c. Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì thu được a gam. Ag↓. Na, NaO[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II MƠN HĨA HỌC LỚP 11 - NÂNG CAO
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Ứng với CTPT C4H8 cĩ bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo ?
Câu 2. Ứng với CTPT C4H6 cĩ bao nhiêu ankin đồng phân của nhau ?
Câu 3. Số đồng phân ankin cĩ cơng thức phân tử C5H8 là:
Câu 4. Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử C8H10 cĩ bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
Câu 5. Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 khơng tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch
AgNO3/NH3 là:
Câu 6. Ứng với CTPT C7H8O có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng được với cả Na và NaOH
Câu 7. Cho propen tác dụng với HCl, sản phẩm chính của phản ứng là
Câu 8. Cho ankin CH3-C≡CH tác dụng với dung dịch HBr (theo tỉ lệ mol 1:2) sản phẩm chính thu được là:
Câu 9. Hiện tượng xảy ra khi đun nĩng toluen với dung dịch thuốc tím là:
A dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, cĩ kết tủa màu trắng.
B dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, cĩ kết tủa màu xanh.
C dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, cĩ kết tủa màu vàng.
D dung dịch thuốc tím bị nhạt màu dần, cĩ kết tủa màu nâu đen
Câu 10 Cĩ ba chất lỏng riêng biệt: Ancol etylic, glixerol và phenol Dùng hĩa chất nào
sau đây để phân biệt ba chất lỏng đĩ
A Na và dung dịch brom B dung dịch NaOH và Cu(OH)2.
Câu 11. Ancol X bị oxi hĩa khơng hồn tồn tạo thành xeton Đặc điểm cấu tạo của X là
A ancol no, đơn chức B ancol bậc I C ancol bậc II D ancol bậc III Câu 12 Để điều chế khí axetilen trong phịng thí nghiệm, người ta tiến hành
A cho canxi cacbua tác dụng với nước
B đun nĩng metan ở 15000C và làm lạnh nhanh
C tiến hành tách hiđro từ khí etilen.
D cho cacbon tác dụng với hiđro
Câu 13 Chất
OH
CH3
cĩ tên là
A 2-metyl phenol B 3-metyl phenol C 4-metyl phenol D 5-metyl phenol Câu 14. nào cĩ nhiệt độ sơi cao nhất ?
A Metan B Etan C Butan D Pentan Câu 15 Để phân biệt C2H6, C2H4, C2H2 Người ta cĩ thể dùng dung dịch
Trang 2A AgNO3/NH3 và Br2. B AgNO3/NH3. C HCl D NaOH Câu 16. Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp hai ankan đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 8,8 g CO2 và 4,608 g H2O CTPT của hai ankan đĩ là ?
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8.
Câu 17. Khối lượng kim loại natri cần phải lấy để tác dụng đủ với 60 g C2H5OH là
A 25 (g) B 30 (g) C 40 (g) D 45 (g)
Câu 18. Chất nào khơng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 là
A etin B but-1-in C propin D but-2-in.
Câu 19. Đipropyl ete là sản phẩm tách nước của rượu nào dưới đây ?
A Butan-1-ol B Etanol C Propan-1-ol D Metanol
Câu 20. Oxi hĩa một ancol A bằng CuO, đun nĩng thu được chất hữu cơ B Dẫn B qua dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc Cơng thức của ancol
A là:
C CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3 D CH3-CH2-CHOH-CH3
Câu 21. Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2OH là
A 2-metylbutan -1-ol B 3-metylpropan – 2-ol
C 1,2-đimetylpropan-1-ol D 2-metylpropan-1-ol
Câu 22. Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3
Câu 23. Có các chất: phenol; vinylaxetilen; toluen; benzen; etilen Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch brom ở điều kiện thường?
