1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh 8 HK2 chuan KTKN

69 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Hình học 8
Người hướng dẫn Giáo viên: Nguyễn Quốc Ghi
Trường học Trường THCS Phù Cừ
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011 - 2012
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS chøng minh c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch xung quanh mét c¸ch ®¬n gi¶n nhÊt - RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông thµnh th¹o CT tÝnh diÖn tÝch xung quanh cña h×nh l¨ng trô ®øng trong bµi tËp.. - [r]

Trang 1

Tuần 20 Ngày soạn: 03/01/2012

Diện tích hình thang

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính

chất của diện tích Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- Ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: (đa ra đề kiểm tra)

Vẽ tam giác ABC có C> 900 Đờng cao AH

Hãy chứng minh: SABC =

1

2BC.AH

- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta

tiến hành theo hai bớc:

+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác

+ Vận dụng công thức đã học để tính S

*Bài mới

Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận

dụng phơng pháp chung nh đã nói ở trên để

chứng minh định lý về diện tích của hình

- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang

thành hai tam giác

- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD

ta phải dựa vào đờng cao và hai đáy

+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang

thành 2 tam giác không có điểm trong chung

SABC = SABH - SACH(1)

Theo công thứctính diện tích củatam giác vuông ta có:

SABH =

1

2BH.AB (2)SACH =

1 2

?1 - áp dụng CT tính diện tích tam

- Theo tính chất diện tích đa giác thì

S ABDC = S ADC + S ABC

h

a C HB

A

Trang 2

- GV cho HS phát biểu công thức tính diện

Công thức: ( sgk)

* Định lý:

- Diện tích hình bình hành bằng tích của 1cạnh với chiều cao tơng ứng.

và có đáy gấp đôi đáy của hbh.

Trang 3

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1

tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang, hình bình hành?

b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang

tại sao ta đợc 2 hình thang có diện tích

bằng nhau?

Hoạt động 2: Tìm cách tính diện tích 1

tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1

- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC

và BD biết AC BD

- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện

tích tứ giác ABCD?

- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách

tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?

- GV:Cho HS chốt lại

Hoạt động 3: Hình thành công thức

tính diện tích hình thoi.

- GV: Cho HS thực hiện bài

? 2 - Hãy viết công thức tính diện tích

hình thoi theo 2 đờng chéo

- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc

với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập

Theo tính chất diện tích đa giác ta có

S ABCD = SABC + SADC =

A

S =

1

2d 1 .d 2

Trang 4

- GV cho HS vẽ hình 147 SGK

- Hết giờ HĐ nhóm GV cho HS đại diện

các nhóm trình bày bài

- GV cho HS các nhóm khác nhận xét và

sửa lại cho chính xác

b) MN là đờng trung bình của hình thang

- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác

có 2 đờng chéo vuông góc, công thức tính

Trang 5

Tuần 21 Ngày soạn: 12/01/2012

Diện tích đa giác

I-Mục tiêu

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi,

hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác,

thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của các hình

nh: diện tích  diện tích hình chữ nhật,

diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn

tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác

với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài

hôm nay ta sẽ nghiên cứu

Hoạt động 1: Xây dựng cách tính S đa

giác

- GV: dùng bảng phụ

Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng pháp

vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau

nhng cùng tính đợc diện tích của đa giác

ABCDE theo những công thức tính diện

tích đã học

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta

có thế chia đa giác thành các tanm giác

hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa

giác Nếu có thể chia đa giác thành các

tam giác vuông, hình thang vuông, hình

chữ nhật để cho việc tính toán đợc thuận

lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh các

đờng cao của mỗi hình có liên quan đến

công thức rồi tính diện tích của mỗi hình

1) Cách tính

diện tích đa giác

C1: Chia ngũ giác thành những tam

giác rồi tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN) C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông

và hình thang rồi tính tổng

E

D

C B

E

B A

Trang 6

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình

vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy

nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,

AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình

AIH, DEGC, ABGH

Trang 7

TuÇn 21 Ngµy so¹n: 12/01/2012

KiÓm tra 45 phót I/ Môc tiªu:

- Thu thập thông tin để đánh giá xem hs có đạt được chuẩn KT,KN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh ppdh và là

cơ sở để đề ra giải pháp thực hiện cho chương sau và xây dựng kế hoạch bổ sung cho chương vừa học

