Đầu tư vào công ty con Cho Quý 1 kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009 Bảng cân đôi kê toán tiêp theo TÀI SẢN N Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh Đầu tư dài hạn khác Dự phòng giảm
Trang 1BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy 1 két thic ngay 31 thang 03 năm 2009
BANG CAN DOI KE TOAN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2009
TAI SAN A- TAISAN NGAN HAN
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiên
Các khoản tương đương tiền
H Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đâu tư ngăn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
II Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phái thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Cho Quý 1 kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
TÀI SẢN
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
- TÀI SÁN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi
- 10,000,000,000
34,707,183,818 22,473,311,418
39,248 869,688 (4,541,685,870)
334,979,382,956 283,892,702,035
45 987,244,957
5,099,435,964
284,950,446,030 284,950,446,030
7,965,773,758
2 658 594.887
Số cuối kỳ
26,901,282,288 (4,427,970,870)
393,603,123,019 348,806,443,073 43,372,591,156
1,424,088,790
176,872,489,929 176,872,489,929
7,234,321,060 2,827,923,659
S6 dau nam
4,454,609 579 3,000,828 819,568,464 552,505,189,845
413,956,792,699
3,519,630,024 362,244,404 524,522,973 550,244,937,967
406,844,412,144
Trang 2CONG TY CP XNK Thuy san An Giang (AGIFISH)
Dia chi: 1234 Tran Hung Dao, P.My Binh, TP.Long Xuyén, Tinh An Giang
BAO CAO TAI CHINH
1 Tài sán cô định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mon lity kế
2 Tài sản cố định thuê tài chính
Nguyên giá
Giá trị hao mon lity kế
3 _ Tài sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mon lity kế
4 Chị phí xây dựng cơ bản dở dang
II Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty con
Cho Quý 1 kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
TÀI SẢN
N Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Tai san dai han khac
Chi phi tra trước dài hạn
Tai san thué thu nhập hoãn lại
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phi phai tra
Phái trả nội bộ
Phải trả theo tiên độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
0 Dự phòng phải trả ngăn hạn RNOANAMAYWNSE
II No dai han
1 Phái trả dài hạn người bán
Cho Quý 1 kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Thuyét
minh
5.12 5.13 5.13 5.14 5.15 5.16
5.17
5.18
372,871,988,609 490,907, 350,840 (118,035, 362,231)
35,689,766,300
36, 105,087,574 (415,321,274)
5 395 037,790
367,112,568,145 475,015, 194,308 (107,902,626, 163)
35,228,679,840 35,626, 984,847 (398, 305,007) 4,503,164,159
11,668,597,146 11,143,597,146 525,000,000
130,075,000,000 (19,935,200,000)
12,860,725,823 12,335,725,823 525,000,000
3,391,563,147 2,171,136,630 7,779,143,785 616,551,819
13,578,191,176
312,225,632
73,630,297,439 1,915,661,863 2,111,013,436 8,721,216,148 13,043,981,047
8,873,824, 158
729,888,570
Cân đối kế toán ; trang 2 / 32
Trang 3BẢO CÁO TÀI CHÍNH _
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tý giá hồi đoái
Quỹ đầu tư phát triển
_ = Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguôn kinh phí
TONG CONG NGUON VON
Cho Quy 1 két thic ngay 31 thang 03 năm 2009
Bảng cân đôi kê toán (tiêp theo)
CHI TIEU Tài sản thuê ngoài
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguôn vôn đâu tư xây dựng cơ bản
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cổ định
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận g1a công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Ngoại tệ các loại (tiền mặt, tiễn gtri NH):
128,592,880,000 128,592,880,000 385,506,013,400 385,506,013,400
77,750,320,553 77,750,320,553 8,008,547,528 8,008,547,528
10,606,640,787 16,839,413,483 1,508,727,551 1,508,727,551
2,860,445,208 95,497.20 6,126.74
Trang 4CONG TY CP XNK Thuy san An Giang (AGIFISH)
Dia chi: 1234 Tran Hung Dao, P.My Binh, TP.Long Xuyén, Tinh An Giang
BAO CAO TAI CHINH
Bang Anh (£)
Dollar Canada (CAD)
6 Du toan chi su nghiép, du an