Câu 24. Dẫn 24,64 lit hỗn hợp khí etilen và axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong mơi trường NH3 lấy dư, thu được 120,0 g kết tủa vàng (C2Ag2) và V lit khí thốt ra Thể tích các khí
đo ở đktc Giá trị V là :
A 11,20 lít B 17,92 lít C 14,56 lít D 13,44 lít
Câu 25. Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1 Na 2 NaOH 3 dung dịch Br2 4 dung dịch AgNO3/NH3 5 HBr
Câu 26. Tên gọi nào sau đây là không đúng với công thức: C6H5CH=CH2
A stiren B vinylbenzen C etylbenzen D phenyletilen
Câu 27. Hố chất nào sau đây cĩ thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch : CH3OH ;
C3H5(OH)3 và CH3CH=O
A AgNO3/ dd NH3. B Cu(OH)2 C Na D CuO
Câu 28. các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren Hãy cho biết cĩ bao nhiêu chất chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thấp (hoặc thường) ?
Câu 29. Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp tác dụng với
Na dư thu được 16,8 lít khí H2 (đktc) Cơng thức phân tử 2 ancol là :
A C2H6O và C3H8O. B C4H10O và C5H12O.
Câu 30. Khi cho hỗn hợp gồm etilen và propen tác dụng với H2O (xúc tác H2SO4 lỗng) thì thu được mấy sản phẩm:
Trang 3A 4 sản phẩm B 2 sản phẩm C 3 sản phẩm D 1 sản phẩm
Câu 31. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 32. Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, hex-1-in Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là:
Câu 33. Dẫn V lít (đktc) khí but-2-en đi qua dung dịch brom dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thấy có 16 gam brom tham gia phản ứng Giá trị V là:
Câu 34. Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5 Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15 Hiệu suất của phản ứng cộng hợp hiđro là:
Câu 35. Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun nóng nhẹ Có mấy phản ứng xảy ra?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 36 : Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được
Câu 37. Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ngược lại được chứng minh theo thứ tự các phản ứng:
A Phản ứng của phenol với nước brom và dd NaOH
B Phản ứng của phenol với dd NaOH và anđehit fomic
C Phản ứng của phenol với Na và nước brom
D Phản ứng của phenol với ddNaOH và nước brom
Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng CH4 → X → Y → Z → polibutadien Cho biết các chất X,
Y, Z thích hợp lần lượt là:
A etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien B etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
C etin, etilen, buta-1,3-dien D metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
Câu 39. Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete có số mol bằng nhau Giả sử các phản ứng hoàn toàn Công thức 2 ancol là:
C C2H5OH, C3H7OH D CH3OH, C2H5OH
Câu 40. Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai ancol, thu được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
A 1,95 g và 2,89 g B 2,00g và 2,84 g
Câu 41. : Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH loãng có dư Sản phẩm hữu cơ thu được là:
Câu 42. Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH đặc, t0 và áp suất cao Sản phẩm hữu
cơ thu được là:
Câu 43. Dẫn 6,72 lít hỗn hợp X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brôm dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong
Trang 4amoniăc thấy có 24,24 gam kết tủa Các khí đo ở cùng điều kiện Phần trăm theo thể tích của propan có trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 44. Phản ứng nào dưới đây là đúng:
A 2C6H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H6OH + Na2CO3
B C2H5OH + NaOH → C2H5ONa + H2O
C C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
D C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Câu 45. Đồng phân nào của C5H12O khi tách nước cho 2-metyl but-2-en ?
A (CH3)2CH-CHOH-CH3 B (CH3)2CH-CH2-CH2OH
C CH2OH-CH(CH3) -CH2-CH3 D B,C đều đúng
Câu 46. Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 70% là :
A 4,62 gam B 6,6 gam C 6,42 gam D 8,25 gam
Câu 47. Cho 18,4 gam chất B có CTPT là C3H8O3 tác dụng hết với Na thu được 4,48lít khí H2 (đktc) Tìm CTCT của B biết B hoà tan được Cu(OH)2:
A CH2OH-CHOH-CH2OH B CH3-O-CHOH-CH2OH
C HO-CH2-O-CH2-CH2OH D A,B đều đúng.