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng tr×nh bµy lêi gi¶i cña bµi to¸n

- RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khoa häc trong qu¸ tr×nh gi¶i to¸n

Hiểu công thức tính diện tích tam giác, tam giác vuông Vận dụng được công thức tính diện tích tam giác, tamgiác vuông

Hiểu công thức tính diện tích hcn, hv, hình thang, hbh, hình thoi

Vận dụng được công thức tính diện tích hcn, hv, hình thang, hbh, hình thoi trong chứng minh hình học

Số câu

Số điểm

1

3 DiÖn tÝch ®a gi¸c Biết cách tính diện tích

của một đa giác

Hiểu cách tính diện tích của một đa giác

Trang 8

III/ đề bài:

*Phần trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng.

Câu 1: ABC có BC=6cm, đờng cao AH=5cm thì diện tích của ABC là

Câu 6: Cho hình bình hành ABCD và điểm M nằm trên cạnh AB, nếu diện tích của hình

bình hành ABCD là 120cm2 thì diện tích tam giác MCD là

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có AB=4cm, CD=6cm, đờng cao AH=3cm

1) Tính diện tích của hình thang ABCD?

2) Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AD và BC Tính diện tích của tứ giác AEHF?3) Lấy M là một điểm thuộc đáy CD, chứng tỏ tổng khoảng cách từ M đến AB, AD

và BC không phụ thuộc vào vị trí của M?

IV/ Đáp án - thang điểm:

 Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5đ

 Tự luận:

1) (2,5đ)

Trang 9

Chơng III : Tam giác đồng dạng

Định lý ta let trong tam giác

I- Mục tiêu :

Trang 10

+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về

khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?

* Giới thiệu bài

Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn

thẳng cho trớc có tỷ số không, các tỷ số

quan hệ với nhau nh thế nào? bài hôm nay ta

sẽ nghiên cứu

* Hoạt động 2: Hình thành định nghĩa tỷ

số của hai đoạn thẳng

GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB

= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai

đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

* Hoạt động 3: Vận dụng kiến thức cũ,

phát hiện kiến thức mới.

GV: Đa ra bài tập yêu cầu HS làm theo

A B

C D

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

* Hoạt động 4: Tìm kiến thức mới

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

- HS trả lời câu hỏi của GV

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

A B

C D+ Ta có : AB = 3 cm

CD = 5 cm Ta có:

3 5

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

đo

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm

GH = 0,75 m = 75 mmVậy

Vậy

AB

CD=

' ' ' '

A B

C D

* Định nghĩa: ( sgk)

3) Định lý Ta lét trong tam giác

Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC là

Trang 11

- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh

của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam

- HD bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thức

- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

a) Do a //

BC theo

định lý TaLét ta có:

Định lý đảo và hệ quả

của định lý Ta let

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để

xác định các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song.

Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra

ph-ơng pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song

II- ph ơng tiện thực hiện:

3,5

5 4

E D C

B A

a

10

x 3

C B

A

Trang 12

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke - Ôn lại địmh lý Ta lét

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: KT bài cũ tìm kiếm kiến

b) Vẽ đờng thẳng a đi qua B' và // BC cắt

* Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét

- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm việc

nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tơng

ứng // của 2 tam giác ADE & ABC

- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo

Giải:

BBCC ;

KL B'C' // BCa)Có 2 cặp đờng thẳng // đó là:

DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì

9 6 4

x

E D

C B

A

C'' C' B'

C B

A

14 10

7 6 3

F

E D

C B

A

D

C' B'

C B

A

?1

Trang 13

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý

Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL

- GVhớng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D //

AB)

- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1 cạnh của

tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh còn

lại tam giác đó, hệ quả còn đúng không?

Luyện tập

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo

Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi

tỷ lệ thức

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

- Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

D E 1,5 1,8

B 6,4 C

Giải :

1,5 3 2,5 5

Trang 14

* HĐ1: HS làm việc theo nhóm

- HS các nhóm trao đổi

- Đại diện các nhóm trả lời

- So sánh kết quả tính toán của các nhóm

* áp dụng TaLet vào dựng đoạn thẳng

d B' H' C'

B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đờng cao

B x A

0 M N y

n

A

X

Trang 15

- Sợi dây EF dùng để làm gì?

