1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định 1410/2000/QĐ-BKHCNMT của Bộ Khoa học

56 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quyết định 1410/2000/QĐ-BKHCNMT của Bộ Khoa học về việc ban hành các mẫu văn bản về thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về khoa học, công nghệ và môi trường

Trang 1

- Căn cứ Luật Khiếu nại, Tố cáo ngày 11/12/1998;

- Căn cứ Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 06/7/1995;

- Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22/5/1992 của Chính phủ

về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng ;

- Để thống nhất việc sử dụng các mẫu văn bản về thanh tra và

xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nớc về khoa học, công nghệ và môi trờng;

- Theo đề nghị của các ông Chánh Thanh tra Bộ và Chánh Văn phòng Bộ,

quyết định:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 30 mẫu vănbản về thanh tra và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vựckhoa học, công nghệ và môi trờng

Điều 2. Các tổ chức Thanh tra Nhà nớc các cấp có chứcnăng thanh tra về khoa học, công nghệ và môi trờng có tráchnhiệm áp dụng thống nhất các mẫu văn bản này trong hoạt độngthanh tra

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từngày ký và thay thế các Quyết định sau:

- Quyết định số 1118/QĐ ngày 28/5/1996 của Bộ trởng BộKhoa học, Công nghệ và Môi trờng ban hành các mẫu văn bảnthanh tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trờng

- Quyết định số 118/1998/QĐ-BKHCNMT ngay 10/02/1998 bổsung Quyết định số 1118/QĐ ngày 28/5/1996 của Bộ trởng Bộ

Trang 2

Khoa học, Công nghệ và Môi trờng ban hành các mẫu văn bảnthanh tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trờng.

- Quyết định số 226/1998/QĐ-BKHCNMT ngày 09/3/1998 của

Bộ trởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trờng ban hành các mẫuvăn bản về thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính về đo lờng vàchất lợng hàng hóa

Điều 4. Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Văn phòng Bộ

và các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này

Trang 3

Da n h m ụ c cá c m ẫ u v ă n b ả n

Ban hành kèm theo Quyết định số /2000/QĐ-BKHCNMT

ngày tháng năm 2000

1- Quyết định thanh tra

2- Quyết định trng cầu giám định

9- Quyết định phúc tra kết quả thanh tra

10- Quyết định gia hạn thanh tra

11- Quyết định tạm đình chỉ việc làm gây tác hại

12- Quyết định đình chỉ việc làm gây tác hại

13- Quyết định hủy bỏ hiệu lực Quyết định

14- Quyết định yêu cầu tạm giữ tiền/đồ vật/giấy phép đợccấp hoặc sử dụng trái pháp luật

15- Quyết định niêm phong tài liệu, kê biên tài sản

16- Quyết định tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính

17- Biên bản thanh tra Nhà nớc

18- Biên bản vi phạm hành chính

19 - Biên bản lấy mẫu

20- Biên bản giao nhận kết quả giám định

21- Biên bản tịch thu tang vật, phơng tiện vi phạm hànhchính

22- Biên bản tiêu hủy tang vật vi phạm hành chính

23- Biên bản trả lại tang vật, phơng tiện vi phạm hành chính.24- Biên bản bàn giao tang vật, phơng tiện vi phạm hànhchính sang cơ quan điều tra

25- Biên bản bàn giao hồ sơ vi phạm hành chính sang cơ quan

điều tra

Trang 4

26- Biªn b¶n c«ng bè kÕt luËn thanh tra.

§iÒu 1 Thµnh lËp §oµn thanh tra vÒ (2) gåm c¸c thµnh

viªn sau ®©y:

1 Hä tªn vµ chøc vô: Trëng ®oµn

2 Hä tªn vµ chøc vô: Thµnh viªn

3

Trang 5

Điều 2. Đoàn thanh tra có nhiệm vụ thanh tra Nhà nớc về (2) với:

- Nội dung thanh tra:

- Đối tợng thanh tra:

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, đoàn

Thanh tra, đối tợng thanh tra (tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệmthi hành quyết định này

Nơi nhận Ngời ra quyết định

- Nh Điều 4, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)-

tr-(4) Văn bản quy phạm pháp luật quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngời ra quyết định thanh tra.

