1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

6 Chuyen de phuong trinh va bat phuong trinh sieu viet

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 446,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Loại 1: Phương pháp mũ hóa và phương pháp ñưa về cùng cơ số Một số chú ý khi giải phương trình chứa biểu thức lograrit:. • Tìm ñiều kiện của phương trình;[r]

Trang 1

CHUYÊN ðỀ: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ

BẤT PHƯƠNG TRÌNH SIÊU VIỆT CHỦ ðỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

A PHƯƠNG TRÌNH MŨ:

I Lý thuyết

1 Hàm số mũ:

1.1 Dạng: x ( 0, 1)

1.2 Một số tính chất:

• Tập xác ñịnh: ℝ

• Tập giá trị: ℝ+, tức x 0,

a > ∀ ∈ ℝ x

• Hàm số ñồng biến nếu a>1, nghịch biến nếu 0 < < a 1

2 Công thức lũy thừa: Với a>0, b>0; m, n∈R ta có:

a n a m =a n+m;

n

n m m

a a a

= ; ( 1

n

−m

; a0=1; a−1=1

a);

(a n)m =a nm ; (ab) n =a n b n;

m

  =

 

m

m n n

II Các dạng bài tập

Loại 1: Phương pháp ñưa về cùng cơ số và phương pháp logarit hóa

• Dạng:

( )

( )

( ) 0

f x

f x

b

α

=

>

( hoặc f x ( ) = logab) ( ñưa về cùng cơ số)

a = ba = bg x = f x a ( Logrit hóa ñưa phương trình mũ về phương trình ñại số)

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a)

2

8xx + = 4x + +x

c)

32 0, 25.128

e) 2 4 2

g) 2 1

3 5 7xxx = 245

Loại 2: Phương pháp ñặt ẩn phụ

Bài: (CðNL 06) 4 2

3 x− 4.3x + = 3 0

Bài: (TK-06) 2 1 2 2

9x + −x − 10.3x + −x + = 1 0

Bài: (KD-03) 2 2 2

2xx − 2 + −x x = 3

Bài: (Cð KTKTCN II-06) 22 2 2

4 x − 2.4x +x + 4 x = 0

Bài: (Cð KTKT ðdu-06) 3 1

125x+ 50x = 2x+

Bài (DB-KD-07) 3 1 2

2 x+ − 7.2 x+ 7.2x − = 2 0

Bài: (CðSP QNgãi-06) 8x + 18x = 2.27x

Trang 2

Bài (CðSP TrVinh-06) 2 cos2 cos 1 2 cos2 cos 1 2 cos2 cos 1

6.9 xx+ − 13.6 xx+ + 6.4 xx+ = 0

Bài :(KA-06) 3.8x + 4.12x − 18x − 2.27x = 0

Bài : (KB-07) ( 2 1) − x + ( 2 1) + x− 2 2 = 0

Bài (KD-06): 2 2 2

2x +x − 4.2xx− 2 x+ = 4 0

Bài: ( 6 - 35 ) ( 6 35 ) 12

Bài ( 2 3 ) ( 7 4 3 )( 2 3 ) ( 4 2 3 )

Bài: ( 7 4 3 ) ( 3 2 3 ) 2 0

(3 + 5)x + 16(3 − 5)x = 2x+

Loại 3: Phương pháp ñặt thừa số chung ñưa về phương trình tích

Bài: 1

2x+ + 3x = 6x+ 2

Bài: 2 3 3 1 ( 1)2

2xx+ + 2x− = + 2 2x

Bài (KD-2010) 2 2 3 2 2 3 4 4

4 x+ x+ + 2x = 4 + x+ + 2x+ x

.3x 27 3x 9.

2x+ + 3.2 x = + 6 2 x

Bài: 22 5 2 42 8 3 62 13 5

2 xx+ + 2 xx+ = + 1 2xx+

Loại 4: Một số phương pháp ñặc biệt giải phương trình siêu việt

Thường sử dụng hai phương pháp ñặc biệt sau:

1 Phương pháp chiều biến thiên hàm số: giải phương trình ta biến ñổi phương trình về dạng:

• Kiểu 1: f x = ( ) 0, trong ñó f(x) là hàm số ñơn ñiệu ( ñồng biến hoặc nghịch biến) và

