Ñaây laø baøi taäp yeâu caàu caùc em keå veà ngheà nghieäp cuûa ngöôøi thaân döïa vaøo caùc caâu hoûi gôïi yù. Ngöôøi thaân cuûa em coù theå laø boá meï, caäu môï, coâ dì, … coù theå kho[r]
Trang 1TUẦN 34
Tập đọc Âm nhạc Toán
Người làm đồ chơi Người làm đồ chơi
Gv bộ môn Ôân tập về phép nhân và phép chia
Kể chuyện Chính tả Thể dục Thủ công
Ôân tập về đại lượng Người làm đồ chơi Người làm đồ chơi Bài 67
Ôân tập - thực hành
Toán LTVC
Mĩ thuật
Đàn bê của anh Hồ Giáo Ôân tập về đại lượng (tt) Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Gv bộ môn
Đạo đức Tập viết TNXH
Ôn tập về hình học Dành cho địa phương (t3) Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2) Ôn tập: Tự nhiên
Chính tả Tập làm văn Thể dục Sinh hoạt lớp
Ôn tập về hình học Đàn bê của anh Hồ Giáo Kể ngắn về người thân Bài 68
Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012
Trang 2NS: 29/4/2012
TẬP ĐỌC NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI (T100, 101)
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: - Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với
bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi
Kĩ năng : - Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.
Thái độ : Giáo dục HS biết kính trọng người lao động.
B CHUẨN BỊ:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
-Bảng phụ viết sẵn các từ, các câu cần luyện đọc
C PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định: (1’) Hát
2.Bài cũ: (3’) Goị 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Lượm và trả lời câu hỏi cuối bài.
GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
30’ I.luyện đọc:
Gv đọc mẫu lần 1.
GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
Hướng dẫn HS phát âm một số từ khó
trong bài
b.Đọc từng đoạn trước lớp.
-Y/c HS luyện đọc một số câu dài
Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm
Tổ chức cho các nhóm thi đọc
-Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo.-HS nối tiếp nhau đọc từng câu đếnhết bài
Đọc nối tiếp từng câu trong mỗiđoạn
-HS đọc: bột màu, nặn, Thạch Sanh,
sặc sỡ, suýt khóc, hết nhẵn…
HS đọc từng đoạn trước lớp
Cả lớp đọc cá nhân, đồng thanh
Tôi suýt khóc/ nhưng cố tỏ ra bình tĩnh:/
-Bác đừng về./Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.//
-Nhưng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.//
Cháu mua/ và sẽ rủ các bạn cháu cùng mua//.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong nhóm
Trang 3Nhận xét, khen ngợi những học sinh đọc
bài tốt
Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
Các nhóm tham gia thi đọc
Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhânđọc hay nhấ
Tiết 2
23’
8’
c.Tìm hiểu bài:
-Gọi 2 HS đọc lại bài
-Bác Nhân làm nghề gì?
-Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như
thế nào?
-Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?
-Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi
bác Nhân định chuyển về quê?
-Bạn nhỏ làm gì để bác Nhân vui trong
buổi bán hàng cuối cùng?
-Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn là
người thế nào?
d.luyện đọc lại:
Gv đọc mẫu lần 2 nêucách đọc diễn
cảm
Tổ chức cho học sinh dọc truyện theo
cách phân vai
-Gv nhận xét
-2 HS đọc theo hình thức nối tiếp.-Bác Nhân là người nặn đồ chơibằng bột màu và bán hàng rong trêncác vỉa hè
-Vì bác nặn rất khéo: ông Bụt,Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, convịt, con gà….sắc màu sặc sỡ
-Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.-Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnhđể nói với bác: Bác ở đây làm đồchơi bán cho chúng cháu
-Bạn đập con loin đất, đếm đựơcmười nghìn đồng, chia nhỏ mấymón tiền nhờ mấy bạn mua giúp đồchơi của bác
Bạn là người nhân hậu và biết chọncách làm tế nhị, khéo léo không đểbác hàng xóm tủi thân
4 nhóm HS tự phân vai
Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhânđọc hay
TOÁNÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA (T166)
A MỤC TIÊU :
Kiến thức :
Trang 4- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm.
- Biết tính giá trị của biểu thức có 2 dấu phép tính (trong đó có 1 dấu nhân hoặc chia;nhân chia trong bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép chia
Kĩ năng : Làm tính đúng, chính xác.
Thái độ : Ý thức tự giác làm bài.
