Mời các bạn tham khảo đề thi của Tổng cục Dạy nghề môn Quản trị mạng máy tính (kèm theo đáp án) kỳ thi tốt nghiệp cao đẳng, phục vụ cho việc nghiên cứu, học tập, thi cử và có thêm kiến thức làm quen với dạng đề trước khi thi tốt nghiệp.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ I (2007 - 2010)
NGHỀ:QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề thi : QTMMT_LT33
Hình thức thi: Viết tự luận
Thời gian: 150 Phút (không kể thời gian giao đề thi)
ĐỀ BÀI
I PHẦN BẮT BUỘC (7 Điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Trình bày các loại phần mềm cơ bản trên máy tính điện tử Chức năng chính của các phần mềm đó
Câu 2: (3 điểm)
Trình bày các bước cần phải thực hiện để xây dựng một mạng máy tính? Trong các bước trên bước nào quan trọng nhất? Hãy giải thích vì sao lại quan trọng nhất?
Câu 3: (2 điểm)
Cho hệ thống mạng gồm 228 Host và địa chỉ IP được thiết lập ở lớp 192.168.1.1/24 Hãy chia hệ thống mạng này thành bốn mạng con (Net 1:
có 120 Host, Net 2: có 60 Host, Net 3: có 30 Host và Net 4: có 18 Host) gồm các thông tin: Network ID (địa chỉ lớp mạng con), Subnet Mask(mặt
nạ của mạng con), Start IP Address(địa chỉ IP bắt đầu của mạng con), End IP Address(địa chỉ IP kết thúc mạng con), Broadcast IP(địa chỉ IP
quảng bá của mạng con)
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Phần này do các trường ra đề thi tự chọn nội dung để đưa vào đề, với thời gian làm bài 50 phút và số điểm của phần tự chọn được tính 3 điểm
……… Hết………
Chú ý: Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu, Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2Ban Biên soạn đề thi nghề Quản trị mạng máy tính
1 Nguyễn Văn Hưng Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
2 Hồ Viết Hà Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
3 Nguyễn Đình Liêm Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
4 Đỗ Văn Xuân Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
5 Vũ Văn Hùng Trường Cao đẳng nghề GTVT TW2
6 Đào Anh Tuấn Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
7 Tô Nguyễn Nhật Quang Trường Cao đẳng nghề TP HCM
8 Nguyễn Vũ Dzũng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
9 Đinh Phú Nguyên Trường Cao đẳng nghề TNDT Tây nguyên
Trang 3CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ I (2007 - 2010)
NGHỀ:QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề số: QTMMT_LT33
Hình thức thi: Viết tự luận
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề thi)
ĐÁP ÁN
I PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Trình bày các loại phần mềm cơ bản trên máy tính điện tử Chức năng chính của các phần mềm đó
Hướng dẫn chấm
Trình bày các loại phần mềm cơ bản trên máy tính điện
tử? Chức năng chính của các phần mềm đó
2 điểm
+ Hệ điều hành:
Là phần mềm có bản nhất có chức năng điều khiển hoạt
động của hệ thống máy tính
+ Chương trình dịch của ngôn ngữ lập trình:
Có chức năng dịch chương trình được viết trên các ngôn ngữ
lập trình sang mã máy
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu:
Có chức năng giúp cho người sử dụng dễ dàng tạo lập, quản
lý và khai thác cơ sở dữ liệu
+ Phần mềm chuyên dụng:
Có chức năng giúp cho người sử dụng tạo ra sản phẩn cụ
thể
+ Phần mềm tiện ích:
Có chức năng hỗ trợ người sử dụng trong quá trình vận
hành, khai thác máy tính
+ Phần mềm ứng dụng:
Có chức năng phục vụ mục đích cụ thể của người sử dụng
+ Hệ chuyên gia:
Có chức năng mô phỏng kiến thức của chuyên gia về lĩnh
vực xác định hỗ trợ cho người sử dụng
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 4Câu 2: (3 điểm)
Trình bày các bước cần phải thực hiện để xây dựng một mạng máy tính Trong các bước trên bước nào quan trọng nhất? Vì sao?
A Trình bày các bước cần phải thực hiện để xây dựng một
mạng máy tính
3 điểm
1 Thu thập yêu cầu của khách hàng
Bạn thiết lập mạng để làm gì? sử dụng nó cho mục đích
gì?
Các máy tính nào sẽ được nối mạng?
Những người nào sẽ được sử dụng mạng, mức độ khai
thác sử dụng mạng của từng người / nhóm người ra sao?
