1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi học kì 1 môn Hóa học 12 năm học 2019-2020

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 80,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề thi học kì 1 môn Hóa học 12 năm học 2019-2020 là tư liệu tham khảo giúp giáo viên nâng cao kỹ năng biên soạn đề thi, bên cạnh đó giúp học sinh có thêm tư liệu phục vụ quá trình luyện thi.

Trang 1

Thầy Nguyễn Thanh Vào TỔNG HỢP ĐỀ THI HK1 HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ SỞ GIÁO DỤC BẾN TRE

Câu 1 Tripeptit Ala - Gly - Ala có công thức phân tử là

A C9H17N3O4 B C6H11N3O4 C C8H13N3O4 D C8H15N3O4

Câu 2 Tinh bột không thuộc loại

A cacbohlàrat B polisaccarit C monosaccarit

D hợp chất tạp chức.

Câu 3 Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi

truờng axit là

A Phản ứng oxi hóa-khử B Phản ứng thuận

nghịch

C Phản ứng một chiều D Phản ứng xà phòng hóa.

Câu 4 Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, glucozơ, phenol.

Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 5 Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết

tủa màu

Câu 6 Kim loại bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 7 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat

và ancol metylic Công thức của X là

A C 2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 8 Đồng phân của fructozơ là

A xenlulozơ B mantozơ C saccarozơ D glucozơ.

Câu 9 Cho dãy các kim loại: K, Ag, Mg, Al Số kim loại trong dãy phản

ứng được với dung dich HCl là

Câu 10 Polime có cấu trúc mạng không gian là

A amilopectin B nhựa bakelit C PE D.

PVC

Câu 11 Cho các phát biểu sau:

(1) Peptit Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

(2) Dung dịch metylamin, anilin làm đổi màu quỳ tím sang xanh

(3) Có thể tạo ra tối đa 4 đồng phân đipeptit từ các amino axit Gly

và Ala

(4) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH

(5) Tripeptit Gly - Gly - Ala có phân tử khối là 203

(6) Polime được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ là poli(metyl

metacrylat)

Số phát biểu đúng là

Câu 12 Cho 4,45 gam a-amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch

NaOH thu được 5,55 gam muối Công thức của X là

A H2N-CH2-CH2-CH2-COOH B H2N-CH(CH3)-COOH

C H2N - CH2 - COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 13 Phân tử khối trung bình của PVC 750000 Hệ số polime hóa

của PVC là:

A 25000 B 12000 C 24000 D 15000.

Câu 14 Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là

A Cho kim loại Zn nguyên chất vào dung dịch HCl.

B Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C Cho Cu nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng.

D Đốt dây Fe nguyên chất trong khí O2.

Câu 15 Dầu chuối là este được điều chế từ

A CH3COOH, CH3OH B CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH

C C2H5COOH, C2H5OH D (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH

Câu 16 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A amin B xeton C ancol D anđehit.

Câu 17 Cho dãy các kim loai: Mg, Cu, Fe, Ag Kim loai trong dãy có

tính khử yếu nhất là

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các cacbohlàrat đều có phản ứng thủy phân

(2) Trong môi trườg axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(3) Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn tạo muối và ancol

(4) Tripanmitin có chứa 104 nguyên tử H

Số phát biểu đúng là

Câu 19 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit

fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 20 Xenlulozơ có công thức là

A [C6H7O 2 (OH) 3]n B [C6H5O 2 (OH) 3]n

C [C 6H5O2(OH) 5]n D [C 6 H 7O2(OH) 2 ] n Câu 21 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Mg Số kim loại trong dãy tác

dụng đươc với nước ở nhiệt độ thường là

1

Trang 2

Câu 22 Dãy chỉ chứa những amino axit không làm đổi màu quỳ tím là

A Gly, Ala, Glu B Val, Lys, Ala C Gly, Val, Ala D Gly, Glu, Lys.

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ 1ệ mol 1:1)

bằng axit HNO3, thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và

NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối

với H2 bằng 19 Giá trị của V là

A 3,36 lit B 4,48 lit C 2,24 lit D 5,60 lit.

Câu 24 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong đường mía

A Fructozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Glucozơ.

