Vôû naøy ta taëng chaùu yeâu ta Toû chuùt loøng yeâu chaùu goïi laø Mong chaùu ra coâng maø hoïc taäp Mai sau chaùu giuùp nöôùc non nhaø?. b..[r]
Trang 1Phòng GD Quảng Trạch
Trờng Tiểu học Quảng Hải
kiểm tra định kì giữa học kì ii
Năm học : 2011 - 2012
Họ và tên:
Lớp: 1 Môn : Toán - Lớp1 Thời gian : 40 phút I.Phần trắc nghiệm Bài 1: ( 1 điểm) a) Khoanh vào số bé nhất: 10 ; 90 ; 70 ; 60 ; 40 b) Khoanh vào số lớn nhất: 20 ; 90 ; 50 ; 80 ; 10. Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào đỏp ỏn đỳng Hình vẽ bên: Cú bao nhiờu hỡnh tam giỏc? A 2 hỡnh B 3 hỡnh C 4 hỡnh II Phần tự luận Bài 3: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) 30 + 40
80 + 20
10 + 60
40 + 40
Bài 4: Tính: ( 2 điểm) 20cm + 40cm =
60cm - 10cm =
20cm + 70cm =
60cm - 30cm =
Bài 5: ( 3 điểm) Chị có 30 que tính, em có 20 que tính Hỏi hai chị em có tất cả bao nhiêu que tính?
Tóm tắt Bài giải
Chị có : que tính
Em có : que tính
Tất cả có: que tính?
Điểm
Trang 2Bài 6 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng có độ dài :
a 2cm
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2011-2012
MÔN TIẾNG VIỆT
Điểm : Đọc :
Viết :
Trang 3A KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
Đọc thành tiếng : (8 điểm) các bài Tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
+ Bàn tay mẹ
+Trường em
+Cái Bống
+Tặng cháu
- HS bốc thăm chọn bài và đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn theo chỉ định trong phiếu
- Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc do GV nêu.(2 điểm)
B KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM)
a Viết chính tả (8 điểm) ( 15 phút)
Tập chép bài thơ “Tặng cháu”
Tặng cháu
Vở này ta tặng cháu yêu ta Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là Mong cháu ra công mà học tập Mai sau cháu giúp nước non nhà
b Bài tập : (2 điểm) (10 phút)
- Điền vần an hay ang ? (1 điểm)
đ ø gà cây b ø
- Điền chữ g hay gh ? (1 điểm)
nhà a cái ế
Trang 4Trường……… … KIỂM TRA Kè II- NĂM HỌC 2011-2012
Họ tờn……… MễN TIẾNG VIỆT- LỚP 2
Lớp……
Số bỏo danh Giỏm thị 1…………
Giỏm thị 2…………
Số phỏch
Điểm
……
Giỏm khảo 1…………
Giỏm khảo 2…………
Số phỏch
(Đề 2)
I Kiểm tra đọc
A Đọc hiểu: Đọc thầm bài “Bác sĩ Sói” (SGK TV2.Tập 2 trang 41,42) khoanh vào đáp án
đúng cho các câu hỏi sau:
1.Con vật nào đã đóng giả làm bác sĩ?
A Khỉ
B Sói
Trang 5C Ngựa
2.Ngựa đã bính tĩnh giả đau nh thế nào?
A.Giả đau, lễ phép nhờ Bác sĩ Sói khám cho cái chân sau
B.Ngựa vờ rên rỉ
C.Ngựa cuống lên
3.Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho ngựa?
A.Sói định cắn vào chân ngựa
B.Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa
4.Câu sau thuộc kiểu câu gì?
“ Chú Ngựa rất thông minh.
A Ai là gì?
B Ai làm gì?
C Nh thế nào?
B Đọc thành tiếng:
+ Đọc đoạn 2 bài Quả tim khỉ ( TV 2,tập 2,trang 51).Trả lời câu hỏi:
Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
+ Đọc đoạn 2 bài Một trí khôn hơn trăm trí khôn (TV 2,tập 2,trang 31).Trả lời câu hỏi: Khi gặp nạn Chồn nh thế nào?
+ Đọc đoạn 3 bài Chim sơn ca và bông cúc trắng (TV 2,tập 2,trang 23).Trả lới câu hỏi: Hành động của các cậu bé gây ra chuyện gì đau lòng?
