CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN NGẪU NHIÊN .... Gầ ư g cà g có ề bài toá liê quan đến yếu tố ngẫu nhiê và các h toá học ải ghi cứu đầy đủ chi tiết để tạo ra các c g cụ toá học mới ằ giải quy
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
NGUYỄN THỊ KIM THOA
TÍCH PHÂN NGẪU NGHIÊN VÀ PHƯƠNG TRÌNH
VI PHÂN NGẪU NHIÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
ĐÀ NẴNG - NĂM 2013
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
NGUYỄN THỊ KIM THOA
TÍCH PHÂN NGẪU NGHIÊN VÀ PHƯƠNG TRÌNH
VI PHÂN NGẪU NHIÊN
Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp
Mã số: 60 46 40
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Người hướng dẫn khoa học: TS CAO VĂN NUÔI
ĐÀ NẴNG - NĂM 2013
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu c a riêng tôi Các kết
qu nghiên cứu trong lu n văn là trung th c đ c các ng tác giả cho hé
và chưa từng được công bố trong bất k m t công trình nào
Tác giả luận văn
NGUY N THỊ KIM THOA
Trang 4Ụ LỤC
MỞ ĐẦU 1
do chọn đề tài 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 1
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 1
4 Nhiệm vụ nghiên cứu 2
5 Phương pháp nghiên cứu 2
6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận văn 2
7 Dự kiến cấu trúc luận văn 2
CHƯƠNG1 CƠ SỞ L THUYẾT VỀ SUẤT 4
1.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ XÁC SUẤT 4
1.1.1 Không gian xác xuất, dãy các biến cố 4
1.1.2 Các đặc trưng số của biến ngẫu nhiên 8
1.1.3 Các khái niệm hội tụ trong xác suất 10
1.2 QUÁ TRÌNH NGẪU NHIÊN BẬC HAI 2
1.2.1 Các khái niệm 12
1.2.2 Quá trình tách được và đo được 17
1.2.3 Tính liên tục 18
1.2.4 Quá trình dừng 19
CHƯƠNG 2 T C PH NGẪU NHI 21
2.1 ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN NGẪU NHIÊN 21
2.2 CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN NGẪU NHIÊN 22
2.3 QUÁ TRÌNH XÁC ĐỊNH BỞI T H P NGẪU NHI N 26 2.4 TÍCH PHÂN NGẪU NHIÊN TỔNG QUÁT 32
Trang 5ƯƠ 3 PHƯƠNG TR VI PH NGẪU NHI 39
3.1 ĐỊNH NGHĨA PHƯƠNG T NH VI P NGẪU NHI N 3
3.2 C C T NH CH T CỦA PHƯƠNG T NH VI P NGẪU NHIÊN 39
3.3 NHI U TRẮNG VÀ PHÉP TÍNH NGẪU NHIÊN 47
3.4 PHƯƠNG TRÌNH KHUY CH TÁN 54
KẾT LUẬN 61
T LIỆU THAM KHẢO 62 UYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ T LUẬN VĂN (B n sao)
Trang 6NH MỤC C C CHỮ VIẾT TẮT
a s : H u chắc chắn
.m : Hội tụ th o trung b h ươ g : Hội tụ th o x suất
Trang 7MỞ ĐẦ
L o ọn
Tro g quá tr h h c đại học ch g ta đã que thu c v i m gi i tích
mà tro g đó hé t h vi tích hân đ ng vai tr an tr ng Với s phát tri n
c a kỹ thuật hiện đại, nhiều vấn đề được đặt ra và thúc đẩy toá học át triể Gầ ư g cà g có ề bài toá liê quan đến yếu tố ngẫu nhiê
và các h toá học ải ghi cứu đầy đủ chi tiết để tạo ra các c g cụ toá học mới ằ giải quyết được ữ g bài toá ẫ hi n ấy Một trong những công cụ mới đó là hé tính vi tích hân ngẫu nhiên dùng để giải quyết các bài toán trong dự báo l thuyết th t và một số lĩ h vực của vật lVới các lí do trê và ti h thầ ham tìm hiểu ữ g kiế thức mới tôi chọn