Câu 25 Cho m gam glucozơ phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3 (đun nóng), thu được 16,2 gam Ag Giá trị của m là

Câu 26 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 27 Có bao nhiêu amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C 4 H 11 N?

Câu 28 Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, hiđro chiếm

8,11% về khối lượng Tổng số đồng phân của X là

Câu 29 Dung dich Fe2(SO4)3 tác dụng với lượng dư kim loại nào tạo

dung dịch chứa hai loại muối?

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este X, Y no, đơn

chức, mạch hở cần 3,976 lit oxi (đktc) thu được 6,38 gam CO2 Cho

lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol

kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của

X, Y lần lượt là

A HCOOC3H7 và HCOOC4H9 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7

Câu 31 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trung ngưng của

A axit adipic và etylen glicol B axit adipic và

hexametylendiamin

C axit adipic và glixerol D etylen glicol và

hexametylendiamin

Câu 32 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Lượng glucozơ dùng để

tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 1,44 gam B 1,80 gam C 4,28 gam D 2,25 gam.

Câu 33 Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A C6H5NH2 B CH3-CH(CH3)-NH2

C H2N-[CH2]6-NH2 D CH3-NH-CH3

Câu 34 Cho các polime: polietilen, poli(metyl metacrylat),

polibutađien, polistiren, poli(vinyl axetat) và tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

Câu 35 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch

NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam rắn khan?

A 8,2 gam B 12,2 gam.' C 24,4 gam D 16,4 gam.

Câu 36 Cho dãy các kim loại sau: nhôm, sắt, đồng, vàng Kim loại nào

có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại trên?

Câu 37 Cho biết X la tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit

(A) no, mạch hở (phân tử chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73%N về khối lượng Thủy phân m gam

X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị m là

A 161,00 B 149,00 C 143,45 D 159,25.

Câu 38 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ

trái sang phải là

A CH3NH2, C6H5NH2, NH3 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng

dung dịch HC1 dư, sau phản ứng thu được 6,72 lit khí (đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là

A 15,57 gam B 35,80 gam C 25,15 gam D 16,63 gam Câu 40 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-OCO-CH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat.B metyl propionat C propyl axetat D etyl

axetat

ĐỀ SỞ TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN TPHCM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch X 10%, 1 ml dung dịch

NaOH 30% và 1 - 2 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm thu được hợp chất màu tím

Chất X là

A Ala-Gly B saccarozơ C tinh bột D lòng trắng trứng Câu 2: Nhựa PET là poli(etylen-terephtalat) là một loại nhựa nhiệt dẻo

được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của axit terephtalic với

A ancol etylic B etylen C etylen glycol.

D acrilonitrin

Câu 3: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

Trang 3

A HCI B HNO3 loãng C H2SO4 loãng

D KOH

Câu 4: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Mg2+ Ion có tính oxi hóa mạnh

nhất trong dãy là A Cu2+ B Fe2+ C Mg2+

D Ni2+

Câu 5: Kim loại cứng nhất có thể cắt được kính là

Câu 6: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tan trong nước

nhưng tan trong dung dịch HCl?

Câu 7: Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch kiềm thu được hai

sản phẩm đều tráng bạc được ?

A Vinyl axetat B Vinyl fomat C Saccarozơ D Etyl

fomat

Câu 8: Công thức của axit stearic là

A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D CH3COOH

Câu 9: X thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế

bào thực vật Trong công nghiệp X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân

tạo và chế tạo thuốc súng không khói Đun nóng X trong dung dịch

H2SO4 đặc 70% thu được chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và saccarozơ B saccarozơ và glucozơ

C tinh bột và glucozơ D xenlulozơ và

glucozơ

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ đều là monosaccarit

B Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang

hợp

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

D Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái

rắn

Câu 11: Khi làm thí nghiệm kim loại với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra

khi màu nâu, độc Để hạn chế tốt nhất khí độc thoát ra, người ta nút

ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

A Xút B Muối ăn C Giấm ăn D Cồn

Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học ?