Trang 6

q u y ế t đ ị n h c ủ a C há n h t h a n h t r a

( b ộ , Tổ n g c ụ c , cụ c , s ở )

Về v i ệ c t r n g c ầ u g i á m đ ị n h v ề ( 1 )

C há n h t h a n h t r a ( b ộ , t ổ n g cụ c , c ụ c , s ở )

- Căn cứ Điều 9 Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Thi hành Quyết định số /QĐ-TTra ngày tháng năm của (chức vụ của ngời ra Quyết định thanh tra) về việc thanhtra Nhà nớc về (1) đối với (2);

- Để làm cơ sở cho kết luận thanh tra,

Nơi nhận: Chánh thanh tra

- Nh Điều 2,3 (Bộ, Tổng cục, Cục, Sở)

- Lu Hồ sơ, TTra

(1) Lĩnh vực đợc trng cầu giám định: khoa học và công nghệ; bảo vệ môi trờng; đo lờng-chất lợng hàng hóa; sở hữu công nghiệp, an toàn và kiểm soát bức xạ.

(2) Tên tổ chức, cá nhân có đối tợng trng cầu giám định.

Trang 8

- Đã có hành vi vi phạm hành chính:

Quy định tại Điểm Khoản Điều của (2)

Mức phạt:

Điều 2. Số tiền phạt quy định tại Điều 1 phải nộp vào tài

khoản số: của Kho bạc Nhà nớc (tỉnh, thành phố ) trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận đợc quyết định này

Nếu quá thời hạn nói trên mà (3) cố tình không chấp hànhquyết địmh xử phạt thì bị cỡng chế thi hành

Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đợc Quyết địnhnày, (3) có quyền khiếu nại với ngời ra Quyết định này

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký (có thểtrong Quyết định qui định ngày có hiệu lực khác) (3) có tráchnhiệm thi hành quyết định này./

Nơi nhận: ngời ra quyết định

- Nh Điều 3 (để thi hành), (ký, ghi rõ họ tên và

(3) Tên, địa chỉ tổ chức hoặc tên, nghề nghiệp, địa chỉ cá nhân vi phạm.

Ghi chú: - Nội dung quyết định nếu đợc thể hiện trên nhiều trang giấy yêu cầu đóng dấu giáp lai.

- Nếu mức phạt từ 2 triệu đồng trở lên hoặc giá trị tang vật, phơng tiện bị tịch thu từ 5 triệu đồng trở lên phải gửi 01 bản QĐ cho Viện Kiểm sát nhân dân cùng cấp.

Trang 9

- Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 06/7/1995;

- Căn cứ (2)

- Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành về (1) số ngày tháng năm của ;

- Căn cứ Quyết định giải quyết khiếu nại số ngày tháng năm của ,

Quyết định:

Điều 1. Trả lại tang vật, phơng tiện của cá nhân (hoặc tổchức) đã bị tịch thu theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chínhvề (1) số ngày tháng năm của

- Họ và tên ngời (hoặc đại diện tổ chức) đợc trả lại:

- Nơi đăng ký nhân khẩu thờng trú (hoặc địa chỉ nơi có trụ

sở chính của tổ chức):

- Dân tộc (quốc tịch):

- Giấy chứng minh nhân dân (hộ chiếu) số: Ngàycấp: Nơi cấp:

Trang 10

Điều 2. Tang vật, phơng tiện vi phạm hành chính đợc trảlại gồm có:

- Tên, số lợng, trọng lợng, chủng loại của từng loại tang vật,

Nơi nhận: Chánh thanh tra

tr-(2) Nghị định của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực vi phạm.

