Tính toán cấp nhanhBánh răng trụ răng nghiêng 124.. Tính toán cấp chậm Bánh răng trụ răng thẳng 18 IV.. Tính toán thiết kế kết cấu trục trong hộp giảm tốc... usơ bộ Với * ncôngtác =nct
Trang 13 Tính toán cấp nhanh(Bánh răng trụ răng nghiêng ) 12
4 Tính toán cấp chậm (Bánh răng trụ răng thẳng ) 18
IV Tính toán thiết kế kết cấu trục trong hộp giảm tốc
VII Danh sách các tài liệu tham khảo
- Tập 1 : Chi Tiết Máy (Tập 1+2)- (Nguyễn Trọng Hiệp)
- Tập 2 : Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khi (Tập 1+2)
(Trịnh Chất – Lê Văn Uyển )
- Dung sai và lắp ghép – Ninh Đức Tốn
Trang 2BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
ĐỀ SỐ :9
Số liệu cho trước:
1.Lực kéo băng tải F = 4500 (N)
Công suất động cơ phải thoả mãn Pđ/c > Py/c
Trong đó: Py/c là công suất yêu cầu của động cơ ct
y/c td
P
Với *Pct Công suất trên trục công tác, theo CT(2.8)(2.10) và (2.11) (TL1) ta có
Pct 4500.0,95
F V
4,275(kw) *β: Hệ số tải trọng tương đương, tính theo công thức:
�
Tra bảng 2.3 1
19 TL
Hiệu suất ổ trượt ηot = 0,98 – 0,99 Chọn ηot = 0,98
Hiệu suất ổ lăn ηol = 0,99 – 0,995 ηol = 0,99
Hiệu suất xích ηx = 0,95 ηx = 0,95
Hiệu suất khớp ηk = 0,99 – 1 ηbr = 0,97
Trang 3Hiệu suất bánh răng ηbr = 0,96 – 0,98 ηk = 1
nsơ bộ = ncôngtác usơ bộ
Với * ncôngtác =nct :tốc độ trục công tác, tính theo công thức :
+, usbHộp: tỷ số truyền sơ bộ của hộp
Theo bảng2.4 TL1 , với truyền động bánh răng trụ hai cấp
usbHộp = (8 – 40) , chọn usbHộp = 14 => usơ bộ = usbHộp usbNgoài = 14 2 =28
=>nsơ bộ = 53,4 28 =1495,2(vòng/phút)
=>Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ thuộc dải 1500 (Vòng/phút)
Từ bảng 1-3[TL1] Chọn động cơ có ký hiệu :4A112M4Y3
với các chỉ số như sau:
4A112M4Y3
db dc
1 2
Công suat P = 5,5 kW Van toc quay: n = n =1425(V/p)
ct
n u
chung ngoai xich
Trang 4Do đó dựa vào đồ thị 3.18(Tl1) ta có thể phân phối sơ bộ tỷ số truyền
như sau 1 4,452,98
2
u u
chung xich
Công suất Pi tính từ trục công tác về trục động cơ
Với hộp khai triển thường ta có :
u n
Trang 6PHẦN II :TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI
Mômen xoắn trên trục động cơ:
Bộ truyền làm việc 2 ca, tải trọng va đập vừa, góc nghiêng đường nối tâm với bộ tryền ngoài là 30o
1)Chọn loại xích :
Dựa vào yêu cầu của bộ truyền ngoài, tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, ta chọndùng xích con lăn
2)Xác định thông số của bộ truyền xích :
a.Chọn số răng đĩa xích:
Với u = 2,05 , tra bảng 5.4(TL1)
chọn số răng đĩa xích nhỏ z1 = 25(răng)
=> z2 = u.z1 = 2,01.25 = 50,25(răng) chọn z2 =50(răng) < zmax =120(răng)
Chọn sơ bộ a= 40p =40 31,75 = 1270(mm)
Số mắt xích x :
Trang 7a x
Trang 8+)Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích
với ứng suất tiếp xúc cho phép H 600(MPa)
=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 1
Tương tự với (Với kH2 r = 0,24)
Trang 9=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 2
=> Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc
Trang 10PHẦN III: THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC
Giới hạn chảy : ch1 = 580 Mpa
- Bánh lớn : Thép C45 tôi cải thiện :
= 2.245 + 70 = 560 (Mpa) lim1
o F
= 1,8.245 = 441 (Mpa)Bánh lớn : lim 2
o H
= 2.230 + 70 = 530 (Mpa) lim 2