đề tài “ Tích â ẫ hi và ươ g trì h vi hâ ẫ hi làm đề tài tốt hiệ bậc cao học của m
a Đối tượng nghiên cứu
Đối tượ cứu của luậ vă là tìm hiểu một cách có hệ thố các chất có liê quan đến tích hâ ẫ và ươ trì h vi â ẫu
b Phạm vi nghiên cứu
Nghiê cứu việc xây dự g các tí chất và hé biến đổi của tích ân ngẫu nhiê ươ trì h vi â ẫ hi và các ứ g dụ của ch g
Trang 82
Cố g ng trì h bày m t cách rõ rà mạch lạc l thuy t của tích
hâ hi và ươ g trì h vi hâ hi ằ hoà thà h tốt luậ văn để n trở thà h một tài liệu hữu ích ục vụ cho c g việc học tậ
Nội dung luận văn dự kiến có 3 chươ g:
1.1 Đại cương về xác suất
Khô gia xác suất
.2 Dãy các biế cố và các biế ẫ hi n
.3 Các đặc trư g số của biế ẫ i n
Các khái niệm hội tụ trong xác suất
.2 trì h ẫ hi n
2.1 Các khái ệm
2.2 Quá trì h tách được và đo được
Trang 10CHƯƠN
n an ấ , dãy các biến cố
Kh g gian đo được
Cho tậ W và a là lớ các tậ c của W ớ a được gọi là một - đại số nếu n thỏa mã các điều kiệ sau:
gọi cặ (W a) là một kh g gian đo được hay không gian khả đo
he measurable ac
Ví dụ Cho W ={S N} và a là lớ tất cả các tậ c của W Cặ (W a) là một kh g gian đo được
b Không gian xác suất
Một hàm tậ m ừ ộ - đại số a vào tậ số thực được gọi là một
độ đo trên a nếu thỏa mãn:
Trang 11Nếu a là - đại s các tậ co của tậ W ¹ Æ vàm( )W = thì độ đo mđược gọi là độ đo xác suất Khi đó bộ ba (W A m) được gọi là một không gian xác suất
C Tr trườ g hợ m là một độ đo kh g cầ là độ đo xác suất thì bộ
ba (W A m) được gọi là một kh g gian đo (th m asu spac
Trong l thuyết xác suất ười ta thườ kí hiệu các é toán , ,lần lượt bởi , , + -
V Gi o một đồng xu, ta kí hiệu mặt sấ xảy là S mặt ử xảy là N Đặt
{S N}
W = Gọi a là lớ tất cả các tậ c của W Độ đo xác suất xác đị h bởi m( ) { }S =m( { }N )= 2 Khi đó (W A m) là một khô gia xác suất
D các biến cố
Tro g khô g gia xác suất (W A m) ta gọi:
· Các tậ A Î a gọi là các biế cố đặc biệt nếu { }Î a thì ta gọi là biế cố sơ cấ
· Các biế cố A B nếu thỏa mãn A B = Æ thì ta gọi các biế cố đó
x g khắc
· Nếu A Î a thì ta gọi A c = W A là biế cố đối của biế cố A
· Nếu các biế cố A B thỏa mãn AÌ B thì ta i B là biế cố kéo theo của biế cố A
· Ta gọi biế cố Æ là biế cố kh g thể biế cố W là biế cố chắc chắ
· Nếu A là một biế cố thì ta gọi m( )A là xác suất của biế cố A
d Các tính chất của xác suất
Cho (W A m) là một khô gia xác suất Độ đo xác suất m có các
tí chất sau:
Trang 12m(A+B)= m( )B + m(A B) (1.2
ấy (1.2 trừ (1.1 suy ra: m(A+B)=m( )A + m( )B -m(A B )
Nếu A B = Æ thì m(A B)= ừ đó suy ra điều cầ chứ g m h
Trang 137
Nếu B là m t biế cố tro kh g gia xác suất (W A m) th a mãn
( )B 0
m > thì lớ các tậ {AÇB A: Îa} tạo thà h một s - đại số con của s
- đại sốa Ta gọi s - đại số đ là aB Trên aB ta định nghĩa độ đo, được xác đị h bởi: ( )C ( ( )A B. )
B
mm