NT 8 Nj}N Ps YP Re MVS a Tea A
An Giang, ngay 20 thang 04 nam 2009
Cân đối kế toán ; trang 4 / 32
Trang 5BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy 1 két thic ngay 31 thang 03 năm 2009
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
CHI TIEU
_— Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Trong đó: /)oanh thu xuất khẩu
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phi tai chinh
Trong đó: chị phí lãi vay
% Chi phi ban hang
© Chỉ phí quản lý doanh nghiệp
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
16 Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Quý I Năm 2009
Đơn vị tính: VND
minh Quy 1/Nam nay Quý I/ Năm trước Năm này Năm trước
6.1 208,901,184,196 346,307,866,046 208,901,184,196 346,307,866,046
126,591,503,329 229,357,089,266 126,591,503, 329 229,357,089,266 6.1 3,772,174,995 4,360,177,753 3,772,174,995 4,360,177,753 6.1 205,129,009,201 341,947,688,293 205,129,009,201 341,947,688,293 6.2 173,471,635,975 292,796,780,536 173,471,635,975 292,796,780,536
31,657,373,226 49,150,907,757 31,657,373,226 49,150,907,757 6.3 13,879,505,597 2,661,499,113 13,879,505,597 2,661,499, 113 6.4 14,292,639,941 5,754,293,604 14,292,639,941 5,754,293,604
10,518,924,941 3,865,498,234 10,518,924,941 3,865,498,234 6.5 24,216,847,646 37,578,846,880 24,216,847,646 37,578,846,880 6.6 4,906,007,119 4,474,005,164 4,906,007,119 4,474,005,164
2,121,384,117 4,005,261,222 2,121,384,117 4,005,261,222
(132,517,425) 1,321,626,806 (132,517,425) 1,321,626,806
minh Quy 1/Nam nay Quý I/ Năm trước Năm này Năm trước
Trang 6CONG TY CP XNK Thuy san An Giang (AGIFISH)
Dia chi: 1234 Tran Hung Dao, P.My Binh, TP.Long Xuyén, Tinh An Giang
BAO CAO TAI CHINH
Võ Thành Thông
Nguyễn Văn Triều
Kê toán trưởng Người lập biểu
Trang 7BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy 1 két thic ngay 31 thang 03 năm 2009
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
_ Laykétirdaunim Lấy kế từ đầu năm
Ma Thuyét đến cuối kỳ này - đến cuối kỳ này -
I Lưu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
2 Điều chỉnh cho các khoản:
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 (4.994.557.743) 1,888,795 370
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
- _ Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14
- — Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 1,157,809 743 4.728.555 606
- — Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 1ó (1,562,369,022) (1,344,346,976)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (67,325,653 3,423) 24,546, 784,234
IL Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cô định và
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và
3 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
Cho Quý I kết thúc ngày 3I tháng 03 năm 2009
Báo cáo lưu chuyền tiền tệ (tiếp theo)
_ Lãy kếtừđầunăm Lũy kế từ đầu năm
Ma Thuyét đến cuối kỳ này - đến cuối kỳ này -
4 _ Tiền thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (25,393,771,500) (52,331,620,375)
6 Tiền thu hỏi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 13,046,184,100 31,291,494,060
7 Tién thu lai cho vay, cé tire va lợi nhuận được chia 27 553,161,013 2,200,874,350
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (14,432,917,077) (46,886, 791,556)
HI Lưu chuyền tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của
2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại
Trang 8
CONG TY CP XNK Thuy san An Giang (AGIFISH)
Dia chi: 1234 Tran Hung Dao, P.My Binh, TP.Long Xuyén, Tinh An Giang
BAO CAO TAI CHINH
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Tiền vay ngăn hạn, dài hạn nhận được
Tiên chi trả nợ gốc vay
Tiên chi trả nợ thuê tài chính
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyền tiền thuần trong năm
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
270,481,990,200 (228,966,428,629) (15,431,145,600)
69,197,004, 295 26,084,415,971 (12,561,566,205) 3,744,408,649 V.1 13,832,260,757 13,706,072,850
5,336,837,603 (1,520,665,012) V.1 6,607,532,155 15.929.816.487
An Giang, ngay 20 thang 04 nam 2009
