1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 2 TUAN 34 CHUAN KTKN

26 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 47,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñaây laø baøi taäp yeâu caàu caùc em keå veà ngheà nghieäp cuûa ngöôøi thaân döïa vaøo caùc caâu hoûi gôïi yù. Ngöôøi thaân cuûa em coù theå laø boá meï, caäu môï, coâ dì, … coù theå kho[r]

Trang 1

TUẦN 34

Tập đọc Âm nhạc Toán

Người làm đồ chơi Người làm đồ chơi

Gv bộ môn Ôân tập về phép nhân và phép chia

Kể chuyện Chính tả Thể dục Thủ công

Ôân tập về đại lượng Người làm đồ chơi Người làm đồ chơi Bài 67

Ôân tập - thực hành

Toán LTVC

Mĩ thuật

Đàn bê của anh Hồ Giáo Ôân tập về đại lượng (tt) Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Gv bộ môn

Đạo đức Tập viết TNXH

Ôn tập về hình học Dành cho địa phương (t3) Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2) Ôn tập: Tự nhiên

Chính tả Tập làm văn Thể dục Sinh hoạt lớp

Ôn tập về hình học Đàn bê của anh Hồ Giáo Kể ngắn về người thân Bài 68

Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012

Trang 2

NS: 29/4/2012

TẬP ĐỌC NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI (T100, 101)

A MỤC TIÊU:

Kiến thức: - Hiểu ND: Tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với

bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi

Kĩ năng : - Đọc mạch lạc toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng.

Thái độ : Giáo dục HS biết kính trọng người lao động.

B CHUẨN BỊ:

-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

-Bảng phụ viết sẵn các từ, các câu cần luyện đọc

C PHƯƠNG PHÁP:

- Quan sát, đàm thoại, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định: (1’) Hát

2.Bài cũ: (3’) Goị 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Lượm và trả lời câu hỏi cuối bài.

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài: (1’)

30’ I.luyện đọc:

Gv đọc mẫu lần 1.

GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

Hướng dẫn HS phát âm một số từ khó

trong bài

b.Đọc từng đoạn trước lớp.

-Y/c HS luyện đọc một số câu dài

Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm

Tổ chức cho các nhóm thi đọc

-Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo.-HS nối tiếp nhau đọc từng câu đếnhết bài

Đọc nối tiếp từng câu trong mỗiđoạn

-HS đọc: bột màu, nặn, Thạch Sanh,

sặc sỡ, suýt khóc, hết nhẵn…

HS đọc từng đoạn trước lớp

Cả lớp đọc cá nhân, đồng thanh

Tôi suýt khóc/ nhưng cố tỏ ra bình tĩnh:/

-Bác đừng về./Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu.//

-Nhưng độ này/ chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.//

Cháu mua/ và sẽ rủ các bạn cháu cùng mua//.

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong nhóm

Trang 3

Nhận xét, khen ngợi những học sinh đọc

bài tốt

Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

Các nhóm tham gia thi đọc

Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhânđọc hay nhấ

Tiết 2

23’

8’

c.Tìm hiểu bài:

-Gọi 2 HS đọc lại bài

-Bác Nhân làm nghề gì?

-Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như

thế nào?

-Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?

-Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi

bác Nhân định chuyển về quê?

-Bạn nhỏ làm gì để bác Nhân vui trong

buổi bán hàng cuối cùng?

-Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn là

người thế nào?

d.luyện đọc lại:

Gv đọc mẫu lần 2 nêucách đọc diễn

cảm

Tổ chức cho học sinh dọc truyện theo

cách phân vai

-Gv nhận xét

-2 HS đọc theo hình thức nối tiếp.-Bác Nhân là người nặn đồ chơibằng bột màu và bán hàng rong trêncác vỉa hè

-Vì bác nặn rất khéo: ông Bụt,Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, convịt, con gà….sắc màu sặc sỡ

-Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.-Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnhđể nói với bác: Bác ở đây làm đồchơi bán cho chúng cháu

-Bạn đập con loin đất, đếm đựơcmười nghìn đồng, chia nhỏ mấymón tiền nhờ mấy bạn mua giúp đồchơi của bác

Bạn là người nhân hậu và biết chọncách làm tế nhị, khéo léo không đểbác hàng xóm tủi thân

4 nhóm HS tự phân vai

Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhânđọc hay

TOÁNÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA (T166)

A MỤC TIÊU :

Kiến thức :

Trang 4

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm.