A Cắt miếng sắt tây (sắt trang thiếc), để trong không khí ẩm

B Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch

NaCl

C Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

D Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức, mạch hở cần

vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol X tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá

trị của m là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Phân tử lysin có hai nguyên tử nitơ

B PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C Phân tử Gly-Ala có ba nguyên tử oxi

D Alanin là chất lỏng tan nhiều trong nước

Câu 15: Cho hỗn hợp Al, Fe và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp ba kim loại là

A Fe, Cu và Ag B Al, Cu và Ag C Al, Fe và Cu D Al, Fe và Ag Câu 16: Khử hoàn toàn a gam Fe2O3 bằng CO dư, thu được Fe Hòa tan hết Fe trong dung dịch HCl dư, thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) Giá trị của a là

Câu 17: Chất không tác dụng được với dung dịch HCl là

A Gly-Gly B CIH3NCH2COOH C (CH3)2NH D C6H5NH2

Câu 18: Cho các phát biểu

(a) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit

(b) Dung dịch lysin làm quì tím hóa xanh

(c) Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do sự đông tụ protein

(d) Trong phân tử peptit (mạch hở) có chứa nhóm NH2 và COOH

Số phát biểu đúng là

Câu 19: Cho a gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, đun nóng thu được 3,24 gam Ag Nếu hidro hóa hoàn toàn a gam glucozơ thì thu được tối đa bao nhiêu gam sobitol?

D 2,73.

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (c) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư (d) Dẫn khí H2 dư đi qua bột PbO nung nóng

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, các thí nghiệm thu được kim loại là

A (a), (b) và (e) B (a), (b) và (d) C (a), (d) và (e) D (a), (b) và

(c)

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol

O2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 120

ml dung dịch NaOH 1M thu được glixerol và a gam muối Giá trị của a là

A 35,36 B.28,00 C 48,56 D 36,40 Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng xenlulozơ trong hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc

(b) Đun nóng nhẹ nước ép của quả nho chín với dung dịch AgNO3/NH3

(c) Nhỏ vài giọt nước Br2 vào dung dịch phenylamin

(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch NaOH

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?

3

Trang 4

A Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn,

thu được khí H2 ở anot

B Để hợp kim Fe-Sn ngoài không khí ẩm thì kim loại Sn bị ăn

mòn điện hóa học

C Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag

Cu, Fe

D Các kim loại Mg, Fe, Cu đều có thể điều chế bằng phương

pháp nhiệt luyện với chất khử CO

Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2,4 gam Mg và 1,08 gam Al Cho X tác dụng

hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư sau phản ứng khối lượng dung

dịch tăng 3,48 gam Khối lượng muối thu được sau phản ứng

A 26,52 B 23,32 C 25,88 D 26,40

Câu 25: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H17O4N, trong phân tử

chứa hai loại nhóm chức Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun

nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số

công thức cấu tạo của X là

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột (Fe và Zn) vào dung dịch HNO3 đặc nguội vừa đủ thu

được NO2 (sản phẩm khử duy nhất) (b) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2O3 (tỉ

lệ mol 1:1) vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ

(c) Cho 1 mol Fe vào dung dịch chứa 3 mol AgNO3

(d) Cho 1 mol Ba tác dụng với dung dịch chứa 2 mol HCl và 1 mol

Na2SO4

(e) Điện phân dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và 0,2 mol NaCl (điện

cực trơ, có màng ngăn) với I = 2A trong thời gian 7720s

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung

dịch chứa hai chất tan là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam X gồm Fe và Cu trong dung dịch

HNO3 đặc nóng dư, thì có 63 gam HNO3 phản ứng, thu được khí NO2

(sản phẩm khử duy nhất của N+5) Mặt khác, cho m gam X tác lụng với

oxi, thu được 12,6 gam chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch

H2SO4 đặc, nóng dư, thì có 39,2 gam H2SO4 phản ứng, thu được khí SO2

(sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thành phần % khối lượng của Fe

trong X có giá trị gần nhất với

65%

Câu 28: Thủy phân 1 mol peptit X mạch hở (tạo từ một aminoaxit

H2NCnH2nCOOH) trong dung dịch NaOH dư được a gam muối, nếu thủy

phân 1 mol X trong dung dịch HCl dư được (a + 43,5) gam muối Hỗn

hợp E gồm X và Y (CmH2m+2O6N2) Đốt cháy 0,3 mol E cần dùng 2,3 mol

O2 thu được N2, CO2 và 2 mol H2O Nếu cho 0,3 mol E phản ứng hết với

dung dịch NaOH thu được một ancol đơn chức, một amin đơn chức bậc

hai và hỗn hợp T gồm hai muối có số nguyên tử Cacbon khác nhau

(trong đó có 1 muối của axit cacboxylic đa chức) Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Phần trăm khối lượng muối aminoaxit trong T là

A 83,5% B 72,3% C 82,1% D 79,7%.