Luan chuyén tién té; trang 8 / 32
Trang 9Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quý INăm 2009
1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Thủy San An Giang (dưới đây gọi tắt là "Công Ty") là Công Ty Cổ Phần được thành lập tại Việt Nam theo theo
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5203000009 lần đầu ngày 10 tháng 08 năm 2001, đăng kí thay đổi lần 14 ngày 05 tháng 09 năm 2007 do Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp
Công ty được phép hoạt động trong thời gian 50 năm kể từ ngày 10 tháng 08 năm 2001
Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất - chế biến
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh thủy hải sản đông lạnh; Chế biến và xuất khẩu thủy hải sản đông lạnh;
- Sản xuất nông sản vật tư nông nghiệp, mua vật tư nguyên liệu hóa chất phục vụ cho sản xuất (không mang tính độc hại);
- Mua bán đồ uống các loại và hàng mỹ phẩm; Sản xuất mua bán thuốc thú y, thủy sản;
Trụ sở chính của Công ty được đặt tại số 1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Công ty có 05 xí nghiệp trực thuộc:
- Xí nghiệp đông lạnh số 7 đặt tại số 1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phó Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Xí nghiệp đông lạnh số 8, đặt tại thị trấn An Châu, Huyén Chau Thanh, Tinh An Giang
- Xí nghiệp đông lạnh số 9, đặt tại số 2222 Tran Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Xí nghiệp Dịch vụ thủy sản đặt tại số 1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Xí nghiệp chế biến thực phẩm đặt tại số 1234 Trần Hưng Đạo, Phường Bình Đức, Thành Phó Long Xuyên, Tỉnh An Giang
- Chi nhánh tại TP.HCM đặt tại 38-40 đường Nguyễn Thai Binh, Quan I, Thanh Phố HCM
Công ty liên kết
- Công ty Cổ Phần đầu tư xây dung Delta AGF dat tại số 18 Quốc lộ 91, Phường Mỹ Thạnh, Thành Phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
2 NIÊN DO KE TOÁN, ĐƠN VỊ TIÊN TỆ SỬ DỤNG TRONG KÉ TOÁN:
Niên độ kế toán:
Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Đơn vị tiền tệ được sử dụng để lập báo cáo tài chính là đồng Việt Nam Các đơn vị tiền tệ khác với đồng tiền Việt Nam quy đổi ra Đông Việt Nam
theo tý giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bồ tại thời điểm có nghiệp vụ kinh tế phát sinh
3 CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG
Cac Bao cáo tài chính của Công ty được lập theo chế độ kế toán Việt Nam và hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài Chính ban hành
Hình thức số kế toán áp dụng: Hình thức kế toán trên máy vi tính
4 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
4.1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền:
Tiên bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi ngân hàng (không kỳ hạn), vàng, bạc, kim khí quý, đá quý và tiền đang chuyền
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngăn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn khong quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi thành một
lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyên đổi thành tiền kế từ ngày mua khoản dau tư đó tại thời điểm báo cáo
4.2 Các giao dịch ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ trong năm được chuyển đổi sang Đồng Việt Nam theo tý giá vào ngày phát sinh nghiệp vụ Cuối kỳ, các khoản
mục có gốc ngoại tệ được chuyên đổi sang Đông Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm
lập Bảng cân đối kế toán Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuôi kỳ được kết chuyển vào kết quả hoạt
động kinh doanh trong kỳ
4.3 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: hàng tồn kho được ghi nhận theo phương pháp giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân gia quyên
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Hàng tổn kho được lập dự phòng: Cuối kỳ kế toán năm, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tôn kho nhỏ hơn giá trị gốc thì Công ty sẽ lập dự
phòng giảm giá hàng tồn kho
Trang 10CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU THUY SAN AN GIANG (AGIFISH)
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
