Ta thấy các giá trị A k là phân biệt... Hướng dẫn giải.[r]
Trang 1BÀI TẬP TOÁN 11 Câu 1. Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn A B C 2
Tính các góc của tam giác đó khi biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất P2cos 4C4 cos 2Ccos 2Acos 2B
Hướng dẫn giải
Ta có
1
0 cos
A B C C C
cos 2Acos 2B2cos A B cos A B 2cocCcos A B 2cosC
(3)
( Do cosC 0 và cosA B 1)
Dấu bằng trong (3) xảy ra khi A B hoặc C 2
Từ đó P4 2 cos 2C12 2 cos 2C121 2cosC
8cos C 2 cos C 1 2 cosC
16cos C 8cos C 1 1 2 cosC 4 4cos C1 1 2cos C 44
(4)
Dấu bằng trong (4) xảy ra khi C 3
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất khi A B C 3
Câu 2. Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a2b2c2 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biếu thức:
b c a c a b A
b c a c a b
Hướng dẫn giải
b c a c a b A
b c a c a b
a bc b ac c ab
Đặt
a bc b ac c ab B
, khi đóA 3 2B
Ta có đẳng thức sau:
( a bc b c )( ) ( b ac a c )( ) ( c ab a b )( ) 0 (*)
a bc b c b ac a c c ab a b B
a b c b a c c a b
Không mất tính tổng quát ta giả sử: a b c Ta có:
Trang 22 2 2
a bc b c b ac a c c ab a b
a b c b a c c a b
Áp dụng bất đẳng thức Trêbưsep cho 2 dãy đơn điệu cùng chiều và đẳng thức (*) ta có
0
B A 3
Kết Luận : Min A 3 khi a b c
1
3 .
Câu 3. Chứng minh rằng với bất kỳ số các số thực dương a b c, , , ta có
a b c abc a b c
Hướng dẫn giải
Đặt f a b c , , a2b2c2abc 2 a b c ab bc ca
.Ta phải chứng minh tất cả các giá trị của f đều không âm
Nếu a b c , , 3 hiển nhiên
Ta có thể giả sử rằng a 3 và đặt 2
b c
m
Khi đó:
2
3
4
a b c
Ta phải chứng minh: f a m m , , 0
, điều này chính là
a1m2 2a1m a 2 a 1 0
Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng, vì biệt thức
2
Câu 4. Cho a b c, , các số thực dương thay đổi thỏa mãn a2b2c2 6, tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
2 5
P
bc ca ab
Câu 5. Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy yz zx 1 Chứng minh rằng :
1 1 1 21
2
Câu 6. Cho đa thức f x a sinx a sin x1 2 2 a sin nx n với a i
, n N *, biết
f x sin nx
, x Chứng minh rằng | a1 + 2a2 +…+ nan | ≤ n
Hướng dẫn giải
+) f x’ a cosx1 2a cos x2 2 na cos nx n , f’ 0 a12a2na n (1)
+) Do f’ 0 lim0 lim0
(0) 0
f(x)- f f(x)
Vì f’ 0
=|xlim0
f(x) x
f(x) x
| f(x)|
| x |
lim 0
sin( )
x
n
| x |
, 2
Trang 3
+) Từ 1 , 2
được điều phải chứng minh
Câu 7. Cho 0a1a2 a n 2n là các số nguyên thỏa mãn bội số chung nhỏ nhất của hai số
bất kì trong chúng đều lớn hơn 2n Chứng minh rằng 1
2 3
n
a
( x
là kí hiệu phần nguyên của số thực x)
Hướng dẫn giải
Cho 0a1a2 a n 2n là các số nguyên thỏa mãn bội số chung nhỏ nhất của hai số
bất kì trong chúng đều lớn hơn Chứng minh rằng 1
2 3
n
a
( x
là kí hiệu phần nguyên của số thực x )
Rõ ràng, trong các số trên không tồn tại cặp số nào mà số này chia hết cho số kia (vì nếu trái lại thì bội chung nhỏ nhất của chúng nhỏ hơn hoặc bằng ) Ta viết a k 2t k A k với A k là số
lẻ Ta thấy các giá trị A k là phân biệt Thật vậy, nếu tồn tại A i A j A
thì
lcm , 2t i 2
a a A a n
hoặc lcm , 2t j 2
a a A a n
mâu thuẫn với giả thiết Mặt khác từ 1 đến ta có n số lẻ phân biệt Do đó các giá trị A k là các số lẻ từ 1 đến
theo một thứ tự nào đó
Xét 1 2t1 1
a A
Nếu 1
2 3
n
a
thì 3a12 3t1 A12n 3A12n Do đó 3A1 là một số lẻ nhỏ hơn , tức là 1
3A A j
nào đó
Như vậy 2 3t j 1
j
a A Khi đó 1
lcm , 2 3t 3 2
j
a a A a n
mâu thuẫn với giả thiết hoặc
lcm , 2 3t j 2
a a A a n
, mâu thuẫn với điều giả sử
Vậy điều giả sử là sai, tức là ta có 1
2 3
n
a
Câu 8. Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
Câu 9. Chứng minh rằng: , ,x y z
thì: x2y2z2 2(xy xz ).