B CHUẨN BỊ :
Bảng nhân, bảng chia 2, 3, 4, 5
C PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại, quan sát, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định lớp: (1’)
2.Bài cũ: (4’)
Gọi một số học sinh đọc bảng nhân, chia
Gv nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
*Giới thiệu: (1’)
26’ 1.Thực hành:
Hướng dẫn làm bài rồi chữa bài
Bài 1: tính nhẩm rồi ghi kết quả vào
4.Củng cố: (3’)
-GV nhận xét
Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2012 NS: 30/4/2012
Trang 5TOÁNÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (T167)
A MỤC TIÊU :
Kiến thức :
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, 3, 6
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản
- Biết giải bài toán có gắn với các số đo
Kĩ năng : Làm tính đúng, chính xác.
Thái độ : Ý thức tự giác làm bài.
B CHUẨN BỊ :
Đồng hồ
C PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại, quan sát, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
*Giới thiệu bài :(1’)
28’ 1.Thực hành:
Bài 1: Gv cho HS quan sát mô hình đồng
hồ
Bài 2:
-Hướng dẫn HS phân tích đề bài rồi yêu
cầu các em làm bài
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS suy nghĩ rồi điền vào chỗ
chấm các đơn vị: mm , m, cm
- HS quan sát, trả lời
-Đọc đề toán
Bài giải:
Can to đựng số lít nước mắm là:
10 + 5 = 5 (l)
Đáp số: 15 lít.
-Viết m, dm, cm, mm vào chỗ ……
a Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm
b Một ngôi nhà nhiều tầng cao15m
c Quãng đường TP HCM – CầnThơ dài khoảng 174 km
d bề dày hộp bút dày khoảng 15mm
e Một gang tay dài khoảng 15 cm
Trang 6A MỤC TIÊU:
Kiến thức: - Dựa vào nội dung tóm tắt, kể được từng đoạn của câu chuyện.
Kĩ năng : - Kể được 1 đoạn theo nội dung tóm tắt.
Thái độ : -Chăm chú nghe bạn kể và nhận xét đúng.
B CHUẨN BỊ:
-Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện trong SGK
-Bảng phụ ghi sẵn nội dung tóm tắt
C PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định: (1’) Hát.
2.Bài cũ: ( 3’) Gọi 3 HS lên bảng kể lại truyện Bóp nát quả cam
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài : (1)
16’
10’
1.Hướng dẫn kể chuyện.
a Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại câuc
huyện và nội dung từng đoạn câu chuyện.
Gọi 1 HS đọc yêu cầu của câu chuyện và
nội dung tóm tắt từng đoạn
GV giở bảng phụ yêu cầu cả lớp đọc
thầm yêu cầu BT1
Yêu cầu HS luyện kể trong nhóm
Tổ chức cho các nhóm thi kể
b.Kể toàn bộ câu chuyện:
-Gọi một số học sinh kể toàn bộ câu
Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhânkể hay nhất
HS tham gia thi kể toàn bộ câuchuyện
Trang 7Cả lớp nhận xét về các mặt: nọidung, cách diễn đạt, cách thể hiện.
A MỤC TIÊU:
Kiến thức :
-Nghe viết đúng, trình bày đẹp đoạn tóm tắt nội dung của bài Người làm đồ chơi
-Viết đúng những chữ có âm, vần dễ lẫn do ảnh hưởng của cách phát âm địaphương
Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp.
Thái độ : Giáo dục học sinh biết giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
B.CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả
C PHƯƠNG PHÁP :
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định: (1’) Hát.
2.Bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào giấy nháp các tiếng chỉ khác nhau âm chính i/iê
3 HS đồng thời lên bảng
Cây kim kiếm sống tạm biệt
Tiêm kim hoa tim trái tim
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài : (1’)
20’
6’
1.Hướng dẫn nghe viết:
-GV đọc đoạn cần viết 1 lần.
-Tên riêng của bài phải viết như thế
nào?
Yêu cầu học sinh luyện viết một số từ
khó
GV theo dõi, uốn nắn
GV chấm bài, nhận xét, sửa sai
-Cả lớp theo dõi 2 HS đọc lại bài
- Viết hoa chữ cái đầu tiếng
Cả lớp luyện viết bảng con một số từkhó
Nhân, nặn, bột màu, xuất hiện,chuyển nghề, dành, làm ruộng
Cả lớp viết bài vào vở
Trang 82.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: lựa chọn.
Gọi HS lên bảng làm bài Dưới lớp làm
bài vào bảng con, vở bài tập
Bài 3b: lựa chọn
Thực hiện như bài 2a
HS thực hiện
HS thực hiện
4.Củng cố: (3’) -Nhận xét tiết học.
5.Dặn dò: (1’) Y/c HS về nhà làm lại bài tập chính tả và chuẩn bị bài sau.
THỂ DỤCCHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI “ NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH” VÀ
“ CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI” (T67)
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: - Biết chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai người.
- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi
Kĩ năng: Rèn thực hiện trò chơi thành thạo
Thái độ: Giáo dục ý thức rèn luyện thân thể.
B CHUẨN BỊ:
- Vệ sinh , an toàn khoảng sân trường dánh cho tập luyện Chuẩn bị một còi Cầu, vợt gỗ
C PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sát, làm mẫu, trò chơi
1.Phần mở đầu
-GV nhận lớp,phổ biến nội
dung,yêu cầu giờ học .Nhắc HS
trật tự trong khi chơi
-xoay cổ tay chân,xoay
vai,xoay đầu gối và hông do cán sự
điều khiển
-Chạy nhẹ thành 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên
-Đi thường và hít thở sâu
2.Phần cơ bản:
-Chia tổ tập luyện:2 tổ tập tâng cầu
bằng tay
-Chuyền cầu theo nhóm 2 người
:GV làm mẫu cách đánh cầu và
cho từng tổ lên đánh GV sửa sai và
-Tập hợp lớp 4 hàng ngang,sau đó cho lớp
theo vòng tròn
Trang 9nhắc nhở cố gắng đánh chính xác.
-Trò chơi : “ Ném bóng trúng đích”
"Con cóc là cậu ông trời"
GV nêu tên trò chơi, làm mẫu cách
tung vòng vào đích, chia tổ để HS
tự chơi theo sự quản lý của tổ
trưởng.(
3.Phần kết thúc
-Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát
-Môït số động tác thả lỏng
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét giờ học,giao bài tập
về nhà:tập tâng cầu
X x x x x x x x x x
X x x x x x x x x x
X x x x x x x x x x
X x x x x x x x x x GV
THỦ CÔNG
ÔN TẬP, THỰC HÀNH THI KHÉO TAY LÀM ĐỒ CHƠI THEO Ý THÍCH (T34)
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: -- HS tự làm được đồ chơi theo ý thích
Kĩ năng: -Làm được đồ chơi.
Thái độ: - Tự hào về đồ chơi mình đã làm được
B CHUẨN BỊ:
- Giấy màu, kéo, hồ dán,…
C PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sát, đàm thoại, làm mẫu, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Kiểm tra đồ dùng học tập
3 Giới thiệu bài :(1’).
4 Phát triển các hoạt động: (27’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Hoạt động 1: (25’) Chọn đồ chơi để làm.
- Cho cá nhân hoặc nhóm HS tự chọn 1 đồ chơi
theo gợi ý trong SGK hoặc sưu tầm
- Y/c HS quan sát và nghiên cứu kĩ đồ chơi và
hình vẽ trong SGK hoặc hình vẽ sưu tầm
- HS trưng bày sản phẩm
- HS chọn đồ chơi, có thể giới thiệu đồ chơi sưu tầm đựoc trước lớp
- HS quan sát, có thể mô tả lại
- HS trưng bày và nhận xét sản phẩm
*Hoạt động 2: (5’) Củng cố
- GV giới thiệu 1 số đồ chơi đẹp
- Y/c HS nêu các bộ phận của đồ chơi
- HS quan sát
- HS nêu
5 Dặn dò : (1’)
Trang 10- Nhận xét tiết học.
Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 2012 NS: 1/5/2012
TẬP ĐỌCĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO (T 102)
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định: (1’)Hát.
2.Bài cũ: (3’)GV gọi 3 HS lên bảng đọc 3 bài Người làm đồ chơi.
-Trả lời câu hỏi về nội dung bài
Gv nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài: (1’)
11’
10’
1.Luyện đọc:
+ GV đọc mẫu lần toàn bài.
+ HD luyện đọc và giải nghĩa từ:
a)Cho HS đọc từng câu
b) Đọc từng đoạn trước lớp
c.Hướng dẫn đọc câu dài
d)Đọc từng đoạn trong nhóm
e)Thi đọc giữa các nhóm
g)Đọc đồng thanh cả lớp
2.Tìm hiểu bài:
-Không khí và bầu trời mùa xuân trên
đồng cỏ Ba Vì đẹp ra sao?
-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện
-Theo dõi và đọc thầm theo
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu kết hợpgải nghĩa từ: giữ nguyên, trong lành,ngọt ngào, cao vút, trập trùng, quanhquẩn, nùng nịu, nhảy quẩng, quơ quơ
HS đọc
HS luyện đọc một số câu dài
HS đọc (từng đoạn, cả bài)
-Không khí trong lành rất ngọt ngào.Bầu trời cao có mây trắng
-Đàn bê ăn quanh bên anh như đứa trẻquấn quýt bên mẹ chúng vừa ăn vừa
Trang 11tình cảm của đàn bê con với anh Hồ
Giáo?