* Bài 11:

Tơng tự bài 10

B a C H

B' a' C'

Tính chất đờng phân giác của tam giác

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán,

chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Thế nào là đờng phân giác trong tam giác?

phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý nào)

- Theo em ta có thể tạo ra đờng thẳng // bằng

cách nào? Vậy ta chứng minh nh thế nào?

- HS trình bày cách chứng minh

* Hoạt động 3: Chú ý:

- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc

ngoài của tam giác

+ Đo DB; DC rồi so sánh

AB

AC

DB DC

Chứng minh

2) Chú ý:

* Định lý vẫn

đúng với tiaphân giác gócngoài của tam

E

A

Trang 16

ngoµi cña tam gi¸c

3 H

F E

+ NÕu y = 5 th× x = 5.7 : 15 =

7 3

?3 Do DH lµ ph©n gi¸c cña EDF^ nªn

LuyÖn tËp

I- Môc tiªu:

M

E D

C B

A

Trang 17

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng phân

giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II-ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đờng phân giác của tam giác

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý đờng phân giác của tam

b) Nếu đờng thẳng a đi qua giao điểm O

của hai đờng chéo AC và BD Nhận xét gì

về 2 đoạn thẳng OE, FO

- HS trả lời theo câu hỏi hớng dẫn của GV

F E

B A

M

B A

Trang 18

- GV: Hãy so sánh diện tích ABM với

- GV: nhắc lại kiến thức cơ bản của định

lý talet và tính chất đờng phân giác của

nào? Có thể áp dụng định lý đờng phân

giác của tam giác

Khái niệm hai tam giácđồng dạng

I- Mục tiêu :

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết

tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2 đồng dạng để viết đúng các góc tơng ứngbằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu hệ quả của định lý Talet?

* Quan sát nhận dạng hình có quan hệ đặc

biệt và tìm khái niệm mới

Trang 19

- GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho ý

- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo nhóm.

- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2

- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm

- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3

A'B'C'  A''B''C''thì ABC  A''B''C''

Trang 20

b  ; 2

b k

c  1 2

a

k k c

 

ABC A''B''C'' theo tỷ số k1.k2

Trờng hợp đồng dạng thứ nhất

I- Mục tiêu

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Về

cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng AMN ~ ABC chứng minh AMN = A'B'C'  ABC ~ A'B'C'

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định lý 2 đồng dạng để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Hãy phát biểu định lý về hai tam giác

ABC &AMN = A'B'C'

1) Định lý:

+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)+ Từ điểm M vẽ MN // BC ( N AC)Xét AMN , ABC & A'B'C' có:

4

3 2

4

3 2 C' B'

A'

C B

A

Trang 21

A' N

M

C B

A

* Chứng minh định lý

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm

- GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để chứng

minh định lý ta cần thực hiện theo qui

- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 cạnh

muốn biết các tam giác có đồng dạng với

GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết

độ dài hai cạnh của tam giác vuông ta suy

A BA CB C

ABC A'B'C'Bài 29/74 sgk:ABC & A'B'C' có

3 ' ' ' ' ' ' 2

Trang 22

Tuần 25 Ngày soạn: 18/02/2012

Trờng hợp đồng dạng thứ hai

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN  ABC Chứng minh ABC  A'B'C  A'B'C' ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Tranh vẽ hình 38, 39, phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

giác ABC & DEF?

- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu

học tập

GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy

Tam giác ABC & Tam giác DEF có 1 góc

bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ

lệ(2 cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh

của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp

cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy đợc 2 tam

giác đó đồng dạng =>Đó chính là nội dung

của định lý mà ta sẽ chứng minh sau đây

-Trên tia AB đặt AM=A'B'Qua M kẻ MN// BC(NAC)

6 60

60

8 3

4

F E

D

C B

A

Trang 23

E D

C B

Trờng hợp đồng dạng thứ ba

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 3 để 2 đồng dạng (g g ) Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN   ABC Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

N M

C' B'

A'

C B

A

Trang 24

II ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý về trờng hợp đồng dạng

thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác? Vẽ

hình ghi (gt), (kl) và nêu hớng chứng

minh?

*Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm một

tr-ờng hợp đồng dạng nữa của hai  mà

không cần đo độ dài các cạnh của 2 

* Hoạt động 2: Bài toán dẫn đến định lý

GV: Cho HS làm bài tập ở bảng phụ

Cho ABC &  A'B'C có Â=Â' , B =  'B

Chứng minh : A'B'C' ABC

GT Â=Â' , B = B '

KL ABC  A'B'C

C' B'

A'

C B

Trang 25

- Đại diện các nhóm trả lời

Luyện tập

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về 3 trờng hợp đồng dạng của 2 Đồng thời củng

cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2 đồng dạng

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng Giải quyết đợc các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

x

y D

C B

A

Trang 26

GV : Cho học sinh làm trên phiếu học tập

_ Muốn tìm đợc x,y ta phải chứng minh

đ-ợc 2 nào  vì sao ?

- Viết đúng tỷ số đồng dạng

* Giáo viên cho học sinh làm thêm :

Vẽ 1 đờng thẳng qua C và vuông góc

với AB tại H , cắt DE tại K Chứng minh:

các đoạn thẳng, các cạnh của tam giác dựa

vào tam giác đồng dạng

- Bài 39 tơng tự bài 38 GV đa ra phơng

1)Bài tập 36

A 12,5 B

x

Trang 27

Luyện tập

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về 3 trờng hợp đồng dạng của 2 Đồng thời củng

cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2 đồng dạng

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng Giải quyết đợc các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

III Tổ chức lớp :

1/- ổn định tình hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

Hoạt động 1:

Trờng hợp đồng dạng thứ 3

Bài 1: Cho  đều ABC Gọi M là trung

điểm của BC Lấy P trên cạnh AB và Q

c) c/m độ dài MH không đổi khi P, Q thay

đổi trên AB, AC nhng vẫn đảm bảo PMQ

? Vậy 2 tam giác MBP và QCM đã đủ đk

để đồng dạng với nhau cha?

HS lên bảng vẽ hình viết gt, kl

a) Trong BPM có

BPM = 1800 – B – PMB = 1200 – PMB

Mặt khác QMC = 1800 – PMQ –

PMB

= 1200 – PMB

Trang 28

? Từ đó ta suy ra các tỷ số nào bằng nhau

= c Tính các khoảng cách từ giao điểm

các đờng chéo đến đáy AD và cạnh bên

AMN ABC suy ra ta có điều gì?

Tơng tự ta có tam giác nào đồng dạng với

tam giác nào?

Bài 3: Cho tam giác ABC Một đờng thẳng

song song với BC cắt AB ở D và cắt AC ở

E sao cho hệ thức sau đây đợc thảo mãn

MB=

MP MQ

 BPM = MPQ  PM là tia phân giác của góc BPQ  MH = ME mà ME có độ dài không đổi nên MH có độ dài không đổi

ABCD là hình thang vuông nên suy ra:

BC  AB, AD  AD

NM // BC AMN ABC =>

Trang 29

- Làm bài tập 3

- góc nhọn, cạnh huyền-cạnh gúc vuụng

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đờng cao tơng ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Viết dạng tổng quát của các trờng hợp

đồng dạng của 2 tam giác thờng

- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận

hai tam giác vuông đồng dạng ?

* Hoạt động 2: phát hiện bài mới

- GV: Chốt lại phần trình bày của HS và

vào bài mới

- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào?

* Hoạt động 3: Dấu hiệu đặc biệt nhận

biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

- GV: Cho HS quan sát hình 47 & chỉ ra

các cặp ~

- GV: Từ bài toán đã chứng minh ở trên ta

có thể nêu một tiêu chuẩn nữa để nhận biết

hai tam giác vuông đồng dạng không ?

ABC & A'B'C', A=  'A = 900

- Nếu 2 tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì 2 tam giác đó đồng dạng

- Nếu 2 cạnh góc vuông của  này tỷ lệ với 2 cạnh góc vuông của  vuông kia thì hai  đó đồng dạng

1) áp dụng các TH đồng dạng của tam giác th ờng vào tam giác vuông.

Hai tam giác vuông có đồng dạng với nhaunếu:

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

* Hình 47:  EDF ~  E'D'F'A'C' 2 = 25 - 4 = 21

AC2 = 100 - 16 = 84

2 ' ' 84

21

A C AC

Trang 30

* Hoạt động 4: Tìm hiểu Tỷ số hai đờng

cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng

HD: áp dụng tỷ số diện tích của hai 

đồng dạng, Tỷ số hai đờng cao tơng ứng

Vậy ABC A'B'C'

3) Tỷ số hai đ ờng cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

A

* Định lý 3: ( SGK)

Luyện tập

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS củng cố các định lý nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng (Cạnh

huyền, cạnh góc vuông Cạnh huyền, gúc nhọn)

- Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân tích, chứng minh khả năng tổng hợp.

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình

học.Kỹ năng phân thích đi lên

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn, bài giải

Trang 31

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

a) Nêu các dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng ( Liên hệ với trờng hợp

của 2 tam giác thờng)

b) Cho tam giác ABC vuông ở A, vẽ đờng

cao AH Hãy tìm trong hình vẽ các cặp tam

giác vuông đồng dạng.( HS dới lớp cùng

làm)

* Chữa lại bài học sinh làm:

*  ABC ~  HAC ( A = H, C chung)

*  ABC ~  HBA ( A = H, B chung)

a) Tính độ dài các đoạn BC; AH; BH; CH

b) Qua việc tính độ dài các đoạn thẳng

trên nhận xét về công thức nhận đợc

- GV: Cho HS làm bài và chốt lại

Nhận xét :

- Qua việc tính tỷ số ~ của 2 tam giác

vuông ta tìm lại công thức của định lý

PITAGO và công thức tính đờng cao của

tam giác vuông

* GV: Gợi ý HS làm theo cách khác nữa

(Dựa vào T/c đờng cao)

3 Chữa bài 50

- GV: Hớng dẫn HS phải chỉ ra đợc :

+ Các tia nắng trong cùng một thời điểm

xem nh các tia song song

+ Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và ống

BC2 = 12,452 + 20,52

 BC = 23,98 mb) Từ ~ (CMT)

2  cm2 B

Trang 32

- Làm tiếp bài tập còn lại

- Chuẩn bị giờ sau:

ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng I- Mục tiêu

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp

chiều cao một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết

yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột

cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế

nào?

(- Tơng tự bài tập 50 đã chữa)

- GV: Để HS nhận xét  Cách đo

* Hoạt động 2: Tìm cách đo gián tiếp

chiều cao của vật

- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm

trao đổi và tìm cách đo chiều cao của cây

và GV nêu cách làm

C'

C

+ Cắm 1 cọc  mặt đất+ Đo độ dài bóng của cây và độ dài bóng của cọc

+ Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng

Ta có chiều cao của cây

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật + Bớc 1:

- Đặt thớc ngắm tại vị trí A sao cho thớc vuông góc với mặt đất, hớng thớc ngắm điqua đỉnh của cây

- Xác định giao điểm B của đờng thẳng

AA' với đờng thẳng CC' (Dùng dây)

Bớc 2:

- Đo khoảng cách BA, AC & BA'

Trang 33

Thì cây cao mấy m?

- HS Thay số tính chiều cao

* Hoạt động 3: Tìm cách đo khoảng cách

của 2 điểm trên mặt đất, trong đó có 1

- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm

cách đo đợc khoảng cách nói trên

- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm

* Hoạt động 4: Củng cố:

- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng

giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất

- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế

- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế

- Xem lại phơng pháp đo và tính toán khi

ứng dụng đồng dạng

- Chuẩn bị giờ sau:

- Mỗi tổ mang 1 thớc dây (Thớc cuộn) hoặc

2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt

đất trong đó có 1 điểm không thể tới đ - ợc

B1: Đo đạc

- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)

- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo cácgóc ABC = 0

A'B' = 20 cm

 Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:

750 20 1000 15

cm = 10 m

Trang 34

Tiết 51 Ngày dạy: / 03/2012

Thực hành ngoài trời: ( Đo chiều cao của một vật, Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới đợc ).

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến

thức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó

có một điểm không thể tới đợc

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết

yêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t

- Kiểm tra sĩ số lớp 8a: 8b:

2/ Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, làm việc theo nhóm

IV Tổ chức hoạt động dạy và học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ

mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

* Tổ chức thực hành

* Hoạt động 2: GV hớng dẫn thực hành

B1: - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành

+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trờng

đứng) sao cho thớc vuông góc với mặt

đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh cột cờ.B2: Dùng dây xác định giao điểm của

Â' và CC'B3: Đo khoảng cách BA, AA'B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A' B5: tính chiều cao của cột cờ:

Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)

Ngày đăng: 22/05/2021, 04:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w