Trong word, nút lệnh nào sau đây được dùng đóng khung đoạn văn bản, ta nhấn biểu tượng.. Chọn phát biểu đúng.[r]
Trang 11 Hàm upper(string) dùng để:
a Cắt khoảng trống trong chuỗi
b Biến tất cả các kí tự trong chuỗi thành chữ hoa
c Biết tất cả kí tự thường trong chuỗi thành chữ hoa và ngược lại
d Biếb tất cả kí tự trong chuỗi thành chữ thường
2 Giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.236, Công thức round(A1,2)-
INT(A2) cho kết quả là:
3 Giả sử các ô A1,B1,C1 có các giá trị 5,7 và chữ “NGHEPT” Công thức
=(A1*2+B1*C1)/2 cho giá trị là:
a 0 b Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là chuỗi
c 5 d Các câu a,b,c đều sai
4 Giả sữ ô A3 có giá trị là 8, ô B3 có giá trị là 10, ô C3 có kí tự là T, ô D4 nhập hàm
=Average(A3,B3,C3) cho giá trị:
5 Giả sử ô D4 có chuỗi “hai tram 2 muoi” Hàm =LOWER(D4) cho ra:
a hai tram 2 muoi b HAI TRAM 2 MUOI
c Hai Tram 2 Muoi d 220
6 Giả sử ô C3 có chứa dữ liệu kiểu chuỗi là ngày sinh 1 người (12/1/1956), để biết tuổi người đó, ta lập công thức sau:
a = Year(TODAY( ))-VALUE(RIGHT(C3,4))
b = Year(NOW( ))-VALUE(RIGHT(C3,4))
c = Year(TODAY( ))-RIGHT(C3,4)
d a, b đúng
7 Giá trị các ô A1,B1,C1,D1 là 5,10,20,7 hàm =Max(A1,D1) sẽ cho kết quả
8 Giá trị các ô A1,B1,C1,D1 là 12,10,25,17 hàm =MAX(A1:D1) sẽ cho kế quả
9 Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả
10 Biết ô A3 có giá trị 15 hàm =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả
11 Ô B3 chứa giá trị là 1758.4963 hàm =ROUND(B3,-2) cho kết quả
a 1800 b 1758 c 1759 d Máy báo lỗi
12 Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A15 Nhập công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0
vào ô C2 dữ liệu trong ô sẽ là
13 Ô A6 chứa chuỗi “8637736X” hàm =VALUE(A6) cho kết quả
a 8637736 b 0 c Không xuất hiện gì cả d Máy báo lỗi
14 Hàm =MID(“1235ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả
15 Trong Excel,lấy n kí tự bên trái của chuỗi m ta dùng
16 Trong ô A2 có trị số 13579.26, tại ô D10 ta có công thức =ROUND(A2*2,0)/2
Trang 2a 13580.3 b 13579.0 c 13579.5 d Ba câu trên sai
17 Trong một bảng Excel, ô C22 chứa chuỗi “NGUYEN van Nam”, hàm
=PROPER(C2) cho giá trị
Nguyen Van Nam
NGYEN VAN NAM
nguyen van nam
báo lỗi
18 trong một bảng tính Excel, để tính trung bình cộng 3 ô dữ liệu A1,A2,A3, không tính dữ liệu chuỗi hoặc trống ta dùng hàm
=AVERAGE(A1:A3)
=SUM(A1:A3)/3
=(A1+A2+A3)/3
Ba câu trênn đúng
19 Để đếm các mẫu tin có dữ liệu số từ D3 đến D100 ta dùng hàm
=CUONT(D3:D100)
=SUM(D3:D100)
=AVERAGE(D3:D100)
Cả 3 câu trên đều sai
20 Ô A1 có chuỗi: THI-NGHE-PTC8/98 Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị
PTCS
NGHE
8/98
THI-21 Ô A1 có chuỗi: thi-nghe-ptcs8/98 hàm =UPPER(A1) sẽ cho giá trị là
thi-nghe-ptcs8/98
THI-NGHE-PTCS8/98
Thi-Nghe-Ptcs8/98
Thi-nghe-ptcs8/98
