kyự cuỷa giaựm khaỷo

A/ Bài kiểm tra đọc ( 10đ )

I- Đọc thành tiếng (5đ ) ( Tiến hành sau khi hết thời gian kiểm tra viết )

II) Đọc thầm : (5đ)

Đọc thầm bài văn và trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu X vào ô trống trớc câu trả lời

đúng.

Bác Hồ rèn luyện thân thể

Bác Hồ rất chăm rèn luyện thân thể Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sáng nào Bác cũng dậy sớm luyện tập Bác tập chạy ở ngoài bờ suối Bác còn tập leo núi Bác chọn những ngọn núi cao nhất trong vùng để leo lên với đôi bàn chân không có đồng chí nhắc:

- Bác nên đi giày cho khỏi đau chân.

- Cảm ơn chú Bác tập leo chân không cho quen.

Sau giờ tập, Bác tắm nớc lạnh để luyện chịu đựng với giá rét.

Câu 1: Câu chuyện này kể về việc gì ?

Bác Hồ rèn luyện thân thể

Bác Hồ ở chiến khu Việt Bắc.

Tập thể dục xong Bác Hồ tắm nớc lạnh

Câu 2: Bác Hồ rèn luyện thân thể bằng những cách nào ?

Dậy sớm tập thể dục.

Leo núi cao nhất trong vùng

Chạy, leo núi và tắm nớc lạnh.

Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu: “Bác tập chạy ở ngoài bờ suối.”trả lời cho câu hỏi

nào ?

Là gì ? Làm gì ? Nh thế nào ?

Câu 4: Nối từ với nghĩa của từ ấy.

thành thạo, nâng cao khả năng.

Câu 5: Tìm các từ điền vào chỗ trống.

Trang 2

A Gần nghĩa với:

a) Lạnh /

b) Dũng cảm /

c) Cần cù /

B Trái nghĩa với :

a) cao >< b) gầy ><

c) Vui tơi ><

B/ Bài kiểm tra viết ( Chính tả - Tập làm văn )

1) Chính tả ( Nghe viết ) :

Bài cõy và hoa bờn lăng Bỏc (Trên quảng trờng nở lứa đầu.)

2) Tập làm văn

Hãy viết 5 câu nói về một con vật nuôi trong nhà mà em thích, có đủ các ý sau:

a) Đó là con vật gì? Nuôi ở đâu ?

b) Hình dáng của nó so với cùng loài to nhỏ ra sao ?

c) Da hoặc lông màu gì ?

d) Nó thờng có hoạt động gì trong nhà ?

e) Tình cảm của em đối với nó nh thế nào ?

Đáp án tiếng việt 2 Kiểm tra cuối học kì II năm học 2011 -2012. A/ Kiểm tra đọc : Cho 10 điểm

1, Đọc thành tiếng : Cho 5 đ.

a Giáo viên gọi lần lợt từng học sinh đọc 1 đoạn văn trong khoảng thời gian 1 phút và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đọc đoạn đó (ở 1 trong 4 đoạn sau)

- Đoạn 1: “Ngày xa Một cơ ngơi đàng hoàng ”- T.Việt 2, tập2, trang 83

Câu hỏi:Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù chịu khó của vợ chồng ngời nông dân ?

- Đoạn 2 : “ Sau một chuyến đi xa Có ngon không ? " - T.V 2, tập 2, trang 91

Câu hỏi: Ngời ông dành những quả đào cho ai ?

- Đoạn 3: “Một buổi sáng nhà bếp ,nơi tắm rửa”- T.Việt 2, tập 2, trang 100

Câu hỏi :Bác Hồ đi thăm những nơi nào trong trại nhi đồng ?

- Đoạn 4: “ Nhiều năm sau hình tròn nh thế " - T.V 2, tập 2 , trang 108

Câu hỏi: Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng thế nào ?

- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 2 đ (đọc sai dới 3 tiếng:1,5 đ; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng1đ; đọc sai từ 6 đến 8 tiếng: 0,5 đ; đọc sai trên 8 tiếng: 0 đ )

Trang 3

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): Cho 1đ Nếu không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 dấu câu: 0,5 đ Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 4-5 dấu câu trở lên: 0đ

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu(không quá 1 phút):1đ Nếu đọc từ 1-2 phút:0,5 đ Nếu đọc quá 2 phút phải

đánh vần nhẩm: 0đ

- Trả lời đúng ý câu hỏi: 1đ Nếu trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0,5đ Trả lời sai hoặc không trả lời đợc : 0đ

2.Đọc thầm và trả lời câu hỏi: 5đ

Câu 1: ý 2 - 0,5 đ

Câu 2: ý 3 : 1đ

Câu 3: ý 2 ( Làm gì ) 1đ

Câu 4: 1đ Nối đúng mỗi cặp từ với nghĩa của nó ( cho 0,25 điểm)

Câu 5: 1,5 đ - tìm đúng mỗi từ cho 0,25 điểm

B/ Kiểm tra viết : 10 điểm

1) Viết chính tả : Cho 5 điểm Viết bài : Cây và hoa bên lăng Bác - T.V 2, tập 2, trang 111

- Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn: Trên quảng trờng nở lứa đầu ( Trong thời gian

15 phút )

GV đọc trớc 1 lợt , sau đó đọc theo từ, cụm từ cho HS viết (Đọc 2 lợt ) Sau khi viết xong đọc lại toàn bài cho HS soát lại

- Yêu cầu : Viết đúng chính tả , trình bày sạch đẹp

- Đánh lỗi : Mỗi lỗi trong bài chính tả viết( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5đ

Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao- khoảng cách- kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm

toàn bài

2) Tập làm văn : 5 điểm

- Yêu cầu : + Viết đợc từ 4- 5 câu theo gợi ý ở đề bài Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5đ

Tuỳ theo mức độ sai sót về ý diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm : 4,5- 4- 3,5- 3- 2,5- 2-.0,5đ

….0,5đ

* Lu ý: Điểm TV = ( Điểm đọc + Điểm viết ) : 2

Làm tròn điểm theo nguyên tắc : 0,5 điểm làm tròn thành 1 điểm

Ngày đăng: 22/05/2021, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w