Thông tư 35/2013/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ninh do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
Trang 1BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC
VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động
đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ninh,
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế
- xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ninh
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013
Điều 3 Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Quảng Ninh;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Website Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Linh Ngọc
DANH MỤC ĐỊA DANH
DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN
ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH QUẢNG NINH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần 1
QUY ĐỊNH CHUNG
1 Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản
đồ phần đất liền tỉnh Quảng Ninh được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 Hệ VN-2000
Trang 22 Danh mục địa danh tỉnh Quảng Ninh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:
a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh
b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh; trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư;
SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội
c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P là chữ viết tắt của
“phường”, TT là chữ viết tắt của “thị trấn”
d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP là chữ viết tắt của “thành phố”, H là chữ viết tắt của “huyện”, TX là chữ viết tắt của “thị xã”
đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”
e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 và 1:50.000 sử dụng để thống kê địa danh
g) Trường hợp địa danh mới được bổ sung vào Danh mục và chưa có trên bản đồ địa hình quy định tại mục 1 Phần này thì phải thể hiện đầy đủ tên địa danh, nhóm đối tượng, tên ĐVHC cấp
Trang 313 Huyện Tiên Yên
14 Huyện Vân Đồn
Trang 4Địa danh
Nhóm đối tượng
Tên ĐVHC cấp
xã
Tên ĐVHC cấp huyện
Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng
Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Vĩ độ (độ, phút, giây)
Kinh độ (độ, phút, giây)
Vĩ độ (độ, phút, giây)
Kinh độ (độ, phút, giây)
Vĩ độ (độ, phút, giây)
Kinh độ (độ, phút, giây)
bến phà Bãi
F-48-83-A-a khu đô thị Cái
F-48-83-A-a
Trang 5khu 2 DC P Cao Thắng TP Hạ Long 20° 57' 40" 107° 05' 33" F-48-83-A-a
đường Cao
F-48-83-A-a
đường Cao
khu đô thị Cao
Xanh- Hà
Khánh A
khu đô thị Cao
Xanh - Hà
Khánh B
đồi Khang