o F
Trang 11NHO2 = 30.2302,4 = 1,39.107
* Theo công thức 6.7 [TL1] : Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương dương
NHE = 60.c
3 ax
.1
i
i i m
n t T
Tương tự NHE1 > NHo1 � KHL1 = 1
Theo công thức 6.1a [TL1] :
Xác định sơ bộ ứng suất :
lim
H
.S
o
H HL H
H 495,4 Mpa < 1,25. H 2 = 602,25 (Mpa) � thoả mãn
Với cấp chậm dùng bánh răng trụ răng thẳng, tương tự cấp nhanh ta cũng tínhđược NHE > NHo
F
i
i i m
m
n t T
Trang 12Trong đó :
c - Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay � c = 1
mF - Bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn � mF = 6
Bộ truyền quay 1 chiều � KFC = 1
� Theo công thức 6.2a [TL1] :
Flim FL FC
F
F
o K K S
Thay số :
1
441.1.1
252 1,75
.1
T KH u
Trang 13Theo công thức 6.16 [TL1] : Hệ số bd
bd
= 0,53 ba (u1 + 1)Thay số :
Chọn sơ bộ góc nghiêng = 10o � cos = 0,9848
� Theo công thức 6.31 [TL1] Số răng bánh nhỏ :
* ZM : Hệ số xét đến cơ tính của vật liệu
Theo bảng 6.5 [TL1] : ZM = 274 Mpa1/3
*ZH : Hệ số xét đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
Theo công thức 6.34 [TL1] :
Trang 14ZH = sin 2.2.cos tb
:góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Theo bảng 6.35 [TL1] :
b
tg = cos tgt với :
2.cos 15,25sin 2.20,764 = 1,706
* Z : Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc
= sin
ba a m
= 0,3.125.sin 16,26 0
3,14.2 = 1,67 > 1Trong đó :
u
= 4,45 12.125 = 45,87 (mm)
* v : vận tốc vòng
Theo công thức 6.40 [TL1] :
Trang 15v = 1 1
4
.6.10
Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp :
Trang 16� Theo công thức 6.1 [TL1] và công thức 6.1a [TL1] :
� Thoả mãn điều kiện tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Trang 17- Số răng tương đương :
Zv2 = cosZ23 = 3 0
98cos (16,26 ) = 110,76 =111(răng)Theo bảng 6.18 [TL1] ta có : Các hệ số dạng răng : F1
S
Y = 1,08 - 0,0695.ln(m) = 1,032 với mođun m=2
YR : Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng YR = 1
KxF = 1 (Hệ số ảnh hưởng kích thước bánh răng với da < 400 mm)
e Kiểm nghiệm về quá tải :
Trang 18Tên gọi Kí hiệu Kích thước Đơn vị
da2 = 208,17
mmmm
df2 = 199,17
mmmm
H
T K u
Trang 19- Tỷ số truyền cấp chậm : u2 =
1
h
u u
(uh , ucn tỷ số truyền của hộp và cấp nhanh)Suy ra : u2 = 13,344, 45 = 2,98
� Vận tốc quay n trên trục :
n2 = 1
2
14254,45
Sơ bộ khoảng cách trục :
2
a = 49,5.(2,98 + 1).3 2
142555.1,05481,8 2,92.0,4 = 161,61 (mm)Chọn a2 = 161 (mm)
b Xác định các thông số ăn khớp :
- Môđun :
m = (0,01� 0,02) a2 = 1,61 � 3,22Theo quan điểm thống nhất trong thiết kế, chọn môđun tiêu chuẩn củabánh răng cấp chậm bằng môđun của cấp nhanh : vậy :
Trang 20Theo bảng (6.10a) TL1 , tra nội suy ta dược kx = 0,072
=> Hệ số giảm đỉnh răng (theo công thức (6.24) TL1 )
t
Z m
a
(Công thức 6.27 [TL1])Thay số :
Cost = 40 119 2.cos20 0
0,93382.160
Trang 21Go = 73 (Hệ số kể đến sai lệch bước răng)
= 431,32 (MPa)Theo công thức 6.1 [TL1] với vận tốc vòng v = 1,35 m/s < 5 m/s � Hệ
Trang 22 = 431,32 MPa < H = 433,6 Mpa
� Thoả mãn điều kiện tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Y S = 1,08 - 0,0695.ln(m) = 1,032 với mođun m=2
YR : Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng YR = 1
KxF = 1 (Hệ số ảnh hưởng kích thước bánh răng với da < 700 mm)