II.Kiểm tra viết
A Viết chính tả:
Nghe viết bài: Bác sĩ Sói (SGK TV2.Tập 2 trang 41,42 từ “ Sói đến gần chữa giúp cho”
B.Tập làm văn: Viết từ 4- 5 câu về loài chim em thích
Dựa vào gợi ý sau:
1/ Đú là con gỡ, ở đõu?
2/ Hỡnh dỏng con vật ấy cú gỡ nổi bật?
3/Hoạt động của con vật ấy cú gỡ ngộ nghĩng đỏng yờu?
Đáp án và biểu điểm
I.Kiểm tra đọc: 10đ
A.Đọc hiểu: 4đ
1.B (1đ)
2.A(1đ)
3.B.(1đ)
4.C (1đ)
B.Đọc thành tiếng:6đ
+Khỉ nói với Cá Sấu tim của mình để quên ở nhà nhờ Cá Sấu chở về lấy
+Khi gặp nạn trong đầu chồn chẳng còn một trí khôn nào cả
+Chim son ca bị chết còn bông cúc thì héo lả đi vì thơng xót
II.kiểm tra viết:
A.Viết chính tả: 5đ - Một lỗi chớnh tả trừ 0,25 đ
-Viết xấu , sai kớch thước toàn bài trừ 1đ ) B.Tập làm văn: 5đ (Nội dung đủ: 3,5đ
Đỳng ngữ phỏp, từ sử dụng đỳng, khụng mắc lỗi chớnh tả: 1đ
Trang 6Chữ viết rừ ràng, trỡnh bày sạch: o,5đ)
Trường……… … KIỂM TRA Kè II- NĂM HỌC 2011-2012
Họ tờn……… MễN TOÁN- LỚP 2
Lớp……
Số bỏo danh Giỏm thị 1…………
Giỏm thị 2…………
Số phỏch
Điểm
……
Giỏm khảo 1…………
Giỏm khảo 2…………
Số phỏch
I.Phần trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng
Bài 1: Kết quả của phép chia 32 : 4 = ? là :
A 5 B 8 C 7 D 6
Bài 2:Kết quả của phép tính 45: 5 -3 = ? là:
A 9 B 5 C 6 D 42
Bài 3:Kết quả của phép tính X- 15 = 17 ? là:
A 4 B 22 C 2 D 32
Bài 4: Hình bên có mấy hình tam giác?
A 5
B 6
C 4
D 7
Trang 7
II.Phần tự luận:
Bài 1: Tính
5 x 6 = … 2 x 8 =… 27 : 3 =…
3 x 4 =… 4 x 7 = … 36 : 3 =…
2 x 8 =… 30 : 5 = … 18 : 2 =…
Bài 2: Tìm X
a) X : 4 = 6 b) X x 5 = 20 c) 26 - X = 18
………
………
………
Bìa 3: Điền dấu > ; < ; = 2 x 6 6 : 2 2 x 3 + 2 4 + 4 3 x 4 4 x 3 4 x 7 4 x 6 + 5 Bài 4: Có 35 bông hoa,cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa.Hỏi cắm đợc mấy bình hoa? ………
………
………
………
………
Đáp án và biểu điểm I.phần trắc nghiệm: 2đ
Bài 1: 0,5đ B.8
Bài 2: 0,5đ C.6
Bài 3: 0,5đ D.32
Bài 4: 0,5đ B.6
II.Phần tự luận: 7đ
Bài 1: 2đ
Bài 2: 2,25đ
a) X : 4 = 6 b) X x 5 = 20 c) 26 - X = 18
X = 6 x 4 X = 20 : 5 X = 26 - 18
X = 24 X = 4 X = 8
Bài 3: 2đ
2 x 6 > 6 : 3 2 x3 + 2 = 4 + 4
3 x 4 = 4 x 3 4 x 7 < 4 x 6 + 5
Bài 4: 1,75đ
Cắm đợc số bình hoa là: (0,75)
35 : 5 = 7 ( bình ) (0,75) Đáp số: 7 bình (0,25)
Trang 8Trường Tiểu học Quảng Hải KIỂM TRA GIỮA Kè II- NĂM HỌC 2011-2012
Họ tờn……… MễN TOÁN- LỚP 3
Lớp : 2B
Số bỏo danh Giỏm thị 1…………
Giỏm thị 2…………
Số phỏch
Điểm
……
Giỏm khảo 1…………
Giỏm khảo 2…………
Số phỏch
I/ Bài tập trắc nghiệm
Bài 1 Khoanh vào chữ đứng trước kết quả đỳng cho mỗi bài tập dưới đõy:
a/ 319 x 3 = ?