4.4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ)
Nguyên tắc ghi nhận:
- TSCĐ được xác định theo nguyên giá trừ di (-) giá trị hao mòn lũy kế
- Nguyên giá TSCĐ bao g6m giá mua (trừ (-) các khoản được chiết khâu thương mại hoặc giảm giá), các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được
hoàn lại) và các chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
- Khi TSCĐ được nhượng bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh đều được hạch toán vào kết quả
hoạt động kinh doanh trong kỳ
Phương pháp khấu hao
TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thăng Thời gian khấu hao căn cứ vào Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 do Bộ Tài chính
ban hành, cụ thê như sau:
Tài sản cô định vô hình:
Quyên sử dụng đất là toàn bộ chi phí thực tế đã chi ra có liên quan trực tiếp tớ đất sử dụng, bao gôm: Tiền chi ra để có uyên sử dụng đất, chi phí cho đền bù,
giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ
Quyên sử dụng đất lâu dài không tính khấu hao, riêng quyên sử dụng đất có thời hạn được khấu hao theo thời hạn sử dụng Quyền sử dụng đất có diện tích
1.558 m2 có thời hạn sử dụng là 4§ năm 05 tháng sẽ được khấu hao bằng thời gian sử dụng
Phần mềm máy vi tính
Là toàn bộ các chỉ phí thực tế doanh nghiệp đã chi ra để có phần mềm máy vi tính Phần mềm máy vi tính được khấu hao trong năm 5 năm
Chi phí xây dung cơ bản đở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ cho mục đích sản xuất của Công ty được ghi nhận theo giá gốc
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh trừ khi được vốn hóa
Chi phi di vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó Các chi phí đi vay được
vốn hóa khi doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó và chi phí đi vay có thể xác định được một cách đáng tin
cậy
Tý lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản
vay chưa trả trong kỳ của doanh nghiệp
Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác
Chi phí trả trước
Chi phi tra trước được xác định theo giá trị ban đâu trừ đi (-) giá trị phân bổ lũy kế
Phương pháp phân bồ chỉ phí trả trước
Việc phân bồ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí
Quỹ trợ cấp mắt việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích lập theo Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14 tháng 08 năm 2003 của Bộ tài chính, mức trích lập là 3% quỹ
lương làm cơ sở đóng báo hiểm xã hội
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
a Nguyên tắc ghi nhận vôn đâu tư của chủ sở hữu, thặng dư vôn cô phân, vôn khác của chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu: phản ánh số vốn thực tế đã góp băng tiền, bằng tài sản khi thành lập hoặc huy động thêm vốn để mở rộng quy mô hoạt động của
Trang 11Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh được ghi nhận khi có sự thay đổi tỷ giá hối đoái giữa ngày giao dịch và ngày
thanh toán của mọi khoản mục tiền tệ có sốc ngoại tỆ
Khi giao dịch phát sinh và được thanh toán trong cùng kỳ kế toán, các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái được hạch toán trong kỳ đó Nếu giao dịch
được thanh toán ở các kỳ kế toán sau, chênh lệch tỷ giá hối đoái được tính theo sự thay đổi của tỷ giá hối đoái trong từng kỳ cho đến kỳ giao dịch đó được
thanh toán
Vốn khác của chủ sở hữu: là giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của tài sản mà doanh nghiệp được các tổ chức, cá nhân tặng, biếu sau khi đã trừ các khoản thuế
phải nộp liên quan đến tài sản được biếu tặng này
b.Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận chưa phân phối thể hiện kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của doanh
nghiệp và một số chi phí không có chứng từ của doanh nghiệp
4.10 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
a Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng xuất khẩu được căn cứ vào tờ khai hải quan
Doanh thu ban hàng nội địa được ghi nhận khi thỏa mãn đông thời năm (05) điều kiện sau:
- Doanh nghiệp đã trao phần lớn rủi ro và lợi ích găn liền với quyên sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua
- Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyên quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
- Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
b Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn bốn (04) điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán Doanh thu được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành
trong kỳ và được khách hàng xác nhận
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
c Doanh thu hoạt động tài chính
Bao gôm các khoản doanh thu tiền lãi, cỗ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác được coI là thực hiện trong kỳ
4.11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính
Bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến hoạt động đầu tư tài chính, chi phí đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ
chuyên nhượng chứng khoán ngắn hạn, chỉ phí giao dịch bán chứng khoán : dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ
tỷ giá hôi đoái
Chi phí tài chính được ghi nhận là tổng chỉ phí tài chính phát sinh trong kỳ không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính
4.12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
- Năm 2008, Công ty đã thực hiện hết các ưu đãi theo CV số 1202/CT-NV ngày 4/10/2001 của Cục thuế tỉnh AG, được miễn thuế TNDN trong 2
năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50 % trong 4 năm tiếp theo Công ty cũng đã thực hiện xong khoản ưu đãi theo CV số 11924/TC/CST
ngày 20/10/2004 của Bộ Tài chính, giảm 50% thuế TNDN phải nộp trong 02 năm tiếp theo kế từ khi hết thời hạn ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp như đã
nêu trên
- Theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 2§/CN-UBND ngày 14/06/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang, Công ty được miễn thuế TNDN trong
01 năm, kế từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50 % trong 4 năm tiếp theo cho phần thu nhập tăng thêm do dự án đầu tư "Xây dựng kho lạnh 3.000
tấn và Xí nghiệp Thủy sản đông lạnh số 1" (Xí nghiệp AGF9) mang lại Dự án đã hoàn thành đưa vào hoạt động từ đầu năm 2007, nhưng theo đánh giá
của Công ty thì dự án chưa mang lại thu nhập chịu thuế nên đã đăng ký với cơ quan Thuế lùi thời gian bắt đầu hưởng ưu đãi thuế từ năm 2009
Theo công văn số 11026/BTC-CST ngày 8/9/2006 của Bộ Tài chính, từ ngày 1/1/2004 Công ty được chuyển sang áp dụng thuế suất 20% cho khoảng thời
gian ưu đãi còn lại (hết năm 2010)
Chị phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định dựa trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chị phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất
thuế thu nhập doanh nghiệp
4.12 Quỹ tiền lương
Trang 12CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU THUY SAN AN GIANG (AGIFISH)
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Công ty trích quỹ tiền lương tính vào chi phí căn cứ theo đơn giá tiền lương sản phẩm đăng kí với Cục Thuế An Giang và các thông báo thay đổi đơn giá tiền
lương của Ban Giám đốc Công Ty
4.14 Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Trong năm tài chính này, Công Ty trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và kinh phí công đoàn theo tỷ lệ như sau:
- Bảo hiểm xã hội được trích trên tổng quỹ lương cơ bản vào chi phí là 15% và 5% trừ lương cán bộ công nhân viên
- Bảo hiểm y tế được trích trên tổng quỹ lương cơ bản vào chi phí là 2% và 1% trừ lương cán bộ công nhân viên
- Kinh phí công đoàn được trích 2% quỹ lương cơ ban
5 THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOI KE TOAN
5.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiên mặt
Tién gửi ngân hàng
Tién đang chuyển
Các khoản tương đương tiền
03/31/2009 647,178,543 5,960,353,612
01/01/2009 824,911,026 3,007,349,73 1
Cong
(ii) Chi tiết các khoản tương đương tiền
Đây là khoản tiền gới có kì hạn dưới 1 tháng tại Ngân Hàng Ngoại Thương Chi nhánh An Giang
5.2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Chứng khoán đầu tư ngăn hạn
Đầu tư ngăn hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