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → etyl propionat (có mùi thơm của

dứa)

Câu 2 Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng thu được rắn X chỉ chứa kim loại Cho X vào dung dịch AgNO3 thu được hỗn hợp kim loại Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3 Cho 10 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại Tính giá trị m

Câu 4 Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối Nếu cho

a gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 22,2 gam muối Xác định công thức phân tử của X và tính a gam X

ĐỀ SỞ GIÁO DỤC TÂY NINH PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Câu 1 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozo D Glucozơ, Câu 3 Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với

250 ml dung dịch NaOH 1,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,62 gam muối khan Giá trị của m là

A 30,96 B 26,94 C 24,72 D 25,02.

Câu 4 Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A FeCl2 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3

D FeCl2

Câu 5 Số nguyên tử oxi trong một ph}n tử triglixerit là

Câu 6 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen-terephtalat B Poli(vinyl clorua) C Polistiren D.

Polietilen

Câu 7 Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 8 Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

Trang 5

A 35,20 B 17,60 C 17,92 D 70,40.

Câu 9 Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,

đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc

A Glucozơ B Fructozơ C Anđehit axetic D Saccarozơ.

Câu 10 Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12 Vị trí

của Mg trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IIB B chu kì 3, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 2, nhóm IIA.

Câu 11 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

A Vinyl axetat B Etyl axetat C Propyl

axetat D Phenyl axetat.

Câu 12 Chất nào sau đây không thủy ph}n trong môi trường axit?

A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ.

Câu 13: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 14 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit

axetic là

A propyl propionat B propyl fomat.

Câu 15 Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl axetat B propyl axetat C etyl

axetat D metyl propionat

Câu 16 Đường Fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong

các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà

chua rất tốt cho sức khỏe Công thức của fructozơ là

A C12H22O11 B C6H10O5 C CH3COOH D C6H12O6

Câu 17 Số nguyên tử nitơ trong ph}n tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 18 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba

A CH3-NH-CH3 B C2H5-NH2 C (CH3)3N D CH3-NH2

Câu 19 Chất không tham gia phản ứng trùng hợp là

A toluen B isopren C propen D stiren

Câu 20 Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

B oxi hóa ion kim loại trong thời chất thành nguyên tử kim loại

C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa.

Câu 21 Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, dẫn

điện, dẫn nhiệt, ánh kim gây nên chủ yếu bởi

A khối lượng riêng của kim loại B các electron tự do trong tinh thế

kim loại

C cấu tạo mạng tinh thể kim loại D các ion dương kim loại

Câu 22 lon nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất trong dung dịch?

Câu 23 Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu

suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là

D 1,8.

Câu 24 Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin, đimetylamin

phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1,2M thu được m gam muối Giá trị của m là

D 4,17.

Câu 25 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm

chức

A hiđroxyl và amino B cacboxyl và amino.

C cacbonyl và amino D cacboxyl và hiđroxyl Câu 26 Số đồng phần cấu tạo amin bậc một có công thức phân tử

C4H11N là

Câu 27 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D.

etylen glicol

Câu 28 Cho dãy các kim loại: Hg, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy

phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 29 Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Tristearin B Metyl axetat C Benzyl axetat D Metyl fomat Câu 30 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử

axit glutamic tương ứng là

A 2 và 2 B 2 và 1 C 1 và 1 D 1 và 2 Câu 31 Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A Poli(vinyl clorua) B Poli(vinyl axetat)

C Polietilen D Poliacrilonitrin.

