-Huy động sức mạnh toàn dân tộc (qua việc thành lập các mặt trận, đổi tên Đảng).[r]
Trang 2Ý nghĩa l ch s , ị ử Nguyên nhân
th ng l i c a cu c kháng chi n ắ ợ ủ ộ ế
ch ng Mĩ c u n ố ứ ướ c (1954-1975)?
KIỂM TRA BÀI CŨ:
11
22
CUỘC TỔNG TIẾN CƠNG VÀ NỔI DẬY
MÙA XUÂN 1975
- Chiến dịch Tây Nguyên (04/3 → 24/3/1975)
- Chiến dịch Huế - Đà Nẵng (21/3 → 29/3/1975)
- Chiến dịch Hồ Chí Minh (26/4 → 30/4/1975)
Trang 31.Ý nghĩa lịch sử:
* Trong nước:
- Kết thúc 21 năm chiến đấu chống Mĩ, 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc (1945-1975).
- Mở ra kỷ nguyên mới - kỷ nguyên độc lập,
thống nhất đi lên CNXH.
* Quốc tế:
- Tác động mạnh mẽ đến tình hình nước Mĩ và thế giới.
- Cổ vũ to lớn đối với ptrào GPDT thế giới.
Chiến công vĩ đại của thế kỷ XX
2 Nguyên nhân thắng lợi
* Chủ quan:
- Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
- Truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh bất khuất của dân tộc.
- Sự lớn mạnh của hậu phương miền Bắc.
* Khách quan:
- Sự đoàn kết chiến đấu của 3 nước ĐDương
- Sự ủng hộ của các nước XHCN, các lực
lượng tiến bộ trên thế giới.
Trang 4Ti t 47- BÀI 31: ế
VI T NAM TRONG NH NG NĂM Đ U Ệ Ữ Ầ SAU Đ I TH NG MÙA XUÂN 1975 Ạ Ắ
Trang 5I TÌNH HÌNH HAI MI N B C – NAM SAU Ề Ắ
Đ I TH NG XUÂN 1975 Ạ Ắ
*Thu n l i : ậ ợ
Đ t n ấ ướ c đ c l p, th ng nh t đi lên CNXH ộ ậ ố ấ
* Khó khăn:
Trang 6I TÌNH HÌNH HAI MI N B C – NAM SAU Đ I Ề Ắ Ạ
* Thu n l i : Đ t n ậ ợ ấ ướ c đ c l p, th ng nh t đi lên ộ ậ ố ấ CNXH.
* Khó khăn:
+ Hậu quả nặng nề của chiến tranh.
+ Di hại của chế độ thực dân, phong kiến.
Kinh tế: Nông nghiệp lạc hậu, công nghiệp
phụ thuộc bên ngoài.
Trang 7III HOÀN THÀNH TH NG NH T Đ T N Ố Ấ Ấ ƯỚ C V M T NHÀ N Ề Ặ ƯỚ C (1975 – 1976).
- 9/1975,TƯ Đảng đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước.
- T 15 đ n 21/11/1975 H i ngh Hi p th ừ ế ộ ị ệ ươ ng đã nh t trí hoàn toàn vi c th ng nh t hai mi n trong m t Nhà n ấ ệ ố ấ ề ộ ướ c chung.
* Quá trình th ng nh t đ t n ố ấ ấ ướ c v m t nhà n ề ặ ướ c:
Trang 8* Quá trình th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ước:
- 25/4/1976, T ng tuy n c b u Qu c h i trong c ổ ể ử ầ ố ộ ả
nước
- T 24/6 - 3/7/1976, Qu c h i khóa VI h p t i Hà ừ ố ộ ọ ạ
N i quy t đ nh:ộ ế ị
+ Tên nước, Qu c ca, Qu c kì, Qu c huy, th đô.ố ố ố ủ
+ Đ i tên thành ph Sài Gòn – Gia Đ nh.ổ ố ị
+ B u c quan ch c v lãnh đ o cao nh t.ầ ơ ứ ụ ạ ấ
- Đ a phị ương t ch c thành 3 c p.ổ ứ ấ
Hoàn thành th ng nh t đ t nố ấ ấ ướ ề ặ c v m t nhà n ướ c.
24/6 đ n 3/7/1976, ế
Qu c h i khóa VI đã ố ộ quy t đ nh nh ng ế ị ữ
v n đ gì ? ấ ề
Trang 9Quốc ca Việt Nam
Trang 10Đoàn tàu th ng nh t ố ấ
Trang 11III HOÀN THÀNH TH NG NH T Đ T N Ố Ấ Ấ ƯỚ C V M T Ề Ặ NHÀ N ƯỚ C (1975 – 1976).
* Quá trình th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ước:
* Ý nghĩa:
- V i k t qu c a Qu c H i khoá VI, công cu c ớ ế ả ủ ố ộ ộ
th ng nh t đât nố ấ ước v m t nhà nề ặ ước đã hoàn
ch nh.ỉ
- T o ạ nh ng ữ đi u ki n ề ệ thu n l i đ c nậ ợ ể ả ước đi lên CNXH và nh ng kh năng to l n đ b o v T qu c ữ ả ớ ể ả ệ ổ ố
và m r ng quan h v i các nở ộ ệ ớ ước khác
Trang 121- H c bài theo câu h i SGK ọ ỏ
sgk tr 173
sgk tr 173
Trang 13SỰ LÃNH ĐẠO SÁNG SUỐT CỦA ĐẢNG
Đường lối
chính trị,
quân sự
độc lập, tự
chủ.
Đường lối tiến hành đồng thời nhiệm vụ CM
2 miền.
* Trong k/c chống Pháp:
-Huy động sức mạnh toàn dân tộc (qua việc thành lập các mặt trận, đổi tên Đảng) -Linh hoạt, sáng tạo trong chỉ đạo:
+Khởi nghĩa từng phần Tổng khởi nghĩa.
+Sau CMT8 quan hệ với Tưởng, với Pháp; qua các lần đại hội, hội nghị có sự
chuyển hướng chỉ đạo chiến lược: xác định kẻ thù, đề ra nhiệm vụ mới, đặc biệt
ĐHĐB LII 2/1951- đổi tên Đảng).
*Trong k/c chống Mĩ, sáng tạo trong CD ĐBP khắc phục khó khăn về nhân lực, vũ khí, phương tiện chiến tranh.