5,663,445,870 (i) 33,585,423,818 (ii) (4,541,685,870) (iii)
(ii) 10,000,000,000
5,663,445,870 21,237,836,418 (4,427,970,870)
(i) Chi tiét đầu từ Cổ Phiếu ngắn hạn
Đầu tư thức ăn nuôi cá cho các thành viêntrong liên hợp cá sạch Agifish (APPU)
Võ Phước Hưng - An Hoà
Võ Phước Hưng - An Thạnh Trung
Phạm Quốc Khanh
Dương thị Tuyết Lan
Võ Thị Hoàng Nga
Công ty TNHH Nguyên Phương
Nguyễn Hoàng Thu Nguyệt
Dương Văn Phương
Tăng Phước Quang
Nguyễn Tấn Tài
Cao Thị thanh Tâm
Bản thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
7,282,963,622 2,378,093,200 266,920,000 760,500,000 457,480,000 9,839,835,667 820,670,000 483,060,000 1,792,050,000 3,551,370,000 1,307,770,000
Trang: 12
Trang 13Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Pham Thị Thanh Tâm
Dương Văn Theo ( CMND 361397426)
Võ Thành Thông
Phan Văn Thưởng
Nguyễn Thị Hoàng Yến
Trả trước cho người bán
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Cộng
Tiên Việt
CTY CP ĐT & XD DELTA AGF (PPhẩm)
Cty Cổ phần Hùng Vương
Cty TNHH T Pham Vinh
Cty TNHH Metro Cash&Carry Viét Nam
Liên Hiệp HTX Thương mại TP.HCM (SAIGON CO.OOP)
Céng ty TNHH TM va DV Thai Binh An Giang
Cty TNHH Thuong mai dich vu Ngu Long
Cty CP XNKTS AFA
Cty TNHH SX-TM-DV Thuan An
Luong Long Hiép - Dai ly hang GTGT tai Long An
Cty TNHH Hai Nam
Nguyễn hoàng hoài Phương
CTY TNHH Thực Phẩm Cao Cấp
Cty TNHH An Chau
Cty TNHH XNK An Viét
Nguyễn Duy Khanh- KH Thuốc TYTS
Cty TNHH TM Q Tế & DV Siéu Thi Bourbon Thang Long
Cty TNHH Pht Long Giang
Cty LDSX Bữa Ăn Trên Máy Bay
33,585,423,818
VND 3,183,840,000 1,357,845,870
4,541,685,870
283,892,702,035 (1) 348, 806,443,073
45 ,987,244,957 (11) 43,372,591,156 5,099,435 ,964 1,424,088,790
334,979,382,956 393,603,123,019
03/31/2009 112,284,130,762 87,884,778,865 5,477,668,462 3,636,709,703 1,520,949,424 1,480, 122,604 1,331,269,860 1,298,692,799 1,035,656,625 872,348,941 774,192,939
678,281,740 587,836,500 489,825,000 288,130,805 226,842,409 203,148,500 195,564,694 194,606,936 189,525,000 3,917,978,956 171,608,571 ,273 82,294,716,000 59,485,041,756 3,485,064,240 3,182,028,444 2,676,292,828
Trang 14CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU THUY SAN AN GIANG (AGIFISH)
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
AL YASRA GOOD CO
VIMA MEXICANA,RANCHO ELENA CARRETERA
DRAGOFOODS S.L
GREAT NORTHERN INTERNATIONAL
MAYONNA B.V.URK
2,115,859,200 2,014,135,200 1,733,376,960 1,584,351,300 1,413,624,520
Hàng mua đang đi đường
Trang 15
Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
5.5 Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngăn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế & các khoản khác phải thu Nhà nước (TNDN)
126,160,188,560
126,160,188,560
20,679,275,538 1,754,308,944
22,433,584,482
105,480,913,022 103,726,604,078
May moc
thiét bi
337,953,640,093 15,906,480,991
(37,825,795) 353,822,295,289
81,187,639,001 8,019,075,513
(37,825,795) 89,168,888,719
256,766,001,092 264,653,406,570
Phuong tién van tai
8,614,912,238
8,614,912,238
4,405,876,101 295,818,631
4,701,694,732
4,209,036,137 3,913,217,506
03/31/2009 2,658,594,887 (i) 4,484 609,579
01/01/2009 2,827,923,659 3,519,630,024
7,965,773,758 7,234,321 ,060
VND 1,198,697,842 120,575,963 66,062,002 1,129,136,743 144,122,337 2,658,594,887
Thiét bi vin phong TSCĐ Khác
2,223,317,482 63,135,935 23,501,336
2,246,818,818 63,135,935
1,589,499,588 40,335,935 100,158,775 1,200,000
1,689,658,363 41,535,935
633,817,894 22,800,000 557,160,455 21,600,000
* GIá trị còn lại cuôi năm của tài sản cô định hữu hình đã dùng đê thê châp đám bảo cho các khoản vay
5.7 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Phan mém may vi tinh
257,516,000
TSCD VH
35,626,984,847 478,102,727
Cong
475,015,194,308 15,929,982,327
(37,825,795) 490,907,350,840
107,902,626,163 10,170,561,863
(37,825,795) 118,035,362,231 367,112,568,145 372,871,988,609
Trang 16CONG TY CO PHAN XUAT NHAP KHAU THUY SAN AN GIANG (AGIFISH)
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Cho Quy I kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2009
Khẩu hao giảm trong năm
Gia tri con lai