Trang 6khu 2 DC P Giếng Đáy TP Hạ Long 20° 58' 51" 107° 01' 03" F-48-83-A-a
khu công
khu đô thị Cao
Trang 7trạm biến áp
Trang 8khu 5 DC P Hà Phong TP Hạ Long 20° 57' 36" 107° 10' 03" F-48-83-A-b
Công ty CP
Nhà máy Xi
Trang 9khu 7 DC P Hà Tu TP Hạ Long 20° 57' 28" 107° 08' 04" F-48-83-A-b
Trang 10khu 4B SV P Hồng Hải TP Hạ Long 20° 57' 09" 107° 06' 00" F-48-83-A-a
đường Nguyễn
Trang 11khu du lịch
Quốc tế Tuần
Châu
Trang 12khu 6 DC P Yết Kiêu TP Hạ Long 20° 57' 37" 107° 04' 05" F-48-83-A-a
núi Bạch
Trang 13sông Hòn
Nhà máy Xi
F-48-70-D-d
cầu Hữu Nghị
Trang 14khu Diêm Thủy DC P Cẩm Bình TP Cẩm Phả 21° 00' 24" 107° 17' 20" F-48-71-D-c
khu Minh Tiến
khu Minh Tiến
mỏ than Cao
khu Đông Tiến
Khu Đông Tiến
Trang 15đội C3 Cao
Trang 16khu Đông Sơn DC P Cẩm Sơn TP Cẩm Phả
khu Trung Sơn
khu Trung Sơn
Trang 19khu 6B DC P Cẩm Trung TP Cẩm Phả 21° 00' 15" 107° 16' 07" F-48-71-D-c
ga Công ty
tuyển than Cửa
Ông
Trang 20cảng Khe Dây KX P Cửa Ông TP Cẩm Phả 21° 03' 16" 107° 21' 53" F-48-71-D-c
Trang 21Đồng Mỏ DC P Mông Dương TP Cẩm Phả 21° 08' 55" 107° 17' 54" F-48-71-D-a
sông Mông
cầu Tràn Mông
cầu Trắng
Trang 22cụm kho 84 KX P Quang Hanh TP Cẩm Phả 20° 59' 06" 107° 11' 15" F-48-83-A-b
Trang 24cầu Ba Chẽ KX xã Cộng Hòa TP Cẩm Phả 21° 13' 21" 107° 21' 51" F-48-71-D-a
núi Đèo Quả
cầu Gốc Thông
cầu Gốc Thông
Trang 25núi Khê Pha SV xã Cộng Hòa TP Cẩm Phả 21° 10' 33" 107° 19' 54" F-48-71-D-a
sông Thác
Trang 26thôn Tân Hải DC xã Dương Huy TP Cẩm Phả 21° 04' 00" 107° 13' 10" F-48-71-C-d
cửa sông Bắc
Trang 27khu 1 DC P Hải Yên TP Móng Cái 21° 32' 28' 107° 54' 15" F-48-60-D
Trang 28khu Hồng Kỳ DC P Ninh Dương TP Móng Cái 21° 30' 53" 107° 56' 35" F-48-60-D
khu Thượng
suối Cao Lan
Trang 29hồ Tràng Vinh TV xã Bắc Sơn TP Móng Cái 21° 36' 05" 107° 49' 41" F-48-60-D
sông Cầu Khe
Trang 30suối Nà Vàng TV xã Hải Đông TP Móng Cái 21° 32' 42" 107° 52 47" 21° 31' 57" 107° 53' 29" F-48-60-D
bãi Chắn
núi Mã Thâu
bãi cồn nổi Mốc
Trang 31thôn 2 DC xã Hải Tiến TP Móng Cái 21° 30' 54" 107° 50' 40" F-48-60-D
sông Cầu Khe
sông Hồ Thín
thôn 10A (Ninh
thôn 12 (thôn
thôn 3 (Hồ
Trang 32Coóng)
thôn 5 (thôn
thôn 6 (Ninh
thôn 9 (Vạn
sông Hồ Thín
bản Va Lai
Trang 33sông Cầu Voi TV xã Vạn Ninh TP Móng Cái 21° 30' 09" 107° 57' 43" 21° 27' 49" 107° 53' 20" F-48-72-B-b
sông Cửa
Trang 34thôn 4 DC xã Vĩnh Trung TP Móng Cái 21° 22' 26" 107° 51' 11" F-48-72-B-c
Công ty Nhiệt
Trang 35chùa Phổ Am KX P Bắc Sơn TP Uông Bí 21° 03' 04" 106° 46' 37" F-48-70-D-c núi Phượng
suối Vàng
trường Cao
Nhà máy Gạch
Trang 36Mã Lìm DC P Thanh Sơn TP Uông Bí 21° 02' 18" 106° 44' 41" F-48-70-C-d
núi Bảo Đài
núi Bảo Đài
núi Bình
thôn Đồng