0

• Kiểu 2: f x ( ) = f y ( ), hàm số f ñơn ñiệu thế thì ta phải có x = y

( )

( )

Bài: 1 ( 8) + x = 3x

Bài: 3x 4 0

x

+ − =

Bài: 9x = 5x + 4x + 2( 20)x

Bài: (2 − 3)x+ (2 + 3)x = 4x

Bài: 3x+ 4x+ 5x+ 14 = 8x

2 x− + 3 x+ 5 x+ = 2x + 3x+ + 5x+ f x ( ) = f (2 x − 1)

2x x 2x ( 1)

x

Bài : 3 2

Trang 3

Bài : 1

x

+ − = −

Bài (TK-04) 3x 2x 3 2

x

Bài: (TK-06) 1

4x 2x 2(2x 1).sin(2x 1) 2 0

y

+

B BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I Lý thuyết cơ bản

1 Nếu a>1: D là tập xác ñịnh của phương trình

( ) ( )

f x g x

>

>

2 Nếu 0<a<1:

( ) ( )

f x g x

<

>

Nhận xét: Khi hệ số a chứa tham số cần biện luận thì:

 a f(x) >a g(x)

( ) ( ) ( )

0

a

>



;  a f(x) ≥a g(x)

( ) ( ) ( )

0

a

>



II Các dạng bài tập cơ bản

Loại 1: Phương pháp ñưa về cùng cơ số và phương pháp logarit hóa

2x+ 2x+ < 3x+ 3x

Bài:

32 0, 25.128

− > −

Bài:

1

4

Bài:

1

x

2

1

2 2

x

x x

− ≤

Bài : 2 10 3 2 5 1 3 2

5 x− − x− − 4.5x− < 5+ x

Bài: 49.2x2 > 16.7x

Bài: 2 3 7 3 1

6 x+ < 2 3x+ x

Bài: 1 2

2 3 5x xx− > 12

Loại 2: Phương pháp ñặt ẩn phụ

Bài: (Cð KTTC-05) 1 2 1 2

5+x − 5−x ≥ 24

Bài: (Cð BK-06) 25x + 15x ≥ 2.9x

Bài: (TK-05)

2 2

2

3

x x

x x

− −   ≤

 

 

Bài: (Cð AB-05) 2 4 2 2

3 x+ + 45.6x − 9.2 x+ ≤ 0

Trang 4

Bài: (CðGT 04) 1 1

8 2 + +x− 4x + 2+x > 5

15.2x+ + ≥ 1 2x − + 1 2x+

Bài: (DB KB-08) 2 1 2 1

3 x+ − 2 x+ − 5.6x ≤ 0

Bài: (DB KD-08) 22 4 2 2 2 1

2 xx− − 16 x x− − − ≤ 2 0

Bài: 2 2 1 2 2 1 2 2

25 x x− + + 9 x x− + ≥ 34.15 x x

Bài: (Dược 99)

1

0

x

− − + ≤

Bài:

2 1

x

Bài: (5 + 21)x + (5 − 21)x ≤ 5.2x

Bài: 2 3 6 3 5

2 x+ − −x + 15.2 x+ − < 2x

Bài: 9x− 3x + > 2 3x− 9

Loại 3: Phương pháp ñặt thừa số chung ñưa bất phương trình về dạng tích

Bài: 2 1 1

5 x+ + 6x+ > 30 5 30 + x x

6x+ 2x+ ≤ 4.3x + 2 x

2x + x− − + ≤ 2 2x + 2 x

Loại 4: Phương pháp hàm số

Bài: 4 2 4

3 x+ + 2 x+ > 13

Bài: 8.3x 3 8

x

Bài: 2x+ 4.3x ≥ − 6 5x

Bài:

1

0

x

x

x

− − + ≤

Bài:

2

0

x

x

x

− − + ≥

Bài: (TK-04)

1

4 2

x

x x

− + − >

Bài: 2 ( 1) 1 2

− + − ≤ − +

CHỦ ðỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

A PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I Lý thuyết cơ bản:

1 Hàm số logarit: y = logax ( a > 0, a ≠ 1)

2 Tính chất:

• Tập xác ñịnh: D = (0; +∞ )

• Tập giá trị :

• Hàm số ñồng biến nếu a > 1, nghịch biến nếu 0 < < a 1

3 Các công thức biến ñổi : log a b=ca c =b (0<a1; b>0)

Với 0<a≠1, 0<b≠1; x, x1, x2>0; α∈R ta có:

Trang 5

loga(x1x2)=logax1+logax2 ; loga 1

2

x

x = logax1−logax2; loga x

1

aα x = x

α ;(logaa

x

=x); logax=log

log

b b

x

a ;(logab=

1 logba)

II Các dạng toán cơ bản:

Loại 1: Phương pháp mũ hóa và phương pháp ñưa về cùng cơ số

Một số chú ý khi giải phương trình chứa biểu thức lograrit:

• Tìm ñiều kiện của phương trình;

• Sử dụng các phép biến ñổi logarit ñưa phương trình về dạng ñơn giản hơn sau ñó sử dụng

các phương pháp giải phù hợp

Phương trình cơ bản

• loga f(x)=g(x)⇔

g x

a

< ≠





• loga f(x)= log a g(x)⇔ ( ) ( )

a

 < ≠

=



Bài : log (9 2 )2 x 3

x

Bài: 4{ 3[ 2 2 ] }

1 log 2 log 1 log (1 3log

2

x

Bài: 2

lg(2 x + 21 x + 9) = lg(2 x + + 1) 1

2

log (4x 1) log (2x 6)

Bài: log (4.32 x − 6) log (9 − 2 x − 6) = 1

( 1) log 3 log (3x 3) log (11.3x 9)

Bài: lg(6.5x 25.20 )x lg 25

x

Bài: lg(4 - 5 )x lg 2 lg 3

2

2 log x + − 1 log (3 − x ) log ( − x − 1) = 0

Bài: (CðSP HD-06) log (9 x + 8) log ( − 3 x + 26) + = 2 0

log ( x − + 1) log ( x + − 1) log (7 − x ) = 1

Bài: (KD-07) log (42 15.2 27) 2.log2 1 0

x

Bài: (KA-08) 2

log ( x + − 1) 6 log x + + = 1 2 0

Bài: (KD-2011) 2

2 log (8 − x ) log ( 1 + + + x 1 − x ) 2 − = 0 ( x ∈ ℝ )

Loại 2: Phương pháp sử dụng công thức ñổi cơ số

Trang 6

Bài : log2x + log3x = 1

Bài: log3x + log4x = log5x

Bài: logx 2.log (2 x + 6) = 1

log x+ (4 x + 12 x + 9) + log x+ (6 x + 23 x + 21) = 4

Loại 3: Phương pháp ñặt ẩn phụ

Bài: 2

log x + log x + = 1 1

2

log (2 x ) + log 2 1x =

5

log x log x 1

3 log (9x x ).log x = 12

log x− (2 x + − + x 1) logx+ (2 x − 1) = 4

Bài : (KD-07) log (42 15.2 27) 2.log2 1 0

x

Bài :

a) log (42 x+1+ 4).log (42 x + = 1) 3

2

2

3 27

Bài (TK-03) log (55 x 4) 1

x

log (3x − 1).log (3x+ − 3) = 6

Bài: log 2 log 3 2

x

Bài: log2 log 3

x

lg ( x + + 1) ( x − 5) lg( x + − 1) 5 x = 0

Loại 4: Phương pháp ñưa về phương trình mũ ñơn ñiệu

Bài : log (12 + x ) = log3x

Bài: log (2 x − = 1) log5x

Bài: log ( 3 1)

x

+ =

Bài: log ( 5 3)

2 x+ = x

Bài: log 6

log ( 3 x) log

Bài: 2 log 2 log 5 2

3 x

Bài: 4

2 5

log ( x − 2 x − 2) = 2 log ( x − 2 x − 3)

Bài: log (3 x + 2) = log (2 x + 1)

log (1 + x ) = log x

Trang 7

Bài: 2 2

2 3

8 4 3

log ( x 8 x 7) log + ( x 8 x 8)

Loại 5: Phương pháp hàm số

Bài: log2 2x 2 2

Bài : 2

log ( x − 4) + = x log 8.( x + 2)

Bài: 2

log x + (5 − x ) log x − 2 x + = 6 0

Bài: 2

log x + ( x − 4) log x − + = x 3 0

log ( x + + − x 1) log x = 2 xx

Bài: 1

2

1

x

Bài:

2

2

3 2

3

B BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

A Lý thuyết cơ bản

1 Nếu a>1: D là tập xác ñịnh của phương trình

loga f x ( ) logag x ( ) f x ( ) g x ( ) 0

2 Nếu 0<a<1:

loga f x ( ) logag x ( ) 0 f x ( ) g x ( )

B Các dạng bài tập cơ bản

Loại 1: Sử dụng các phép biến ñổi ñưa về dạng BPT cơ bản hoặc ñưa về cùng cơ số

Bài: 2

log ( x − 16) ≥ log (4x 11) −

Bài:

2

2

1

x

+

( 1) lg 2 lg(2x 1) lg(7.2x 12)

log (4x+ 144) − 4 log 2 1 log (2 < + x− + 1)

Bài : (Cð AB-08)

2 0,7 6

4

x

+

Bài : (KA-07) 3 1

3

2 log (4 x − + 3) log (2 x + 3) ≤ 2

log x + 2 log ( x − + 1) log 6 ≤ 0

Bài: (KD-08)

2 1 2

x

3

2 log (4 x − + 3) log (2 x + 3) ≤ 2

Trang 8

Bài: (Cð KB-08)

2 0,7 6

4

x

+

DB KB-08 2 1 2 1

3 x+ − 2 x+ − 5.6x ≤ 0

Loại 2: ðặt ẩn phụ ñưa BPT siêu việt về BPT ñại số trung gian

Bài: 2

4 log (2 − x ) 8log (2 − − x ) ≥ 5

Bài: 2

5 2 log (5 2) 2 logx 2 3 0

x

+

2 log (2x − 1).log (2x+ − 2) > − 2

Bài : 2 2 1 2 2 1 2 2

25 x x− + + 9.2 x x− + ≥ 34.15 x x

log (4x + 4) ≥ log (2 x+ − 3.2 )x

Bài (TK-04) 2 2

log log

2 x x ≥ 2 x

2

3 log x + log x − > 2 0

log (2x − 1).log (2x+ − 2) > 2

Bài: log (19 2 ).log4 219 2 1

8

x

log (3 x − 4 x + 2) 1 + > log (3 x − 4 x + 2)

Bài: 2

log x − 4log x + ≥ 9 2 log x − 3

DB KD-08 2 2 4 2 2 2 1

2 xx− − 16 x x− − − ≤ 2 0

Loại 3: Sử dụng ñiều kiện có nghĩa của BPT ñể ñơn giản hóa phép giải

Bài 1: (KB-02) log (log (93 x 72)) 1

5 x + 6 x + xx log x > ( xx ) log x + 5 6 + − x x

Loại 4: Phương pháp hàm ñơm ñiệu

Bài: log2 2x 2 2

Bài: log2 x + + 1 log3 x + > 9 1

Bài: log (22 x+ + 1) log (43 x + 2) ≤ 2

Bài: log7x < log (23 + x )

Bài: log (15 + x ) > log16x

log (1 + x − 5 x + 2) log ( + x − 5 x + 7) ≤ 2

Bài:

2

2 3

12

7

x

− −

Bài: 2

Trang 9

CHỦ ðỀ 3: MỘT SỐ HỆ MŨ VÀ LOGARIT

Phương pháp:

• Biến ñổi rút gọn hệ

• Sử dụng các phép thế, ñặt ẩn phụ ñưa hệ chứa mũ, logarít về hệ ñại số

Bài : (KD-02)

1

x

x

y

+

=

Bài : (KA-09) 2 2

2 2

3x xy y 81

− +



=



Bài : (KB-05)



Bài : (KA-04) 14 4

2 2

1

25

y

 + =

Bài :

Bài : log log



Bài: (ðH HV-06) 6 2.3 2

6 3 12

x y

=

Bài: (KD -02)

1

x

x

y

+

=

Bài: (TK-05)

1

2x y 2x

Bài: (TK-03) log log



Bài: (ðHCð KD 06) CMR với mọi a>0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

ln(1 ) ln(1 )

x y

− =

Bài: (KA-04) 14 4

2 2

1

25

y

 + =

Trang 10

Bài: (KB-05)



Bài: (CðSP-KA-04)

2 2 2

Bài: (TK-02)



Bài: (TK-02)

x

y





Bài: (TK-06)

ln(1 ) ln(1 )

Bài: (KA-09) 2 2

2 2

3x xy y 81

− +



=



Bài: (Cð SP HCM 05)