22 Ô A1 có chuỗi: THI-NGHE-PTCS8/98 hàm =RIGHT(LEFT(A1,13),9) sẽ cho giá trị là:
PTCS-3/98
TCS-3/98
NGHE-PTCS
THI-NGHE-PT
23 Kết quả của công thức:=DAY(DATE(“18/08/98”)) là:
18
8
98
Máy báo lỗi
24 Giá trị 5 xuất hiện trong ô Chọn công thức đúng có thể có này:
a =DAY(DATE(98,8,5)) c a,b đúng
b =MONTH(DATE(98,5,8)) d a, b sai
25 Để tính tổng của một dãy ô chứa các giá trị số trong excel, ta có thể dùng:
trên, phải dùng hàm Sum
26 Trong excel biểu tượng dùng để
Trang 3a Sắp xếp thứ tự bảng tính
b Tính tổng các giá trị số trong vùng
c Chèn một hàm của excel vào ô
d Tạo đồ thị biểu diễn số liệu của bảng tính
27 Trong excel để huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện ta chọn
28 Trong excel để dán 1 khối ta dùng
a Edit/Paste b Nút lệnh c Nút lệnh d Câu a và b đúng
29 Trong excel để chèn hàng ta dùng
a Format/Rows… b Insert/Rows… c Nút lệnh d a và c đúng
30 Để thay đổi độ rộng cột bảng tính excel ta dùng
a Format/Column b Format/Row c Table/Column d Format/Sheet
31 Để đánh số thự tự bảng tính Excel ta dùng
a Edit/Fill/Series b View/Fill/Series c View/Series d Insert/Series
32 Trong excel để xóa 1 hàng và dồn dữ liệu hàng dưới lên, ta chọn
a Edit/Clear…,All b Edit/Delete…,Entire Row
c Edit/Delet…,Shift Cell Up d Ba câu trên đều đúng
33 Trong excel, để thêm một Sheet trong tập tin bảng tính ta vào
a Insert/Sheet b Format/Sheet c Tools/Sheet d Insert/Worksheet
34 Trong excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng nhóm phím
a Ctrl +C, Ctrl +V b Alt +C,Alt + V c Ctrl +X, Ctrl +V d a,b,c sai
35 Để thay đổi độ rộng một cột trong bảng tính ta dùng menu lệnh
a Edit/Column,Width… b Tools/Column,Width…
c Format/Column,Standard,Width d Cả ba câu đều sai
36 Để dấu 1 cột dữ liệu ta dùng
a Edit/Column,Hide b.View,Column,Hide
c Tools,Column,Hide d Format,Column,Hide
37 Để độ rộng các cột đánh dấu vừa khít với dữ liệu các cột ấy chứa ta dùng
a Format/Column/AutoFit Selection b Format/Column/Width
38 Để sao chép dữ liệu 1 vùng bảng tính được đánh dấu đến vị trí mới ta dùng
39 Để chọn toàn bộ một trang bảng tính ta phải
a Dùng Menu Edit/Select All
b Dùng Menu Edit/ Select Worksheet
c Dùng Menu Format/Worksheet, Select All
d Click chuột vào ô giao nhau giữa tiêu đề cột và hàng
40 Để chọn một cột trên bảng tính
a Menu Edit,Select,Column
b Menu,Format,Column,Select
c Click chuột chỉ vào tiêu đề cột muốn chọn
d Để chuột tại ô bất kì trên cột chọn Edit,Select,Column
41 Trong excel để cắt một khối vào Clipboard ta dùng
42 Trong excel để định dạng kí tự nghiêng ta dùng
Trang 4a b c d
43 Trong excel để chèn 1 cột ta thực hiện
a Insert/Rows b Edit/Fill b Column/Insert c Tất cả sai
44 Trong Excel để thêm một bảng tính ta dùng
45 Trong excel để sao chép 1 sheet ta vaò
a Edit/Delete Sheet b File/Copy Sheet
