LỜI KÊU GỌI ỦNG HỘ BẮC GIANG Em Thụt chào cả nhà ạ.. Thời gian gần đây, thông qua các phương tiện truyền thông, tất cả chúng ta đều biết Bắc Giang đang phải đón nhận những điều khủng khiếp từ đại dịch Covid đại dịch đã khiến không chỉ Việt Nam mà cả thế giới phải khốn đốn, đến hôm nay tại Bắc Giang, tổng số ca mắc bệnh đã lên tới gần 1000 người. Là một người con sinh ra tại mảnh đất Bắc Giang yêu dấu, nhìn những hình ảnh các chiến sĩ, bác sĩ, y tá... cùng những người đồng
Trang 1EBOOK PART 7 TOEIC THÁNG 08
+
CỤM TỪ TƯƠNG TỰ
PART 7 TOEIC
CẬP NHẬT TỚI THÁNG 08
Cập nhật liên tục, các bạn nhớ theo dõi để tải bản cập nhật tiếp theo nhé
Tài liệu tặng miễn phí
SHARE thoải mái nhưng hãy ghi nguồn để tôn trọng công sức
của tác giả
Các cá nhân/ tổ chức dạy TOEIC khác vui lòng không chỉnh sửa lại thành tài liệu
của mình Xin cảm ơn
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2group:
https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
fanpage:
https://www.facebook.com/BenzenEnglish/
website:
https://www.benzenenglish.com/
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 3STT TỪ/ CỤM TỪ TRONG PART 7 TỪ/ CỤM TỪ ĐÁP ÁN TƯƠNG ỨNG
1
Reply to your inquiry Respond to messages
Trả lời thắc mắc của bạn Trả lời những tin nhắn
2
Trong vòng 24 giờ Trong vòng 1 ngày
3
Công khai, làm cho người khác biết Công khai
Giao hàng Phân phối
5
Hơn một thập kỷ Hơn 10 năm
6
Khách hàng Khách hàng
7
Được gửi tới Nộp
8
Unexpected adventures Surprising incidents
Những sự việc không mong đợi Sự cố bất ngờ
9
Develop better offerings Improve products
Phát triển sản phẩm tốt hơn Cải tiến sản phẩm
10
Xây dựng Xây dựng
Trang 4Thiết kế Thiết kế
12
All words and numbers Text
Tất cả chữ và số Văn bản
13
Can be seen clearly Tobe visible
Có thể được nhìn thấy một cách rõ ràng Có thể nhìn thấy
14
Prior to an audience Before an audience
Trước khán giả Trước khán giả
15
Bức ảnh Bức ảnh
16 Show you how to use Demonstrate
Chỉ bạn cách làm thể nào để sử dụng Chứng minh
17
Tặng Hỗ trợ
18
Chất chồng Sắp xếp
19
Phân theo loại Phân theo loại
20
Interior decoration products Home-decorating items
Những sản phẩm trang trí nội thất Những món đồ trang trí nội thất
21
Những món đồ cá nhân Đồ đạc cá nhân
Trang 5Tổ chức Sắp xếp
23
Không tính phí Miễn phí
24
Quyển sách nhỏ Tài liệu bổ sung
25
Trên trang web Trực tuyến
26
Free assessment Complimentary evaluation
Sự đánh giá miễn phí Sự đánh giá miễn phí
Hoàn tiền Hoàn tiền
28
Những điểm thêm Những điểm thưởng
29
Travel for the company Corporate travel
Công tác Công tác
30
Email hôm nay Liên hệ sớm
31
Overlooking the park Near the park
Nhìn ra công viên Gần công viên
32
Đầu hôm nay Buổi sáng
Trang 6báo giá báo giá
34
In the next quarter In the near future
Trong quý tới Trong tương lai gần
35
Người chủ Người chủ
36
Đầu bếp huyền thoại Đầu bếp nổi tiếng
37
Sẽ cháy Dễ cháy
38 Parts of the item are missing Some pieces were not included
Một vài phần của món đồ này bị thiếu Một vài phần không được bao gồm
39
Coffee, pastries, and fruit Refreshments
Cà phê, bánh ngọt và trái cây Thức ăn nhẹ
40
(cuộc họp) bằng cách gọi video Cuộc họp
41
Adjustments to personnel Changes in staff assignments
Điều chỉnh nhân sự Thay đổi công việc của nhân viên
42
The expected thousands of attendees Well attended
hàng ngàn người tham gia được mong
đợi Nhiều người tham gia
43 Organize a training session Schedule a workshop
Tổ chức một cuộc đào tạo Lên lịch một hội thảo
Trang 744
Complete a survey Fill out a survey
Hoàn thành khảo sát Điền vào khảo sát
45
Will be complimentary Will not pay
Sẽ miễn phí Sẽ không phải trả tiền
46
Avoid disturbance to the community Reduce disruption to the neighborhood
Tránh gây xáo trộn cho cộng đồng Giảm sự gián đoạn / làm phiền hàng xóm
47
Giảm giá Giảm giá
48
Devised and fabricated Designed and produced
Phát minh và chế tạo Thiết kế và sản xuất
49
Gọi Liên hệ
50
Nhận Có được
51
Nhân viên mới Nhân viên vừa mới được thuê gần đây
52
Amend your previous contract A modification to an agreement