-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện
tình cảm của bê đực ?
-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện
tình cảm của bê cái?
3.Luyện đọc lại:
-Goị 3-4 HS đọc lại bài
-3 –4 HS luyện đọc lại
4.Củng cố: (3’)
-Qua bài tập đọc con hiểu điều gì?(Đàn bê rất yêu quý anh Hồ Giáo và anh Hồ Giáocũng yêu quý, chăm sóc chúng như con)
-GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò:(1’)Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.
TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt) (T 168)
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: - Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động.
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km
Kĩ năng: - HS biết giải bài toán có lời văn.
Thái độ: - Có ý thức ham học toán
B CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
C PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sát, đàm thoại, thực hành – luyện tập
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định :(1’) Hát.
2.Bài cũ: (4’)
Chiếc bút chì dài khoảng 15 …
Quãng đường TPHCM – Cần Thơ dài khoảng 174 …
GV nhận xét, sửa sai
3.Bài mới:
*Giới thiệu bài : (1’)
26’ Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc bảng ở
SGK và trả lời câu hỏi
Bài 2: đây là dạng toán nào?
-Hà dành nhiều t/g nhất cho việc học.-4 giờ
-Bài toán về nhiều hơn
Bài giải:
Bạn Bình cân nặng là:
Trang 12Bài 3: Gv chỉ vào hình vẽ rồi giải thích
để HS thực hiện phép tính trừ
Cho cả lớp làm bài
27 + 5 = 32 (kg) Đáp số: 32 kg
GV giao bài tập bổ trợ kiến thức cho HS về nhà tự làm
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ TRÁI NGHĨA – TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP (T34)
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: - Dựa vầo bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm được từ trái nghĩa điền vào ô
trống trong bảng; nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước
- Nêu được ý thích hợp về công việc ( cột A) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp ( cột B )
Kĩ năng: - Rèn kĩ năng hiểu nghĩa của từ
Thái độ: Giáo dục HS biết giữ gìn sách vở.
B CHUẨN BỊ:
-Phấn màu, bảng phụ
C PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định:(1’)Hát.
2.Bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng:
-HS1: Làm bài tập 2 tr.129 HS 2: Làm bài tập 3 tr 129
GV nhận xét, chốt lời giải đúng
3.Bài mới :
*Mở bài: (1’)
26’ Bài 1: (Miệng)
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Cả lớp đọc thầm
GV: để làm đúng theo yêu cầu của bài:
Đàn bê của anh Hồ Giáo” biết tính
neat của những con bê đực, tìm từ trái
nghãi với từ chỉ đặc điểm của những
con bê cái (có từ ở trong bài có từ phải
HS đọc
Trang 13tự nghĩ ra) để điền vào chỗ trống.
Bài 2: (Miệng)
Tìm từ trái nghĩa
Bài 3: (miệng)
GV nhận xét cách là cảu học sinh sau
đó chốt lại lời giải đúng
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
HS thực hiện
HS thực hiện, nêu nối tiếp cặp từ tráinghĩa
Trẻ em người lớn
Cuối cùng đầu tiên, bắc đầu
Xuất hiện biến mất
Bình tĩnh hốt hoảng
HS thực hiện
4.Củng cố: (3’) -GV nhận xét tiết học.
5.Dặn dò: (1’)Nhắc nhở HS về nhà làm các bài tập và tìm hiểu thêm từ trái nghĩa.
A MỤC TIÊU :
Kiến thức :
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng, đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng
- Biết vẽ hình theo mẫu
Kĩ năng : Biết vẽ hình theo mẫu.
Thái độ : Ý thức tự giác làm bài.
B CHUẨN BỊ :
Sách toán, vở toán
C PHƯƠNG PHÁP:
- Đàm thoại, quan sát, thực hành
D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1.Ổn định : (1’) Hát.
2.Bài cũ: (4’)
Gọi 1 HS làm bài tập 3, 1 học sinh làm bài tập 4 của tiết trước
GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’)
Trang 14Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS
28’ Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc từng hĩnh vẽ
trong SGK
Bài 2: Yêu cầu cả lớp xẽ hình vào vở.
Bài 4: yêu cầu học sinh nhìn hình vẽ và
tìm số hình tam giác chữ nhật
.
A B A BĐường thẳng AB đoạn thẳng AB
B A B
A C D CTam giác ABC tứ giác ABCD
Có 5 hình tam giác
Có 3 hình chữ nhật
4.Củng cố : (3’)
-GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò: (1’)GV bài tập bổ trợ cho HS về nhà luyện tập thêm.
ĐẠO ĐỨCDÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG (T34)
2 3
1 4