c Edit/Move or Copy Sheet d Tất cả sai
46 Trong excel để định độ rộng một cột đã chọn ta vào
a Format/Column/Height b Format/Column/Width
47 Trong excel để mở được nhiều tập tin trong bảng tính, để làm việc với một tập tin bảng tính đã mở ta vào
48 Trong một bảng tính excel, ô A5 chứa “TRAN”, ô B5 chứa “ANH”, để ô D5 cho kết quả “TRAN ANH”( có 1 khoảng trắng) ta thực hiện
a =A5+B5 b =A5+” “ + B5 c =A5&” “&B5 d =A5&B5
49 Trong bảng tính excel nếu ta nhập như sau 00001A Tại ô D10 thì kết quả
50 Trong excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9 thì tại ô A9 điền công thức
51 Địa chỉ tương đối là địa chỉ khi sao chép Công thức từ nơi này sang nơi khác sẽ
a Công thức được giữ nguyên như cũ
b Dữ liệu đựoc giữ nguyên như cũ
c Không thay đổi trong mọi trường hợp
d Thay đổi tuỳ theo vị trí ô chứa nó
52 Để đặt tên cho một vùng bảng tính excel ta dùng lệnh
a Insert/Name/Define b Edit/Name/Define
c Tools/Name/Define d Data/Name/Define
53 Trong excel để đổi tên sheet ta dùng
a Format/Sheet/Rename b Insert/Sheet
54 Trong một ô của bảng tính Excel, ta có thể nhập các kiểu dữ liệu sau:
a Kiểu số, kiểu chuổi, kiểu công thức
b Kiểu số, kiểu chuổi, kiểu công thức, kiểu ngày tháng
c Kiểu số, kiểu chuổi, kiểu công thức, kiểu ngày giờ, kiểu logic
d Kiểu số, kiểu chuổi, kiểu công thức, kiểu ngày giờ, kiểu làm
55 Trong Excel, để lưu tập tin mới vào đĩa ta:
a Vào menu File/Save as b Vào menu File/Save
c Nhấn phím Ctrl + S d Tất cả đều đúng
56 Trong Excel để đổi tên cho một Sheet ta vào:
a Format/Worksheet/Rename b Format/Sheet/Rename
c Insert/Sheet/Name d Insert/Chart/Name
57 Trong Excel khi làm việc với một tập tin ta vào File Save As là nhằm mục đích
a Lưu tập tin b Lưu tập tin với một tên khác
Trang 5c Di chuyển một Sheet của tập tin sang tập tin khác
d Ba câu trên đều sai
Giả thuyết sau dùng cho cậu 58,59
Từ A1 đến F1 chứa các số: 1,3,5,7,9,11 Từ A2 đến F2 chứa các số:
1.1,2.2,3.3,4.4,5.5,6.6 Từ A3 đến F3 chứa: A,B,C,D,E,F
58 Ô G6 chứa =A1*B2+C1-C2 thì ô G6 cho kết quả:
59 Ô G8 chứa =A1&A2&F3 thì ô G8 cho kết quả là:
60 Trong Excel, để chèn một cột ta thực hiện:
a Insert/Row b Edit/Fill c Column/Insert d Tất cả thì sai
61 A1 chứa NGÀY SINH của học sinh (kiểu chuỗi ví dụ: “5/12/84”) Chọn công thức tính TUỔI của học sinh đó theo ngày hệ thống
a =YEAR(TODAY())-YEAR(DATEVALUE(A1))
b =YEAR(DAY())-YEAR(DATEVALUE(A1))
c =YEAR(TODAY())-YEAR(DATE(A1))
d =YEAR(TODAY())-YEAR(A1)
62 Ô D3 chứa mức lương, ô E3 chứa SỐ NGÀY Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠng ở F3, biết được tạm ứng 80% của lương chính (lương chính=mức
lương*số ngày)
a =80/100(D3/E3) b =100/80*(D3*E3)
c =80%*(D3/E3) d =80%(D3/E3)
63 Ô F5 cho tới F15 chứa điểm trung bình của học sinh Yêu cầu xếp hạng (căn cứ theo điểm trung bình giảm dần vào cột G hãy chọn công thứ đúng cho ô xếp hạng đều tiên G5 (công thức này sẽ sao chép cho các ô bên dưới)