Trang 23e Kiểm nghiệm về quá tải :
d2 = 238
mmmm
Trang 24da2 = 243,52 mm
df2 = 234,52
mmmm
Trang 25HB =170…127 8 20(MPa)
0 0
� =8…20 là ứng suất xoắn cho phép, lấy trị số nhỏ đối với trục
vào của hộp giảm tốc, trị số lớn đối với trục ra
� chọn sơ bộ d2 =45 (mm)
Trang 26+) Trục 3
3 3 3 3 399731 51,07
T d
� chọn sơ bộ d3 =55 (mm
c,Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Theo bảng 10.2(TL1), từ các giá trị sơ bộ di , ta chọn được gần đúng chiều rộng ổ lăn: b01 =19 b02 =25 b03 = 29 +) Chiều dài nửa khớp nối (trục vòng đàn hồi)
hn =15 … 20 chiều cao nắp ổ và đầu bulông
+) Chiều dài các đoạn trục lki của các trục :
Theo bảng 10.4(TL1) ta có các thong số của trục II:
Trang 29Fxcos Fx=3717(N)
l31=188 l=265
.cos 0(3)0
Trang 313)Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Tại các tiết diện phải thoả mãn điều kiện sau:
j
s và sj là hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn
chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j :
1 aj
Theo bảng 9.1(TL1), tra được kích thước của then, trị số momen cản uốn
và momen cản xoắn đối với từng trục như sau :
Tiết diện Đk trục b x h t1 W(mm3) W0(mm3)
11
1321233334
253035354845
8x710x810x810x814x914x9
45555,55,5
1205,521607,702921,392921,3910823,078915,15
2738,734257,087128,57128,521674,9117856,78
Trang 32Với momen cản uốn và momen cản xoắn tính theo công thức(Trục có 2 rãnh then)
diện nguy hiểm, tra được các tỷ số K / và K/ do lắp căng tại các tiết
diện này, trong cơ sở đó dùng giá trị lớn hơn trong hai giá trị đó để tính toán, kết quả được ghi trong bảng sau :
*Bảng kết quả tính toán hệ số an toàn đối với các tiết diện của ba trục :
2,032,03
2,212,12
2,062,06
2,062,06
2,062,06
1,761,90
1,941,94
2,132,0
1,641,64
1,641,64
1,641,64
2,122,12
2,122,12
2,272,18
1,821,96
2,02,0
2,192,06
11,12,27
2,932,93
3,783,87
13,6719,74
32,432,4
89,977,6
8,612,25
2,912,91
3,773,86
4.Kiểm nghiệm độ bền của then
Cần kiểm nghiệm về độ bền dập và độ bền cắt, kết quả tính như sau ,với lt =1,35d
6x610x810x810x814x9
3,55555,5
33375142555142555399731399731
602536.836.8120
22.510,2151255 Vậy tất cả các mối then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
Trang 33PHẦN V: PHẦN Ổ LĂN
I)Chọn loại ổ lăn
Với hộp khai triển thường, chọn loại ổ lăn theo tải trọng tác dụng
+)Trục I:
Xét 1
1
424 0,737 0,3575
a r
a r
Do không có lực dọc trục, nên chọn ổ bi đỡ đơn thuần
II)Tính toán chọn cỡ ổ lăn:
Theo khả năng tải động và khả năng tải tĩnh
Nhằm đề phòng khả năng tróc rỗ bề mặt khi làm việc, nên ta cần phải tínhtoán khả năng tải động trước khi chọn cỡ ổ lăn
Tải trọng động tính theo công thức:
CdQ L Q L.m 1/m
Với Q: là tải trọng động qui ước
L: là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
L=Lh 60 n.10-6 với Lh =19000(giờ)
m=3 bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn
+, Xét tải trọng động qui ước :
X, Y hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
=>Tính toán cụ thể cho các ổ lăn trên các trục :
a)TrụcI:
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục I là d =25(mm) , theo bảng P2.12(TL1),
ta chọn loại ổ cỡ trung hẹp có kí hiệu 46305 với các thông số như sau:
Trang 3445,851
355( )188
Trang 35Nhằm đề phòng biến dạng dư.