Trong vòng 3-5 năm tới bạn có nối thêm máy tính vào
mạng không, nếu có ở đâu, số lượng bao nhiêu ?
0,5 điểm
2 Phân tích yêu cầu
Những dịch vụ mạng nào cần phải có trên mạng ? (Dịch
vụ chia sẻ tập tin, chia sẻ máy in, Dịch vụ web, Dịch vụ
thư điện tử, Truy cập Internet hay không?, )
Mô hình mạng là gì? (Workgroup hay Client / Server? )
Mức độ yêu cầu an toàn mạng
Ràng buộc về băng thông tối thiểu trên mạng
0,5 điểm
3 Thiết kế giải pháp
Kinh phí dành cho hệ thống mạng;
Công nghệ phổ biến trên thị trường;
Thói quen về công nghệ của khách hàng;
Yêu cầu về tính ổn định và băng thông của hệ thống
mạng;
Ràng buộc về pháp lý;
Thiết kế sơ đồ mạng ở mức luận lý;
Xây dựng chiến lược khai thác và quản lý tài nguyên
mạng;
Thiết kế sơ đồ mạng ở vật lý;
Chọn hệ điều hành mạng và các phần mềm ứng dụng;
Giá thành phần mềm của giải pháp;
Sự quen thuộc của khách hàng đối với phần mềm;
Sự quen thuộc của người xây dựng mạng đối với phần
mềm
1 điểm
4 Cài đặt mạng
Lắp đặt phần cứng;
Cài đặt và cấu hình phần mềm
0,25 điểm
5 Kiểm thử mạng
6 Bảo trì hệ thống
Trang 5B Trong các bước trên bước nào quan trọng nhất? 0,25 điểm
Trong các bước trên bước thiết kế giải pháp là quan trọng
nhất vì liên quan đến vấn đề:
Kinh phí dành cho hệ thống mạng;
Công nghệ phổ biến trên thị trường;
Thói quen về công nghệ của khách hàng;
Yêu cầu về tính ổn định và băng thông của hệ thống
mạng;
Ràng buộc về pháp lý
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho hệ thống mạng gồm 228 Host và địa chỉ IP được thiết lập ở lớp 192.168.1.1/24 Hãy chia hệ thống mạng này thành bốn mạng con (Net 1:
có 120 Host, Net 2: có 60 Host, Net 3: có 30 Host và Net 4: có 18 Host) gồm các thông tin: Network ID (địa chỉ lớp mạng con), Subnet Mask(mặt
nạ của mạng con), Start IP Address(địa chỉ IP bắt đầu của mạng con), End IP Address(địa chỉ IP kết thúc mạng con), Broadcast IP(địa chỉ IP quảng bá của mạng con)
Thiết lập địa chỉ IP cho các mạng con ( Net 1, Net 2, Net
3, Net 4) như sau:
2,0 điểm
+ Net 1:
Net ID: 192.168.1.0 Subnet mask: 255.255.255.128 Start IP Address: 192.168.1.1 End IP Addres: 192.168.1.126 Broadcast IP: 192.168.1.127
0,5 điểm
+ Net 2:
Net ID: 192.168.1.128 Subnet mask: 255.255.255.192 Start IP Address: 192.168.1.129 End IP Addres: 192.168.1.190 Broadcast IP: 192.168.1.191
0,5 điểm
+ Net 3:
Net ID: 192.168.1.192 Subnet mask: 255.255.255.224 Start IP Address: 192.168.1.193 End IP Addres: 192.168.1.222 Broadcast IP: 192.168.1.223
0,5 điểm
+ Net 4:
Net ID: 192.168.1.224
0,5 điểm
Trang 6Subnet mask: 255.255.255.224 Start IP Address: 192.168.1.225 End IP Addres: 192.168.1.254 Broadcast IP: 192.168.1.255
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
……… Hết………
Ban Biên soạn đề thi nghề Quản trị mạng máy tính
1 Nguyễn Văn Hưng Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
2 Hồ Viết Hà Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
3 Nguyễn Đình Liêm Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng
4 Đỗ Văn Xuân Trường Cao đẳng nghề Bắc Giang
5 Vũ Văn Hùng Trường Cao đẳng nghề GTVT TW2
6 Đào Anh Tuấn Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
7 Tô Nguyễn Nhật Quang Trường Cao đẳng nghề TP HCM
8 Nguyễn Vũ Dzũng Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
9 Đinh Phú Nguyên Trường Cao đẳng nghề TNDT Tây nguyên