- Biết tính giá trị của biểu thức có 2 dấu phép tính (trong đó có 1 dấu nhân hoặc chia;nhân chia trong bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

Kĩ năng : Làm tính đúng, chính xác.

Thái độ : Ý thức tự giác làm bài.

B CHUẨN BỊ :

Bảng nhân, bảng chia 2, 3, 4, 5

C PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại, quan sát, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định lớp: (1’)

2.Bài cũ: (4’)

Gọi một số học sinh đọc bảng nhân, chia

Gv nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

*Giới thiệu: (1’)

26’ 1.Thực hành:

Hướng dẫn làm bài rồi chữa bài

Bài 1: tính nhẩm rồi ghi kết quả vào

4.Củng cố: (3’)

-GV nhận xét

Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2012 NS: 30/4/2012

Trang 5

TOÁNÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (T167)

A MỤC TIÊU :

Kiến thức :

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, 3, 6

- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn với các số đo

Kĩ năng : Làm tính đúng, chính xác.

Thái độ : Ý thức tự giác làm bài.

B CHUẨN BỊ :

Đồng hồ

C PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại, quan sát, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

*Giới thiệu bài :(1’)

28’ 1.Thực hành:

Bài 1: Gv cho HS quan sát mô hình đồng

hồ

Bài 2:

-Hướng dẫn HS phân tích đề bài rồi yêu

cầu các em làm bài

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

-Yêu cầu HS suy nghĩ rồi điền vào chỗ

chấm các đơn vị: mm , m, cm

- HS quan sát, trả lời

-Đọc đề toán

Bài giải:

Can to đựng số lít nước mắm là:

10 + 5 = 5 (l)

Đáp số: 15 lít.

-Viết m, dm, cm, mm vào chỗ ……

a Chiếc bút bi dài khoảng 15 cm

b Một ngôi nhà nhiều tầng cao15m

c Quãng đường TP HCM – CầnThơ dài khoảng 174 km

d bề dày hộp bút dày khoảng 15mm

e Một gang tay dài khoảng 15 cm

Trang 6

A MỤC TIÊU:

Kiến thức: - Dựa vào nội dung tóm tắt, kể được từng đoạn của câu chuyện.

Kĩ năng : - Kể được 1 đoạn theo nội dung tóm tắt.

Thái độ : -Chăm chú nghe bạn kể và nhận xét đúng.

B CHUẨN BỊ:

-Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện trong SGK

-Bảng phụ ghi sẵn nội dung tóm tắt

C PHƯƠNG PHÁP:

- Quan sát, đàm thoại, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định: (1’) Hát.

2.Bài cũ: ( 3’) Gọi 3 HS lên bảng kể lại truyện Bóp nát quả cam

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài : (1)

16’

10’

1.Hướng dẫn kể chuyện.

a Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại câuc

huyện và nội dung từng đoạn câu chuyện.

Gọi 1 HS đọc yêu cầu của câu chuyện và

nội dung tóm tắt từng đoạn

GV giở bảng phụ yêu cầu cả lớp đọc

thầm yêu cầu BT1

Yêu cầu HS luyện kể trong nhóm

Tổ chức cho các nhóm thi kể

b.Kể toàn bộ câu chuyện:

-Gọi một số học sinh kể toàn bộ câu

Nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhânkể hay nhất

HS tham gia thi kể toàn bộ câuchuyện

Trang 7

Cả lớp nhận xét về các mặt: nọidung, cách diễn đạt, cách thể hiện.