Câu 10. Cho x y z, , R Chứng minh rằng: 2 2 2
1 1 1
Câu 11. Cho a b c , , 0 và a b c 6 Chứng minh rằng: 3 3 3
2
b c a .
Câu 12. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
P
trong đó a là tham số
thực và
5
4
a
Trang 4Câu 13. Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:
3
3 3a 3 3 3b 3 3 3c 3 2 4
b c c a a b
Câu 14. Cho a b c, , là ba số dương và thoả mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Câu 15. Cho a b c, , là ba số dương Chứng minh rằng:
Câu 16. Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn
1 2 3 (3 + 2 + c)( + + ) = 2014a b
của biểu thức: P =
a
.
Hướng dẫn giải
Đặt b ax c ay x y , , , 0
Giả thiết 3 2x y(1 2 3)
2014
2004
y
≥
3
2 2
y
18
3 3972
x x y
3972y
x
y +3
Có P x2y1002 72y2 ≤
3972y
y +3 +2y1002 72y2 = f y
Xét hàm số f y
vớiy 0, ta có f y’
=
11816 1002
2
y
y + y
và
’’
=
11816.3 1002.72 (y +3) 72 y
< 0 , y 0 f y’
đồng biến trên (0;)
Ta có f’ 3 0
Lập bảng biến thiên suy ra GTLN củaPf 3 7026
Câu 17. Chứng minh rằng:
3 3
( )( )( ) 2
Câu 18. Cho 3 số dương a b c, , thay đổi Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P
Câu 19. Cho a b c , , 0 và abc 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Câu 20. Cho x y z 0 và không có hai số nào đồng thời bằng0 Tìm giá trị nhỏ nhất của
P
Hướng dẫn giải
Trang 5Ta có
P
Xét hàm
1 ( ) ; 1
t
, dễ thấy f t đồng biến trên 1; .
Do x y z y0 và dễ có được
Suy ra
P
, 1
Đặt
( 1)
x
y
, ta được 4
1
1
t
P t
t t
1
1
t
t t
, ta có
2
Với t 1 thì dễ thấy ngay g t '( ) 0, suy ra hàm g(t) đồng biến trên 1;
Suy ra
Đẳng thức xảy ra khi xy z; 0 Vậy
1 min 2
2
P
Câu 21. Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn
1 1 1
a b c
a b c Chứng minh rằng
16
2a b c a2b c a b 2c
Hướng dẫn giải
Ta có 2 2
(1)
4
2a b c a b a c a b a c
2 4
a b c b a b c
(3)
4
a b c c a c b
Cộng 1 , 2 , 3
theo vế ta có
2
a b c VT
a b b c c a
Ta cần chứng minh
3
a b c VT
a b b c c a
Trang 6Trước hết ta chứng minh hai bất đẳng thức sau:
+ Mọi số dươnga b c, , : 9a b b c c a 8a b c ab bc ca
Thật vậy bất đẳng thức trên tương đương với
6
a b ab a c ac b c bc abc (Đúng)
+ Mọi số dương a b c, , thỏa mãn điều kiện trên ta luôn có: ab bc ca 3
Từ giả thiết:
1 1 1
a b c ab bc ca abc a b c
a b c
Và từ bất đẳng thức quen thuộc
2
3 3
ab bc ca
a b c VT
Dấu đẳng thức xảy ra khia b c 1
Câu 22. Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ac 12 và bc 8. Tìm giá trị nhỏ nhất có thể
được của biểu thức
2
D a b c
ab bc ca abc
Câu 23. Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn ac 12 và bc 8. Tìm giá trị nhỏ nhất có thể
được của biểu thức
2
D a b c
ab bc ca abc
Hướng dẫn giải
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có
3
3 · · 3,
dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
6
3 2
a b
ab
, (1)
3
3 · · 3,
dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
8
2 4
b c
bc
, (2)
3
3 · · 3,
dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
12
4 3
c a
ca
, (3)
4
4 · · · 4,
dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
24
3 2 4
a b c
abc
, (4)
(1) 4 (2) 7 (3) (4) 3a b c 6 32 84 24 40
ab bc ca abc
hay
26 78
bc ca
Mặt khác, từ giả thiết suy ra
1 1 12
ca và
1 1 8
bc Do đó
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a3,b2, c4.
Trang 7Vậy, giá trị nhỏ nhất của biểu thức D bằng
121 ,
12 đạt được khi a3,b2, c4.
Câu 24. Cho x,y,z là các số thực dương thoả mãn:x y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
Câu 25. Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn a2b2 c2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P
Hướng dẫn giải Câu 26. Chứng minh bất đẳng thức sau:
Hướng dẫn giải Câu 27. Chứng minh:
3 1001 1002 2000 4
Hướng dẫn giải Câu 28. Cho a,b,c là ba số dương vàa b c 3 Chứng minh rằng:
33a5b33b5c3 3c5a 6.
Hướng dẫn giải
3 5 (3 5 )8.8
a b
a b a b
Tương tự rồi cộng vế theo vế ta được điều cần chứng minh
Câu 29. Cho x y z, , là các số dương thỏa mãn x y z 1 Chứng minh rằng
1 4 9
36