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 0,120 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ

(CnH2n+3O2N) và muối của axit cacboxylic hai chức Y (CmH2m+4O4N2) cần vừa đủ 0,258 mol O2, thu được 0,720 mol hỗn hợp CO2, N2 và H2O Mặt khác, khi cho 0,120 mol E tác dụng vừa với dung dịch NaOH đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp Z gồm hai chất khí, đều làm xanh quỳ tím ẩm và m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của

m là

A 8,832 B 12,284 C 11,328 D 12,336.

Câu 33 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của

cả qui trình là 75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch A Thêm dung dịch KOH 1,0M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được

là lớn nhất thì cần tối thiểu 150 ml dung dịch KOH Giá trị của m là

D 64,8.

Câu 34 Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,036 mol Zn(NO3)2 và 0,060 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 6,300 gam kim loại và

5

Trang 6

dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, thu được lượng kết

tủa lớn nhất là 8,004 gam Giá trị của m là

A 4,860 B 2,424 C 3,432 D 4,320

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2,

thu được 2,28 mol CO2 và 39,60 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn

toàn 2a gam X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và m gam hỗn

hợp muối Giá trị của m là

A 38,64 B 77,28 C 19,32 D 57,96.

Câu 36 Cho 33,32 gam hỗn hợp X gồm Glyxin, Alanin, Axit glutamic và

etylamin tác dụng với dung dịch KOH dư thì có 0,35 mol KOH đã tham

gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn 33,32 gam X thu được CO2, N2 và

25,2 gam H2O Cho 33,32 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu

được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị của m là

A 48,65 B 58,87 C 53,76 D 46,09

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este đều mạch

hở (phân tử khối nhỏ hơn 148), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) Cho m

gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 40,6 gam hỗn

hợp muối và 19,0 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ Y tác dụng với Na

dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối

lượng phân tử nhỏ nhất trong X

A 62,36% B 33,71% C 41,57% D 50,56%.

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 10,680 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng

lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1,2M Sau khi các phản ứng kết

thúc, thu được 1,2096 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa

m gam muối Giá trị của m là

A 40,920 B 40,440 C 41,184 D 37,584

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng

thuận nghịch

(b) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí, tan nhiều trong nước

(d) Glucozo thuộc loại monosaccarit, tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Các chất có công thức dạng Cn(H2O)m đều thuộc loại cacbohiđrat

(g) Các loại tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường

kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Tiến h{nh thí nghiệm theo c|c bước sau:

- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống

nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong

thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường

- Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để

sôi) khoảng 1-2 phút

- Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, dung dịch có m{u xanh tím,

(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất m{u do iot bị thăng hoa ho{n to{n, 5

(c) Sau bước 3, dung dịch có m{u xanh tím, (d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thi hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra trong tự

(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột

Số phát biểu đúng là

PHẦN 2: TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm): Viết các phương trình hóa học sau:

a CH3COOC2H5 + H2O ⇌ b C12H22O11 (saccarozơ) + Cu(OH)2

c Anilin + HCl d Trùng hợp acrilonitrin

Câu 2 (1,0 điểm): Tính thể tích dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4

g/ml) cần dùng vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) Viết phương trình hóa học xảy ra

CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH Câu 41 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây cứng nhất?

Câu 42 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

A Glyxin B Glucozơ C Anilin D Metylamin.

Câu 43 Polistiren (PS) được trùng hợp từ monome nào sau đây?

A C6H5-CH=CH2 B CH2=CH2 C CH3-CH=CH2 D CH3-COO-CH=CH2

Câu 44 Khi điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ, bán phản ứng xảy ra ở anot là

A 2H2O → O2 + 4H+ + 4e B 2H+ + 2e → H2

C 4OH- → O2 + 2H2O + 4e D Cu2+ + 2e → Cu

Câu 45 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng cách dùng khí CO

khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao?

Câu 46 Đipeptit có công thức cấu tạo H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH được viết tắt là

A Ala-Gly B Gly-Ala C Ala-Val D Val-Ala.

Câu 47 Khi đốt Na trong khí oxi, thu được sản phẩm có công thức hóa

học là

A NaOH B Na2O C Na2O2 D NaO2

Câu 48 Kim loại nào khi lấy dư, chỉ khử được Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+?

Câu 49 Muối mononatri của aminoaxit nào sau đây được dùng làm bột

ngọt (mì chính)?