2 2

Bài: (KD-2010)

2



Bài: (KB-2010) 2

2

log (3 1)

4x 2y 3

y

− =

CHỦ ðỀ 4: MỘT SỐ BÀI TOÁN MŨ VÀ LOGARIT CHỨA THAM SỐ

Bài : (KA-02) Cho phương trình: 2 2

log x + log x + − 1 2 m − = 1 0 a) Giải phương trình khi m=2

b) Tìm m ñể phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc   1;3 3 

ðS: b) 0 ≤ m ≤ 2

Bài: (KD-06) CMR với mọi a>0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

ln(1 ) ln(1 )

x y

− =

Bài: (TK-05) Tìm m ñể hệ phương trình sau có nghiệm

2

x

+ + + +



Bài: (CðTDTT ðNẵng) Cho BPT 2

a + a − + + − > a

a) Giải BPT khi a=5/6

b) Tìm a ñể BPT nghiệm ñúng với mọi x

Bài (TK-03) Tìm m ñể phương trình: 2

2

4 log x − log x + m = 0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

Bài: (NN 00) Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:

Bài: ( Cần Thơ 98) Cho phương trình 1

Trang 11

a) Giải phương trình với m=2

b) Tìm m ựể phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 sao cho x1+ x2 = 3

Bài: (NT KA 98) Với giá trị nào của m thì phương trình

2 4 3

4 2 1

1 5

x x

− +

 

phân biệt

Bài: (NT KA 01) Tìm m ựể phương trình sau có nghiệm: 2 2 2 2 2 4 2 2

+ + − + ++ + = + +

Bài: (Cần Thơ KD97) Cho phương trình .16x 2.81x 5.36x

a) Giải phương trình với m=3

b) Tìm m ựể phương trình có nghiệm duy nhất

Bài: (đà Lạt 99B) Cho phương trình ( 5 1)x ( 5 1)x 2x

a

a) Giải phương trình với 1

2

a =

b) Tìm a ựể phương trình có ựúng một nghiệm

Bài: (TK 02) Tìm a ựể phương trình sau có nghiệm: 1 1 2 1 1 2

+ − − + + − + + =

Bài: Tìm m ựể bất phương trình sau có nghiệm: x x + x + 12 ≤ m log (22 + 4 − x ) ( m ≥ 3)

Bài: Tìm m ựể bất phương trình

2 2 2 2

log

x m

− nghiệm ựúng với ∀ > x 0

BÀI TẬP TỰ GIẢI

2 log 2x + 2log 4x = log x8 đS: x=2

log (3x− 1).log (3x+ − 3) = 6 đS: log 10,3 log328

27

2

2

log x + − 1 log (3 − x ) log ( − x − 1) = 0 đS: 1 17

2

Bài 4: 2 1 2 2

9x + −x − 10.3x + −x + = 1 0 đS: x=0; x=1; x=-1; x=-2 Bài 5: 6 2.3 12

6 3 12

x y

=

đS: x=1, y = log 23

Bài 6:

2 2 2

đS: x=y=4

Bài 7:

 đS: (1;1), (9;3)

2

log x + log x − > 2 0 đS: 1/16<x<1/2

3 x+ + 45.6x− 9.2x+ ≤ 0 đS: x ≤ − 2

x + − x > + xx + x + − x đS: − ≤ ≤ 1 x 2

Bài (TK-03) Cho hàm số f x ( ) = x log 2x ( x > 0, x ≠ 1)

Tắnh fỖ(x) và giải BPT: f x ≤ '( ) 0

2

Trang 12

Bài: (DB KB-07) 3 9

3

4

1 log

x

x

x

Bài: (DB KB-07) 2

log ( x − 1) + log (2 x − = 1) 2

2 1

log x 4 2

+

(log 8 logx + x ) log 2 x ≥ 0

(DB KA 08)

3

(DB KA-08) 1 2

3

1

x x

+

≥ +

(DB KD 07) log22 1 1 2

x

x

x x

Bài: (CðKT KT 05) Tìm TXð của HS: 2

5

log x + 4 log x ≤ 2(4 log − x )

Bài: (Cð YT I) 1 log (9 + 2 x− 6) = log (4.32 x − 6)

2 4 logπ log ( x + 2 xx ) < 0

Ngày đăng: 21/05/2021, 19:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w