- Lưu ý: hoạt động 1 này có thể tiến hành trong 1 tiết đầu của bài thực hành để HS có thể quan sát và tìm hiểu kĩ về hệ sinh thái.. - HS hoàn thành bảng theo yêu cầu.[r]
Trang 1Ngày soạn
Ngày giảng
Tiết 51 Bài 51: THỰCHÀNH-HỆSINHTHÁI
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nêu đựơc các thành phần của hệ sinh thái
2.Kĩnăng:Rèn kĩ năng quan sát, kĩ năng thực hành Biết đọc sơđồ 1 chuỗi thức ăn cho trước
* Kĩ năng sống:
- Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin khi đọc SGK để tìm hiểu phương pháp thực hành, xây dựng kế hoạch tìm ra mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật trong HST
- Kĩ năng hợp tác trong nhóm và kĩ năng giao tiếp
- Kĩ năng quản lí thời gian vàđmả nhận trách nhiệm được phân công
3.Thái độ:Qua bài học HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
4 Nội dung trọng tâm:
- Nêu các thành phần của hệ sinh thái, chuỗi thức ăn
a Năng lực chung:
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp
- Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học
b Năng lực chuyên biệt: Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức sinh học, nhóm NLTP về nghiên cứu khoa học, nhóm NLTP về phương pháp sinh học
II.CHUẨN BỊ:
- GV: + Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng Bảng phụ
+ Kính lúp (8 chiếc)
- HS: +Dao con, dụng cụđào đất, vợt bắt côn trùng
+Túi ni lông nhặt mẫu, giấy bút chì
Trang 2III PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp: Giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, dạy học nhóm
- Kỹ thuật: Động não, chia nhóm, thu nhận thông tin phản hồi, trình bày 1 phút
IV TIẾN HÀNH THỰC HÀNH:
1.Ổn định lớp:
- GVkiểm tra sỉ số HS và kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS
- GV nêu mục tiêu của tiết thực hành
2.Bài mới:GV hướng dẫn HS quan sát, cách thu thập mẫu vật
A Khởi động (1p): GV hướng dẫn HS quan sát, cách thu thập mẫu vật
B Hình thành kiến thức mới:
HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu về HST (Quan sát đồi cây)
- Mục tiêu: HS biết xác định các thành phần của HST
- Phương pháp/kỹ thuật: Trực quan, thực hành, dạy học nhóm/Động não, thu nhận thông tin phản hồi,
chia nhóm
- Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, nhóm
- Phương tiện: PHT bảng 51.1; 51.2; 51.3
- Sản phẩm: HS quan sát môi trường và hoàn thành được bảng bảng 51.1; 51.2; 51.3 theo yêu cầu
- GV cho HS xác định mục tiêu của bài
thực hành:
+ Điều tra các thành phần của hệ sinh
thái
+ Xác định thành phần các sinh vật
trong khu vực quan sát
- GV cho HS thực hành tại đồi cây:
+ Yêu cầu HS quan sát để hoàn thành
bảng 51.1 + 51.2 + 51.3
- Toàn lớp trật tự lắng nghe
- Sau khi nghe rõ mục tiêu của bài các em tiến hành thực hành
* Xác định được hệ sinh thái
Trang 3- GV quan sát các nhóm, giúp đỡ nhóm
yếu
- GV tiếp tục hướng dẫn để HS có thể
quan sát
- GVcó thể kiểm tra sự quan sát của HS
bằng cách kiểm tra vài nhóm
- Lưu ý: hoạt động 1 này có thể tiến
hành trong 1 tiết đầu của bài thực hành
để HS có thể quan sát và tìm hiểu kĩ về
hệ sinh thái
- HS hoàn thành bảng theo yêu cầu
- HS lưu ý: có những thực vật, động vật không biết tên có thể hỏi GV
Bảng 51.1 Các thành phần của hệ sinh thái quan sát