A Lysin B Axit glutamic C Valin D Glyxin Câu 50 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng

phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại

Trang 7

Câu 51 Dãy điện hóa là dãy các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo

chiều

A tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa.

B giảm dần tính khử của dạng oxi hóa.

C tăng dần tính khử của dạng khử.

D giảm dần tính oxi hóa của dạng khử.

Câu 52 Etyl axetat được dùng làm dung môi tách, chiết chất hữu cơ.

Công thức của etyl axetat là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 53 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A Xenlulozơ B Amilopectin C Policaproamit D Polietilen.

Câu 54 Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

A Ca B Cu C Zn D Fe.

Câu 55 Chất nào dưới đây thuộc loại amino axít?

A CH3COOCH3 B CH3CH2NH2 C H2NCH2COOH D CH3COONH4

Câu 56 Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin, hiện tượng quan sát

được là

A xuất hiện kết tủa màu đen C có bọt khí thoát ra.

B tách thành hai lớp chất lỏng D xuất hiện kết tủa

màu trắng

Câu 57 Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,05 mol AgNO3 và

0,1 mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn có khối

lượng là

A 6,4 gam B 12,8 gam C 10,2 gam D 8,6 gam.

Câu 58 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH2=CH-COOH + CH3OH X Trùng

hợp X thu được Y Tên của X và Y là

A Etyl acrylat và poli(etyl acrylat) B Metyl acrylat và

poli(metyl acrylat)

C Vinyl axetat và poli(vinyl axetat) D Metyl acrylat và poli(vinyl

axetat)

Câu 59 Cho các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch AgNO3

(b) Miếng Fe quấn quanh bằng sợi dây Cu nhúng vào dung dịch

muối ăn

(c) Cho miếng Cu vào dung dịch FeCl3

(d) Đốt miếng gang (hợp kim Fe-C) trong bình chứa khí clo

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

Câu 60 Cho sơ đồ phản ứng sau: M + H2SO4 loãng → MSO4 → M(OH)2

→ MO M Kim loại M có thể là

A Ca B Mg C Cu D Fe.

Câu 61 Cho 4,6 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl

dư, thu được dung dịch X và 2,8 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X,

thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 18,080 B 13,785 C 13,475 D 22,350.

Câu 62 Cho 0,02 mol hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, là đồng

đẳng kế tiếp tác dụng với HCl dư, thu được 1,77 gam hỗn hợp muối Công thức của hai amin là

A CH5N và C2H7N B C3H7N và C4H9N

C C2H7N và C3H9N D C3H9N và C4H11N

Câu 63 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn Y và dung dịch Z Thành phần cation trong Z gồm

A Fe3+, Cu2+, Ag+ B Fe2+, Cu2+, Fe3+

C Fe2+, Cu2+, Ag+ D Fe2+, Fe3+, Ag+

Câu 64 Thực hiện phản ứng chuyển hóa 1 kg xenlulozơ với dung dịch

HNO3 đậm đặc (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 1,375 kg xenlulozơ trinitrat Hiệu suất chuyển hóa theo xenlulozơ là

75%

Câu 65 Thủy phân hoàn toàn tripeptit Gly-Ala-Gly trong dung dịch HCl

(dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm gồm

A H2NCH2COOH, ClH3NCH(CH3)COOH

B ClH3NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH

C ClH3NCH2COOH, ClH3NCH(CH3)COOH

D H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH

Câu 66 Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cu vào dung dịch HCl loãng, nóng

B Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng

C Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Câu 67 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X no đơn chức mạch hở, thu

được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Số công thức cấu tạo của X là

Câu 68 Cho dãy các chất: triolein, glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala Số

chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng là

Câu 69 Điện phân nóng chảy (với điện cực trơ) muối clorua của kim

loại M Sau một thời gian thu được 2,24 lít (đktc) khí clo tại anot và tại catot thu được 4 gam kim loại Kim loại M là

Câu 70 Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly

(mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Gly và 14,6 gam Ala Gly Giá trị của m là

A 41,10 B 43,80 C 42,16 D 34,80.

Câu 71 Cho hỗn hợp X gồm CuO và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) tan vừa hết trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho tiếp 9 gam bột Mg vào

Y, sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 13,8 gam chất rắn T Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Gl{ trị của m là

A 255,75 B 231,45 C 215,25 D 232,75.