Câu 48. Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
A 4-Metyl-3-Etylpent-1-en B 2-Metyl-3-Etylpent-2-in
C 3-Etyl-2-Metylpent-1-in D 3,4-đimetyl hex-1-in
Câu 49. Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
A 3-metyl butan-1-ol B 3-metyl butan-2-ol
C 2-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol
Câu 50. Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:
A CnH2n+1OH n1 B CnH2n-1 CH2OH n2
C CnH2n+1CH2OH n0 D CnH2n+2Oa an, n1
Câu 51. Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
A Dd NaOH B Kim loại Cu C Cu(OH)2 D Na
Câu 52. Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3 , H2O Trong cùng điều kiện, nhiệt
độ sôi của các chất theo chiều tăng dần là:
A CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3 < H2O B H2O < CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3
C CH3OCH3 < H2O < CH3OH < C2H5OH D CH3OCH3 < CH3OH < C2H5OH < H2O
Câu 53. Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
Câu 54. Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH
(d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e) Câu 55. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12O, khi tách nước tạo hỗn hợp 3 anken đồng phân (kể cả đồng phân hình học) X có cấu tạo thu gọn là
A CH3CH2CHOHCH2CH3. B (CH3)3CCH2OH.
Trang 5Câu 56. Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa là
A n(n+1)
Câu 57 Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en ⃗+ HCl A ⃗ + NaOH B
⃗+ H2SO4 đăc , 170o C E
Tên của E là
A propen B đibutyl ete C but-2-en D Isobutilen
Câu 58. Cho dãy các chất: benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 59. Số loại liên kết hiđro có thể có khi hoà tan ancol etylic vào nước là
Câu 60. Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Công thức của ancol A là
A CH3OH. B C2H4 (OH)2. C C3H5(OH)3 D C4H7OH
B TỰ LUẬN
Bài 1. Hãy nhận biết các chất sau đựng riêng biệt:
a) Butan; But – 1 – in; But – 2 – en; metylxicloproan
b) Phenol, glixerol, stiren, toluen, axeton
c) glixerol; benzen; ancol etylic; toluen; phenol
d) Hex – 1 – in, glixerol, etanol, phenol, stiren
e) axetilen, etanol, phenol, etilen
Bài 2. Hoàn thành các PTHH sau:
a) C3H8 1 CH4 2 C2H2 3 C6H6 4 C6H5Cl 5 C6H5ONa 6C6H5OH
7 CH3CHO 8 C2H5OH
b) Nhômcacbua ⃗1 metan ⃗2 axetilen ⃗3 benzen ⃗4 clobenzen ⃗5 (A) ⃗6 phenol ⃗7 A ↓ 8
Andehit axetic
c) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
(4) (5) (7)
2 CH
(8)
OH
d) Clobenzen ⃗8 Benzen ⃗7 Axetilen ⃗1 Andehit axetic ⃗ 2 ancol etylic ⃗ 3 đietyl ete
4 Vinyl axetilen ⃗5 butan ⃗ 6 metan e) Hai đồng phân X, Y chỉ chứa C và H Tiến hành các phản ứng sau :
X ⃗+ddBr2(1 :1) X1 ⃗+ddKOH du , t0 X2 OH¿2/OH
−
+Cu¿
⃗
¿
dung dịch có màu xanh (màu của phức đồng)
Trang 6Y ⃗+ddBr2(1 :1) Y1 ⃗+ddKOH du , t0 Y2 OH¿2/OH
−
+Cu¿
⃗
¿
không tạo dung dịch màu xanh
Bài 3. Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Đun nóng propan-2-ol với bột đồng(II) oxit
2) Nhỏ vài giọt brom lỏng vào ống nghiệm đựng stiren
3) Dẫn khí propin qua bạc nitrat trong dung dịch amoniac
4) Khi cho dung dịch etanal vào dung dịch AgNO3/dd NH3, đun nóng
5) Khi cho phenol vào dung dịch brom
6) Phản ứng thế clo vào phân tử 2-metylpropan theo tỉ lệ 1 : 1
7) Phản ứng cộng phân tử HBr vào phân tử but-1-en
8) Cho mẩu natri vào ống nghiệm chứa etanol
9) Đun nóng Br2 với benzen có xt bột Fe theo tỉ lệ 1:1
10) iso pentan Clo (tỉ lệ 1:1 về số mol) có chiếu sáng
11) isopentan tách 1 phân tử H2 (giả sử không tạo ra hợp chất có vòng)
Bài 4. Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam một ancol A no, đơn chức, mạch hở thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc)
a) Tìm CTPT của A
