1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thông tư 02/1998/TT-BXD của Bộ Xây dựng về hướng dẫn việc đăng ký hoạt động đối với các doanh nghiệp xây dựng, tư vấn xây dựng có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt nam.

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tư 02/1998/TT-BXD của Bộ Xây dựng về hướng dẫn việc đăng ký hoạt động đối với các doanh nghiệp xây dựng, tư vấn xây dựng có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt nam.

Trang 1

Thông t

c ủ a B ộ X â y d ự n g s ố 0 2 / 1 9 9 8 / T T B X D n g à y 2 9 t h á n g 4 n ă m 1 9 9 8 h

-ớ n g d ẫ n v i ệ c đ ă n g k ý h o ạ t đ ộ n g đ ố i v -ớ i c á c

d o a n h n g h i ệ p x â y d ự n g , t v ấ n x â y d ự n g c ó

v ố n đ ầ u t t r ự c t i ế p n ớ c n g o à i

t ạ i V i ệ t N a m

- Căn cứ Nghị định số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ "Về một

số biện pháp khuyến khích và bảo đảm hoạt động đầu t trực tiếp nớc ngoài tại Việt Nam".

- Thực hiện Chỉ thị số 11/1998/CT-TTg ngày 16/3/1998 của Thủ tớng Chính phủ về việc thực hiện Nghị định số 10/1998/NĐ-CP của Chính phủ và cải tiến các thủ tục đầu t trực tiếp nớc ngoài;

- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 4/3/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Bộ Xây dựng hớng dẫn việc đăng ký hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp, t vấn xây dựng đối với các doanh nghiệp đợc thành lập theo Luật đầu t nớc ngoài tại Việt Nam nh sau:

1 Doanh nghiệp hoạt động về xây dựng, t vấn xây dựng đợc thành lập theo Luật

đầu t nớc ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) không phải đăng ký hành nghề xây dựng hoặc t vấn xây dựng nh các quy định tại "Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng" ban hành kèm theo Quyết định số 500/BXD-CSXD ngày 18/9/1996 và "Quy chế về hoạt động và đăng ký hành nghề t vấn xây dựng" ban hành kèm theo Quyết định số 19/BXD-CSXD ngày 10/6/1995 của Bộ trởng Bộ Xây dựng

2 Để hoạt động, các doanh nghiệp phải đăng ký tại Bộ Xây dựng về năng lực và nội dung hoạt động chuyên môn của mình theo quy định tại Thông t này, để Bộ Xây dựng xác nhận và quản lý hoạt động của doanh nghiệp theo đăng ký đó

Nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp phải căn cứ vào năng lực thực tế của mình, nội dung Giấy phép đầu t và giải trình kinh tế kỹ thuật hoặc Điều lệ hoạt

động khi xin phép đầu t

3 Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi nhận đợc phiếu đăng ký của doanh nghiệp,

Bộ Xây dựng xác nhận đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp theo quy định tại mẫu số

1 kèm theo Thông t này

Doanh nghiệp không phải đóng bất kể một loại lệ phí nào

Doanh nghiệp hoạt động ở địa phơng nào phải trình Giấy xác nhận đăng ký của

Bộ Xây dựng cho Sở Xây dựng địa phơng đó biết để quản lý

4 Khi kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp phải gửi báo cáo cho Bộ Xây dựng

về tình hình hoạt động trong năm theo nội dung quy định tại biểu số 3 kèm theo Thông t này

5 Các doanh nghiệp đã đợc Bộ Xây dựng cấp Chứng chỉ hành nghề xây dựng hoặc t vấn xây dựng đợc tiếp tục sử dụng Chứng chỉ đó cho đến hết thời hạn đã đợc xác định trong Chứng chỉ Sau khi hết thời hạn trên thì thực hiện việc đăng ký theo quy định tại Thông t này

Trang 2

6 Thông t này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Trong quá trình thực hiện nếu có vớng mắc, đề nghị các cơ quan Nhà nớc các cấp có liên quan và các doanh nghiệp gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để xử lý và điều chỉnh cho phù hợp

P h ụ l ụ c s ố 1

C ộ n g h o à xã hội chủ nghĩa Việt Nam h ộ i c h ủ n g h ĩ a V i ệ t N a m

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ., ngày tháng năm

Phiếu đăng ký hoạt động xây dựng

( H o ặ c t v ấ n x â y d ự n g )

Kính gửi: Bộ Xây dựng

Tên doanh nghiệp:

Tên Việt Nam:

Tên giao dịch:

Có trụ sở đăng ký tại:

Có chi nhánh tại:

Số điện thoại: Fax:

Ngời đại diện trớc pháp luật:

Thành lập theo Giấy phép đầu t số: do cấp (kèm theo bản sao Giấy phép đầu t)

Xin đăng ký năng lực và nội dung hoạt động xây dựng (hoặc t vấn xây dựng)

nh sau:

Năng lực:

- Vốn đầu t:

- Vốn pháp định:

- Lực lợng chuyên môn kỹ thuật: (theo biểu số 1 hoặc bản sao từ hồ sơ xin Giấy phép đầu t)

- Trang thiết bị: (theo biểu số 2 hoặc bản sao từ hồ sơ xin Giấy phép đầu t) Nội dung hoạt động: (Xây dựng hoặc t vấn xây dựng theo loại công trình hoặc lĩnh vực công tác ghi tại phụ lục số 1a của Thông t này)

Địa bàn hoạt động: Phạm vi hoạt động:

Thời gian hoạt động: Từ đến

Tôi xin cam đoan những nội dung khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trớc pháp luật

(Ngời đại diện doanh nghiệp

ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Khi năng lực thực tế có thay đổi thì doanh nghiệp phải đăng ký lại.

Trang 3

P h ụ l ụ c 1 a

A P h â n l o ạ i c ô n g t r ì n h v à c ô n g v i ệ c x â y l ắ p

( Đ ố i v ớ i c á c d o a n h n g h i ệ p x â y d ự n g )

1 Công trình dân dụng

2 Công trình công nghiệp

3 Công trình giao thông (đờng bộ, đờng sắt, đờng thủy, đờng không , cầu cống )

4 Công trình hầm mỏ

5 Công trình khai thác dầu khí

6 Công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, đờng dây tải điện và trạm biến thế

7 Công trình nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản

8 Công trình bu điện, thông tin, liên lạc

9 Thi công các loại móng công trình

10 Công việc lắp đặt thiết bị công nghệ, gia công kết cấu và thiết bị phi tiêu chuẩn, lắp đặt thiết bị cơ điện công trình, lắp đặt hệ thống đờng dây và trạm biến thế, hệ thống thiết bị thông tin, hệ thống thiết bị và đờng ống truyền dẫn khí, chất lỏng, hệ thống cấp nớc, phòng cháy chữa cháy và các công tác lắp đặt khác

11 Công việc trang trí nội, ngoại thất công trình

B P h â n l o ạ i c ô n g v i ệ c t v ấ n x â y d ự n g

( Đ ố i v ớ i c á c d o a n h n g h i ệ p t v ấ n x â y d ự n g )

1 Lập dự án đầu t

2 T vấn về đấu thầu và hợp đồng kinh tế

3 Khảo sát xây dựng

4 Thí nghiệm để cung cấp hoặc kiểm tra các thông số kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và kiểm định đánh giá chất lợng công trình xây dựng

5 Thiết kế quy hoạch chi tiết, thiết kế công trình (thiết kế kiến trúc, kết cấu, công nghệ), lập tổng dự toán

6 Thẩm định dự án đầu t

7 Thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình xây dựng

8 Thẩm định tổng dự toán công trình xây dựng

9 Kiểm định chất lợng công trình xây dựng

10 Giám sát chất lợng công trình

11 Quản lý dự án

12 Xác định đánh giá nguyên nhân sự cố công trình và các yếu tố khác liên quan để lập phơng án gia cố, sửa chữa

13 Tổng thầu thiết kế và tổng dự toán

Trang 4

B i ể u s ố 1

Bản khai lực lợng chuyên môn kỹ thuật

của doanh nghiệp

Tổng số:

Trong đó:

Đại học và trên đại học

- Kiến trúc s

- Kỹ s xây dựng

- Kỹ s giao thông

- Kỹ s thuỷ lợi

- Kỹ s công nghệ

- Đại học khác

Kỹ thuật

Công nhân kỹ thuật

B i ể u s ố 2

B ả n k h a i p h ơ n g t i ệ n , t h i ế t b ị c ủ a d o a n h n g h i ệ p

S

(Đại diện doanh nghiệp

ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 1

B ộ X â y d ự n g C ộ n g h o à xã hội chủ nghĩa Việt Nam h ộ i c h ủ n g h ĩ a V i ệ t N a m

, ngày tháng năm 199

Giấy xác nhận đăng ký

h o ạ t đ ộ n g x â y d ự n g ( H o ặ c t v ấ n x â y d ự n g )

Bộ Xây dựng xác nhận: (tên doanh nghiệp)

Do: (Họ tên) đại diện cho doanh nghiệp trớc pháp luật

Có trụ sở đăng ký tại:

Trang 5

Thành lập theo Giấy phép đầu t số: do cấp Đã đăng ký hoạt động tại Bộ Xây dựng theo những nội dung sau:

-

-

-

-Địa bàn hoạt động:

Phạm vi hoạt động:

Thời gian hoạt động:

Bộ trởng Bộ Xây dựng

Trang 6

Báo cáo

T ì n h h ì n h h o ạ t đ ộ n g k i n h d o a n h n ă m c ủ a ( t ê n d o a n h n g h i ệ p )

t (Tr.đ) Giá trị thựchiện (Tr.đ) Thời gian thựchiện

Đại diện doanh nghiệp

(ký tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 21/05/2021, 21:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w