Sửa đổi hợp đồng trước đây của bạn Sự điều chỉnh hợp đồng
53
The updated agreement A revised contract
Hợp đồng được cập nhật Hợp đồng được sửa đổi
54
Chứng minh Chứng minh
Trang 855
Come in a bit sooner than scheduled Arrive earlier than usual
Đến sớm hơn một ít so với kế hoạch Đến sớm hơn bình thường
56
Mua hàng hoá Mua sản phẩm
57
Better serve customers Improve customer service
Phục vụ khách hàng tốt hơn Cải tiến dịch vụ khách hang
58
Open 5 new stores Expansion of a chain of stores
Mở 5 cửa hàng mới Mở rộng chuỗi cửa hang
59
Hot ready-made meals Prepared foods
Những bữa ăn nóng được làm sẵn Thức ăn đã được chuẩn bị
60
Nói rõ ràng/ quy định rằng Yêu cầu
61
Sự cảm ơn Sự cảm kích
62
Thủ công Làm bằng tay
63
Điều chỉnh ít lại Làm ít/ ngắn lại
64
A decline in customers Lost business
Giảm khách hàng Kinh doanh thua lỗ
65
Build a food court Create an eating area
Xây dựng một khu vực đồ ăn / ẩm thực Tạo ra một chỗ để ăn
Trang 966
Athletic equipment Exercise machines
Thiết bị thể thao Máy tập thể dục
67
Easily accessible from the train
station
A convenient location
Có thể truy cập dễ dàng từ sân ga xe
lửa Vị trí thuận tiện
68
Coordinating meals Make food arrangements
Điều phối/ sắp xếp bữa ăn Sắp xếp đồ ăn
69
Tác phẩm nghệ thuật Đồ hoạ/ thiết kế/ tranh ảnh
70
Take a two-week vacation Take some time off
Nghỉ làm 2 tuần Nghỉ làm một thời gian
71
Phí vào cổng Phí đi vào
72
Giá thuê Giá thuê
73
Những đơn hàng số lượng lớn Những đơn hàng lớn
74
Chào mừng/ chào đón Chào mừng/ chào đón
75
Kết thúc Hoàn thành
Trang 1076
Dễ vỡ Có thể bị bể
77
Mỗi tháng Hàng tháng
78
Những người tham gia Những người tham gia
79
Hàng năm Một năm một lần
80
Bác sĩ tim mạch Bác sĩ y tế
81
Be photographed Have her picture taken
Được chụp hình Những bức ảnh của cô ấy được chụp
82
Giày Giày dép
83
Schedule a consultation Set up an appointment
Lên lịch một cuộc tư vấn Sắp xếp một cuộc hẹn
84
Bãi đậu xe Chỗ đậu xe
85
Phiếu giảm giá đặc biệt Lời đề nghị / giảm giá đặc biệt
86
Dụng cụ nấu ăn Chảo rán
Trang 1187
Get the document Receive some paperwork
Lấy tài liệu Nhận một số giấy tờ
88
The shipping fee will be waived Free delivery
Chi phí giao hàng sẽ bị bỏ Giao hàng miễn phí
89
Tổ chức từ thiện Tổ chức phi lợi nhuận
90
A penalty charge A fine may be imposed
Một phí phạt Tiền phạt có được được áp dụng
91
Before the first day of employment Before starting work
Trước ngày đầu tiên đi làm Trước khi bắt đầu làm việc
92
Bảng câu hỏi Khảo sát
93
Gây quỹ Gây quỹ
94
Chỗ ở Chỗ ở
95
It will take longer to deliver Delivery times may be increased
Tốn thời gian giao hàng lâu hơn Thời gian giao hàng sẽ bị tăng lên
96
Trà và cà phê Đồ uống
97
Lần đầu tiên Chưa bao giờ xảy ra trước đây
Trang 1298
Đừng Bị cấm
99
The printer is experiencing a fault Some machinery is out of order
Máy in đang bị lỗi Máy bị hư
Tải các tài liệu TOEIC khác
bên dưới bạn nhé.
Trang 131 REVIEW ÐỀ THI TOEIC THÁNG 7
Link: https://bit.ly/2GKjXHv
2 REVIEW 30 CÂU TOEIC CUỐI THÁNG 7/2019
Link tải: http://bit.ly/ebook30cauTOEICt7
3 TẶNG SÁCH ETS - CỰC SÁT ÐỀ THI THẬT
Link tải: http://bit.ly/sachETS-benzenenglish
4 EBOOK DỊCH SONG NGỮ TOEIC
Link tải: http://bit.ly/dichsongngu-benzenenglish
5 GIẢI THÍCH CHI TIẾT FULL BỘ ÐỀ 200 CÂU TOEIC THÁNG 7
Link tải: http://bit.ly/ebook200cauTOEIC
6 EBOOK 30 CÂU TOEIC THÁNG 07
Link tải: http://bit.ly/ebook-30cau-TOEIC-BenzenEnglish
7 LỘ TRÌNH TỰ HỌC TOEIC TỪ 250 LÊN 600 TRONG VÒNG 2 THÁNG
Link tải: http://bit.ly/Ebook-benzen
8 FULL BỘ ÐỀ TOEIC CẬP NHẬT CUỐI THÁNG 06
Link tải: http://bit.ly/deTOEIC-Benzen
Trang 14Link tải: http://bit.ly/tuhocTOEIC700-benzenenglish
10 EBOOK PART 5 TOEIC - CUỐI THÁNG 6
Link tải: http://bit.ly/ebookpart5TOEIC-BenzenEnglish
11 SÁCH TOEIC ÐỘC QUYỀN
Link tải: http://bit.ly/sachTOEICbenzen
12 EBOOK 30 CÂU PART 5 TOEIC – ÐẦU THÁNG 06
Link tải: https://bit.ly/2KbXaGq
13 TRỌN BỘ BÀI GIẢNG 03 PHÚT TOEIC
Link tải: https://bit.ly/2yyN1Nt
14 TRỌN BỘ LIVESTREAM TOEIC
Link tải: https://bit.ly/2KcYg4G