Trang 37núi Phù Toòng SV P Vàng Danh TP Uông Bí 21° 05' 50" 106° 48' 30" F-48-70-D-c
núi Uông
suối Vàng
khu mỏ Vàng
khu Phú Thanh
khu Phú Thanh
Trang 38quốc lộ 18A KX P Quang Trung TP Uông Bí 21° 01' 55" 106° 45' 58" 21° 01' 55" 106° 46' 59" F-48-70-D-c
sông Bạch
sông Bạch
sông Cồn
Trang 39sông Uông TV xã Điền Công TP Uông Bí
thôn Bạch
thôn Bạch
Trang 40núi Dài SV xã Phương Nam TP Uông Bí 21° 01' 34" 106° 41' 13" F-48-70-C-d
thôn Phong
Nhà máy xi
măng Lam
Thạch
Trang 41Công thôn Đồng
Trang 50Yên thôn Rặng
Trang 52Yên sông Chở
Trang 58F-48-71-C-a thôn Đồng
Trang 59Khoang
F-48-71-A-c
núi Khau
điểm dân cư
cầu ngầm Khe
Trang 60khe Mươi TV xã Đạp Thanh H Ba Chẽ 21° 14' 29" 107° 08' 24" 21° 15' 13" 107° 07' 45" F-48-71-C-b +
F-48-71-A-d điểm dân cư
điểm dân cư
điểm dân cư
điểm dân cư
Trang 61sông Làng
F-48-71-C-b, F-48-71-A-d
điểm dân cư
suối Nam Kim
Trang 62sông Ba Chẽ TV xã Lương Mông H Ba Chẽ 21° 14' 38" 107° 00' 42" 21° 16' 39" 107° 04' 48" F-48-71-C-a,
F-48-71-A-c
F-48-70-B-d
thôn Đồng
Trang 63thôn Đồng
F-48-71-A-c
điểm dân cư
Trang 64thôn Khe Sâu DC xã Nam Sơn H Ba Chẽ 21° 14' 47" 107° 18' 53" F-48-71-D-a
điểm dân cư
thôn Nam Hả
thôn Nam Hả
điểm dân cư
F-48-71 A-c núi Cáy Cún
núi Coóng Tấm
thôn Đồng
Trang 65Thầm
núi Khau
thôn Khe
cầu ngầm Khe
Trang 66khe Đông TV xã Thanh Sơn H Ba Chẽ 21° 15' 38" 107° 12' 37" 21° 15' 34" 107° 11' 44" F-48-71-A-d
F-48-71-C-b
thôn Khe Lọng
cầu Khe Lọng
núi Khe Long
thôn Khe Lọng
thôn Khe Pụt
thôn Khe Pụt
Trang 67F-48-71-A-b
thôn Loỏng
khu Bình
thôn Đồng
Trang 68khau Đông Lỳ SV xã Đồng Tâm H Bình Liêu 21° 35' 31" 107° 23' 53" F-48-59-D
Trang 69bản Cầm Hắc DC xã Đồng Văn H Bình Liêu 21° 34' 54" 107° 33' 34" F-48-60-C núi Cao Ba
Trang 70bản Đồng Cậm DC xã Hoàng Mô H Bình Liêu
F-48-59-D
suối Ngân
bản Pắc
suối Pắc
Trang 71suối Pắc
núi Súi Phong
Trang 73suối Khe Và TV xã Tình Húc H Bình Liêu 21° 35' 55" 107° 21' 44" 21° 32' 04" 107° 23' 27" F-48-59-D
F-48-59-D
F-48-71-B-b
F-48-71-B-a thôn Bản Ngày
thôn Bản Ngày
thôn Khe Lánh
Trang 74thôn Khe Lánh
thôn Khủi
F-48-71-B-b
Trang 75thôn Hải Tiến DC xã Đổng Tiến H Cô Tô 20° 59' 43" 107° 44' 45" F-48-84-B-a
F-48-72-D-c
núi Ngang
vụng Chiến
Trang 76vụng Thôn 3 TV xã Thanh Lân H Cô Tô 21° 00' 41" 107° 48' 27" F-48-72-D-c núi Trương
sông Cầu Khe
lạch Cuống
thôn Đồng
Trang 77thôn Làng
Trang 78quốc lộ 18A KX xã Dực Yên H Đầm Hà 21° 21' 11" 107° 34' 17" 21° 20' 35" 107° 31' 23" F-48-72-A-c
thôn Đông
F-48-72-A-c
thôn Làng
thôn Mào Sán
Trang 79suối Nà Pá TV xã Quảng An H Đầm Hà 21° 27' 10" 107° 28' 59" 21° 22' 39" 107° 31' 45" F-48-72-A-a,
F-48-71-B-b xóm Nà Pá
núi Poọc Tấu
núi Cốc Pạt