A 957 B 940 C 950 D 987
.
Bài 2 Tỡm x : a/ X : 5 =141
A 712 B 28 dư 1 C 632 D 705
b/ X : 3 = 212
A 215 B 676 C 632 D 636.
Bài 3: Số gốc vuông có trong hình bên là:
A.2
B.3
C.4
II/ Bài tập tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
5739 + 2446 7402 - 946 1928 x 3 3970 : 6
Bài 2: Tìm X
X x 4 = 4920 b) 6501 - X = 398
Bài 3 Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức.
a) 37 + 13 x 5 b) 36 - 2 x 7 24 : 3 x 2
Bài 4: Có 2135 quyển vở đợc xếp đều vào 7 thùng Hỏi 5 thùng nh thế có bao nhiêu quyển vở?
Trang 9đáp án
I.Phần trắc nghiệm: 2đ Đỏnh đỳng mỗi cõu được 0,5 đ
Bài 1: 0,5 A
Bài 2: 1đ a) D b) D
Bài 3: 0,5 B
II.Phần tự luận:
Bài 1: 2đ Làm đỳng mỗi cõu được 0,5 đ
5739 7402 1928 3970 6
+ - x 37
2446 946 3 10 661
8185 6456 5784 4
Bài 2: Tìm X 2đ Làm đỳng mỗi cõu được 1 đ
a) X x 4 = 4920 b) 6501 - X = 398
X = 4920 : 4 X = 6501 - 398
X = 1230 X = 6103
Bài 3: 1, 5đ Làm đỳng mỗi cõu được 0,5 đ
a) 37 + 13 x 5= 37 + 65 b) 36 - 2 x 7=36 - 14 c) 24 : 3 x 2=8 x 2
=102 =22 =16
Bài 4: 1,5đ Bài giải
Mỗi thùng có số quyển vở là: 0,25đ
2135 : 7 = 307 ( quyển vở ) 0,25đ
Số quyển vở 5 thùng có là: 0,25đ
307 x 5 = 1535 ( quyển vở) 0,5đ
Đáp số : 1535 quyển vở 0,25đ
PHềNG GD QUẢNG TRẠCH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1
TRƯỜNG TH QUẢNG HẢI Năm học 2011 -2012
Họ và tờn………LỚP: Mụn: TOÁN
Thời gian: 45 phỳt( khụng kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm ( 8 điểm)
Cõu 1: ( 2điểm) Hóy khoanh vào chữ cỏi đặt trước đỏp ỏn đỳng
5 + 0 +1 =
ĐIỂM
Trang 10A 6 B 7 C 8
1 + 4 + 9 =
20 - 10 + 5 =
40 - 20 +10 =
Câu 2: ( 2điểm) Hãy khoanh vào s ố lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau:
a) 10; 0; 3; 20; 15; 4; 17; 5; 9; 12; 19.
b) 16; 18;1; 3; 30; ; 100; 15; 7; 40; 22.
Câu 3: ( 2điểm) Trên cành có 30 con chim đậu, sau đó có 20 con bay đi Hỏi trên cành còn lại bao
nhiêu con chim?
Câu 4: ( 2 điểm) Điền dấu X vào ô trống chỉ số hình vuông ở hình bên?
Phần II: TỰ LUẬN ( 10 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính
………
Câu 2: (2 điểm) Điền dấu >,< ,= vào ô trống
a) 20 - 20 0 b) 18 - 10 19 - 10
c) 15 - 10 10 + 0 d) 22 - 22 16 - 6
Câu 3: ( 4 điểm) Năm nay chị An 15 tuổi, chị An nhiều hơn An 7 tuổi Hỏi năm nay An bao nhiêu
tuổi?
Bài giải
Trang 11Câu 4: (2 điểm)
Có 7 con trâu, bò, ngựa Biết rằng số trâu nhiều hơn số bò, số ngựa ít hơn số bò Hãy điền số vào ô trống?
Có con trâu con bò con ngựa