a =Rank(F5,F5:F15) b =Rank(F5:F15,F5)
c =rank(F5,$F$5:$F$15) d =rank($F5$:$F$5,F5)
64 Trong một bảng tính excel, giả sử các ô B1,C1,D1,E1,F1 lần lượt chứa các số 5,
số 6, số 7, kí tự “3”, số 8, ô G1 chứa công g thức =Average(B1:F1) thì kết quả
a 6 b 0 c 6.5 d Ba câu trên sai
65 Trong một bảng tính excel, giả sử các ô B1,C1,D1,E1 lần lượt chứa các số 1, số 2,
số 3, kí tự “3”, ô F1 chứa công thức =Sum(B1:E1) thì kết quả
66 Ô A1 đến F1 chứa các số: 1,3,5,7,9,11 A2 đến F2 chứa các số:
1.1,2.2,3.3,4.4,5.5,6.6, A3 đến F3 chứa: A,B,C,D,E,F, Ô G3 nhập =SUM(A1:F3) kết quả là
67 Trong excel hàm rank dùng để
a Xếp hạng b Rút trích c Xếp thứ tự d Ba câu trên thì sai
68 A1 đến F1 chứa các số:1,3,5,7,9,11, A2 đến F2 chứa các số: 1.1,2.2,3.3,4.4,5.5,6.6, Hàm =RANK(C1,A1:F2) sẽ cho kết quả là:
69 Ô D3 có giá trị số là 6.5 gõ vào ô E3 công thức:
=if(D3>8,”gioi”,if(D3>6.5,”kha”,if(D3>5,”tb”,”yeu”))) Kết quả trong ô sẽ là:
Trang 670 Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi là “ABC” Hàm
=AND(A1>5,B1=”ABC”) sẽ cho kết quả là:
71 Trong b5 chứa chuỗi “A0018”, ô C5 chứa giá trị số 156.389, ô D5 xuất hiện chữ FALSE, cho biết công thức có thể có của ô D5.
a =OR(VALUE(RIGHT(B5,2))>20,INT(C5/100)>1)
b =AND(LEFT(B5,1)=”A”,ROUND(C5,1)>156.4)
c Cà 2 a và b đều có thể
d Cà 2 a và b đều không thể
72 A1 chứa giá trị 4, B1 chứa giá trị 36, C1 chứa 6 nhập vào D1 công thức:
=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)) Cho biết kết quả trong ô D1
73 Các ô A2, A3,…,A8 chứa ngày công Chọn công thức lương biết: Nếu ngày công
<= NC quy định thì lương =ngày công * đường, ngược lại cứ mỗi ngày làm thêm được tính gấp đôi đường cho biết A1 chứa NC và B1 chứa đường.
a =IF(A2<=A$1,A2*B$1,A$1*B$1+(A2-A$1)*B$1*2)
b =IF(A2<=$A1,A2*$B1,$A1*$B1+(A2-$A1)*$B1*2)
c =IF(A2<=$A$1,A2*$B$1,$A$1*$B$1+(A2-$A$1)*$B$1*2)
d a và c thì đúng
74 Ô F7 là tổng trị giá, G7 là công thức tính thành tiền có khuyến mãi theo quy tắt sau: nếu tổng trị giá trên 300000, thì thành tiền được giảm 15%*tổng trị giá, trên 150000 thì thành tiền giảm 5% Chọn công thức đúng:
a =IF(F7>300000,F7*85%,IF(F7>150000,F7*95%,F7))
b =IF(F7>300000,F7-(F7*15),IF(F7>150000,F7-(F7*5),0))
c =IF(F7>300000,F7*15%,IF(F7>150000,F7*5%,0))
d Không câu nào đúng
75 Chọn công thức sai trong số các công thức sau:
a =INT(MOD(18,13)/2)
b =LEFT(“ABCD”,2)& MID(RIGHT(“RSTU”,3),2)
c =SUM(IF(“C”>”G”,5,10), IF(TRUE>FALSE,1,0))
d =DAY(NOW()+5) + YEAR(“02/12/98”)
76 Dữ liệu trong ô: A1 là 5, B1 là “xyz”, C1 là 8 chọn công thức sai trong các công thức dưới đây:
a =SUM(A1,B1,C1) b =AVERAGE(A1:C1)
c =A1-B1+C1 d =IF(A1<B1,C1,0)
77 Nếu DTB (H5) từ 5 trở lên thì “DAU”, từ 4 đến dưới 5 thì “THILAI”, DTB dưới
4 là “ROT”.
