ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC Kế toán tài chính 1
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
BỘ MÔN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*********
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
Ngành đào tạo: Kế toán
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Tên học phần: Kế toán tài chính 1 ( Financial accounting 1)
2 Mã số môn học:
4 Điều kiện học phần:
- Học phần tiên quyết: Nguyên lí kế toán
Tài chính tiền tệ
- Học phần học trước:
- Học phần song hành:
- Điều kiện khác:
Mã HP:
Mã HP:
Mã HP:
5 Đánh giá:
- Điểm chuyên cần: 10%
- Điểm thực hành: 30%
- Điểm thi hết học phần: 60%
6 Thang điểm: 10
7 Cán bộ giảng dạy học phần: 06 GV
7.1 CBGD cơ hữu:
- TS Nguyễn Tuấn Duy
- Ths Nguyễn Thị Hà
- TS Đoàn Vân Anh
- TS Nguyễn Phú Giang
- TS Lê Thị Thanh Hải
- Ths Trần Hải Long
- CN Nguyễn Thanh Phương
- TS Phạm Thu Thủy
- TS Đặng Đức Sơn
- CN Trần Nguyễn Bích Hiền
- CN Nguyễn Hồng Lam
- CN Đào Ngọc Hà 7.2 CBGD kiêm nhiệm và cán bộ hợp đồng thường xuyên dài hạn
Trang 27.3 CB thực tế báo cáo chuyên đề
8 Mục tiêu của môn học: (Learning objectives)
- Mục tiêu chung: Trang bị cho sinh viên hệ thống lí luận cơ bản về kế toán tài chính đã
được áp dụng ở Việt nam, là cơ sở nghiên cứu các học phần kế toán chuyên ngành
-Mục tiêu cụ thể: Sinh viên có khả năng thực hiện kế toán các yếu tố của quá trình sản
xuất kinh doanh
Mô tả vắn tắt nội dung môn học: (Course description)
Học phần cung cấp kiến thức chuyên ngành về kế toán tài chính: Các khái niệm và nguyên tắc kế toán, kế toán vật liệu, công cụ dụng cụ; kế toán tiền lương và kế toán tài sản dài hạn
This course provides specialist knowledge on financial accounting, including fundemental financial accounting issues such as accounting concepts, accounting for raw materials and tools, accounts payable to employees and accounting for long-term assets
9 Tài liệu tham khảo:
10.1 TLTK bắt buộc
[1] Hệ thống CMKT Việt Nam [2] Chế độ kế toán doanh nghiệp, Bộ Tài chính, NXB Tài Chính, 2006 [3] Giáo trình KTTC, trường ĐHTM
10.2 TLTK khuyến khích
[4] Hệ thống CMKT Quốc tế [5] Kế toán tài chính (Theo hệ thống kế toán Mỹ) KERMIT D.LARSON, Nhà xuất bản Thống kê 1994 (Đặng Kim Cương dịch)
[6] Kế toán tổng quát Pháp…
[7] Tạp chí kế toán [8] HTTP://www.kiemtoan.com.vn
10 Đề cương chi tiết môn học
Trang 3Nội dung
Mở đầu
Chương 1-Những vấn đề chung về kế toán tài chính
1.1-Đặc điểm của kế toán tài chính
1.1.1-Khái niệm KTTC
1.1.2-Mục đích của KTTC
1.1.3-Đặc điểm KTTC
1.2-Phạm vi, nội dung của KTTC
1.2.1-Phạm vi KTTC
1.2.2-Nội dung KTTC
1.3-Nguyên tắc, yêu cầu đối với kế toán tài chính
1.3.1-Các nguyên tắc kế toán
1.3.2-Các yêu cầu đối với kế toán
Chương 2- Kế toán vật liệu, công cụ dụng cụ
2.1 Các phương pháp tổ chức hạch toán hàng tồn kho
2.1.1 Tổ chức hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKTX
2.1.2 Tổ chức hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK
2.2 Chuẩn mực kế toán số 02 “Tồn kho”
