§Ó nhÊn m¹nh møc ®é rÊt nhanh trong hµnh ®éng cña chÞ DËuC. Dßng nµo sau ®©y nªu lªn chøc n¨ng chÝnh cña c©u nghi vÊn.[r]
Trang 1Họ và tờn:………
KIỂM TRA TIẾNG VIỆT ( 45 phỳt)
ĐỀ BÀI:
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 Nối cột bên trái với cột bên phải để làm rõ chức năng chính của từng kiểu
câu
Câu trần thuật Dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của ngời nói (viết)
Câu cầu khiến Dùng để kể, nhận định, thông báo, trình bày
Câu nghi vấn Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị
Cõu 2: Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời mà em cho là đỳng nhất
Cõu 2.1: Trong cỏc cõu sau, cõu nào là cõu trần thuật?
A Bạn hóy cố gắng học tập tốt hơn!
B Bạn đó làm xong bài tập chưa?
C Hụm qua, anh tụi đi Hà Nội
D Quyển sỏch này hay quỏ!
Cõu 2.2: Phương tiện dùng để thực hiện hành động nói là gì?
A Nét mặt B Cử chỉ
C Điệu bộ D Ngôn từ
Câu 2.3 Cho câu văn: "Nhanh như cắt,
chị Dậu nắm ngay được gậy của hắn"
(Ngô Tất Tố, Tắt đèn) Hãy cho biết việc
đảo cụm từ "nhanh nh cắt" lên trước chủ
ngữ có tác dụng gì?
A Để nhấn mạnh sự phản kháng
quyết liệt của chị Dậu
B Để nhấn mạnh mức độ rất nhanh trong hành động của chị Dậu
C Để nhấn mạnh vào hành động
"nắm được gậy" của chị Dậu
D Để nhấn mạnh thái độ căm phẫn của chị Dậu
Câu 2.4 Trong những câu sau, câu nào không có mục đích hỏi?
A Mẹ đi chợ chưa ạ?
B Ai là tác giả bài thơ này?
C Trời ơi, sao tôi khổ thế này?
D Bao giờ bạn đi Hà Nội?
Câu 2.5 Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?
" Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng còn là sớm!"
A Khuyên bảo
B Ra lệnh
C Yêu cầu
D Đề nghị
Câu 2.6 Dòng nào sau đây nêu lên chức năng chính của câu nghi vấn?
A Dùng để yêu cầu
B Dùng để hỏi C Dùng để bộc lộ cảm xúcD Dùng để kể sự việc
Câu 2.7 Câu "Cựa gà trống không thể đâm thủng áo giáp của giặc" là kiểu câu gì?
A Câu cảm thán B Câu nghi vấn
C Câu cầu khiến D Câu phủ định
Cõu 2.8: Cõu “ Nếu khụng cú tiền nộp sưu cho ụng bõy giờ thỡ ụng dỡ cả nhà
mày đi, chửi mắng thụi à!” thể hiện hành động gỡ ?
A Khẳng định B Phủ định C Đe doạ D Bộc lộ cảm xúc
Trang 2Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 3 Đặt 4 cõu với mỗi từ sau: Hay, quỏ, ư, a rồi xỏc định kiểu cõu :
Cõu 4 : (1,5 điểm) Hãy sắp xếp các cụm từ in đậm trong câu
" Tre giữ làng, giữ nớc, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín." bằng ba cách khác nhau.
Cách sắp xếp nào hợp lí? Vì sao?
Câu 5 (1.5 điểm) Viết đoạn khoảng 5 đến 7 cõu với nội dung bàn về việc học tập tốt,
trong đó có sử dụng các kiểu câu trần thuật, nghi vấn , cầu khiến, cảm thán
C Đáp án - biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 9
Câu trần thuật Dùng để bộc lộ trức tiếp cảm xúc của ngời nói (viết)
Câu cầu khiến Dùng để kể, nhận định, thông báo, trình bày
Câu nghi vấn Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị
Dùng để hỏi
Phần II Trắc nghiệm tự luận (7 điểm)
Câu 10.(1,5 điểm)
* HS có thể sắp xếp câu nh sau
- Tre giữ nớc, giữ làng, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín
- Tre giữ nớc, giữ làng, giữ đồng lúa chín, giữ mái nhà tranh.
- Tre giữ làng, giữ nớc giữ đồng lúa chín, giữ mái nhà tranh
* Chỉ ra đợc cách sắp xếp hợp lí, giải thích vì sao
Cách sắp xếp trật tự từ của câu trong văn bản mang lại hiệu quả diễn đạt cao hơn vì:
- Diễn đạt trình tự sự việc từ nhỏ bé đễn rộng lớn (làng, nớc)
- Diễn đạt trình tự sự việc từ gần đến xa (mái nhà tranh, đồng lúa chín)
- Hài hoà về ngữ âm, tạo nhịp điệu cho câu văn
Trang 3Câu 11 (1.5 điểm)
- Viết đợc hội thoại theo yêu cầu
Câu 12 : (2,5)
Câu 1: Hành động trình bày.
Câu 2 : Hành động đe doạ
Câu 3 : Hành động khuyên bảo
Câu 4 : Hành động hứa hẹn
=> Mục đích : Lừa Thạch Sanh để chàng bỏ trốn hòng cớp công lao của tràng
Câu 13:(1.5)
- Viết đợc hội thoại theo yêu cầu
- Chỉ ra nhân vật nào ở vai trên ,nhân vật nào ở vai dới
4 Củng cố
- Nhận xét, thu bài
5 Hớng dẫn học ở nhà
- Chuẩn bị giờ trả bài tập làm văn số 7
- Nhận xét rút kinh nghiệm giờ học
* các thầy cô tải về thì trên phần điểm và tỉ lệ % hãy cho mục tiêu cụ thể cho từng câu.
PA Ma trận
Mức độ:
kiến thức
Vận dụng thấp dụng cao Vận
Hành động
nói
Số câu: 1
Số điểm: 1
2
(3)
câu:1 Sốđiểm:0.25
Tỉ lệ %:
câu:4 Sốđiểm:0.25
Tỉ lệ %:
Số câu:12
Số điểm:2.5
Tỉ lệ %:
Hội thoại
Số câu: 1
Số điểm: 1
1
(0,25)
Số câu: 2
Số điểm:
0.25
Tỉ lệ %:
Số câu: 13
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ %:
Lựa chọn
trật tự từ
trong câu
Số câu: 1
Số điểm: 1
3
(0,5) câu: 10
Số
điểm:
1.5
Tỉ lệ %:
Số câu: 3
Số điểm:
0.25
Tỉ lệ %:
Các kiểu
câu
Số câu: 1
Số điểm: 1
5
(1,25)
Số câu: 9
Số điểm: 1
Tỉ lệ %:
Số câu:
5,7,8 Số
điểm:0.75
Tỉ lệ %:
Số câu: 11
Số điểm:
1.5
Tỉ lệ %:
Dấu ngoặc
kép
Số câu: 1
Số điểm: 1
1
(0,25) câu: 6
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu:4
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
Số câu: 7
Số điểm: 4
Tỉ lệ: 40%
Số câu: 1 Số
điểm:1.5
Tỉ lệ:
15%
Số câu:
1 Số
điểm:1.5
Tỉ lệ:
15%
Tổng số câu:13 Tổng số
điểm:10
Tỉ lệ 100%:
Trang 4hần II : Tự luận