Ghi chú:

- Nếu tang vật, phơng tiên có giá trị từ 5 triệu đồng trở lên phải gửi cho Viện Kiểm sát Nhân dân cùng cấp.

Trang 11

- Căn cứ Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Căn cứ Điều 53 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày06/7/1995;

- Căn cứ Điều Nghị định số ngày của Chính phủ quy

định xử phạt vi phạm hành chính về (1);

- Xét nội dung, tính chất và mức độ vi phạm tại Biên bản thanhtra số lập hồi giờ, ngày tháng năm tại và Biên bản viphạm hành chính lập hồi giờ, ngày tháng năm tại ,

quyết định:

Điều 1 Chuyển hồ sơ vi phạm hành chính về (1) của

(2) sang (tên cơ quan điều tra hình sự cùng cấp) xem xét giảiquyết theo quy định của pháp luật

1 Hồ sơ tài liệu gồm bản (có biên bản bàn giao hồ sơ kèm

theo)

2 Tang vật, phơng tiện vi phạm hành chính về (1) gồm:

(có biên bản bàn giao kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký (3) cótrách nhiệm bàn giao hồ sơ vi phạm nói tại Điều 1 cho (tên cơquan điều tra hình sự) trớc ngày tháng năm

Trang 12

- Tªn c¬ quan §iÒu tra nhËn hå s¬, (Bé, tæng côc, côc, së)

- ViÖn KiÓm s¸t Nh©n d©n (cïng cÊp),

Trang 13

q u y ế t đ ị n h á p dụ n g b i ệ n p h á p c ỡ n g c h ế

T h i h à n h Q u y ế t đ ị n h x ử p h ạ t v i p h ạ m h à n h c h í n h

v ề ( 1 )

- Căn cứ Điều 55 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày06/7/1995;

- Căn cứ Điều Nghị định số ngày của Chính phủ quy

Đối với:

* Cá nhân:

- Họ và tên:

- Dân tộc (quốc tịch):

- Nơi đăng ký nhân khẩu thờng trú:

- Giấy chứng minh nhân dân (hộ chiếu) số: Ngày cấp: Nơi cấp:

* Tổ chức:

- Địa chỉ nơi đóng trụ sở chính của tổ chức:

Trang 14

- Đại diện (cơ quan, đơn vị):

* Biện pháp cỡng chế:

Điều 2. ủy quyền cho ông/bà (2) có trách nhiệm tổ chứcthi hành quyết định này

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, (3)

chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận: ngời ra quyết định

- Nh Điều 1,2, (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Trang 15

định xử phạt vi phạm hành chính số ngày tháng năm của (1).

Điều 2. Giữ nguyên (hoặc thay đổi hình thức, mức độ,biện pháp xử phạt hoặc hủy) Quyết định xử phạt vi phạm hànhchính số ngày tháng năm của (1) đối với (3) nh sau: (ghitoàn bộ nội dung bảo lu hoặc thay đổi)

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, (3)

chịu trách nhiệm thi hành quyết định này Kho bạc Nhà nớc tỉnh thoái trả số tiền chênh lệch cho: (3)

(3) có quyền khiếu nại với (thủ trởng trực tiếp của ngời đã

ra Quyết định xử phạt) hoặc Thủ trởng cấp trên (nếu ngời raquyết định xử phạt là Chánh Thanh tra) hoặc khởi kiện tại TòaHành chính Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố trực thuộc Trung -

ơng) trong thời hạn 30 ngày (đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó

Trang 16

khăn thì thời hạn khiếu nại là 45 ngày) kể từ ngày nhận đợc Quyết

định này

- Đơng sự, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

- Kho bạc Nhà nớc tỉnh,

- Viện Kiểm sát Nhân dân,

-

- Lu

(1) Chức danh của ngời ra Quyết định.