b) Viết CTCT có thể có và gọi tên các đồng phân có thể có của A
Bài 5. Có một hỗn hợp X gồm phenol và ancol metylic Lấy m gam hỗn hợp X cho tác dụng với một lượng vừa đủ brom lỏng thì có 16,55 gam kết tủa trắng Cũng m gam hỗn hợp X trên nếu cho tác dụng hết với natri thì thu được 2,24 lít khí không màu (đkc) Hãy xác định giá trị
m và tính thành phần phần trăm về khối lượng của các chất trong hỗn hợp X
Bài 6. Một hỗn hợp Y gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được khí cacbonic và hơi nước theo tỉ lệ mol là 11 16 ( thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn)
a/ Hãy xác định công thức phân tử của hai ancol trên
b/ Viết công thức cấu tạo đúng của hai ancol trên biết cả hai đều có khả năng tham gia phản ứng với Cu(OH)2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Bài 7. Oxi hóa hoàn toàn m (gam) một ancol A đơn chức mạch hở, sau đó dẫn sản phẩm tạo thành qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, rồi dẫn tiếp qua bình 2 đựng dung dịch KOH dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 tăng 5,28 gam
a Tìm công thức phân tử của A Tính m
b Cho ancol A tác dụng với CuO, t0, thu được B B cho phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3, t0 Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A, B Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Bài 8. Hỗn hợp X gồm: etanol, propan-1-ol , ancol anlylic( CH2=CH-CH2-OH) Chia làm 3 phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 ( đktc)
Phần 2: có thể làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2
Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thấy có 17,6g khí CO2 sinh ra
Tính % theo khối lượng các ancol trong hỗn hợp
Bài 9. Cho 64 ml cồn 800 tác dụng với Na dư 10% so với lượng cần thiết, sau phản ứng thu được hỗn hợp A và V lít khí B Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml, của nước là 1 gam/ml
a Tính V (đktc)?
Trang 7b Hòa tan A vào trong 5 lít nước thì thu được dung dịch D Tính pH của dung dịch D Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể
Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2 ở đktc và 7,56 gam H2O
a) Xác định CTPT, viết CTCT có thể có và gọi tên 2 ancol trên
b) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp
c) Đề hidrat hóa lượng hỗn hợp ancol trên (có hiệu suất bằng nhau, H=75%), sản phẩm khí thu được làm mất màu vừa hết V ml dung dịch KMnO4 1M Tính V?
Bài 11. Hỗn hợp X chứa glixerol và một ancol no đơn chứcA Cho 20,30 g A tác dụng với Natri lấy dư thu được 5,04 lít H2 (đktc), Mặt khác 8,12g X hòa tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2 Xác định công thức phân tử, các công thức cấu tạo có thể có, tên và phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 1
A TRẮC NGHIỆM (5 điểm).
Chọn chữ cái đứng đầu các đáp án đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy thi, ví dụ: 1A, 2B,
…
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC Trong đó, X và Y lần lượt là:
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là:
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 2 đồng phân.
Câu 3: Chất không làm đổi màu quỳ tím là:
Câu 4: Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được: benzen, stiren,
toluen?
A Oxi không khí B dd KMnO4. C dd Brom D dd HCl.
Câu 5: Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH–CH2–CH2–OH, có tên gọi là:
CH3
A 2-metylbutan-4-ol B 4-metylbutan-1-ol C pentan-1-ol D 3-metylbutan-1-ol Câu 6: Cho dãy các chất sau: buta-1,3-đien, propen, but-2-en, pent-2-en Số chất có đồng phân
hình học:
Câu 7: Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:
A Cu(OH)2, Na. B Cu(OH)2, dd Br2. C Quỳ tím, Na D Dd Br2, quỳ tím.
Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 9: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
Câu 10: Số đồng phân ancol no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H10O là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 896 ml hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 7,44 gam và trong bình có 12 gam kết tủa Công thức phân tử của A là:
Câu 12: Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 16,3 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no,
đơn chức thì thu được V lít H2 (đktc) và 25,1 gam rắn Y Giá trị của V là:
A 4,48 lít B 3,36 lít C 3,92 lít D 2,8 lít.
Câu 13: Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:
1 Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat
2 Phenol tan vô hạn trong nước lạnh
3 Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic
4 Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2 tạo kết tủa trắng
Câu 14: Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
A CnH2n-1OH (n ≥ 3). B CnH2n-7OH (n ≥ 6).
C CnH2n+1OH (n ≥ 1). D CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1).
Câu 15: Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,61 X có công thức phân tử là:
Trang 9A C3H7OH. B CH3OH. C C2H5OH. D C4H9OH.
B TỰ LUẬN (5 điểm).
Câu 1 (1,5 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau.
C2H5Cl (1) C2H4 (2) C2H5OH (3) CH3CHO (4) C2H5OH (5) CH3COOH
Câu 2 (3,5 điểm) Lấy 4,04 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)
a Tìm công thức phân tử của hai ancol
b Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A
c Oxi hóa hoàn toàn 4,04 gam hỗn hợp ancol trên bằng CuO, đun nóng sau đó, đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được a gam Ag↓ Tính a
ĐỀ SÓ 2
Câu 1: Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được 2
a
mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :
A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH. D CH3OH
Câu 2: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
A Na, dung dịch Br2 B Na, CH3COOH C Na D Na, NaOH
Câu 3: Trong công nghiệp xeton được điều chế từ:
A cumen B xiclopropan C propan-1-ol D propan-2-ol
Câu 4: Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất sau là gì ?
CH3 - C - CH2 - CH=CH2
CH3
CH3
A 2-đimetylpent-4-en B 2,2-đimetyleten C 4-đimetylpent-1-en D 4,4-đimetylpent-1-en Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (đun nóng hoặc không đun nóng):
A CH3C≡CH, CH3CHO, HCOOH B CH3C≡C-CH3,HCHO, CH3CHO
C C2H2, HCHO, CH3COCH3 D CH3C≡CH, HCHO, CH3COCH3
Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 7: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A phản ứng tách B phản ứng cháy C phản ứng cộng D phản ứng thế
Câu 8: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với clo (AS, 1 :1) thu đựơc một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là :
A 2-metylpropan B 2-metylbutan C 2,2-đimetylpropan D etan
Câu 10: Cho 2,24 lít (đktc) anken X lội qua dung dịch Br2 thì thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam CTPT của anken X là :
Câu 11: Cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với Cl2 (xúc tác Fe) Nếu hiệu suất phản ứng đạt 100% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu:
Câu 12: Cho 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M.
Công thức cấu tạo của axit:
Trang 10Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,l mol HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng Ag thu được là:
Câu 14: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A 3-etylpent-3-en B 3-etylpent-2-en C 3-etylpent-1-en D 2-etylpent-2-en.
Câu 15: Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
II Phần tự luận (5,5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) (Dành cho học sinh lớp 11A1)
Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X
có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử.Xác định công thức phân tử của X Viết đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là
b)(Dành cho học sinh các lớp còn lại)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
metan axetilen vinylaxetilen butan etilen polietilen
Câu 2: ( 1,5 điểm)
Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất sau: ancol etylic, glixerol, , axit axetic.
Câu 3: (2,5 điểm)
Hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác trung hòa axit axetic trong X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M.
a) Viết phương trình hóa học.
b) Thành phần % khối lượng mỗi chất trong X.
c) Oxi hóa hết 4,6 gam ancol etylic trong X bằng CuO (đun nóng) sau thời gian thu được hỗn hợp
Y Cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng được m gam Ag Tính m gam Ag
Cho biết: Ag =108; Br = 80; Cl = 35,5; Na = 23; O = 16, C = 12, H = 1.