= với C = Ç ÎA B aB R rà g (B aB ) là một khô g gia xác suất và ó được gọi là khô gia xác suất c của không gian xác suất (W A m) Với mỗi A Î a ta đặ B( )A = ( )C tr g đó
B
mm
Trang 14M t á xạ x từ kh g gian đo được (X X, ) vào khô g gian đo được
(Y, y) được g i là (X-y)-đo được nếu với mọi tập B Î y thì x- ( )B Î X Nếu kh g có ầ lẫ thì ta i tắt là x đo được
Á xạ x từ khô g gia xác suất (W A m) vào khô gian đo được
(X X, ) được gọi là một biế ẫ hi n X - giá trị nếu nó đo được Trường
hợ X = X= B( ) (s - đại số Borel của thì x được gọi là một đại lượ g ẫ hi Nếu n ( )n
X = X= B (s - đại số Borel của n thì x được gọi là một vectơ ẫ hi
hội tụ tuyệt đối
Dựa vào l thuyết tích hâ theo độ đo ta suy ra các tí h chất sau đây của kỳ vọ g:
Trang 15Nếu X và Y là những i l ng ng u nhiên có kỳ vọng và c là hằng số tùy ý thì:
Phương sai (varian
Nếu đại lượng ngẫu nhiên x c ( )2
E x -Ex thì ta gọi đại lượ là
ươ g sai của x và hiệu Var( )x
Var x = E x -Ex
Từ tí h chất của kỳ vọ g ta suy ra các tí h chất của ươ sai ư sau
giả sử X, Y là các đại lượ g ẫ i có ươ g sai :
Trang 1610
là mome bậc k của x tại a Trườ g hợ a = thì ta i mome là
m e qua gốc bậc k của x và thườ g k hiệu k ( ) Nếu khô có gì
ầ lẫ thì ta gọi tắt mome qua gốc là mome
Hộ tụ theo phân phối Co erge ce i distributio
Giả sử 1 2 là một dãy các hàm â ối tích lũy ứ với các biến ngẫu nhiên X X1, 2, , và là hàm â ối ứ g với biế ẫ hi n X Khi
đó dãy X n hội tụ về X theo hân ối nếu:
lim n
®¥ = với mọi a Î mà tại đó F liê tục
Sự hội tụ theo hâ ối thường được hiệu bởi: X n ¾¾®D X
Hội tụ th o ph n phối là dạ hội tụ yếu ấ và thườ g được gọi là hội
tụ yếu Hội tụ theo hâ ối khô g suy ra các dạ g hội tụ khác ư g lại được suy ra từ tất cả các dạ g hội tụ khác Do đó là dạ hội tụ chung nhất và có ích ấ của biế ẫ hi
b Hội tụ theo xác suất (Conv g nc in probabilit
Dãy các biế ẫ hi n { }X n được gọi là hội tụ theo xác suất về X nếu
Hội tụ theo xác suất suy ra hội tụ theo hâ ối
c Hội tụ h u như chắc chắn Almost surely co erge c
các biế ẫ i n { }X n được gọi là hội tụ hầu chắc chắn hay hầu
khắ nơi hay với xác suất hay mạnh về X nếu: (lim n ) 1
n
P X X
®¥ = = Tức là các giá trị của X n xấ xỉ giá trị của X theo ĩ ầ chắc chắ
là xác suất để X n k g hội tụ về X là bằ Theo khô gia xác suất
Trang 17(W A m) và khái biế hi ta có bi u th c t g đ sau:
Hộ tụ theo trung bình b c r Co erge ce i rth mea
Dãy các biế ẫ hi n { }X n được gọi là hội tụ theo trung bình bậc r
về X trong không gian định chuẩn r
L nếu r ³ E X n r với mọi n và
a Nếu r =1, X hội tụ th o trung bình về X n
Nếu r =2 X n hội tụ theo tru b h bì h ươ g ậc 2 về X
Hội tụ theo tru g h bậc r với r > suy ra hội tụ theo xác suất heo
bất đẳ thức Chebyshev Nếu r s > ³ thì hội tụ theo tr g b h bậc r sẽ suy ra hội tụ theo tru b h bậc s Do đó hội tụ theo tru b h bì h ương
dẫn đến hội tụ th o trung bì
e Các mối liên hệ ngược của các hội tụ Co er e im catio
