Ngồi trên thuyền cùng tham gia vượt thác.. Đứng ở chân thác để quan sát.[r]
Trang 1Phòng GD – ĐT Eakar ĐỀ THI HỌC KÌ I
Trường THCS Trần Phú Môn: Ngữ văn 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I)PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):
CÂU 1: Câu thơ nào dưới đây có sử dụng phép ẩn dụ ?
A- Bóng Bác cao lồng lộng B- Bác vẫn ngồi đinh ninh
C- Người Cha mái tóc bạc D- Chú cứ việc ngủ ngon
CÂU 2: Trong các từ nêu dưới đây, những từ nào thể hiện phẩm chất đáng quý của cây tre ?
A Thanh cao B Giản dị C Chí khí D Cả a, b, c đều đúng
CÂU 3: Xác định từ “đã” trong câu sau thuộc từ loại nào :“ Thế là mùa xuân mong ước đã đến.”
A Danh từ B Động từ C Phó từ D Tính từ
CÂU 4: Có hai kiểu so sánh, đó là những kiểu nào?
A So sánh ngang bằng và so sánh bằng nhau; B So sánh lớn hơn và so sánh nhỏ hơn;
C So sánh ngang bằng và so sánh không ngang bằng D So sánh bằng nhau và so sánh lớn hơn.
CÂU 5: Trong văn bản “Vượt thác”, câu: “Dượng Hương Thư giống như một hiệp sĩ Trường sơn oai linh hùng vĩ” có sử dụng phép tu từ nào?
A So sánh B Nhân hoá C Hoán dụ D Ẩn dụ
CÂU 6: Trong văn bản “Vượt thác”, người kể chuyện đứng ở vị trí nào để quan sát - miêu tả?
A Ngồi trên thuyền cùng tham gia vượt thác B Đứng ở chân thác để quan sát
C Đứng trên bờ nhìn thuyền vượt thác D Từ trên đỉnh thác nhìn xuống
II)PHẦN TỰ LUẬN (7đ):
Câu 1: Văn học(2đ):
Em hãy ghi ra giấy thi cho thật chính xác khổ thơ đầu tiên của bài thơ ”Đêm nay, Bác không ngủ” rồi
nêu nội dung chính của khổ thơ?
Câu 2:Tiếng Việt (1đ):
Hãy ghi ra và phân tích rõ thành phần CN/VN của 3 câu trần thuật đơn có mặt trong khổ thơ trên? Câu 3: Tập làm văn( 4đ):
Hãy tả lại cảnh em và một số bạn bè cùng chơi một trò chơi thú vị trên sân trường trong giờ ra chơi?
Trang 2Nội dung
kiÕn thøc
Tæng
So sánh
Xác định được 2 kiểu so sánh
Nhận ra câu văn có dùng phép
So sánh
Sè c©u: 2
Sè ®iÓm:1
TØ lÖ 10%: c©u số: 4
Sè®iÓm:0.5 c©u số: 5Sè®iÓm:0.5
Ẩn dụ
Nhận ra câu thơ có
Sè ®iÓm: 0,5
TØ lÖ 5%:
c©u số: 1 Sè®iÓm:0.5
Phó từ
Nhận ra và xác định đúng phó
TØ lÖ 5%: c©u số: 3
Sè®iÓm:0.5
Câu TT
đơn
Phân tích
và nhận diện đúng cấu tạo câu TT đơn
Sè c©u: 1
Sè ®iÓm: 2
TØ lÖ 10%: c©u số: 2
(TL) Sè®iÓm: 1
Văn học
Ghi ra khổ thơ theo yêu cầu và
TØ lÖ 25%:
Xđ các p/c của cây tre c©u số: 2 Sè®iÓm:0.5
c©u số: 1 (TL) Sè®iÓm: 2
Tập làm
văn
Ý thức về
vị trí quan sát trong MT c©u số: 6 S®iÓm: 0.5
Biết làm bài văn
MT đúng yêu cầu
Sè c©u: 2
Sè ®iÓm: 4.5
TØ lÖ 45%:
TS c©u:
Tæng ®iÓm:
TØ lÖ %:
Sè c©u: 4
Sè ®iÓm: 3.5
TØ lÖ: 35 %
Sè c©u: 3
Sè ®iÓm:1.5
TØ lÖ: 15 %
Sè c©u: 2
Sè ®iÓm: 5
TØ lÖ: 50%
Tæng sè c©u: 9 Tæng ®iÓm:10
TØ lÖ 100%:
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM ĐIỂM
I)Phần Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0.5 đ
Câu 1: C ; Câu 2: D ; Câu 3: C ; Câu 4: C ; Câu 5: A ; Câu 6: A
II) Phần Tự luận(7đ):
Câu 1: HS chép đúng khổ thơ – trình bày đủ Nội dung, trình bày rõ sạch : cho 2đ tối đa ( Nếu chép thiếu hay sai , trình bày ẩu thì tùy mứcđộ để trừ bớt số điểm của câu này) Câu 2: + Ghi ra đúng 3 câu số 1, 3, 4 (0.5đ)
(1đ) + Phân tích đúng cấu tạo cả 3 câu: cho 0.5 đ (hai câu đúng: 0.25đ)
Câu 3:
*YÊU CẦU: HS khi làm bài phải đạt một số yêu cầu về ND và HT như sau:
- Đầy đủ về bố cục và thực hiện đúng nhiệm vụ từng phần trong bố cục.
- Trình bày bài rõ, sạch; chữ viết sáng sủa, dễ coi.
- Vận dụng được các yếu tố Văn MT đã học như: có nêu tình huống (giờ ra chơi), ND sự việc
sẽ tả; có thứ tự tả (người – vật – việc)phù hợp; có điếm chính - phụ; biểu hiện đúng - tốt chủ đề; biết sử dụng xen đối thoại khi miêu tả, xen ý nghĩ, cảm xúc của người MT
*BIỂU ĐIỂM:
+ 3.5 - 4đ: Các bài đáp ứng đủ - tốt các yêu cầu nói trên; không hoặc ít lỗi các loại; văn viết có chiều sâu và có cảm xúc.
+ 2.5 – 3 đ: Đáp ứng các yêu cầu ở mức Khá; còn mắc một số lỗi nhỏ về diễn đạt, chính tả + 1.5 – 2đ: Đáp ứng hơn nửa các yêu cầu nói trên Bố cục chưa chặt chẽ.
+ 1,0 – 0.5đ: Đáp ứng được một phần nhỏ yêu cầu Nội dung; thiếu về bố cục, chữ xấu, lỗi các loại nhiều.
+ 0đ: Làm lạc đề hoặc bỏ giấy trắng phần Tập làm văn.