Trang 80khu Lý Pủi DC xã Quảng Lâm H Đầm Hà 21° 28' 08" 107° 33' 47" F-48-72-A-a
bản Sẹc Lống
suối Siềng
suối Tài Coóng
núi Tài Voòng
suối Siềng
Trang 81thôn Tân Hợp DC xã Quảng Tân H Đầm Hà 21° 21' 34" 107° 34' 37" F-48-72-A-c
thôn Thanh
F-48-72-A-b thôn Bình
F-48-72-A-d sông Đường
F-48-72-A-b, F-48-72-A-d sông Khe Bến
F-48-72-A-c, F-48-72-A-a sông Mương
thôn Tân
Trang 82thôn Tân Tiến DC xã Tân Bình H Đầm Hà 21° 21' 41" 107° 36' 30" F-48-72-A-c
mương Yên
Công ty cổ
phần cơ khí
Mạo
Trang 83chùa Tế KX TT Mao Khê H Đông Triều 21° 03' 56" 106° 35' 12" F-48-70-C-c Công ty TNHH
MTV than Mạo
Khê
khu Vĩnh
thôn Đồng
Trang 84núi Hòn Đũa SV xã An Sinh H Đông Triều 21° 11' 30" 106° 32' 43" F-48-70-C-a núi Hòn
thôn Nghĩa
thôn Thành
suối Thành
lăng mộ Trần
Trang 85lăng mộ Trần
thôn Bình Sơn
thôn Bình Sơn
thôn Đạo
sông Vàng
thôn Bến
Trang 86sông Cầm TV xã Bình Khê H Đông Triều 21° 06' 26" 106° 35' 54" 21° 05' 50" 106° 34' 29" F-48-70-C-c
núi Nấm
thôn Quán
thôn Quảng
Trang 87thôn 5 (Trạo
thôn Nội Hoàng
thôn Nội Hoàng
thôn Tràng
Trang 88thôn Thượng
xã Hồng Thái
Trang 89Tây
Trang 90thôn Cổ Giản DC xã Kim Sơn H Đông Triều 21° 04' 16" 106° 34' 20" F-48-70-C-c
Trang 91sông Đạm Thủy TV xã Thủy An H Đông Triều 21° 05' 23" 106° 29' 26" 21° 04' 08" 106° 29' 06" F-48-69-D-d
thôn Tràng
thôn Tràng
Trang 92xóm Đình DC xã Tràng Lương H Đông Triều 21° 06' 51" 106° 37' 42" F-48-70-C-d
thôn Trung
thôn Khê
Công ty cổ
phần Vigracera
Đông Triều
Trang 93thôn Xuân Cầm DC xã Xuân Sơn H Đông Triều 21° 04' 26" 106° 32' 39" F-48-70-C-c thôn Xuân Viên
thôn Xuân Viên
thôn Xuân Viên
thôn Xuân Viên
thôn Yên
thôn Xuân
thôn Yên Lãng
Trang 94thôn Yên Lãng
thôn Yên Lãng
phố Chu Văn
phố Hoàng Hoa
phố Phan Đình
Trang 95thôn 3 DC xã Đường Hoa H Hải Hà 21° 25' 06" 107° 38' 50" F-48-72-A-b
sông Đường
Trang 96thôn 6 DC xã Quảng Chính H Hải Hà 21° 26' 51" 107° 44' 05" F-48-72-A-b
Công ty Cổ
phần XNK
Quảng Ninh
F-48-72-B-a
F-48-72-A-b
cửa khẩu Bắc
núi Cao Ba
Trang 97sông Ka Long TV xã Quảng Đức H Hải Hà 21° 36' 24" 107° 40' 18" 21° 38' 31" 107° 44' 49" F-48-60-C
Công ty Cổ
phần chè
Đường Hoa
Trang 98thôn 1 DC xã Quảng Minh H Hải Hà 21° 27' 32' 107° 45' 47" F-48-72-B-a
sông Cái Đại
Trang 99rạch Cái Đước TV xã Quảng Phong H Hải Hà 21° 25' 46" 107° 42' 38" 21° 23' 03" 107° 43' 40" F-48-72-A-b
sông Đường
suối Đại Khanh
sông Đường
bản Lồ Má
F-48-60-C
Trang 100suối Pù Tục TV xã Quảng Sơn H Hải Hà 21° 31' 03" 107° 35' 22" 21° 29' 48" 107° 36' 09" F-48-60-C,
bản Sán Cái
F-48-72-A-b suối Tiểu
sông Trúc Bài
hồ Trúc Bài
F-48-60-D
Trang 101đầm Phú Hải TV xã Quảng Thắng H Hải Hà 21° 28' 45" 107° 47' 08" F-48-72-B-a
F-48-72-A-b
F-48-60-C