a =IF(H5>=5,”DAU”,IF(H5>=4<5,”THILAI”,”ROT”))
b = IF(H5>=5,”DAU”,IF(H5>=4,”THILAI”,IF(H5<4,”ROT”)))
c =IF(H5>=5,”DAU”,IF(H5>=4,”THILAI”,”ROT”))
d Tất cả đều sai
78 Trong excel để sắp xếp dữ liệu ta dùng
a Tool/Sort b.Format/Sort c.Table/Sort d Data/sort
79 Để sắp xếp dữ liệu trong 1 bảng tính ta có thể dùng biểu tượng
A b c Cả a và b đúng d Cả a và b sai
Trang 780 Để sắp xếp thứ tự bảng tính tăng dần theo cột D, ta chọn lệnh sau:
a Table/Sort, column D b Data/Sort, Sort by column D
c Data/ Sort/Sort by column D, Ascending d Data/Sort, Sort by colum D, Descending
81 Để sắp xếp thứ tự bảng tính giảm dần theo cột điểm TB, trong hộp thoại tương ứng ta chọn:
a Sort by: điểm TB, Descending b Then by: điểm TB, Descending
c Sort by: điểm TB, Ascending d Then by: điểm TB, Ascending
82 Để sắp xếp thứ tự bảng tính tăng dần theo cột xếp hạng, nếu trùng hạng người nhỏ tuổi sẽ xếp trên trong hộp thoại tương ứng ta chọn:
a Sort by: xếp hạng, Decsending, then by: năm sinh, Ascending
b Sort by: xếp hạng, Ascending, then by: năm sinh, Ascending
c Sort by: xếp hạng, Ascending, then by: năm sinh, Descending
d Sort by: năm sinh, Ascending, then by: xếp hạng, Ascending
83 Trong excel, để rút trích dữ liệu ta dùng
a Data/ Sort b Data/Filter c Tools/Sort d Data/Group
84 Để xem các mẫu tin thỏa điều kiện nào đó tren bảng tính ta dùng menu
a Data/Filter/Filter b Data/filter/AutoFit
c Data/ Filter/Advanced Filter d Data/ Filter/AutoFilter
85 Để rút trích các mẫu tin thỏa điều kiện nào đó, ta dùng menu data, filter,
Advanced filter trong hộp thoại này, radio button copy to another location có ý nghĩa là:
a Nếu tìm thấy các mẫu tin thỏa điều kiện thì trích ghi ngay trên danh sách gốc
b Nếu tìm thấy các mẫu tin thỏa điều kiện thì trích ghi sang một sheet khác
c Nếu tìm thấy các mẫu tin thỏa điều kiện thì trích ghi sang một workbook khác
d Nếu tìm thấy các mẫu tin thỏa điều kiện thì trích ghi sang một vùng khác trên sheet hiện tại
86 Khai báo List Range trong hộp thoại Advanced Filter dùng để:
a Khai báo vùng cơ sở dữ liệu gốc, từ đó dữ liệu được trích ra
b Khai báo vùng điều kiện đã thiết lập để căn cứ rút trích
c Khai báo vùng kết xuất nơi chứa các mẫu tin trích được
d Không phát biểu nào đúng, vùng này có thể khai báo hoặc không
87 Để khai báo vùng điều kiện trong hộp thoại Advanced Filter ta sẽ nhập địa chỉ vùng trong text box
a List Rabge b Criteria range c Copy to d Unique record only
88 Vùng điều kiện để rút trích các mẫu tin trong bảng tính như sau:
Có nghĩa
a Rút trích danh sách thí sinh đậu hoặc tuổi nhỏ hơn 15
b Rút trích danh sách thí sinh đậu và tuổi không lớn hơn 15