2.2.1 Ghi nhận hàng tồn kho
2.2.2 Tính giá trị hàng tồn kho
2.3 Kế toán vật liệu
2.3.1 Đặc điểm và phân loại vật liệu
2.3.2 Phương pháp kế toán vật liệu
2.4 Kế toán công cụ dụng cụ
2.4.1 Đặc điểm và phân loại công cụ dụng cụ
2.4.2 Phương pháp kế toán công cụ dụng cụ
2.5 Kế toán dự phòng giảm giá vật liệu, công cụ dụng cụ
2.5.1 Qui định dự phòng giảm giá vật liệu, công cụ dụng cụ
2.5.2 Phương pháp kế toán dự phòng giảm giá vật liệu, công cụ
dụng cụ
Chương 3: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
3.1 Kế toán tiền lương
3.1.1 Thành phần quĩ lương và các hình thức trả lương
3.1.2 Phương pháp kế toán tiền lương
3.2 Kế toán các khoản trích theo lương
3.2.1 Nội dung các khoản trích theo lương
3.2.2 Phương pháp kế toán các khoản trích theo lương
Chương 4: Kế toán tài sản cố định và bất động sản đầu tư
4.1 Kế toán TSCĐ thuộc quyền sở hữu
4.1.1 Chuẩn mực kế toán số 03 “Tài sản cố định hữu hình” và 04
[1]
[1,2]
[2]
[1]
[2]
[2]
[2]
[2,3]
[1,2,3]
Trang 4“Tài sản cố định vô hình”
4.1.2 Kế toán TSCĐHH
4.1.3 Kế toán TSCĐVH
4.1.4 Kế toán đầu tư XDCB
4.1.5 Kế toán khấu hao TSCĐ
4.2 Kế toán tài sản cố định thuê tài chính
4.2.1 Chuẩn mực kế toán số 06 “Tài sản cố định thuê tài chính”
4.2.2 Phương pháp kế toán TSCĐ thuê tài chính
4.3 Kế toán BĐS đầu tư
4.3.1 Chuẩn mực kế toán số 05 “Bất động sản đầu tư”
4.3.2 Phương pháp kế toán bất động sản đầu tư
Chương 5: Kế toán tài sản đầu tư tài chính
5.1 Nội dung các hình thức đầu tư tài chính
5.1.1 Khái niệm đầu tư tài chính
5.1.2 Phân loại các hình thức đầu tư tài chính
5.2 Kế toán đầu tư vào công ty liên kết
5.2.1 Chuẩn mực kế toán số 07 “Kế toán các khoản đầu tư vào
công ty liên kết”
5.2.2 Phương pháp kế toán đầu tư vào công ty liên kết
5.3 Kế toán đầu tư liên doanh
5.3.1 Chuẩn mực kế toán số 08 “Thông tin tài chính về những
khoản vốn góp liên doanh”
5.3.2 Phương pháp kế toán đầu tư liên doanh
5.4 Kế toán đầu tư vào công ty con
5.4.1 Chuẩn mực kế toán số 25 “Báo cáo hợp nhất và kế toán các
khoản đầu tư vào công ty con”
5.4.2 Phương phápkế toán đầu tư vào công ty con
5.5 Kế toán tài sản đầu tư khác
5.5.1 Phương pháp kế toán đầu tư chứng khoán
5.5.2 Phương pháp kế toán đầu tư cho vay
5.6 Kế toán dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính
5.6.1 Qui định dự phòng giảm giá các khoản đầu tư tài chính
5.6.2 Phương pháp kế toán dự phòng giảm giá các khoản đầu tư
tài chính
Báo cáo ngoại khóa
[1,2] [1,2]
[1,2] [2] [1,2]
[1,2]
[1,2]
[2]
Trang 511 Phân bổ thời gian và hướng dẫn thực hiện chương trình
học phần
- Phân bổ thời gian
- Hướng dẫn thực hiện chương trình
12 Phụ lục: Danh mục đề thảo luận và tài liệu tham khảo”
1 Kế toán CF đầu tư XDCB ở đơn vị chủ đầu tư [1,2,4] 231-246
2 Kế toán nghiệp vụ liên doanh dưới hình thức
TS đồng kiểm soát và hợp đồng kinh doanh
đồng kiểm soát theo quy định của CMKT và
chế độ kế toán hiện hành
[1,2,4] 204-218
Đề cương đã được Bộ môn thông qua ngày tháng năm 2007
BAN GIÁM HIỆU TRƯỞNG BỘ MÔN
TS Nguyễn Phú Giang