A MỤC TIÊU:

Kiến thức :

-Nghe viết đúng, trình bày đẹp đoạn tóm tắt nội dung của bài Người làm đồ chơi

-Viết đúng những chữ có âm, vần dễ lẫn do ảnh hưởng của cách phát âm địaphương

Kĩ năng : Rèn viết đúng, trình bày sạch, đẹp.

Thái độ : Giáo dục học sinh biết giữ vở sạch, viết chữ đẹp.

B.CHUẨN BỊ:

-Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả

C PHƯƠNG PHÁP :

- Quan sát, đàm thoại, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định: (1’) Hát.

2.Bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào giấy nháp các tiếng chỉ khác nhau âm chính i/iê

3 HS đồng thời lên bảng

Cây kim kiếm sống tạm biệt

Tiêm kim hoa tim trái tim

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài : (1’)

20’

6’

1.Hướng dẫn nghe viết:

-GV đọc đoạn cần viết 1 lần.

-Tên riêng của bài phải viết như thế

nào?

Yêu cầu học sinh luyện viết một số từ

khó

GV theo dõi, uốn nắn

GV chấm bài, nhận xét, sửa sai

-Cả lớp theo dõi 2 HS đọc lại bài

- Viết hoa chữ cái đầu tiếng

Cả lớp luyện viết bảng con một số từkhó

Nhân, nặn, bột màu, xuất hiện,chuyển nghề, dành, làm ruộng

Cả lớp viết bài vào vở

Trang 8

2.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: lựa chọn.

Gọi HS lên bảng làm bài Dưới lớp làm

bài vào bảng con, vở bài tập

Bài 3b: lựa chọn

Thực hiện như bài 2a

HS thực hiện

HS thực hiện

4.Củng cố: (3’) -Nhận xét tiết học.

5.Dặn dò: (1’) Y/c HS về nhà làm lại bài tập chính tả và chuẩn bị bài sau.

THỂ DỤCCHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI “ NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH” VÀ

“ CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI” (T67)

A MỤC TIÊU:

Kiến thức: - Biết chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm hai người.

- Biết cách chơi và tham gia được các trò chơi

Kĩ năng: Rèn thực hiện trò chơi thành thạo

Thái độ: Giáo dục ý thức rèn luyện thân thể.

B CHUẨN BỊ:

- Vệ sinh , an toàn khoảng sân trường dánh cho tập luyện Chuẩn bị một còi Cầu, vợt gỗ

C PHƯƠNG PHÁP:

- Quan sát, làm mẫu, trò chơi

1.Phần mở đầu

-GV nhận lớp,phổ biến nội

dung,yêu cầu giờ học .Nhắc HS

trật tự trong khi chơi

-xoay cổ tay chân,xoay

vai,xoay đầu gối và hông do cán sự

điều khiển

-Chạy nhẹ thành 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên

-Đi thường và hít thở sâu

2.Phần cơ bản:

-Chia tổ tập luyện:2 tổ tập tâng cầu

bằng tay

-Chuyền cầu theo nhóm 2 người

:GV làm mẫu cách đánh cầu và

cho từng tổ lên đánh GV sửa sai và

-Tập hợp lớp 4 hàng ngang,sau đó cho lớp

theo vòng tròn

Trang 9

nhắc nhở cố gắng đánh chính xác.

-Trò chơi : “ Ném bóng trúng đích”

"Con cóc là cậu ông trời"

GV nêu tên trò chơi, làm mẫu cách

tung vòng vào đích, chia tổ để HS

tự chơi theo sự quản lý của tổ

trưởng.(

3.Phần kết thúc

-Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát

-Môït số động tác thả lỏng

-GV cùng HS hệ thống bài

-GV nhận xét giờ học,giao bài tập

về nhà:tập tâng cầu

X x x x x x x x x x

X x x x x x x x x x

X x x x x x x x x x

X x x x x x x x x x GV

THỦ CÔNG

ÔN TẬP, THỰC HÀNH THI KHÉO TAY LÀM ĐỒ CHƠI THEO Ý THÍCH (T34)

A MỤC TIÊU:

Kiến thức: -- HS tự làm được đồ chơi theo ý thích

Kĩ năng: -Làm được đồ chơi.