(2) Lĩnh vực bị xử phạt: khoa học và công nghệ; bảo vệ môi trờng; đo ờng-chất lợng hàng hóa; sở hữu công nghiệp, an toàn và kiểm soát bức xạ.

l-(3) Tổ chức, cá nhân khiếu nại QĐ xử phạt.

Ghi chú:

- Nội dung quyết định nếu đợc thể hiện trên nhiều trang giấy yêu cầu

đóng dấu giáp lai.

- Nếu mức phạt từ 2 triệu đồng trở lên hoặc giá trị tang vật, phơng tiện, công cụ bị tịch thu từ 5 triệu đồng trở lên phải gửi 01 bản cho Viện Kiểm sát Nhân dân cùng cấp.

Trang 17

xử phạt vi phạm hành chính lần thứ nhất,

quyết định:

Điều 1. Công nhận (hoặc không công nhận) một phần(hoặc toàn bộ) nội dung khiếu nại lần thứ 2 của (3) về nội dungQuyết định xử phạt vi phạm hành chính số ngày tháng nămcủa (4)

Điều 2. Giữ nguyên (hoặc thay đổi hình thức, mức độ,biện pháp xử phạt hoặc hủy) Quyết định xử phạt vi phạm hànhchính số ngày tháng năm đối với (3) nh sau: (ghi toàn bộnội dung bảo lu hoặc thay đổi)

Trang 18

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và làQuyết định cuối cùng để giải quyết khiếu nại của (3); (3) cótrách nhiệm thi hành quyết định này.

Kho bạc Nhà nớc tỉnh thoái trả số tiền chênh lệch cho: (3)(nếu có)

Trang 19

Nơi nhận: Ngời ra quyết định

- Đơng sự, (Ký,ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Trang 20

q u y ế t đ ị n h c ủ a ( 1 )

Về v i ệ c p h ú c t r a k ế t q u ả t h a n h t r a v ề ( 2 )

N g ờ i r a q uy ế t đ ị n h

- Căn cứ Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Xét kết quả thanh tra của đoàn thanh tra theo Quyết địnhthanh tra số ngày tháng năm của về (2);

- Theo đề nghị của (3),

quyết định:

Điều 1. Tiến hành phúc tra kết quả thanh tra của Đoànthanh tra (Thanh tra viên) theo Quyết định thanh tra số ngày tháng năm của về (2)

Điều 2. Thành lập Đoàn phúc tra gồm các thành viên sau

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, đoàn

phúc tra, đối tợng phúc tra (tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệm thihành quyết định này

Nơi nhận: Ngời ra quyết định

- Nh Điều 3, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-

- Lu

(1) Ngời ra Quyết định phúc tra.

Trang 21

(2) Lĩnh vực phúc tra: khoa học và công nghệ; bảo vệ môi tr ờng; đo chất lợng hàng hóa; sở hữu công nghiệp, an toàn và kiểm soát bức xạ.

lờng-(3) Cá nhân, đơn vị có thẩm quyền đề nghị phúc tra.

(4) Nội dung nhiệm vụ phúc tra.

Trang 22

- Căn cứ Quyết định thanh tra số ngày tháng năm của (1) về (2);

- Xét đề nghị của Trởng Đoàn Thanh tra,

quyết định:

Điều 1. Gia hạn thanh tra cho Đoàn Thanh tra theo Quyết

định thanh tra số ngày tháng năm của (1) về (2)

Điều 2. Thời hạn gia hạn là ngày, kể từ ngày (5)

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, đoàn

thanh tra, đối tợng thanh tra (tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệmthi hành quyết định này

Nơi nhận: Ngời ra quyết định

- Nh Điều 3, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu )-

- Lu

(1) Ngời ra Quyết định

(2) Lĩnh vực thanh tra: khoa học và công nghệ; bảo vệ môi trờng; đo chất lợng hàng hóa; sở hữu công nghiệp, an toàn và kiểm soát bức xạ.

Trang 23

lờng-(3) Văn bản quy phạm pháp luật cao nhất điều chỉnh lĩnh vực đợc thanh tra.