Trang 102thôn 1 DC xã Tiến Tới H Hải Hà 21° 24' 22" 107° 39' 37" F-48-72-A-b
Trang 103núi Trực Chiến SV xã Bằng Cả H Hoành Bồ 21° 03' 36" 106° 50' 55" F-48-70-D-c
F-48-70-D-b
F-48-70-D-c
F-48-70-D-a
thôn Đồng
Trang 104thôn Khe Mực DC xã Dân Tân H Hoành Bồ 21° 08' 50" 106° 52' 09" F-48-70-D-a
thôn Đồng
suối Đồng
Trang 105thôn Khe Lèn DC xã Đồng Lâm H Hoành Bồ 21° 07' 19" 106° 56' 58" F-48-70-D-d
F-48-70-D-b
F-48-71-C-a
Trang 106núi Khe Cháy SV xã Đồng Sơn H Hoành Bồ 21° 13' 33" 106° 58' 01" F-48-70-D-b
Trang 107núi Đồng Lá SV xã Hòa Bình H Hoành Bồ 21° 02' 29" 107° 11' 01" F-48-71-C-d
F-48-71-C-b
F-48-71-C-d
thôn Khe
thôn Khe
Trang 108núi Khe Thê SV xã Kỳ Thượng H Hoành Bồ 21° 11' 50" 107° 08' 59" F-48-71-C-b
suối Kỳ
F-48-71-C-a
F-48-83-A-a
núi Nương
F-48-70-D-d Nhà máy
Vigracera
Hoành Bồ
Trang 109thôn Yên Mỹ DC xã Lê Lợi H Hoành Bồ 21° 02' 28" 107° 01' 00" F-48-71-C-c
F-48-70-D-d
F-48-70-D-d
Trang 110suối Đầu Cầu TV xã Sơn Dương H Hoành Bồ 21° 04' 35" 106° 56' 02" 21° 04' 07" 106° 57' 03" F-48-70-D-d
thôn Đồng
Trang 111trại giam Đồng
Trang 113khu phố Long
khu phố Long
thôn Khe
suối Khe
núi Thông
F-48-71-B-c
Trang 114núi Cao Sam
cái Ruộng
(sông Chùa
Sâu)
F-48-72-A-c
Trang 115sông Chùa Sâu TV xã Đông Hải H Tiên Yên 21° 20' 04" 107° 31' 58" 21° 18' 39" 107° 32' 45" F-48-72-A-c
thôn Hà Tràng
thôn Hà Tràng
thôn Phương
Trang 116thôn Đồng Mộc DC xã Đông Ngũ H Tiên Yên 21° 20' 41" 107° 27' 02" F-48-71-B-d
thôn Đông Ngũ
thôn Đông Ngũ
F-48-71-B-d
F-48-71-B-d thôn Phương
thôn Sán Xế
thôn Sán Xế
F-48-71-B-d
Trang 117núi Cái Thoi SV xã Đồng Rui H Tiên Yên 21° 15' 24" 107° 24' 35" F-48-71-B-d
Trang 118núi Khe Trung SV xã Hà Lâu H Tiên Yên 21° 26' 54" 107° 19' 44" F-48-71-B-a
khe Ngà (Tân
F-48-71-B-c
Trang 119vụng Hà Dong TV xã Hải Lạng H Tiên Yên 21° 15' 48" 107° 25' 08" F-48-71-B-d
thôn Hà Dong
thôn Hà Dong
thôn Trường
thôn Trường
Trang 120thôn Đồng Đình DC xã Phong Dụ H Tiên Yên 21° 22' 56" 107° 22' 20" F-48-71-B-a
thôn Hợp
thôn Khe
F-48-71-B-a
F-48-71-B-d xóm Tài Chốc
Trang 121thôn Tềnh Pò DC xã Phong Dụ H Tiên Yên 21° 23' 48" 107° 22' 06" F-48-71-B-a
F-48-71-B-d
núi Voòng Tay
bến đò Bà Hai
thôn Đồng
Trang 122vụng Hàm Ếch TV xã Tiên Lãng H Tiên Yên 21° 17' 31" 107° 25' 19" F-48-71-B-d
núi Khe Lạch
thôn Thác Bưởi
thôn Thác Bưởi
thôn Xóm
thôn Lẩu Gìn
Trang 123khe Muối TV xã Yên Than H Tiên Yên 21° 19' 50" 107° 19' 21" 21° 22' 00" 107° 19' 29" F-48-71-B-c
khu nghỉ dưỡng
Trang 124cửa Cặp Gió Lò TV xã Bản Sen H Vân Đồn 20° 55' 56" 107° 26' 37" F-48-83-B-b
Trang 125sông Nà Na TV xã Bản Sen H Vân Đồn 20° 58' 13" 107° 30' 33" 21° 00' 00" 107° 30' 09" F-48-83-B-b
mỏm Phượng
đỉnh Trọng