c Rút trích 2 danh sách: đậu và tuổi từ 15 trở xuống
d Các phát biểu trên sai
89 Vùng điều kiện để rút trích các mẫu tin trong bảnh tính như sau:
Trang 8Có nghĩa
a Rút trích danh sách thí sinh đậu và tuổi <=15
b Rút trích danh sách thí sinh đậu và tuổi >=17
c Rút trích danh sách thí sinh thỏa mãn cả 2 điều kiện trên
d Rút trích danh sách thí sinh thỏa 1 trong 2 điều kiện trên
90 Ô B2 chứa số chỉ điểm TBINH của học sinh, cần xếp loại học lực vào ô F2 biết:
Nếu TBINH<5 thì LOAI=YEU
Nếu 5<=TBINH<7 thì LOAI=TBINH
Nếu 7<=TBINH<9 thì LOAI=KHA
Nếu TBINH>=9 thì LOAI=GIOI
Chọn công thức đúng ở ô F2
a = IF(B2>=9,GIOI,IF(B2>=7,KHA,IF(B2>=5,TBINH,YEU)))
b = IF(B2>=9,”GIOI”,IF(B2>=7,”KHA”,IF(B2>=5,”TBINH”,”YEU”)))
c = IF(B2>=9,”GIOI”,IF(B2>=7,”KHA”,IF(B2>=5,”TBINH”,IF(B2<5,”YEU”,”
“)))
d = IF(B2>=9,”GIOI”,IF(B2>7,”KHA”,IF(B2>5,”TBINH”,”YEU”)))
91 Ô K2 chứa XEPLOAI, cần xác định THUONG cho học sinh vào ô L2:
THUONg=10000 cho học sinh XEPLOAI là XUATSAC
THUONG=50000 cho học sinh có XEPLOAI là GIOI
Các trưòng hợp còn lại để trống chọn công thức ở L2
a =IF(K2=”XUATSAC”,100000d,IF(K2=”GIOI”,50000d,” “))
b =IF((K2=”XUATSAC”,100000,50000)
c =IF(K2=”XUATSAC”,”100000d”,IF(K2=”GIOI”,”50000d”,” “)
d =IF(K2=”XUATSAC”,100000,IF(K2=”GIOI”,50000,” “))
92 Chọn công thức tính phụ cấp gia cảnh PCGC(K4) biết
Nếu phái(C4) là nữ(số 0) và GCẢNH(D4) có 2 con trở lên thì PCGC là 10000
Nếu PHÁI Là Nữ và GCẢNH ít hơn 2 con thì PCGC là 5000
Ngoài ra không có phụ cấp này
a =IF(AND(C4=0,D4>=2),10000,IF(AND(C4=0,D4<2),5000))
b =IF(AND(C4=0,D4>=2),10000,IF(C4=0,5000,0))
c =IF(OR(C4=0,D4>=2),10000,IF(C4=0,5000,0))
d =IF(OR(C4=0,D4>=2),10000,IF(OR(C4=0,D4<2),5000))
93 Chọn công thức xếp KHỐI(H4) theo điểm TOÁN(B4),LÍ (C4), HOÁ(D4) biết
Khối là A: Điểm toán từ 9 trở lên và có 1 trong 2 môn LÍ hoặc HOÁ từ 8 trở lên Khối B: điểm tóan từ 8 trở lên
Còn lại là khối C
a =IF(OR(B4>=9,C4>=8,D4>=8),”A”,IF(B4>=8,”B”,”C”))
b =IF(OR(B4>=9,AND(C4>=8,D4>=8)),”A”,IF(B4>=8,”B”,”C”))
c =IF(AND(B4>=9,C4>=8,D4>=8),”A”,IF(B4>=8,”B”,”C”))
d =IF(AND(B4>=9,OR(C4>=8,D4>=8))”A”,IF(B4>=8,”B”,”C”))
94 Chọn công thức tính THƯỞNG căn cứ vào ĐỊNH MỨC (E6) và SỐ
LƯỢNG(F6) theo tiêu chuẩn:
Nếu SỐ LƯỢNG vượt 100% ĐỊNH MỨC, thưỏng 5000* nếu SỐ LƯỢNG vượt 70% ĐỊNH MỨC, thưỏng 20000
a.=IF(F6/E6>100,5000,IF(F6/E6>70,20000,0))
Trang 9b =IF(F6/E6>100%,5000,IF(F6/E6>70%,20000,0))
c =IF(F6/E6>1,50000,IF(F6/E6>0.7,20000))
d =IF(F6/E6>100,50000,IF(F6/E6>70,20000))
95 A3 chứa TOAN, B3 chứa LY, C3 chứa HOA, D3 chứa TB Chọn công thức xếp loại:
TB từ 9 trở lên và không có môn dưới 8 thì GIOI, 9<TB<=7 và có 1 môn trên 9 thì KHA, 7<TB<=5 thì TB, còn lại YEU