Với ổ bi đỡ-chặn ta có công thức :
Q t X F Y F0 r 0 a
Trong đó : Qt là tải trọng tĩnh qui ước
X0, , Y0 là hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục II là d =30(mm) , theo bảng
P2.12(TL1), ta chọn loại ổ cỡ trung hẹp có kí hiệu 46306 với các thông số
Trang 36a r
Trong đó : Qt là tải trọng tĩnh qui ước
X0, , Y0 là hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
Trang 37Trong đó : Qt là tải trọng tĩnh qui ước
X0, , Y0 là hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
Trang 38CÂU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC
I.vỏ hộp giảm tốc :
vật liệu để chế tạo vỏ hộp là gang xám GX15-32
phương pháp chế tạo là đúc.bề mặt lắp ghép của vỏ hộp thường đi qua tâm cáctrục.nhờ đó việc lắp ghép các chi tiết sẽ thuận tiện hơn
các kích thước của các phần tử tạo nên hộp giảm tốc đúc được tính theo bảng (18.1)(TL2)
chiều dày : thân hộp, δ
7 mm35mm
Chiều dày bích thân hộp,S3
Đường kính ngoài và tâm lỗ
D
C1 = 114/2
92 mm
102mm116mm
114mm134mm136mm
40 mm
19 mm
16 mm
57 mm
Trang 39Chiều dày: khi không có
Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành
(phụ thuộc loại hộp giảm tốc và lượng
dầu bôi trơn trong hộp
1 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp
A, Bôi trơn bánh răng trong hộp giảm tốc:
Lấy mức đầu trong hộp giảm tốc bằng 1/6 bán kính bánh răng lớn cấp nhanh, lấy mức dầu thấp nhất ngập chân răng của bánh răng lớn.Chọn loại dầu công nghiệp 45
B,Bôi trơn ổ lăn
Do vận tốc trượt nhỏ nên ta dùng mỡ để bôi trơn.Chọn loại mơ T.Lượng
mỡ cho vào chiếm khoảng 2/3 khoảng trống của bộ phận ổ
III.TÍNH KẾT CẤU CÁC CHI TIẾT LIÊN QUAN.
Trang 401.Nút thông hơi ,theo bảng
3 2
1 8
3 6
3 2
2.Nút tháo dầu hình trụ,theo bảng
Trang 41Ổ lăn được bôi trơn bằng mỡ.Kích thước nắp ổ được xác định theo kích thước
liệu là thép 20
5.Vòng phớt
Trang 43IV THỐNG KÊ KIỂU LẮP
KiÓu l¾p
KiÓul¾p g saiDun
(m)
KiÓul¾p Dungsai
(m)
KiÓu
sai(m)B¸nh r¨ng-
6
7
k H
+25
0 48H k67 +250+18
+64+25+15
+2
+18+2
+30
0 85d H117
+300-100