36 0,25 Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì đ−ợc đủ điểm từng phần nh− đáp án quy định.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
−−−−−−−−−−−− ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2006
(Đáp án - Thang điểm có 04 trang)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1,00 điểm)
2
+ −
• Tập xác định: \ \{ }−2
• Sự biến thiên:
1
x 2
= −
+ y' = 0 ⇔ x = −3 hoặc x = −1 0,25 Bảng biến thiên:
yCĐ = y(−3) = −5; yCT = y(−1) = −1
0,25
• Tiệm cận: - Tiệm cận đứng: x = − 2
• Đồ thị (C):
0.25
2 Viết phương trình tiếp tuyến vuông góc với tiệm cận xiên của đồ thị (C) (1,00 điểm)
Tiệm cận xiên của đồ thị (C) có phương trình y = x − 1, nên tiếp tuyến vuông góc
Hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình: y' = −1
⇔ 1 −
1
x 2+ = −1 ⇔ x = −2
2 2
Với x = − 2 + 2
2 ⇒ y =3 2
2 − 3 ⇒ pt tiếp tuyến là (d1): y = −x + 2 2−5, 0,25 Với x = − 2 − 2
2 ⇒ y = −3 2
2 − 3 ⇒ pt tiếp tuyến là (d2): y = −x − 2 2−5 0,25
x y'
y
− ∞
+ ∞
+ ∞ + ∞
−5
−1
−1
0
0
x
y
O
−1
−1
−3 −2
−5
1
Trang 2II 2,00
Điều kiện: sin x 0, cos x 0, cosx 0
2
≠ ≠ ≠ (1) 0,25 Phương trình đã cho tương đương với:
cos x cos sin x sin
x sin x cos x cos
2
+
12 5
12
π
⎡ = + π
⎢
⇔ ⎢
π
⎢ = + π
⎢⎣
2 Tìm m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt (1,00 điểm)
2
x +mx 2 2x 1+ = + (2)
x mx 2 (2x 1)
+ ≥
⎧
2
1 x 2 3x (m 4)x 1 0 (3)
⎪
⎨
⎩
0,25
(2) có hai nghiệm phân biệt ⇔ (3) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: −1
2 ≤ x1 < x2 0,25
⇔
⎧
⎪Δ = − + >
⎪
−
⎨
⎪
⎪ ⎜⎝ ⎟⎠
⎩
2
2
0,25
⇔ m ≥ 9
1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, song song với d1 và d2 (1,00 điểm)
Vectơ chỉ phương của d1 và d2 lần lượt là: uJJG1=(2; 1; 1)− và uJJG2 = −(1; 2; 1) 0,25
⇒ vectơ pháp tuyến của (P) là: JJGn [u , u ] ( 1; 3; 5).= JJG JJG1 2 = − − − 0,25
Vì (P) qua A(0; 1; 2) ⇒ (P): x + 3y + 5z − 13 = 0 0,25
Do B(0; 1; −1) ∈ d1, C(1; −1; 2) ∈ d2, nhưng B, C ∉ (P), nên d1, d2 // (P)
Vậy, phương trình mặt phẳng cần tìm là (P): x + 3y + 5z − 13 = 0 0,25
2 Tìm tọa độ các điểm M ∈ d1, N ∈ d2 sao cho A, M, N thẳng hàng (1,00 điểm)
Vì M ∈ d1, N ∈ d2 nên M(2m; 1 + m; − 1 − m), N(1 + n; −1 − 2n; 2 + n)
⇒ AMJJJJG = (2m; m; −3 − m); ANJJJG = (1 + n; −2 − 2n; n) 0,25
⇒ [ AMJJJJG,ANJJJG] = (− mn − 2m − 6n − 6; −3mn − m − 3n − 3; −5mn − 5m) 0,25
A, M, N thẳng hàng ⇔ [ AMJJJJG,ANJJJG] = 0G 0,25
⇔ m = 0, n = −1 ⇒ M(0; 1; −1), N(0; 1; 1) 0,25
Trang 3IV 2,00
với x = ln3 thì t = 3; với x = ln5 thì t = 5 0,25
⇒
5
3
dt I
(t 1)(t 2)
=
3
dt
t 2 t 1
5
3
−
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, xét M(x − 1; −y), N(x + 1; y)
x 1− +y + x 1+ +y ≥ 4 4y+ =2 1 y +
• Với y ≤ 2 ⇒ f(y) =2 1 y+ 2 + 2 − y
⇒ f '(y) =
2
2y
y +1− 1
f '(y) = 0 ⇔ 2y = 1 y+ 2
⇔ y 02 2 4y 1 y
≥
⎧⎪
⎨
= +
1
3.