a.=IF(AND(D3>9,MAX(A3:C3)>8),”GIOI”,IF(AND(D3>7,MIN(A3:C3)>9),”KHA” ,IF(D3>5,”TBINH”,”YEU”)))
b.=IF(AND(D3>=9,MAX(A3:C3)>=8),”GIOI”,IF(AND(D3>=7,MIN(A3:C3)>=9),” KHA”,IF(D3>=5,”TBINH”,”YEU”)))
c.=IF(AND(D3>=9,MIN(A3:C3)>=8),”GIOI”,IF(AND(D3>=7,MAX(A3:C3)>9),”K HA”,IF(D3>=5,”TBINH”,”YEU”)))
d
=IF(OR(D3>=9,MIN(A3:C3)>=8),”GIOI”,IF(OR(D3>=7,MIN(A3:C3)>9),”KHA”,I F(D3>=5,”TBINH”,”YEU”)))
96 Chọn công thức đúng để điền đơn giá cho mặt hàng ở ô G7 căn cứ vào bảng sau:
HÀNG
ONG
a.=vlookup(G7,A:G11,2,0)
c a và b đều đúng
b.=hlookup(G7,A:G11,2,0)
d a và b đều sai
97 chọn công thức đúng cho ô xếp loại(K4) căn cứ theo điểm trung bình (J4) và bảng
xếp loại sau:
a =vlookup(J4,A26:B29,2,1)
b =if(J4>=8.5,”giỏi”,If(J4>=6.5,”khá”,If(J4>=5,”TB”,”yếu”)))
c Cả a và b sai
d Cả a và b đúng
Trang 101 Biểu tượng trên thước ngang, dùng để chỉnh:
a Biên trái đoạn văn bản b Vị trí dòng 1 và các dòng còn lại
c Biên phải đoạn văn bản d Vị trí từ dường kẻ khung đến văn bản trong đoạn
2 Ta có thể dùng thước canh ngang trên màn hình để điều chỉnh
a Biên trái đoạn văn bản b Biên phải đoạn văn bản
c Vị trí dòng 1 vav2 các dòng còn lại d Cả a,b,c
3 Để điều chỉnh tính chất so đều giữa cho một đoạn văn bản, ta nhấn
4 Để điều chỉnh tính chất so đều 2 bên cho 1 đoạn văn bản, ta nhấn:
5 Để 1 đoạn văn bản canh đều 2 bên ta có thể nhấn biểu tượng
6 Hộp tgoại Format, Paragraph thông báo Indentation left: 3cm điều này có nghĩa:
a Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm
b Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3cm
c Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3cm
d Lề giấy đã chừa là 3cm
7 Để dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3cm ta có thể dùng
a Đặt biểu tượng tại vị trí 3cm
b Format/Paragraph,Special Fist line by 3cm
c Format/Paragraph, Special hanging by 3cm
d Format/Paragraph, Indentation 3cm
8 Muốn thụt đầu dòng cho 1 đoạn văn bản, ta phải làm gì:
a Nhấn biểu tượng trên Toolbar
b Nhấn biểu tượng trên Toolbar
c Nhấn biểu tượng trên Toolbar
d Vào menu Format/Paragraph/Special Fistt line
9 Biểu tượng được dùng để
a Đánh dấu khối 1 nhóm kí tự b Tô màu nền cho 1 vùng văn bản
c Sao chép các kiểu định dạng d Không phát biểu nào đúng
10 Muốn canh đều trái cho các dòng trong 1 đoạn văn bản ta chọn
11 Tính chất Alignment left tương đương với biểu tượng
12 Để tất cả các dòng trong đoạn thụt vaò, ta có thể dùng biểu tượng
13 Để tăng khoản cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dưới, ta dùng menu
a Format/Spacing Before
b Format/Spacing After
c Format/Paragraph, Spacing Before
d Format/Paragraph,Spacing After