Câu 72 Cho các thí nghiệm sau:

7

Trang 8

(a) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch CuSO4.

(b) Cho khí H2 dư đi qua Al2O3 nung nóng

(c) Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao

(d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(f) Cho glucozơ vào dung dịch AgNO3 và NH3 đun nóng

Số thí nghiệm có sự tạo thành đơn chất kim loại là

Câu 73 Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa

chức; chất Y (CmH2m-4O7N6) là hexapeptit được tạo bởi một amino axit

Biết 0,1 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với 0,32 mol NaOH trong

dung dịch, đun nóng, thu được metylamin và dung dịch chỉ chứa 31,32

gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần

nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 74 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm CuO, FeO, MgO nung

nóng, thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch chứa CuSO4 và FeCl3,

thu được chất rắn Z và dung dịch T Z tác dụng với HCl, thu được khí H2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Muối có trong dung dịch T là

A FeCl2 và FeSO4 B MgSO4, MgCl2, FeCl2 và FeSO4

C MgSO4 và FeCl2 D MgCl2 và MgSO4

Câu 75 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H13O4N Cho chất X tác

dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa

đinatriglutamat và ancol Z no, đơn chức Số công thức cấu tạo của X là

Câu 76 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử

được ghi ở bảng sau:

Mẫu

thử

X, Y Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam

Y AgNO3/NH3, to Kết tủa Ag trắng sáng

Z Nước brom Kết tủa trắng

T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu

xanh

X, Y, Z, T lần lượt là

A Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

B Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

C Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

D Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.

Câu 77 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu tác dụng với oxi, thu

được 1,2m gam hỗn hợp gồm các kim loại và oxit kim loại Hòa tan

hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư, thì có 2 mol HNO3 đã phản ứng,

sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Giá trị của m là

Câu 78 Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl fomat có phản ứng tráng bạc

(b) Các polime sử dụng làm tơ tổng hợp đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

(c) Anilin làm mất màu nước brom và tạo kết tủa trắng

(d) Ph}n tử các chất béo luôn có sổ chẵn nguyên tử hiđro

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(f) Các protein ít tan trong nước lạnh và tan nhiều hơn khi đun nóng

Số phát biểu đúng là

Câu 79 Cho các phát biểu:

(a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại

(b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Al, Fe (c) Có thể sử dụng Sn để bảo vệ sắt bằng cách tráng lên bề mặt sắt một lớp thiếc mỏng

(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và

H2SO4 (e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

(f) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl luôn thu được khí H2 ở catot

Số phát biểu đúng là

Câu 80 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, glixeryl triaxetat, đimetyl oxalat.

Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng 400 ml dung dịch NaOH 1M Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng V lít khí O2 (đktc), thu được sản phẩm chảy gồm 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Giá trị của V là

A 30,16 B 29,12 C 22,40 D 26,88.

ĐỀ TỔNG HỢP Câu 41: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí

CO2?

A HCl B Na2SO4 C K2SO4 D KNO3

Câu 42: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch

B2?

A Butan B Metan C Etilen D Propan.

Câu 43: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được ancol có công thức là

A CH3OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 44: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 45: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là

A 6 B 11 C 22 D 12.

Câu 46: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ visco B Tơ capron C Tơ nitron D Tơ tằm.

Câu 47: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau

đây?

A NaOH B Na2SO4 C Mg(NO3) D HCl.

Trang 9

Câu 48: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy

luyện?

A Na B Ba C Mg D Ag.

Câu 49: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng

ngưng?

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen.

C Poli(hexametylen ađipamit) D Polibutadien.

Câu 50: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Mg2+ B Zn2+ C Al3+ D Cu2+

Câu 51: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe(NO3)2

Câu 52: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A Mg B Na C Be D Fe.

Câu 53: Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong

dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D.

CH3COONa

Câu 54: Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô

nhiễm không khí Công thức của hidro sunfua là

A CO2 B H2S C NO D NO2

Câu 55: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

A 10 B 12 C 22 D 6.