- Những nhân tố tự nhiên: đất, đá, cát, sỏi, độ dốc - Trong tự nhiên: cây cỏ, bụi rậm, cây gỗ, giun đất,
châu chấu, bọ ngựa, nấm
- Những nhân tố do hoạt động của con người tạo
nên: thác nước nhân tạo, ao, mái che nắng
- Do con người (chăn nuôi, trồng trọt ) + Cây trồng: chuối, mít, ổi
+ Vật nuôi: gà, vịt, cá
Bảng 51.2: THành phần thực vật trong khu vực thực hành Loài có nhiều cá thể nhất Loài có nhiều cá thể Loài có ít cá thể Loài rất hiếm
Bảng 51.3: Thành phần động vật trong khu vực thực hành
Trang 4Loài có nhiều cá thể nhất Loài có nhiều cá thể Loài có ít cá thể Loài rất hiếm
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài: cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác
- đặc điểm (phân loại, ví dụ, ý nghĩa) các mối quan hệ cùng loài, khác loài
Phương pháp dạy học:Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực:Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi
Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp
- GV yêu cầu HS hoàn thiện
bảng 51.4 SGK
- Gọi đại diện lên viết bảng
- GV giúp HS hoàn thành bảng
51.4, yêu cầu HS viết thành
chuỗi thức ăn
- GV giao bài tập nhỏ:
Trong 1 HST gồm các sinh vật:
thực vật, sâu, ếch, dê, thỏ, hổ,
báo, đại bàng, rắn, gà, châu
chấu, sinh vật phân huỷ Hãy
thành lập lưới thức ăn
- GV chữa và hướng dẫn thành
lập lưới thức ăn
- GV yêu cầu HS thảo luận theo
chủ đề: Biện pháp bảo vệ hệ
sinh thái rừng nhiệt đới:
+ GV gọi đại diện nhóm trình
bày kết quả thảo luận của nhóm
- Xây dựng chuỗi thức ăn
- Các nhóm trao đổi, nhớ lại băng hình đã xem hoặc dựa vào bảng 51.1
để điền tên sinh vật vào bảng 51.4
- Đại diện nhóm viết kết quả lên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS hoàn thiện lưới thức ăn
* Thảo luận: đề xuất biện pháp để bảo vệ HST rừng nhiệt đới, yêu cầu hiểu được :
- Số lượng sinh vật trong hệ sinh thái
- Các loài sinh vật có bị tiêu diệt không?
- Hệ sinh thái này có được bảo vệ không?
II Xây dựng chuỗi thức ăn và lưới thức ăn (34p)
Châu chấu → ếch → rắn Sâu → gà T/vật SVPH
Dê → hổ Thỏ → cáo → đại bàng
Trang 5* Biện pháp bảo vệ:
- Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi
- Nghiêm cấm săn bắt động vật, đặc biệt là loài quý hiếm
- Bảo vệ những loài thực vật và động vật có số lượng ít
- Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến từng người dân
* Kết luận:GV nhận xét và hướng dẫn HS hoàn thành bài thu hoạch (theo mẫu hướng dẫn trên)
3.Kiểm tra đánh giá:
? Môi trường chúng ta quan sát thuộc hệ sinh thái gì?
? Những sinh vật đặc trưng trong hệ sinh thái mà em quan sát và thu thập được?
4.Hướng dẫn về nhà:
- Xử lí mẫu thu thập được
- Đọc kĩ phần thực hành của giờ sau
4.Dặn dò (2p):
- Hoàn thành báo cáo thực hành
- GV gợi ý về lưới thức ăn:
ếch
↑
Bọ rùa Châu chấu Gà rừng Dê
↑
Cây cỏ
↑ Nấm
Xác chết của sinh vậtVi khuẩn
Cáo
Hổ
Diều hâu
Trang 6- HS chuẩn bị sưu tầm các nội dung sau:
+ Tác động của con người tới môi trường trong xã hội công nghiệp + Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên
+ Hoạt động của con người để bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
- Về xem và soạn trước bài 53 “Tác động của con người vào môi trường”
V RÚT KINH NGHIỆM: