[r]
Trang 1Đề kiểm tra một tiết chơng I
Môn : đại số 8
I – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm )
Chọn các đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1: Kết quả phép tính ( x- 5 )( x+ 3 ) là :
A, x2 - 15 B, x2 + 2x - 15
C, x2 - 8x - 15 D, x2 - 2x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 15
Câu 2 : Trong các đa thức sau đa thức nào chia hết cho đơn thức 3x2y2
A, 9x2y5 + 15x3y3 +21xy2 B, 6x2y2 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 12xy3 + 3x3y2
C,
1
2 x3y2 + 3x2 y2 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 5x4y3 D, 2x2y2 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 15 x2y + 24x3y5
Câu 3 : Điều kiện để đơn thức 5xny3 chia hết cho đơn thức 4x3yn là
A, n> 3 B, n < 3 C, n = 3 D, n = 6
Câu 4 : Kết quả phép tính ( x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 2 ) ( x2 + 2x + 4 ) là
A, x3 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 2 B, x3 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 8 C , x3 + 2 D, x3 + 8
Câu 5 : Kết quả phân tích đa thức x2 ( x+ 1) – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) ( x+ 1) thành nhân tử là
A, ( x + 1) ( x - 1) B, x2 - 1
C, ( x + 1) ( x - 1)2 D, (x + 1 ) 2( x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 1 )
Câu 6 : Đa thức – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) x2+ 8x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 16 viết dới dạng lũy thừa là
A, ( x - 4 ) 2 B , ( 4 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) x ) 2 C, - ( x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 4 )2 D, - ( x + 4 ) 2
Câu 7 : Kết quả phân tích đa thức - x3 + 9x2 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 27x + 27 thành nhân tử là
A , ( 3 - x ) 3 B, ( x + 3 ) 3
C, - (x + 3 ) 3 D, ( x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 3 ) 3
Câu 8 : Điền tiếp vào chỗ trống trong hằng đẳng thức sau
- 10 xy + 25y
… - 10 xy + 25y 2 = ( … - 10 xy + 25y - 5y )2
II- Phần tự luận ( 8 điểm )
Câu 1( 2điểm ) : Thực hiện các phép tính sau
a, ( 2x – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 5) ( x2 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 2x + 3 )
b, ( 5x2 y2 + 6 x2 y3 – Phần trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm ) 4xy ) : ( - 3xy)
Câu 2 : ( 2 điểm ) Rút gọn các biểu thức sau
a,( x - 2y )2 - ( x + 2y ) 2
Trang 2b, (2x + y) (4x2 – PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 2 ®iÓm ) 2xy + y2 ) + (2x - y) (4x2 + 2xy + y2 )
C©u 3 : ( 3 ®iÓm ) ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö
a, x2 – PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 2 ®iÓm ) 2x + xy – PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 2 ®iÓm ) 2y
b, x2 + 2x – PhÇn tr¾c nghiÖm kh¸ch quan ( 2 ®iÓm ) 8
c, x2 - z2 + 2xy + y2
C©u 4 : ( 1 ®iÓm ) Chøng minh ®a thøc n3 + 3n2 + 2n chia hÕt cho 6 víi mäi sè nguyªn n