Trong một số trường hợp đặc biệt ta c các chiều suy ra ược lại ư sau:
a Nếu X hội tụ th o ph n phối về một hằng số c, thì n X n hội tụ theo
xác suất về c
Trang 1812
b Nếu X h i t th o xác suất về X và nếu n Pr( X n £b)=1 với mọi n
và với một b o đó thì X n hội tụ tr g h bậc r về X với mọi r ³ Tức
là nếu X hội tụ th o xác suất về X và mọi biế n ẫ i n X n là hầu như bị chặn trên và dưới khi đó X n hội tụ theo trung bình bậc r bất kỳ về X
(Chú rằ g Pr(A) là xác suất của A
Nếu với mọi > ( n )
Biế ẫ hi n X nếu thỏa mãn 2 +¥ được gọi là một biế ẫu
khô gia xác suất(W A m) Với mỗi ÎW thì {X t ( ) tÎT} là một
hàm xác đị h trên T và được gọi là hàm mẫu của quá trì h ẫ hi e sam e u c io o the stochastic rocess
Trang 19P với T là tậ co hữu hạ n ầ tử bất kỳ của T được gọi là họ
hâ ối hữu hạ chiều của quá trình {X t, tÎT}
Họ các hàm â ối hữu hạ chiều
Cho (W, ,A m) là khô g gia xác suất Biế ẫ hi n X t :W ® t là
tham số và t TÎ Ì được gọi là một quá trì h ẫ hi thực
Nếu T n ={t t1 2 t n} là tậ co hữu hạ của T ta kí hiệu
X tÎT là các đại lượ ẫ hi bậc hai
b Biến ng u nhiên Gauss
Cho biế ẫ hi n Z sao cho 2 +¥
Đặt m = và 2 ( )2
r
Trang 20Biế hi n Z được g i là biến Gauss nếu ho c
2
t x
z
m s -
æ ö
- çè ÷ø-¥
=ò
c Q trình Gauss tr h chuyển động Bro
Nhiều hiện tượng trong vật l được mô tả rất tốt bởi các quá trì h ẫu
hi mà thường được gọi là quá trì h Gauss ví dụ ư chuyển động Brow hay quá tr h Wie er là các dạ g đặc biệt của quá trì h Gauss
Một quá trì h ẫ hi n {X t t ÎT}được gọi là quá trình Gauss nếu
mọi tổ hợ tuyến tính hữu hạn có dạng: ( )
=
ngẫu nhiê Gauss
Một điều kiệ cầ và đủ để một quá trì là Gauss được cho bởi mệnh
Trước hết ta chú rằ hàm â ối được xác đị duy ấ bởi hàm
đặc trư g Vì vậy biế ẫ hi n Z là biến Gauss khi và chỉ khi nó thỏa mã
Trang 21( ) 2 2
1 iuEZ 2u E Z E
1 iuEZ 2u E Z EZ
EX Vì vậy a được thỏa mã
Giả sử ược lại các điều kiện a và b được thỏa mã Cho
.
1
1 2
xp
1
2
H trung bình, hàm hiệp phương sai, hàm tương quan
Cho {X t t ÎT} là một quá trì ẫ i bậc hai ức ta gọi các hàm:
Trang 22Đị .6 [ àm hi p phương sai R(t,s) của quá trình ng u nhiên phức
(quá trình ng u nhiên nhận giá trị phức) {X t t ÎT} có các tính chất:
a R(t,s) là hàm xác định không âm, nghĩa là với mọi họ hữu hạn
Trang 2317
c Ta lu c
2 2
( )
một tập con của L
Tập S tron định n ĩa trên được ọi là tập hợp tách (separatin set
b Quá trình đo được
Quá trình {X t T t, Î } với tập tham số T đo được theo n ĩa Lebes e
được ọi là một uá trình đo được nếu X t ( ) là một (t, )-hàm đo được tươn ứn với s -đại số tích ÄL a, tro đó L là s -đại số các tập đo
được Lebe ue tron T, và a là s -đại số tron khôn ian xác suất
(W, , A m)
Trang 24Quá tr h bậc hai {X t T t, Î } được ọi là liê tục theo tru g b h bình
phương tại t nếu:
Đị .7 [11] Cho {X t, tÎT} là m t quá trình bậc hai trên đoạn T Ì
và m( )t = EX t =0, "t. Ký hiệu R(t,s) là hàm hiệp phương sai của nó Khi đó:
a. {X t, tÎT} liên tục trung bình bình phương tại t nếu và chỉ nếu hàm R(t,s) liên tục tại điểm đường chéo (t,t)
b Nếu {X t, tÎT} liên tục trung bình bình phương tại mọi t Î thì T R(t,s) liên tục tại mọi điểm của T´T
c Nếu một hàm xác định không âm trên T´T liên tục tại mọi điểm của đường chéo thì nó liên tục trên T´T
Nên {X t, tÎT} liên tục trung bình bình phương
Ngược lại, giả sử {X t, tÎT} liên tục trung bình bình phương tại t, ta có:
Trang 25Nên R liên tục tại mọi (t,t)
c Vì hàm xác nh không âm là m t hàm hi p ph ng sai c a một quá
trình bậc hai nào đó, nên áp dụng a và b ở trên ta có được kết quả c
n
nh ngh a quá trình d ng
Quá trình {X t Î t, } được gọi là quá trình dừng (The stationary
process) nếu với bất kì (t t1, , ,2 t n)Î n, (n +¥ thì hàm phân phối đồng )thời của { 1 0, 2 0, , 0}
n
X + X + X + không phụ thuộc vào t Do đó, nếu 0
® +
Trang 26V Quá trình Gauss với trung bình bằng 0 và hàm hiệp phương sai được
xác định bởi R t( ), = - -t s là một quá trình dừng theo nghĩa rộng
Trang 27c lập với a và ws n t là a - đo được với mỗi t, với t s ³0 suy ra rằng:
a , với biến t thì s - đại số là s - đại số Borel của ) (2.1)
Với mỗi t, hàm ( )= ( , t) đo được với s - đại số a t
Trang 28{I n } hội tụ theo trung bình bình phương khi n ® ¥
c Nếu { }n và { }'n là dãy các hàm ( , t)- bước nhảy thỏa mãn (2.1)
và (2.2) thì - n và - 'n đều tiến đến 0 khi n ® ¥ , thì
lim n lim 'n
n n
Trang 29Do t là liên tục theo trung bình bình ph ng,
Trang 30b Ta ả s rằng { }n là dãy các hàm ( , t)- b c nhảy sao cho:
2 1
=
n t
n
n n
a
( )2
,
b n
Trang 31ì thế, {I( )n } là m t dãy h i tụ theo trung bình bình ph ng t ng h ,
và có biến ng u nhiên bậc hai I( ) sao cho: ( ) ( )2
E I =ò E dt
Trang 32Bây nếu là m t hàm đơn giản theo ( , t), ta phải chứng minh:
,
b a
C Tính chất martingale quan trọng này là mối liên hệ mật thiết với thực
tế rằng một tích phân ngẫu nhiên vốn được xác định bởi các xấp xỉ sai phân
Trang 33Trong đó, m i t ng gồm các số hạng chứa
đo được tương ứng với at
và gia số tiến là v c lập với at Với mọi hàm tổng quát , tích phân ngẫu nhiên được xác định bởi xấp xỉ với các hàm bước nhảy
Trang 34M t quá trình {X a t, £ £t b} nh nghĩa b i (2 ) rõ ràng là liên tục theo trung bình bình ph ng Nh vậy, ta có thể chọn một phiên bản của
{X a t, £ £t b} mà nó là tách được và đo được Nếu ta chọn một phiên bản và nếu giả sử rằng quá trình Brown { t a£ £t b} trong (2 ) cũng là tách được thì {X a t, £ £t b} là liên tục với xác suất 1 Khi là một dãy các hàm ( , t)- bước nhảy, liên tục mẫu là rõ ràng do {X a t, £ £t b} là một quá trình Brown tách được liên tục Nếu không là dãy các hàm bước nhảy, cho n là một dãy các hàm ( , t)- bước nhảy thoả mãn (2.1) và (2.2) sao cho:
X =ò d và chọn nó là tách được, thì với mỗi n,
{X nt,a£ £t b} là liên tục mẫu với xác suất 1 Với mỗi n,
{X nt - X a t, £ £t b} là một martingale bậc hai tách được
Từ đó suy ra rằng: sup nt t 1
a t b n