Thái độ: - Tự hào về đồ chơi mình đã làm được

B CHUẨN BỊ:

- Giấy màu, kéo, hồ dán,…

C PHƯƠNG PHÁP:

- Quan sát, đàm thoại, làm mẫu, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1 Khởi động : (1’) Hát

2 Bài cũ : (3’) Kiểm tra đồ dùng học tập

3 Giới thiệu bài :(1’).

4 Phát triển các hoạt động: (27’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH *Hoạt động 1: (25’) Chọn đồ chơi để làm.

- Cho cá nhân hoặc nhóm HS tự chọn 1 đồ chơi

theo gợi ý trong SGK hoặc sưu tầm

- Y/c HS quan sát và nghiên cứu kĩ đồ chơi và

hình vẽ trong SGK hoặc hình vẽ sưu tầm

- HS trưng bày sản phẩm

- HS chọn đồ chơi, có thể giới thiệu đồ chơi sưu tầm đựoc trước lớp

- HS quan sát, có thể mô tả lại

- HS trưng bày và nhận xét sản phẩm

*Hoạt động 2: (5’) Củng cố

- GV giới thiệu 1 số đồ chơi đẹp

- Y/c HS nêu các bộ phận của đồ chơi

- HS quan sát

- HS nêu

5 Dặn dò : (1’)

Trang 10

- Nhận xét tiết học.

Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 2012 NS: 1/5/2012

TẬP ĐỌCĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO (T 102)

- Quan sát, đàm thoại, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định: (1’)Hát.

2.Bài cũ: (3’)GV gọi 3 HS lên bảng đọc 3 bài Người làm đồ chơi.

-Trả lời câu hỏi về nội dung bài

Gv nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài: (1’)

11’

10’

1.Luyện đọc:

+ GV đọc mẫu lần toàn bài.

+ HD luyện đọc và giải nghĩa từ:

a)Cho HS đọc từng câu

b) Đọc từng đoạn trước lớp

c.Hướng dẫn đọc câu dài

d)Đọc từng đoạn trong nhóm

e)Thi đọc giữa các nhóm

g)Đọc đồng thanh cả lớp

2.Tìm hiểu bài:

-Không khí và bầu trời mùa xuân trên

đồng cỏ Ba Vì đẹp ra sao?

-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện

-Theo dõi và đọc thầm theo

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu kết hợpgải nghĩa từ: giữ nguyên, trong lành,ngọt ngào, cao vút, trập trùng, quanhquẩn, nùng nịu, nhảy quẩng, quơ quơ

HS đọc

HS luyện đọc một số câu dài

HS đọc (từng đoạn, cả bài)

-Không khí trong lành rất ngọt ngào.Bầu trời cao có mây trắng

-Đàn bê ăn quanh bên anh như đứa trẻquấn quýt bên mẹ chúng vừa ăn vừa

Trang 11

tình cảm của đàn bê con với anh Hồ

Giáo?

-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện

tình cảm của bê đực ?

-Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện

tình cảm của bê cái?

3.Luyện đọc lại:

-Goị 3-4 HS đọc lại bài

-3 –4 HS luyện đọc lại

4.Củng cố: (3’)

-Qua bài tập đọc con hiểu điều gì?(Đàn bê rất yêu quý anh Hồ Giáo và anh Hồ Giáocũng yêu quý, chăm sóc chúng như con)

-GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò:(1’)Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau.

TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (tt) (T 168)

A MỤC TIÊU:

Kiến thức: - Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động.

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km

Kĩ năng: - HS biết giải bài toán có lời văn.

Thái độ: - Có ý thức ham học toán

B CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

C PHƯƠNG PHÁP:

- Quan sát, đàm thoại, thực hành – luyện tập

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định :(1’) Hát.

2.Bài cũ: (4’)

Chiếc bút chì dài khoảng 15 …

Quãng đường TPHCM – Cần Thơ dài khoảng 174 …

GV nhận xét, sửa sai

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài : (1’)

26’ Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc bảng ở

SGK và trả lời câu hỏi

Bài 2: đây là dạng toán nào?