Câu 56: Chất X có công thức là FeO Tên gọi của X là

A sắt (III) hidroxit B sắt (II) oxit C sắt (III) hidroxit D sắt

(III) oxit

Câu 57: Chất nào sau đây là amin?

A CH3COOH B CH3NH2 C C2H5OH D CH3COOCH3

Câu 58: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

A Axit glutamic B Metylamin C Alanin D.

Glyxin

Câu 59: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D.

Metyl fomat

Câu 60: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch

Br2?

A Propan B Axetilen C Metan D Etan.

Câu 61: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.

B Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.

C Amino axit có tính chất lưỡng tính.

D Đipeptit có phản ứng màu biure.

Câu 62: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và

nilon-6,6?

A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 63: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH,

thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 1,94 B 2,26 C 1,96 D 2,28.

Câu 64: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng

và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân

X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y tác dụng với H2 tạo sorbitol B X có phản ứng

tráng bạc

C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh Câu 65: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm dựng 2 ml dung dịch

chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng Chất X là

A Glixerol B Axit axetic C Etanol D.

Phenol

Câu 66: Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

A Fe2O3 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D Fe(OH)2

Câu 67: Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch

H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2 Kim loại R là

A Zn B Fe C Ba D Mg.

Câu 68: Hòa tan hết 3,24 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lít

khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 2,688 B 1,344 C 4,032

D 5,376.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al.

B Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O

C Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

D Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Câu 70: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp glucozơ và

saccarozơ cần vừa đủ 0,15 mol O2 thu được CO2 và m gam nước Giá trị của m là

A 2,52 B 2,07 C 1,80 D 3,60.

Câu 71: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 9,8 B 9,4 C 13,0 D 10,3.

Câu 72: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức,

mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH thu được một muối và hỗn hợp

Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

A 1,80 B 1,35 C 3,15 D 2,25.

Câu 73: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) Y + HCl → T + NaCl

Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol) và trong phân tử có số

9

Trang 10

nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, E và Z có cùng số nguyên tử

cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Đốt chay hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(d) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH

(e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

Số phát biểu đúng là

A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 74: Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa

mãn sơ đồ các phản ứng:

(1) E + NaOH → X + Y + Z ; (2) X + HCl → F + NaCl ; (3) Y + HCl →

T + NaCl

Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử

cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME < 168; MZ < MF < MT Cho các phát

biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi

(c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm

(d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol

H2

(e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z

Số phát biểu đúng là

Câu 75: Cho các phát biểu sau

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím

(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo

ấm

(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy

phân và lên men rượu

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3.

Câu 76: Hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin

kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và

gốc hiđrocacbon không no, MX < MY Đốt cháy hết 0,12 mol E cần dùng

vừa đủ 0,725 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2 Phần trăm khối

lượng của X có trong E là

A 40,89% B 30,90% C 31,78%

D 36,44%.

Câu 77: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit X Cho

m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 58,96

gam hỗn hợp hai muối Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ

5,1 mol O2, thu được H2O và 3,56 mol CO2 Khối lượng của X có trong m

gam E là

A 32,24 gam B 25,60 gam C 33,36 gam D.

34,48 gam

Câu 78: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa Biết trong X, nguyên

tố oxi chiếm 28% khối lượng Giá trị của m là

19,2

Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z trong đó có một este

hai chức và hai este đơn chức, MX < MY < MZ Cho 24,66 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp gồm các ancol no

và 26,42 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khi đốt cháy hoàn toàn 24,66 gam E thì cần 1,285 mol

O2, thu được H2O và 1,09 mol CO2 Khối lượng của X trong 24,66 gam E là

A 5,18 gam B 6.16 gam C 2,96 gam D 3.48

gam

Câu 80: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong

phân tử saccarozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1-2 gam đồng(II) oxit,

sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc một

ít bột CuSO4 khan rồi cho vào phần trên của ống nghiệm số 1 rồi nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống nghiệm 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí

vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun

tập trung vào vị trí có hỗn hợp phản ứng)

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 chuyến thành màu xanh của CuSO4.5H2O

(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ

(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong thí nghiệm trên

(d) Ở bước số 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên

(e) Kết thúc thí nghiệm, tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 1. D 4.

Ngày đăng: 21/05/2021, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w