Do đó ta có bảng biến thiên như hình bên:
0,50
• Với y ≥ 2 ⇒ f(y) ≥2 1 y+ 2 ≥ 2 5 > 2+ 3 Vậy A ≥ 2+ 3 với mọi số thực x, y
Khi x = 0 và y = 1
3 thì A = 2+ 3 nên giá trị nhỏ nhất của A là 2+ 3 0,25
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua các tiếp điểm T1, T2 (1,00 điểm)
Đường tròn (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 2 MI = 2 5 > R nên M nằm ngoài (C) Nếu T(xo; yo) là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) thì
∈
⎧⎪
⎨
⊥
⎪⎩JJJG JJG
T (C)
MT IT ⇒ ⎧⎪ ∈
⎨
=
⎪⎩JJJG JJG
T (C)
MT
JJJG
= (xo + 3; yo−1), ITJJG= (xo−1; yo−3) Do đó ta có:
x y 2x 6y 6 0
⎪
⎨
⇒
x y 2x 4y 0
⎪
⎨
Vậy, tọa độ các tiếp điểm T1 và T2 của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) đều thỏa mãn đẳng thức (1) Do đó, phương trình đường thẳng T1T2 là: 2x + y −3 = 0 0,25
f(y)
y
− ∞
2+ 3 1
Trang 42 Tỡm k∈{1,2, …, n} sao cho số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất (1,00 điểm)
Số tập con k phần tử của tập hợp A bằng C kn Từ giả thiết suy ra: C4n =20C2n 0,25
2
Do 18k 1 k 18
k 1 C
+ > 1 ⇔ k < 9, nờn
C <C < < C ⇒ 9 10 18
C >C > > C
Vậy, số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất khi và chỉ khi k = 9 0,50
Bất phương trỡnh đó cho tương đương với
log (4 144) log [80(2 1)]
−
−
−
4 144 80 2 − 1 4 20.2 64 0
x
Xột ΔABM và ΔBCA vuụng cú AM 1 BA
AB = 2 = BC⇒ ΔABM đồng dạng ΔBCA
⇒ n nABM BCA= ⇒ n n n nABM BAC BCA BAC 90+ = + = o ⇒ AIBn= 90o
SA ⊥(ABCD) ⇒ SA ⊥ MB (2)
Từ (1) và (2) ⇒ MB ⊥ (SAC) ⇒ (SMB) ⊥ (SAC) 0,25 Gọi H là trung điểm của AC ⇒ NH là đường trung bỡnh của ΔSAC
⇒ NH = SA a
2 = và NH//SA nờn NH ⊥ (ABI), do đú V2 ANIB = 1
3NH.SΔABI 0,25
AI = AB + AM ⇒ AI = a 3
3 ,
BI = AB − AI ⇒ BI = a 6
3 ⇒ SΔABI = a2 2
6
⇒ VANIB =1 a a 2 2
3 2 6 =
3
a 2 36
0,25
Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì đ−ợc đủ điểm từng phần
nh− đáp án quy định
Hết
-S
B
A
C
D
I
N
H
M
•
•
•
•
•
•
•
•
•
a
a
a 2