-Hà dành nhiều t/g nhất cho việc học.-4 giờ

-Bài toán về nhiều hơn

Bài giải:

Bạn Bình cân nặng là:

Trang 12

Bài 3: Gv chỉ vào hình vẽ rồi giải thích

để HS thực hiện phép tính trừ

Cho cả lớp làm bài

27 + 5 = 32 (kg) Đáp số: 32 kg

GV giao bài tập bổ trợ kiến thức cho HS về nhà tự làm

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ TRÁI NGHĨA – TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP (T34)

A MỤC TIÊU:

Kiến thức: - Dựa vầo bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm được từ trái nghĩa điền vào ô

trống trong bảng; nêu được từ trái nghĩa với từ cho trước

- Nêu được ý thích hợp về công việc ( cột A) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp ( cột B )

Kĩ năng: - Rèn kĩ năng hiểu nghĩa của từ

Thái độ: Giáo dục HS biết giữ gìn sách vở.

B CHUẨN BỊ:

-Phấn màu, bảng phụ

C PHƯƠNG PHÁP:

- Quan sát, đàm thoại, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định:(1’)Hát.

2.Bài cũ: (3’) Gọi 2 HS lên bảng:

-HS1: Làm bài tập 2 tr.129 HS 2: Làm bài tập 3 tr 129

GV nhận xét, chốt lời giải đúng

3.Bài mới :

*Mở bài: (1’)

26’ Bài 1: (Miệng)

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Cả lớp đọc thầm

GV: để làm đúng theo yêu cầu của bài:

Đàn bê của anh Hồ Giáo” biết tính

neat của những con bê đực, tìm từ trái

nghãi với từ chỉ đặc điểm của những

con bê cái (có từ ở trong bài có từ phải

HS đọc

Trang 13

tự nghĩ ra) để điền vào chỗ trống.

Bài 2: (Miệng)

Tìm từ trái nghĩa

Bài 3: (miệng)

GV nhận xét cách là cảu học sinh sau

đó chốt lại lời giải đúng

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

HS thực hiện

HS thực hiện, nêu nối tiếp cặp từ tráinghĩa

Trẻ em  người lớn

Cuối cùng  đầu tiên, bắc đầu

Xuất hiện  biến mất

Bình tĩnh  hốt hoảng

HS thực hiện

4.Củng cố: (3’) -GV nhận xét tiết học.

5.Dặn dò: (1’)Nhắc nhở HS về nhà làm các bài tập và tìm hiểu thêm từ trái nghĩa.

A MỤC TIÊU :

Kiến thức :

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường thẳng, đường gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng

- Biết vẽ hình theo mẫu

Kĩ năng : Biết vẽ hình theo mẫu.

Thái độ : Ý thức tự giác làm bài.

B CHUẨN BỊ :

Sách toán, vở toán

C PHƯƠNG PHÁP:

- Đàm thoại, quan sát, thực hành

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định : (1’) Hát.

2.Bài cũ: (4’)

Gọi 1 HS làm bài tập 3, 1 học sinh làm bài tập 4 của tiết trước

GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài: (1’)

Trang 14

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS

28’ Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc từng hĩnh vẽ

trong SGK

Bài 2: Yêu cầu cả lớp xẽ hình vào vở.

Bài 4: yêu cầu học sinh nhìn hình vẽ và

tìm số hình tam giác chữ nhật

.

A B A BĐường thẳng AB đoạn thẳng AB

B A B

A C D CTam giác ABC tứ giác ABCD

Có 5 hình tam giác

Có 3 hình chữ nhật

4.Củng cố : (3’)

-GV nhận xét tiết học

5.Dặn dò: (1’)GV bài tập bổ trợ cho HS về nhà luyện tập thêm.

ĐẠO ĐỨCDÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG (T34)

2 3

1 4

Ngày đăng: 22/05/2021, 07:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w