(4) Trờng hợp gia hạn cuộc thanh tra với doanh nghiệp thì căn cứ Nghị

định số 61/1998/NĐ-CP ngày 15/8/1998, các trờng hợp khác thì căn cứ vào Nghị

định số 244/HĐBT ngày 30/6/1990.

(5) Ngày kế tiếp của ngày hết hạn suy từ quyết định thanh tra.

Trang 24

Nơi nhận: Ngời ra quyết định

- Nh Điều 2, (Ký, ghi rõ họ tên)

đình chỉ các hoạt động có nguy cơ gây sự cố nghiêm trọng về môi trờng; Tạm

đình chỉ trong trờng hợp khẩn cấp các hoạt động có nguy cơ gây ra sự cố bức xạ.

(3) Tên đối tợng có việc làm bị tạm đình chỉ.

Trang 26

q u y ế t đ ị n h c ủ a C há n h T h a n h t r a

Về v i ệ c đ ì n h c h ỉ v i ệ c l à m gâ y t á c h ạ i

N g ờ i r a q uy ế t đ ị n h

- Căn cứ Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Căn cứ Quyết định thanh tra số ngày tháng năm của về

- Xét biên bản về (1)

- Theo đề nghị của Trởng Đoàn Thanh tra/Thanh tra viên,

quyết định:

Điều 1 Đình chỉ (2) của (3) kể từ ngày tháng năm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, (3)chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Nơi nhận: Ngời ra quyết định

- Nh Điều 2, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-

- Lu.

(1) Tên việc làm của đối tợng nào gây tác hại đến lợi ích của Nhà

n-ớc, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức và công dân.

(2) Tên việc làm bị đình chỉ.

(3) Tên đối tợng có việc làm bị đình chỉ.

Trang 27

q u y ế t đ ị n h c ủ a C há n h T h a n h t r a

Về v i ệ c h ủ y b ỏ ( 1 )

N g ờ i r a q uy ế t đ ị n h

- Căn cứ Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Căn cứ Quyết định thanh tra số ngày tháng năm của về ;

- Xét đề nghị của Trởng Đoàn Thanh tra,

- Nh Điều 2, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-

- Lu

(1) Hủy bỏ hiệu lực các Quyết định: Niêm phong tài liệu; kê biên tài sản; đình chỉ việc làm xét thấy đang hoặc sẽ gây tác hại đến lợi ích của Nhà nớc, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức và công dân.

(2) Ngời ra Quyết định.

(3) Nội dung của Quyết định bị hủy bỏ.

Trang 28

(4) Ngời có liên quan đến Quyết định đó

Trang 29

q u y ế t đ ị n h c ủ a C há n h T h a n h t r a

Về v i ệ c y ê u c ầ u ( 1 ) t ạ m g i ữ t i ề n / đ ồ v ật / g i ấ y p h é p

đợ c cấ p ho ặ c s ử d ụ n g t r á i p h á p l u ậ t

N g ờ i r a q uy ế t đ ị n h

- Căn cứ Pháp lệnh Thanh tra ngày 01/4/1990;

- Căn cứ Quyết định thanh tra số ngày tháng năm của về

- Xét đề nghị của Trởng Đoàn Thanh tra (hoặc xét tính chất,mức độ của vụ việc),

quyết định:

Điều 1. Yêu cầu (1) tạm giữ tiền/đồ vật/giấy phép về số ngày cấp , nơi cấp đợc cấp (hoặc sử dụng) trái pháp luậtcủa:

- Tên tổ chức hoặc cá nhân là đối tợng thanh tra

- Địa chỉ thờng trú (hoặc nơi đóng trụ sở chính):

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, (1)và (2) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Nơi nhận: Ngời ra quyết định-

Nh Điều 2, (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

-

- Lu

(1) Cơ quan có thẩm quyền tạm giữ.

Ngày đăng: 21/05/2021, 19:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w